10 mẫu đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 kèm đáp án, ma trận và bản đặc tả

docx 82 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 23/10/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 mẫu đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 kèm đáp án, ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.com 
Câu 11. (1 điểm)
 Câu/
 Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm
 ý
 Lúc đầu xếp: 18 × 9 = 162 (chiếc bút). Tặng đi: 18 × 5 = 90 (chiếc bút). 
 Tính đúng hai lượng này: 0,5 điểm. Còn lại: 162 − 90 = 72 (chiếc bút); 
 phép trừ, kết quả và trả lời đúng: 0,5 điểm, áp dụng quy tắc lỗi kéo theo 
 1
 trong hướng dẫn chung. Cách khác: sau khi tính đúng 162 chiếc lúc đầu, 
 tính còn 9 − 5 = 4 hộp, rồi 18 × 4 = 72 chiếc; đúng lượng lúc đầu và số 
 hộp còn lại được 0,5 điểm, tính và trả lời đúng 72 chiếc được 0,5 điểm.
Câu 12. (1 điểm)
 Câu/
 Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm
 ý
 Ví dụ: đợt thứ nhất mỗi hộp 7 chiếc, có 7 × 4 = 28 chiếc; đợt thứ hai mỗi 
 hộp 10 chiếc, có 10 × 4 = 40 chiếc. Tự nêu hai cách đóng và tính đúng hai 
 tổng khác nhau: 0,5 điểm. Không đồng ý: cùng 4 hộp nhưng 28 khác 40; 
 cần biết số bút trong mỗi hộp của từng đợt để so sánh chính xác. Phản hồi 
 1
 có căn cứ gắn ví dụ và nêu đúng thông tin còn thiếu: 0,5 điểm. Chấp nhận 
 mọi cặp số bút mỗi hộp là số tự nhiên dương khác nhau cùng các tổng 
 đúng; không bắt dùng ví dụ mẫu. Chỉ viết “không đồng ý” chưa được 
 điểm phần lập luận.
Hướng dẫn chung
Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không 
chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận.
Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần 
nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng 
hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10.
Các câu và các ý độc lập được chấm riêng. Riêng C11, nếu tính sai tổng số bút ở bước đầu, 
vẫn cho 0,5 điểm phần sau khi chọn đúng phép trừ, tính đúng theo kết quả đã mang sang và 
trả lời nhất quán; không trừ lần nữa lỗi cũ. Không cho điểm phần có lỗi mới. Chấp nhận 
cách giải đúng khác, kể cả tìm số hộp còn lại trước.
Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế; chú ý hướng đọc thước ở C7, thứ tự và 
tính chẵn/lẻ ở C9b, phân biệt số hộp với số bút ở C12. Không dùng một nhận xét chung cho 
mọi bài.
 66 Biên soạn: Lop4.com 
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA
 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 09
 Thời gian làm bài: 40 phút
 M2 - M3 - 
 Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng
 TN TN
 2 / 1
 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - - 2 / 1
 01, 06
 1 / 0,5
 So sánh, làm tròn số - - - - - 1 / 0,5
 02
 5 / 2,5
 2 / 1
 Phép tính và biểu thức 09a, 09b, 09c, 09d, - - - - 7 / 3,5
 05, 07
 10b
 2 / 2
 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2
 11a, 11b
 1 / 0,5 1 / 0,5
 Góc và đo góc - - - - 2 / 1
 03 10a
 1 / 0,5 1 / 0,5 1 / 1
 Đơn vị đo khối lượng - - - 3 / 2
 04 08 12
 Tổng 7 / 3,5 6 / 3 1 / 0,5 2 / 2 0 / 0 1 / 1 17 / 10
Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. 
Câu 9 có 4 nhiệm vụ; câu 10 và 11 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ.
12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); 
M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm.
 67 Biên soạn: Lop4.com 
 BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA
 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 09
 Thời gian làm bài: 40 phút
 Số 
 Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm
 vụ
 Đọc, viết và 01: Xác định các chữ số thuộc lớp triệu của số có hàng khuyết.
 M1 01, 06 2 1
 cấu tạo số 06: Xác định số liền sau bằng cách thêm một đơn vị.
 So sánh, làm 
 M1 02: So sánh hai số theo hàng đầu tiên khác nhau. 02 1 0,5
 tròn số
 05: Thay ba giá trị và tính biểu thức có ngoặc.
 07: Tính hai giá trị biểu thức rồi chọn quan hệ đúng.
 09a: Đặt tính và thực hiện phép cộng trong phạm vi 100 000.
 05, 07, 09a, 
 Phép tính và 09b: Đặt tính và thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 000.
 M1 09b, 09c, 09d, 7 3,5
 biểu thức 09c: Đặt tính và thực hiện phép nhân trong phạm vi 100 000.
 10b
 09d: Đặt tính và thực hiện phép chia hết trong phạm vi 100 000.
 10b: Tính hai biểu thức cùng số nhưng khác ngoặc và nêu phép tính được làm 
 trước.
 Giải quyết vấn 11a: Tính khoản mua bút, tổng chi và tiền còn lại.
 M2 11a, 11b 2 2
 đề 11b: Xác định tiền hoàn lại khi đổi nguyên gói và kiểm số bút so với nhu cầu.
 03: Nhận biết góc tù trong bốn loại góc cơ bản.
 Góc và đo góc M1 03, 10a 2 1
 10a: Đọc đúng hai thang theo cạnh gốc và sửa số đo, loại góc.
 Đơn vị đo khối 
 M1 04: Đổi trực tiếp tạ sang ki-lô-gam. 04 1 0,5
 lượng
 Đơn vị đo khối 
 M2 08: Nối lượng ban đầu, lượng chuyển đi và số đo khác đơn vị để so sánh. 08 1 0,5
 lượng
 Đơn vị đo khối 
 M3 12: Phản hồi suy luận theo tổng và tự phân công ba kiện theo từng sức chứa. 12 1 1
 lượng
12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); 
M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm.
 68 Biên soạn: Lop4.com 
Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 09
Lớp: ......................................
 Thời gian làm bài: 40 phút
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 ................................................................................................................................
 ................................................................................................................................
 ................................................................................................................................
Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. 
Thời gian không kể phát đề.
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. (0,5 điểm) Trong số 58 006 070, lớp triệu gồm các chữ số nào?
A. 0, 0, 6 B. 0, 7, 0
C. 5, 8 D. 5
Câu 2. (0,5 điểm) Quan hệ nào dưới đây đúng?
A. 7 408 213 > 7 480 132
B. 7 408 213 = 7 480 132
C. 7 408 213 < 7 400 000
D. 7 408 213 < 7 480 132
Câu 3. (0,5 điểm) Hình nào dưới đây biểu diễn góc tù?
A. Hình A B. Hình B
C. Hình C D. Hình D
Câu 4. (0,5 điểm) 13 tạ bằng:
A. 1 300 kg B. 130 kg
C. 13 000 kg D. 103 kg
Câu 5. (0,5 điểm) Với a = 36, b = 18 và c = 6, giá trị của biểu thức (a + b) : c là:
A. 39 B. 6
C. 9 D. 54
Câu 6. (0,5 điểm) Số liền sau của số chẵn 4 760 208 là:
A. 4 760 207 B. 4 760 210
C. 4 760 218 D. 4 760 209
 69 Biên soạn: Lop4.com 
Câu 7. (0,5 điểm) Tính biểu thức a × 3 + b ở hai trường hợp: I có a = 7, b = 8; II có a = 6, b 
= 12. Nhận xét nào đúng?
A. Giá trị ở I lớn hơn giá trị ở II.
B. Giá trị ở I bé hơn giá trị ở II.
C. Hai giá trị bằng nhau.
D. Giá trị ở I bé hơn giá trị ở II 3 đơn vị.
Câu 8. (0,5 điểm) Kho A có 2 tạ gạo, đã chuyển đi 35 kg. Kho B có 17 yến gạo. So với kho 
B, số gạo còn lại ở kho A:
A. ít hơn 5 kg B. nhiều hơn 5 kg
C. ít hơn 30 kg D. nhiều hơn 30 kg
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 46 728 + 19 586 b) 81 306 − 29 457 c) 12 609 × 7 d) 84 456 : 6
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
 ................................. .................................
 .................................
Câu 10. (1 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau (hai ý độc lập):
a) Ở hình I, cạnh OA hướng sang phải; ở hình II, cạnh MP hướng sang trái. Minh ghi cả hai 
góc đều là góc nhọn 60°. Hãy viết số đo và loại góc đúng cho mỗi hình.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
b) Với a = 8, b = 5, tính a + b × 4 và (a + b) × 4. Hai giá trị có bằng nhau không? Dấu ngoặc 
làm thay đổi phép tính nào được thực hiện trước?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
 70

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_mau_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_lop_4_nam_hoc_2026_2027_ke.docx