Bài tập ôn tập Toán 4 - Tuần 31

docx 4 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán 4 - Tuần 31", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TUẦN 31
 Thứ hai ngày.....tháng.........năm
 ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 3072 – 18438 b)154,42 – 81,75
c) 200,05-78,92 d) 25,082 – 16,443
Bài 2: Tính
12 5 8 4 7 9
 - - 5 - - 2
13 13 5 7 15 4
Bài 3: Tìm x
a) x + 3,62 = 15,4 – 0,88 b) 47,212 – ( x – 18,045) = 6,55
Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
52 – (13,8 + 21,72) 52 – 13,5 – 21,72
24,95 + 13,76 – 1,95 – 3,76 ......(24,95 - 1,95 ) + (13,76 - 3,76 )
2,34 + 5,68 – 4,12 ........4,12 + 5,68 – 2,34
Bài 5: Môt đội công nhân phải làm xong một quãng đường trong ba tuần. Tuần đầu đội 
 1 2
làm được quãng đường,. Tuần thứ hai đội làm được quãng đường. Hỏi tuần thứ ba đội 
 3 5
làm được bao nhiêu phần quãng đường?
Bài 6: Chu vi một hình tứ giác là 45,6m. Tổng độ dài cạnh dài cạnh thứ nhất, cạnh thứ hai 
và cạnh thứ ba là 38,8m. Tổng độ dài cạnh thứ hai và cạnh thứ ba là 32,75m. Tổng độ dài 
cạnh thứ ba và cạnh thứ tư là 24m. Tính độ dài mỗi cạnh của hình tứ giác.
Bài 7*: Biết số trung bình cộng của ba số là số lớn nhất có hai chữ khác nhau, số thứ nhất 
là 76,8 và hơn số thứ hai 12,5 đơn vị. Tìm số thứ ba.
Bài 8*: Tìm hai số thập phân có hiệu bằng 915,8832, biết rằng nếu dời dấu phẩy của số 
lớn sang trái 3 chữ số ta sẽ được số bé?
 Thứ ba ngày.....tháng.........năm
 LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
 2 3 7 2 1 2 5 4
a. + – + – – 
 5 4 12 7 12 17 17 17
b. 675,39 + 342,14 563,87 + 403,13 - 328,35
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
 7 3 4 1 72 28 14
a. + + + b. - - 
 11 4 11 4 99 99 99
c. 69,78 + 35,97 + 30,22 d. 83,45 - 30,98 - 42,47
Bài 3: Tìm x:
x + 3,72 = 8,16 x - 0,25 = 3,148
Bài 4: Một xã có 540,8 ha đất trồng lúa. Diện tích đất trồng hoa ít hơn diện tích đất trồng 
lúa 385,5ha. Tính tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã đó. 3
Bài 5: Một người công nhân dùng số tiền hàng tháng như sau: số tiền để chi cho tiền ăn 
 5
 1
của gia đình, số tiền dùng để trả thuê tiền nhà và chi tiêu các việc khác, còn lại là để 
 4
dành.
a. Hỏi mỗi tháng gia đình đó để dành được bao nhiêu phần trăm số tiền lương?
b. Nếu số lương là 6.000.000 đồng một tháng thì gia đình đó để dành được bao nhiêu tiền 
mỗi tháng?
 3
Bài 6: Trong một câu lạc bộ cờ vua ở trường Tiểu học Kim Đồng có số bạn là học sinh 
 8
 5
lớp 3 ; số bạn là học sinh lớp 4, còn lại là học sinh lớp 5. Hỏi :
 7
a) Học sinh lớp 5 chiếm bao nhiêu phần trong số thành viên của câu lạc bộ.
b) Nếu số học sinh lớp 3 có trong câu lạc bộ là 15 người thì tổng số bạn tham gia câu lạc 
bộ là bao nhiêu ?
Bài 7*: Khi cộng hai số thập phân, một học sinh đã quên dấu phẩy của một số thập phân 
có hai chữ số ở phần thập phân nên được kết quả là 498,843. Tìm hai số thập phân đó biết 
tổng đúng là 107,793.
Bài 8*: tìm hai số thập phân có tổng bằng 101,97 biết rằng nếu dời dấu phẩy của số thứ 
nhất sang bên phải một chữ số ta sẽ được số thứ hai.
 Thứ tư ngày.....tháng.........năm
 ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
15196 × 427 32,68 × 427 7,042 × 22,9 15,56 × 3,08
Bài 2: Tính
3 6 9 1
 × × 35 1 × 6
4 15 25 2
Bài 3: Tính nhẩm
12,43 × 100 = 395,05 × 0,001
6,251 × 0,1= 752,6 × 0,5
8,06 × 0,01 = 152,48 × 0,25
Bài 4: Tìm x
 1 5
x : 2,34 = 4 × 5 x : 1 = x : ( 5,6 × 2,8) = 1,4
 2 6
Bài 5: Vận tốc trung bình của một xe máy là 25km/giờ. Quãng đường thứ nhất xe máy đi 
trong 1 giờ 20 phút, quãng đường thứ hai xe máy đi trong 2 giờ 15 phút. Hỏi độ dài 
quãngđường xe máy đã đi là bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 6: Một người đi xe máy và một người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc đi từA và B 
và đi ngược chiều nhau. Xe máy đi với vận tốc 25km/giờ, xe đạp đi với vận tốc 
17,6km/giờ. Sau 1 giờ 30 phút, xe máy và xe đạp gặp nhau. Tính độ dài quãng đường xe 
máy và xe đạp đã đi.
Bài 7*: Tìm x
8,75 × x + 1,25 × x = 20
Bài 8*: Khi nhân một số với 3,5, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như phép 
cộng nên kết quả giảm đi 337,5. Tìm tích đúng?
 Thứ năm ngày.....tháng.........năm LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
 3
1312 × 254 = 35 × 138,09 × 5,5
 7
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a) 4,25 + 8,6 × 3 – 12,55 c) (2,471 + 95,36) × 8,6
b) 52,8 × 24 + 52,8 + 52,8 × 75 d) 152,33 – 25,71 × 0,975
 Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
 a. 2,5 × 9,3 × 4
 b. 0,5 × 3,8 × 2
 c. 7,61 × 5 × 0,2
 d. 5,3 × 6,7 + 6,7 × 4,7
 e. 20,14 × 6,8 + 20,14 × 3,2 
Bài 4: Điền dấu ,=
 a. 279,5 × 4 ......... 279,49 × 5 b. 49,589 × 2,3.... 49,59 × 3,2 
 c. 327,300 × 6,89.......327,3 × 6,89 d. 10, 806 ×8 ...... 8 × 10,186 
Bài 5: Nền căn phòng thứ nhất là hình chữ nhật có chiều dài 5,2m, chiều rộng kém chiều 
dài 1,7m. Nền căn phòng thứ hai là hình vuông có độ dài cạnh là 4,4m. Hỏi nền căn phòng 
nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
Bài 6: Một người đi xe đạp trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 13,5km; trong 2 giờ sau, mỗi 
giờ đi được 12,25km.
 Bài 7*: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 1,5% một tháng. Một người có 40000000 đồng gửi 
 tiết kiệm thì sau 2 tháng rút về được tất cả bao nhiêu tiền? (Biết tiền lãi tháng trước nhập 
 vào làm tiền gửi của tháng sau).
 Bài 8*: Tìm Y, biết: (Y + 9 ) + (Y - 8) + (Y + 7) + (Y - 6) + (Y + 5) + (Y - 4) = 63,6
 Thứ sáu ngày.....tháng.........năm
 ÔN TẬP VỀ PHÉP CHIA
 Bài 1: Đặt tính rồi tính
 a. 3675 : 35 20219 : 37
 b. 81,92 : 32 97,65 : 21,7 (thương là số thập phân)
 Bài 2: Tính:
 3 5 4 2 8 3
 : : 4 : : 
 8 4 7 14 9 8 7
 Bài 3: Tính nhẩm:
 25 : 0,1 42 : 0,01
 72 : 0,1 25 × 10
 42 × 100 83 : 0,01
 13 : 0,25 42 : 0,5
 75 : 0,5 13 × 4
 42 × 2 125 : 0,25
Bài 4: Quãng đường từ A đến B dài 123km, một ô tô xuất phát từ A và đã đi được 51km. 
Ô ô đó dự định đi tiếp với vận tốc 48km/giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp bao nhiêu thời gian 
nữa để đến B? Bài 5: Khuê muốn mua một bộ đồ chơi lắp ghép giá 320 000 đồng bằng tiền tiết kiệm của 
mình. Mỗi ngày Khuê tiết kiệm được 4000 đồng từ tiền tiêu vặt mẹ cho. Hỏi Khuê cần tiết 
kiệm trong bao nhiêu ngày thì có thể tự mua được bộ đồ chơi lắp ghép đó?
Bài 6: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. 
Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là 
km/ giờ?
Bài 7*: Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85. Nếu chuyển dấu phẩy ở số bé sang phải 
một hàng ta được số lớn. Tìm hai số đã cho?
Bài 8*: Cho hai hình vuông có tổng hai chu vi là 280m và hiệu hai diện tích bằng 1400m2. 
Tìm cạnh của hình vuông đó

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_4_tuan_31.docx