Đề ôn Vioedu cấp trường Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023

pdf 31 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề ôn Vioedu cấp trường Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hà Trang 0342180123 
 ĐỀ ÔN VIOEDU CẤP TRƯỜNG LỚP 4 
 NĂM 2022 - 2023 
BÀI TOÁN TỔNG HIỆU TRONG HÌNH HỌC 
Câu 1: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng được thể hiện ở sơ đồ dưới đây: 
Khi đó, chiều dài hình chữ nhật là cm 
Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bài toán: “Cho hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 12cm, chiều dài 
hơn chiều rộng 5cm. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.” 
Bạn Minh vẽ sơ đồ thể hiện bài toán trên như sau: 
Hỏi bạn Minh đúng hay sai? 
a/ đúng b/ sai 
Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bài toán: “Cho hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 7cm, chiều rộng 
kém chiều dài 3cm. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.” 
Bạn Mai vẽ sơ đồ thể hiện bài toán trên như sau: 
Hỏi bạn Mai vẽ đúng hay sai? 
a/ đúng b/ sai 
Câu 4: Bạn hãy điền đáp án đúng 
Hai hình vuông có tổng diện tích là 52 m2, diện tích hình vuông bé nhỏ hơn diện 
 1 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
tích hình vuông lớn 20m2. Diện tích hình vuông lớn là m2 
. 
Câu 5: Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B là 8m2. Biết tổng diện tích hai 
hình là 20m2. Tính diện tích hình B. 
a/ 12 m2 b/ 6 m2 
c/ 14 m2 d/ 7 m2 
Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 12dm, chiều dài hơn chiều rộng 2dm. Khi 
đó, hai lần chiều dài bằng ..dm. 
Câu 7: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 15dm, chiều dài hơn chiều rộng 4dm. Khi 
đó, hai lần chiều dài bằng ..dm. 
Câu 8: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 60m. Chiều dài hơn chiều rộng là 10m . 
Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất. 
Chiều dài của mảnh đất là: .m. 
Chiều rộng của mảnh đất là: .m. 
Câu 9: Biết chu vi của hình chữ nhật là 70cm. Tính chiều dài hình chữ nhật biết 
chiều rộng kém chiều dài 5cm. 
a/ 20cm b/ 10cm 
c/ 5cm d/ 15cm 
Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai đường tròn có bán kính như sơ đồ dưới đây: 
 2 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Khi đó, bán kính của đường tròn 2 là 
a/ 19cm b/ 12cm 
c/ 5cm d/ 7cm 
Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai đường tròn có bán kính như sơ đồ dưới đây: 
Khi đó, bán kính của đường tròn 2 là 
 a/ 16cm b/ 6cm 
c/ 22cm d/ 8cm 
Câu 12: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. 
Cho hai hình vuông có độ dài cạnh như sơ đồ sau: 
a/ Khi đó: Độ dài cạnh hình vuông 1 kém độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
b/ Độ dài cạnh hình vuông 2 hơn độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
c/ Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
d/ Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
 3 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Lời giải 
Dựa vào sơ đồ ta có nhận xét đúng là: 
Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
Câu 13: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. 
Cho hai hình vuông có độ dài cạnh như sơ đồ sau: 
Khi đó: 
a/ Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 5cm. 
b/ Độ dài cạnh hình vuông 1 kém độ dài cạnh hình vuông 2 là 5cm. 
c/ Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 5cm. 
d/ Độ dài cạnh hình vuông 2 hơn độ dài cạnh hình vuông 1 là 5cm. 
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho sơ đồ sau: 
Khi đó, hai lần độ dài đoạn thẳng 1 là 
Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tổng chu vi hai hình vuông A và B là 56cm. Biết cạnh của hình vuông A dài 
hơn cạnh hình vuông B là 4cm. Độ dài cạnh của hình vuông A là: 
a/ 9 cm b/ 5cm 
c/ 26cm d/ 22cm 
 4 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Câu 16: Bạn hãy điền đáp án đúng vào ô trống. 
Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 30m, biết chiều dài hơn 
chiều rộng là 12m. Chiều dài hình chữ nhật là . m 
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 30m, biết chiều dài hơn 
chiều rộng là 12m. Khi đó, chiều rộng chữ nhật là ..m. 
Câu 18: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Hai đường tròn có tổng hai đường kính là 24cm, đường kính đường tròn 1 trừ đi 
đường kính đường tròn 2 bằng 8cm. 
Đường kính của đường tròn 2 là cm. 
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Hai đường tròn có tổng hai đường kính là 28cm, đường kính đường tròn 1 trừ đi 
đường kính đường tròn 2 bằng 6cm. 
Đường kính của đường tròn 2 là cm. 
Câu 20: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Hai hình vuông có tổng chu vi là 40m, chu vi hình vuông bé nhỏ hơn chu vi hình 
vuông lớn 8m. Chu vi hình vuông bé là .m. 
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
 5 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Hai hình vuông có tổng chu vi là 40m, chu vi hình vuông bé nhỏ hơn chu vi hình 
vuông lớn 8m. Chu vi hình vuông lớn là .m. 
Câu 22: Bạn hãy điền đáp án đúng vào ô trống. 
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 42m, biết chiều rộng kém chiều 
dài 10m. Chiều rộng hình chữ nhật là .m. 
Câu 23: Biết nửa chu vi của hình chữ nhật là 30cm. Tính chiều rộng hình chữ 
nhật biết chiều rộng kém chiều dài 10cm. 
a/ 10cm b/ 5cm 
c/15 cm d/ 20cm. 
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tổng độ dài hai đoạn thẳng AB,CD là 27cm. Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn độ 
dài đoạn thẳng CD là 9cm. Hỏi độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu xăng-ti-
mét? 
a/ 10cm b/ 9cm 
c/15 cm d/ 18cm 
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tổng độ dài hai đoạn thẳng AB,CD là 28cm. Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn độ 
dài đoạn thẳng CD là 10cm. Hỏi độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu xăng-ti-
mét? 
a/ 10cm b/ 19cm 
c/15 cm d/ 18cm 
Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai đường tròn có bán kính như sơ đồ dưới đây: 
Khi đó, bán kính của đường tròn 1 là 
a/ 3cm b/ 12cm 
c/8 cm d/ 18cm 
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai đường tròn có bán kính như sơ đồ dưới đây: 
 6 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Khi đó, bán kính của đường tròn 1 là 
a/ 3cm b/ 12cm 
c/8 cm d/ 9cm 
Câu 28: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 74cm và chiều dài, chiều rộng được thể hiện ở 
sơ đồ dưới đây: 
Nhận xét: “Số cần điền vào dấu hỏi chấm trong sơ đồ là 37” đúng hay sai? 
A/ đúng b/ sai. 
Câu 29: 
Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 78cm và chiều dài, chiều rộng được thể hiện ở 
sơ đồ dưới đây: 
Nhận xét: “Số cần điền vào dấu hỏi chấm trong sơ đồ là 38” đúng hay sai? 
A/ đúng b/ sai. 
Câu 30: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng được biểu diễn như sơ đồ sau: 
Khi đó, nửa chu vi của hình chữ nhật đó là cm. 
Câu 31: 
Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng được biểu diễn như sơ đồ sau: 
 7 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Khi đó, nửa chu vi của hình chữ nhật đó là ..cm 
Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Diện tích mảnh đất 1 hơn diện tích mảnh đất 2 là 24. . Biết tổng diện tích hai 
mảnh đất này là 4800d. . Tính diện tích hai mảnh đất2 này. 
Diện tích mảnh đất 1 là: .2 
Diện tích mảnh đất 2 là: .. 
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Diện tích mảnh đất 1 hơn diện tích mảnh đất 2 là 24m2. Biết tổng diện tích hai 
mảnh đất này là 5600d. . Tính diện tích hai mảnh đất này. 
Diện tích mảnh đất 1 là: .2 
Diện tích mảnh đất 2 là: .. 
Câu 34: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 34dm, chiều dài hơn chiều rộng 6dm. Khi 
đó, hai lần chiều rộng bằng .dm. 
Câu 35: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 42dm, chiều dài hơn chiều rộng 8dm. Khi 
đó, hai lần chiều rộng bằng dm. 
Câu 36: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng như sơ đồ sau: 
Khi đó, chiều rộng kém chiều dài ..cm. 
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng như sơ đồ sau: 
Khi đó, chiều rộng kém chiều dài cm. 
 8 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Tổng độ dài của hai đoạn thẳng bằng 23cm, đoạn thẳng 1 ngắn hơn đoạn 
thẳng 2 là 5cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng 1 là ..cm, độ dài đoạn 
thẳng 2 là cm. 
Câu 39: 
Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Tổng độ dài của hai đoạn thẳng bằng 33cm, đoạn thẳng 1 ngắn hơn đoạn 
thẳng 2 là 9cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng 1 là .cm, độ dài đoạn 
thẳng 2 là .cm. 
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai hình tam giác có tổng chu vi tam giác 1 và chu vi tam giác 2 là 120cm, 
chu vi tam giác 1 nhỏ hơn chu vi tam giác 2 là 30cm. Hỏi chu vi tam giác 1 bằng 
bao nhiêu xăng-ti-mét? 
a/ 150cm b/ 45cm 
c/ 75cm d/ 90cm 
Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai hình tam giác có tổng chu vi tam giác 1 và chu vi tam giác 2 là 130cm, 
chu vi tam giác 1 nhỏ hơn chu vi tam giác 2 là 40cm. Hỏi chu vi tam giác 1 bằng 
bao nhiêu xăng-ti-mét? 
 a/ 170cm b/85cm 
c/ 45cm d/ 90cm 
Câu 42: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho đoạn thẳng AC=16cm, điểm B thuộc đoạn thẳng AC sao cho độ dài đoạn 
thẳng AB lớn hơn độ dài đoạn thẳng BC 4cm. 
Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB là cm. 
Câu 43: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho đoạn thẳng AC=32cm, điểm B thuộc đoạn thẳng AC sao cho độ dài đoạn 
thẳng AB lớn hơn độ dài đoạn thẳng BC 8cm. 
Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB là cm. 
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu lấy nửa chu vi của hình chữ nhật trừ đi hiệu của chiều dài và chiều rộng thì 
ta được 24cm. Vậy chiều rộng của hình chữ nhật đó là 
a/ 48cm 
b/ 12cm 
c/ 36cm 
d/ 24cm 
. 
 9 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu lấy nửa chu vi của hình chữ nhật trừ đi hiệu của chiều dài và chiều rộng thì 
ta được 36cm. Vậy chiều rộng của hình chữ nhật đó là 
a/ 36cm 
b/ 18cm 
c/ 42cm 
d/ 72cm 
Câu 46: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là số nhỏ nhất có ba chữ số (đơn vị xăng-ti-
mét), nếu thêm vào chiều rộng 22cm thì ta được chiều dài. Chiều rộng của hình 
chữ nhật đó là .cm. 
Câu 47: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là số nhỏ nhất có ba chữ số (đơn vị xăng-ti-
mét), nếu thêm vào chiều rộng 24cm thì ta được chiều dài. Chiều rộng của hình 
chữ nhật đó là ..cm. 
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Lan nói: “Nếu hình chữ nhật có chu vi bằng 30cm, chiều dài hơn chiều 
rộng 5cm thì chiều dài gấp đôi chiều rộng”. 
Hỏi bạn Lan đúng hay sai? 
a/ đúng b/ sai. 
Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Linh nói: “Nếu hình chữ nhật có chu vi bằng 42cm, chiều dài hơn chiều 
rộng 7cm thì chiều dài gấp đôi chiều rộng”.Hỏi bạn Linh đúng hay sai? 
Câu 50: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Một bức tranh phong cảnh hình chữ nhật có chu vi 400cm. Chiều dài bức tranh 
dài hơn chiều rộng bức tranh là 20cm. 
Chiều dài bức tranh là cm. 
Chiều rộng bức tranh là cm. 
 10 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
 HƯỚNG DẪN GIẢI 
 ĐỀ ÔN VIOEDU CẤP TRƯỜNG LỚP 4 
 NĂM 2022 - 2023 
BÀI TOÁN TỔNG HIỆU TRONG HÌNH HỌC 
Câu 1: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng được thể hiện ở sơ đồ dưới đây: 
Khi đó, chiều dài hình chữ nhật là cm 
Tóm tắt 
Số bé =(Tổng − Hiệu):2 
Số lớn = (Tổng + Hiệu):2 
Lời giải: 
Chiều dài hình chữ nhật là:(15+3):2=9(cm) 
Đáp án:9. 
Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bài toán: “Cho hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 12cm, chiều dài 
hơn chiều rộng 5cm. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.” 
Bạn Minh vẽ sơ đồ thể hiện bài toán trên như sau: 
Hỏi bạn Minh đúng hay sai? 
a/ đúng 
b/ sai 
Lời giải 
Do chiều dài phải lớn hơn chiều rộng mà trong sơ đồ bạn Minh đã vẽ chiều rộng 
lớn hơn chiều dài nên bạn Minh đã vẽ sai. 
Đáp án: Sai. 
 11 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bài toán: “Cho hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 7cm, chiều rộng 
kém chiều dài 3cm. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.” 
Bạn Mai vẽ sơ đồ thể hiện bài toán trên như sau: 
Hỏi bạn Mai vẽ đúng hay sai? 
a/ đúng b/ sai 
Lời giải 
Do chiều dài phải lớn hơn chiều rộng mà trong sơ đồ bạn Mai đã vẽ chiều rộng 
lớn hơn chiều dài nên bạn Mai đã vẽ sai. 
Đáp án: Sai. 
Câu 4: Bạn hãy điền đáp án đúng 
Hai hình vuông có tổng diện tích là 52 m2, diện tích hình vuông bé nhỏ hơn diện 
tích hình vuông lớn 20m2. Diện tích hình vuông lớn là m2 
Lời giải 
Hai lần diện tích hình vuông lớn là: 52+20=72(m2) 
Diện tích hình vuông lớn là: 72:2=36(m2) 
Đáp án:36 m2. 
 12 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Câu 5: Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B là 8m2. Biết tổng diện tích hai 
hình là 20m2. Tính diện tích hình B. 
a/ 12 m2 b/ 6 m2 
c/ 14 m2 d/ 7 m2 
Lời giải 
Diện tích hình B là:(20−8):2=6(m2) 
Đáp án:6m2. 
Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 12dm, chiều dài hơn chiều rộng 2dm. Khi 
đó, hai lần chiều dài bằng ..dm. 
Lời giải 
Nửa chu vi bằng chiều dài cộng chiều rộng. 
Chiều dài hơn chiều rộng chính bằng hiệu chiều dài và chiều rộng. 
Hai lần chiều dài bằng tổng cộng hiệu nên hai lần chiều dài bằng 12+2=14(dm) 
Đáp án: 14. 
Câu 7: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Cho hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 15dm, chiều dài hơn chiều rộng 4dm. Khi 
đó, hai lần chiều dài bằng ..dm. 
Lời giải 
Nửa chu vi bằng chiều dài cộng chiều rộng. 
Chiều dài hơn chiều rộng chính bằng hiệu chiều dài và chiều rộng. 
Hai lần chiều dài bằng tổng cộng hiệu nên hai lần chiều dài bằng 15+4=19(dm) 
Đáp án: 19. 
Câu 8: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 60m. Chiều dài hơn chiều rộng là 10m . 
Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất. 
 13 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Chiều dài của mảnh đất là: .m. 
Chiều rộng của mảnh đất là: .m. 
Lời giải 
Nửa chu vi mảnh đất là:60:2=30(m) 
Chiều dài mảnh đất là:(30+10):2=20(m) 
Chiều rộng mảnh đất là:(30−10):2=10(m) 
Đáp án:20m;10m. 
Câu 9: Biết chu vi của hình chữ nhật là 70cm. Tính chiều dài hình chữ nhật biết 
chiều rộng kém chiều dài 5cm. 
a/ 20cm b/ 10cm 
c/ 5cm d/ 15cm 
Lời giải 
Tổng của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật này là 70:2=35(cm) 
Do đó chiều dài hình chữ nhật là:(35+5):2=20(cm) 
Đáp án:20cm. 
Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai đường tròn có bán kính như sơ đồ dưới đây: 
Khi đó, bán kính của đường tròn 2 là 
a/ 19cm b/ 12cm 
c/ 5cm d/ 7cm 
Lời giải 
Bán kính của đường tròn 2 là: 
(19−5):2=7(cm) 
Đáp án: 7cm. 
Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai đường tròn có bán kính như sơ đồ dưới đây: 
Khi đó, bán kính của đường tròn 2 là 
 14 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
 a/ 16cm b/ 6cm 
c/ 22cm d/ 8cm 
Lời giải 
Bán kính của đường tròn 2 là: 
(22−6):2=8(cm) 
Đáp án: 8cm. 
Câu 12: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. 
Cho hai hình vuông có độ dài cạnh như sơ đồ sau: 
a/ Khi đó: Độ dài cạnh hình vuông 1 kém độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
b/ Độ dài cạnh hình vuông 2 hơn độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
c/ Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
d/ Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
Lời giải 
Dựa vào sơ đồ ta có nhận xét đúng là: 
Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
Đáp án: 
Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 6cm. 
Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 6cm. 
Câu 13: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. 
Cho hai hình vuông có độ dài cạnh như sơ đồ sau: 
 15 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Khi đó: 
a/ Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 5cm. 
b/ Độ dài cạnh hình vuông 1 kém độ dài cạnh hình vuông 2 là 5cm. 
c/ Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 5cm. 
d/ Độ dài cạnh hình vuông 2 hơn độ dài cạnh hình vuông 1 là 5cm. 
Lời giải 
Dựa vào sơ đồ ta có nhận xét đúng là: 
Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 5cm. 
Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 5cm. 
Đáp án: 
Độ dài cạnh hình vuông 2 kém độ dài cạnh hình vuông 1 là 5cm. 
Độ dài cạnh hình vuông 1 hơn độ dài cạnh hình vuông 2 là 5cm. 
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho sơ đồ sau: 
Khi đó, hai lần độ dài đoạn thẳng 1 là 
 16 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Lời giải 
Hai lần độ dài đoạn thẳng1là:50+10=60 
Đáp án:60. 
Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tổng chu vi hai hình vuông A và B là 56cm. Biết cạnh của hình vuông A dài 
hơn cạnh hình vuông B là 4cm. Độ dài cạnh của hình vuông A là: 
a/ 9 cm 
b/ 5cm 
c/ 26cm 
d/ 22cm 
Lời giải 
Tổng chu vi hai hình vuông A và B là 56cm. 
Tổng hai cạnh của hai hình vuông này là:56:4=14(cm) 
Nên cạnh hình vuông B là:(14+4):2=9(cm) 
Đáp án:9cm. 
Câu 16: Bạn hãy điền đáp án đúng vào ô trống. 
Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 30m, biết chiều dài hơn 
chiều rộng là 12m. Chiều dài hình chữ nhật là . m 
Lời giải 
Hai lần chiều dài hình chữ nhật là: 30+12=42(m) 
Chiều dài hình chữ nhật là: 42:2=21(m) 
Đáp án: 21m. 
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 30m, biết chiều dài hơn 
chiều rộng là 12m. Khi đó, chiều rộng chữ nhật là ..m. 
Lời giải 
 17 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Hai lần chiều rộnghình chữ nhật là: 30−12=18(m) 
Chiều rộnghình chữ nhật là: 18:2=9(m) 
Đáp án:9. 
Câu 18: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Hai đường tròn có tổng hai đường kính là 24cm, đường kính đường tròn 1 trừ đi 
đường kính đường tròn 2 bằng 8cm. 
Đường kính của đường tròn 2 là cm. 
Lời giải 
Đường kính đường tròn 2 là: (24−8):2=8(cm) 
Đáp án: 8. 
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Hai đường tròn có tổng hai đường kính là 28cm, đường kính đường tròn 1 trừ đi 
đường kính đường tròn 2 bằng 6cm. 
Đường kính của đường tròn 2 là cm. 
Lời giải 
Đường kính đường tròn 2 là: (28−6):2=11(cm) 
Đáp án: 11. 
 18 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Câu 20: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Hai hình vuông có tổng chu vi là 40m, chu vi hình vuông bé nhỏ hơn chu vi hình 
vuông lớn 8m. Chu vi hình vuông bé là .m. 
Lời giải 
Hai lần chu vi hình vuông bé là: 40−8=32(m) 
Chu vi hình vuông bé là: 32:2=16(m) 
Đáp án:16m. 
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Hai hình vuông có tổng chu vi là 40m, chu vi hình vuông bé nhỏ hơn chu vi hình 
vuông lớn 8m. Chu vi hình vuông lớn là .m. 
 19 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 
 Hà Trang 0342180123 
Lời giải 
Hai lần chu vi hình vuông lớnlà: 40+8=48(m) 
Chu vi hình vuông lớnlà: 48:2=24(m) 
Đáp án:24m. 
Câu 22: Bạn hãy điền đáp án đúng vào ô trống. 
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 42m, biết chiều rộng kém chiều 
dài 10m. Chiều rộng hình chữ nhật là .m. 
Lời giải 
Nửa chu vi hình chữ nhật là tổng độ dài chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật. 
Hai lần chiều rộng là:42−10=32(m) 
Chiều rộng hình chữ nhật là: 32:2=16(m) 
Đáp án:16m. 
Câu 23: Biết nửa chu vi của hình chữ nhật là 30cm. Tính chiều rộng hình chữ 
nhật biết chiều rộng kém chiều dài 10cm. 
a/ 10cm b/ 5cm 
c/15 cm d/ 20cm 
Lời giải 
Chiều rộng hình chữ nhật là:(30−10):2=10(cm) 
Đáp án:10cm. 
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tổng độ dài hai đoạn thẳng AB,CD là 27cm. Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn độ 
 20 TÀI LIỆU TIỂU HỌC - VIOEDU 4 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_on_vioedu_cap_truong_toan_lop_4_nam_hoc_2022_2023.pdf