Giáo án các môn Khối 4 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023

docx 47 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 31/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối 4 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 1 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
TUẦN 2:
Từ ngày 12 tháng 9 đến ngày 16 tháng 9 năm 2022
 TOÁN
 Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề 
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan 
3. Phẩm chất
- HS có Phẩm chất học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực: 
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a,b) 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1, 2
 - HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt 
động nhóm. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: (3p)
 - HS chơi trò chơi Chuyền điện.
 - Cách chơi: Đọc ngược các số tròn trăm 
 từ 900 đến 100.
 - GV giới thiệu vào bài
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 1 2 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
2. Hình thành kiến thức:(12p)
* Mục tiêu: 
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề 
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
* Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp
- GV đọc số: 1 đơn vị - HS viết số: 1
 1 chục 10
 1 trăm 100
+ Bao nhiêu đơn vị hàng bé bằng 1 đơn + 10 đơn vị
vị hàng lớn hơn tiếp liền?
- GV đọc số: 10 trăm - HS viết : 1000 -> Một nghìn
 10 nghìn 10 000
 10 chục nghìn 100 000 -> Một trăm nghìn
- GV chốt: 10 đơn vị hàng bé bằng 1 đơn - HS lắng nghe
vị ở hàng lớn hơn tiếp liền
- Gv gắn các thẻ lên các cột tương ứng. - HS nêu giá trị của các hàng và viết số rồi 
- Gv ghi kết quả xuống dưới. đọc số
- GV chốt lại cách đọc, viết
3. HĐ thực hành (18p)
* Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập
* Cách tiến hành
Bài 1: Viết theo mẫu Cá nhân – Nhóm 2- Lớp
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - Hs nêu yêu cầu của bài
- GV đính bảng phụ lên và hướng dẫn HS - HS thực hiện cá nhân – Đổi chéo theo 
phân tích bảng, HD cách làm. cặp đôi - Chia sẻ trước lớp
* Chú ý hs M1+M2 biết cách thực hiện - 1 hs đọc đề bài.
- GV chốt đáp án, chốt cách đọc, viết các 
số có 6 chữ số Cá nhân – Lớp
Bài 2: Viết theo mẫu. - HS làm cá nhân và chia sẻ trước lớp
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 2 3 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
 - Chữa bài nhận xét. Cá nhân – Lớp
 Bài 3: Đọc các số tương ứng. - HS làm cá nhân
 - Gv yêu cầu HS làm cá nhân vào vở
 - GV nhận xét, đánh giá bài làm trong vở - Chia sẻ cách đọc:
 của HS. 96 315: Chín mươi sáu nghìn ba trăm 
 - Chữa bài, nhận xét. mười lăm
 796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn 
 ba trăm mười lăm.
 (......)
 Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
 Bài 4a,b (HSNK làm cả bài):Viết các số 
 sau. - HS viết cá nhân – Đổi chéo KT – 
 - GV đọc từng số cho hs viết vào bảng Thống nhất đáp án:
 con. a) 63 115
 b) 723 936 (....)
 - Củng cố cách viết số - Thực hành đọc, viết các số có 6 chữ số
 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Tìm cách đọc, viết các số có 7 chữ số
 5. Hoạt động sáng tạo (1p)
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................
 ____________________________________________________
 TOÁN
 Tiết 7: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số 
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 3 4 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số
3. Phẩm chất
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (a, b, c), bài 4 (a, b)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, trang 10, SGK.
 -HS: SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động (3p) - Trò chơi Truyền điện
 + Nội dung: Đọc viết các số có 6 chữ số
 - GV nhận xét chung, chuyển ý + TBHT điều hành
 vào bài mới
 2. Hoạt động thực hành (30p)
 * Mục tiêu: Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số 
 * Cách tiến hành: 
 Bài 1: Viết theo mẫu. Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
 - Hs đọc đề bài. - Hs nêu yêu cầu của bài.
 - Yêu cầu hs làm bài vào vở, chia - Hs làm việc cá nhân – Đổi chéo KT
 sẻ kết quả. - Thống nhất đáp án:
 Viết Trăm Chục Ngàn Tr Ch Đơn 
 số ngàn ngàn ă ục vị
 m
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 4 5 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 6532 6 5 3 2 6 7
 67
 4253 4 2 5 3 0 1
 01
 7283 7 2 8 3 0 9
 09
 4257 4 2 5 7 6
 36
- Gv nhận xét, chốt cách đọc, 
viết số
Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp.
a. Gọi hs nối tiếp đọc các số đã - Làm cá nhân – Chia sẻ kết quả trước lớp:
cho. a) Thực hiện đọc các số: 2453, 65243, 762543, 
 53620. 
b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số b)+ Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục.
trên thuộc hàng nào? + Chữ số 5 ở số 65243 thuộc hàng chục nghìn
 + Chữ số 5 ở số 762543 thuộc hàng trăm.
 + Chữ số 5 ở số 53620 thuộc hàng chục nghìn.
- Chữa bài, nhận xét, chốt cách 
xác định giá trị của từng chữ số Cá nhân - Nhóm 2 - Lớp
Bài 3a, b, c (HSNK hoàn thành - 1 hs đọc đề bài
cả bài): Viết các số sau. - HS viết số.
- Gv đọc từng số . - Sau khi làm xong bài 2 hs ngồi cạnh nhau đỏi 
 chéo vở cho nhau để kiểm tra.
 - Thống nhất đáp án:
- Gv nhận xét. a) 4 300
 b) 24 316
 c) 24 301 (...)
 - Hs chơi trò chơi Tiếp sức
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 5 6 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 Bài 4a, b: (HSNK làm cả bài) a. 300 000; 400 000; 500 000; 600 000; 
 Viết các số thích hợp vào chỗ 700 000; 800 000
 trống. b. 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000; 
 - Tổ chức cho hs chơi trò chơi. 400 000
 - Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức. 
 - Tổng kết trò chơi
 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - VN tiếp tục đọc và viết các số có 6 chữ số
 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm hiểu cách đọc, viết các số có 7 chữ số
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 ___________________________________________________
 TOÁN
 Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn 
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số .
- Biết viết số thành tổng theo hàng. 
 2. Kĩ năng
- Vận dụng làm được các bài tập liên quan
3. Phẩm chất
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 6 7 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 - GV: Bảng phụ
 - HS: SGk, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi - đáp, thảo luận nhóm.
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. HĐ khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại 
 chỗ
 - GV dẫn vào bài
 2. Hình thành kiến thức (12p)
 * Mục tiêu: Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn 
 * Cách tiến hành
 - Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
 + Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự + Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, 
 từ nhỏ đến lớn? trăm nghìn.
 * Gv giới thiệu: 
 + Hàng đơn vị, chục, trăm hợp thành - Hs nêu lại 
 lớp đơn vị.
 + Hàng nghìn, chục nghìn, trăm 
 nghìn hợp thành lớp nghìn.
 + Gv viết số 321 vào cột số - HS đọc số
 - Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột - 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số 
 ghi hàng. 321 vào cột ghi hàng.
 +Tiến hành tương tự với các số: 
 654 000; 654 321. - Hs đọc thứ tự các hàng.
 - Chốt lại các hàng và lớp
 3. Hoạt động Thực hành:(18p)
 * Mục tiêu: 
 - HS nhận biết vị trí, giá trị của từng chữ số trong các số.
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 7 8 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
- Tách được số thành tổng
* Cách tiến hành:
Bài 1: Viết theo mẫu. Cá nhân – Lớp.
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả. - 1 hs đọc đề bài.
- Chữa bài, nhận xét, chốt cách đọc - Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của 
viết số theo hàng và lớp từng số vào các hàng và đọc kết quả.
Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ Cá nhân – Lớp
số 3 và chữ số 7. - Hs đọc đề bài.
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả. - Chơi trò chơi Chuyền điện.
- Chữa bài, nhận xét. - Hs nối tiếp đọc số và nêu giá trị của chữ 
 số:
 * Đáp án:
 46307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh 
 bảy. Giá trị của chữ số 3 là: 300
 56032: Năm mươi sáu nghìn không trăm 
 ba mươi hai. Giá trị của chữ số 3 là: 30
 (.....)
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng. Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa - HS làm vào vở - Trao đổi vở thống nhất 
bài. kết quả
- Gv nhận xét. * Đáp án:
- Gv chữa bài, nhận xét. 503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
 83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60 ( )
Bài 4+ Bài 5 (bài tập chờ dành cho - HS làm cá nhân vào vở Tự học – Báo 
HS hoàn thành sớm) cáo kết quả
- GV kiểm tra riêng từng HS
4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Ghi nhớ các hàng trong lớp đơn vị, lớp 
 nghìn
 - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
5. Hoạt động sáng tạo (1p)
 Toán buổi 2 và giải
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 8 9 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 ______________________________________________________________
 TOÁN
 Tiết 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Kiến thức
- So sánh được các số có nhiều chữ số .
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn chữ 
số.
2. Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng so sánh số tự nhiên có nhiều chữ số
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Phiếu học tập.
 - HS: SGK, vở,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 9 10 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
1. Khởi động (3p) - Trò chơi: Truyền điện
 + TBHT điều hành
 + Nội dung: hàng và lớp của các số có 
 nhiều chữ số
- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu, dẫn vào bài mới
2. Hình thành kiến thức (12p)
* Mục tiêu: : Biết cách so sánh các số có nhiều chữ số
* Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp
VD 1: So sánh 99 578 và 100 000
- Gv viết số lên bảng. - Hs theo dõi.
- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp - Hs so sánh : 99 578 < 100 000 và nêu 
và giải thích tại sao. cách so sánh của mình
 *Cách so sánh: Căn cứ vào số các chữ 
 số: Số nào có số các chữ số ít hơn thì số 
 đó bé hơn và ngược lại
- Yêu cầu lấy VD - HS lấy VD và so sánh
VD 2: So sánh : 693 251 và 693 500 - Hs so sánh: 693 251 < 693 500 và nêu 
 cách so sánh:
- Vì sao em điền dấu < ?
 *Cách so sánh: Khi so sánh hai số có 
 cùng số chữ số thì so sánh các cặp chữ số 
 cùng hàng theo thứ tự từ hàng cao nhất 
 tới hàng thấp nhất.
 - HS lấy VD và so sánh
- GV chốt lại 2 quy tắc so sánh
3. HĐ thực hành (18p)
* Mục tiêu: Thực hiện so sánh và sắp thứ tự các số có nhiều chữ số
* Cách tiến hành:
Bài 1: Điền dấu > , < , = Cá nhân – Lớp
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - 1 hs đọc đề bài.
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 10 11 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 - Hs làm bài cá nhân 
 - Chia sẻ kết quả - Giải thích cách làm
 9999 < 10 000 ; 653 211 = 653 211
 99 999 < 100 000 ; 43 256 < 432 510
 726 585> 557 652; 845 713 < 854 713
- Chữa bài, nhận xét, chốt cách so sánh
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau. 
+ Nêu cách tìm số lớn nhất? Cá nhân – Lớp
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân. - 1 hs đọc đề bài.
 - Hs nêu cách làm.
- Chữa bài, nhận xét. - Hs làm bài vào vở
 * Đáp án: Số lớn nhất trong các số đã cho 
Bài 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến là số: 902011.
lớn.
+ Muốn xếp các số theo thứ tự từ bé Nhóm 2 – Lớp
đến lớn em phải làm ntn?
 + Cần so sánh các số.
- Chữa bài, nhận xét, chốt cách làm - HS làm nhóm 2 – Chia sẻ kết quả:
 Thứ tự các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 
Bài 4 (bài tập chờ dành cho HS hoàn 2 467 < 28 092 < 932 018 < 943 567
thành sớm)
- GV kiểm tra riêng từng HS - HS làm cá nhân vào vở Tự học – Báo 
4. HĐ ứng dụng (1p) cáo kết quả với GV
5. HĐ sáng tạo (1p) - Ghi nhớ cách so sánh các số có nhiều 
 chữ số
 - VN thực hành tìm và giải các bài tập 
 liên quan đến so sánh các số nhiều chữ 
 số
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 11 12 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
:.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 _____________________________________________________
 TOÁN
 Tiết 10: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu , hàng trăm triệu và lớp triệu .
- Biết viết các số đến lớp triệu . 
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số đến lớp triệu
3. Phẩm chất
- Tính chính xác, cẩn thận.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 2)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
 - HS: Vở BT, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật 
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1.Khởi động:(5p) Trò chơi: Truyền điện
 + TBHT điều hành.
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 12 13 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
- GV nhận xét chung, dẫn vào bài mới + Nội dung: So sánh các số nhiều chữ 
- GV dẫn vào bài mới số
3 . Hoạt động Hình thành KT:(12p)
* Mục tiêu: Nhận biết cấu tạo của lớp triệu
* Cách tiến hành: 
- Gv viết số : 653 720 - Hs đọc số: Sáu trăm năm ba nghìn bảy 
 trăm hai mươi.
+ Hãy đọc số và cho biết số trên có mấy + Gồm 6 hàng chia thành 2 lớp
hàng, là những hàng nào? mấy lớp, là 
những lớp nào?
+ Lớp đơn vị gồm những hàng nào? + Lớp đơn vị gồm hàng: Trăm, chục, 
 đơn vị
+ Lớp nghìn gồm những hàng nào? + Lớp nghìn gồm hàng: nghìn, chục 
 nghìn, trăm nghìn.
* Giới thiệu lớp triệu:
- Lớp triệu gồm hàng triệu, chục triệu, 
trăm triệu.
- 10 trăm nghìn là một triệu. - Hs lên bảng viết số: 1000 000
+ Một triệu có tất cả mấy chữ số 0? + Sáu chữ số 0
- 10 triệu còn gọi là một chục triệu - HS đọc, viết số
- 10 chục triệu còn gọi là một trăm triệu
=>Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng - 3 - 4 hs nêu lại cấu tạo của lớp trệu
trăm triệu hợp thành lớp triệu.
- GV lấy VD về số có đến lớp triệu - HS phân tích cấu tạo
2. Hoạt động thực hành:(18p)
* Mục tiêu: Đọc, viết được các số đến lớp triệu
* Cách tiến hành: 
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến Cá nhân- Lớp
10 triệu. - HS chơi trò chơi Chuyền điện
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi * Đáp án:
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 13 14 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 - Gv nhận xét, tổng kêt trò chơi 1 triệu, hai triệu , , 10 triệu.
 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống. Nhóm – Lớp
 - Tổ chức cho hs thi điền tiếp sức theo 2 - 1 HS đọc đề bài.
 nhóm. - HS chơi trò chơi Tiếp sức
 - Gv chữa bài, nhận xét. 10 000 000 60 000 000
 100 000 000 200 000 000
 300 000 000 80 000 000
 Bài 3: Viết các số sau. Cá nhân – Lớp
 - Gv yêu cầu HS làm vào vở - 1 hs đọc đề bài.
 - Gv nhận xét, chốt cách viết số/ lưu ý - Hs viết số vào vở – Chia sẻ:
 viết tách lớp * Đáp án:
 15 000 50 000
 350 7 000 000
 600 36 000 000 
 1300 900 000 000
 Bài 4(bài tập chờ dành cho HS hoàn - HS làm cá nhân – Trình bày kết quả
 thành sớm)
 - GV kiểm tra từng HS
 4. HĐ ứng dụng (1p)
 - Ghi nhớ các hàng của lớp triệu
 5. HĐ sáng tạo (1p)
 - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
 buổi 2 và giải
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ______________________________________________________
 TẬP ĐỌC
 DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 14 15 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
1. Kiến thức
- HS hiểu được ND: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, 
bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi 
trong SGK). 
2. Kĩ năng
- Đọc rành mạch, trôi chảy; giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Dế Mèn.
3. Phẩm chất
- Yêu thương,có tinh thần dũng cảm bảo vệ lẽ phải, bênh vực kẻ yếu
4. Góp phần phát triển năng lực
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL 
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
* KỸ NĂNG SỐNG ;
- Thể hiện sự thông cảm.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15, SGK (phóng to nếu có điều kiện). 
 + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: (5p)
 + Đọc thuộc lòng bài Mẹ ốm - 2 HS thực hiện
 + Nêu ND bài
 - GV nhận xét, dẫn vào bài
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 15 16 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
2. Khám phá: (8-10p)
* Mục tiêu: Đọc với giọng trôi chảy, mạch lạc với giọng kể chậm rãi, phát âm 
đúng, hiểu nghĩa một số từ ngữ. 
* Cách tiến hành: 
- Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- GV lưu ý giọng đọc cho HS: Toàn bài 
đọc với giọng kể chuyện: rành mạch, rõ 
ràng, phân biệt lời nhân vật Dế Mèn: - Lắng nghe
dõng dạc, oai phong
* Nhấn giọng những từ ngữ miêu tả: 
sừng sững, lủng củng, chóp bu, co rúm, 
béo múp béo míp,....
 - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
- GV chốt vị trí các đoạn:
 - Bài được chia làm 3 đoạn
 + Đoạn 1: Từ đầu.......hung dữ 
 + Đoạn 2: Tiếp theo.......chày giã gạo
 + Đoạn 3: Còn lại
 - Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc nối 
- Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các 
 tiếp đoạn trong nhóm lần 1 và phát hiện 
HS (M1) 
 các từ ngữ khó (chung quanh, nhện 
 gộc, lủng củng, chóp bu, chúa trùm, 
 nặc nô, co rúm, dạ ran ,....)
 - Luyện đọc từ khó: Đọc mẫu (M4)-> 
 Cá nhân (M1)-> Lớp
 - Giải nghĩa từ khó (đọc chú giải)
 - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều 
 khiển của nhóm trưởng
 - Các nhóm báo cáo kết quả đọc
 - 1 HS đọc cả bài (M4)
Tìm hiểu bài: (8-10p)
* Mục tiêu: HS hiểu nội dung từng đoạn và nội dung cả bài.
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 16 17 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
* Cách tiến hành: Làm việc nhóm 4 – Chia sẻ trước lớp
- GV yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài - 1 HS đọc 4 câu hỏi
 - HS làm việc theo nhóm 4 – Chia sẻ kết 
 quả dưới sự điều hành của TBHT
+ Trận địa mai phục của bạn nhện đáng + Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đường, 
sợ như thế nào? sừng sững giữa lối đi trong khe đá......
+ Chúng giăng trận địa như vậy để làm + Chúng mai phục như vậy để bắt Nhà 
gì? Trò trả nợ.
=> Nội dung đoạn 1? * Cảnh mai phục của bọn nhện thật 
 đáng sợ.
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện + Chủ động hỏi, lời lẽ oai phong 
phải sợ? + Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay phắt 
 lưng, phóng càng đạp phanh phách 
+ Dế Mèn đã nói như thế nào để bọn + Phân tích theo cách so sánh và đe doạ 
Nhện nhận ra lẽ phải? chúng.
+ Bọn Nhện sau đó đã hành động như + Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ 
thế nào? chăng lối.
 * Dế Mèn ra oai với bọn Nhện.
=> Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh 
gì? + Chúng sợ hãi dạ ran cuống cuồng 
+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn chạy, chạy ngang , phá hết các dây tơ 
nhện đã hành động như thế nào? chăng lối.
 * Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận 
 ra lẽ phải.
=> Nêu nội dung chính của đoạn?
 + Dế Mèn xứng đáng nhận danh hiệu 
 hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ, 
+ Em thấy có thể tặng Dế Mèn danh 
 kiên quyết và hào hiệp .... 
hiệu nào trong số các danh hiệu Sau 
 * Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa 
đây: võ sĩ, tráng sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ, anh 
 hiệp, ghét áp bức, bất công,bênh vực 
hùng?
 kẻ yếu.
+ Nêu nội dung bài
 - HS ghi lại ý nghĩa của bài
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 17 18 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 3. Thực hành:
 Luyện đọc diễn cảm(8-10p)
 * Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được đoạn số 2 của bài, thể hiện được giọng điệu 
 oai phong và hành động mạnh mẽ của Dế Mèn
 * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhóm - cả lớp
 - Yêu cầu HS nêu giọng đọc toàn bài. - HS nêu lại giọng đọc cả bài
 - 1 HS M4 đọc mẫu toàn bài
 - Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn 2 - Nhóm trưởng điều hành:
 + Luyện đọc theo nhóm
 + Vài nhóm thi đọc trước lớp.
 - Bình chọn nhóm đọc hay.
 - GV nhận xét, đánh giá chung
 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút)
 + Em học được điều gì từ Dế Mèn? - HS nêu
 - GV giáo dục HS học tập Phẩm chất bảo 
 vệ lẽ phải, bảo vệ kẻ yếu của Dế Mèn
 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - VN tìm đọc tác phẩm Dế Mèn phiêu 
 lưu kí của Tô Hoài
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 _____________________________________________________
 CHÍNH TẢ
 MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: 
- Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức đoạn văn
- Làm đúng BT2 phân biệt s/x, ăn/ăng, giải được câu đố BT 3a
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 18 19 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
2. Kĩ năng:
 - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Phẩm chất: 
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
4. Góp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
 - HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt 
động nhóm, trò chơi học tập. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: (3p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết hợp 
 với vận động tại chỗ
 - GV dẫn vào bài mới
 2.Khám phá:20 phút
 *Chuẩn bị viết chính tả:(5p)
 * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các 
 hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn.
 * Cách tiến hành: 
 a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
 - Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK. - 1 HS đọc- HS lớp đọc thầm
 + Đoạn văn viết về ai? + Đoạn văn viết về bạn Đoàn Trường 
 Sinh 10 năm cõng bạn đi học 
 + Câu chuyện có điều gì cảm động?
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 19 20 Giáo án lớp 4B Năm học 2022 - 2023
 + Trong suốt 10 năm, bạn Đoàn Trường 
 Sinh không ngại đường qua đèo, suối, 
 khúc khuỷu, gập ghềnh, ngày nào cũng 
 cõng bạn Hanh tới trường.
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu 
từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện - HS nêu từ khó viết: khúc khuỷu, gập 
viết. ghềnh, không quản khó khăn, đội 
 tuyển,...
- Lưu ý viết hoa các tên riêng có trong 
bài - Viết từ khó vào vở nháp
Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nghe -viết tốt bài chính tả theo cách viết đoạn văn.
* Cách tiến hành:
- GV đọc bài cho HS viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS 
viết chưa tốt.
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 
viết.
. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các 
lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng 
theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại 
 xuống cuối vở bằng bút mực
 - Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe.
3. Làm bài tập (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x, ăn/ăng 
* Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp
 Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_khoi_4_tuan_2_nam_hoc_2022_2023.docx