Giáo án các môn Khối 4 - Tuần 33 - Năm học 2022-2023

doc 39 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 31/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối 4 - Tuần 33 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TUẦN 33 
 TỐN
 Tiết 161: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Ơn tập về phép tính nhân, chia phân số
2. Kĩ năng
- Thực hiện được nhân, chia phân số.
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số.
3. Thái độ
- HS cĩ thái độ học tập tích cực, làm bài tự giác
4. Gĩp phần phát triển năng lực: 
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4 (a). Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả 
BT
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ
 - HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động 
nhĩm, trị chơi học tập 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều khiển lớp hát, vận động tại 
 chỗ
- GV giới thiệu bài – Ghi tên bài 
2. Hoạt động thực hành (35p)
* Mục tiêu: 
- Thực hiện được nhân, chia phân số.
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 1: Tính Cá nhân – Chia sẻ nhĩm 2 - Lớp
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài. Đáp án:
 2 4 2x4 8
- Nhận xét, khen ngợi/ động viên. a) x 
- Chốt cách thực hiện phép nhân, chia 3 7 3x7 21
 8 2 8 3 24 4
hai phân số; nhân, chia phân số với số tự : x 
nhiên; mối quan hệ giữa phép nhân và 21 3 21 2 42 7
 8 4 8 7 56 2
phép chia : x 
 21 7 21 4 84 3
 4 2 4x2 8
 x 
 7 3 7x3 21
 3 3x2 6 6 3 6 11 6
 b) x2 ; : x 2
 11 11 11 11 11 11 3 3 6 6 1 6 3 3 2x3 6
 : 2 x ; 2 x 
 11 11 2 22 11 11 11 11
 2 4x2 8 8 2 8 7 8
 c) 4 x ; : x 4
 7 7 7 7 7 7 2 2
 8 2 8 7 8 2 2x4 8
 : x 4 ; x4 
 7 7 7 2 2 7 7 7
Bài 2: Tìm x:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài. Cá nhân – Lớp
 a. 2  x = 2 ; b. 2 : x = 1 ; c. x: 7 = 22 
 7 3 5 3 11
- Cho các em chia sẻ với cả lớp về cách x = 2 : 2 x = 2 : 1 x = 22  7 
tìm thừa số chưa biết và cách tìm số bị 3 7 5 3 11
 7 6
chia, số chia. x = x = x = 14 
- Nhận xét, đánh giá bài làm trong vở 3 5
của HS – Chốt đáp án
- Nhận xét, khen ngợi/ động viên. 
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2
Bài 4a (HS năng khiếu hồn thành cả 
 Cá nhân – Lớp
bài)
- Gọi 1 HS đọc và xác định đề bài trước 
 Giải:
lớp.
 a. Chu vi tờ giấy hình vuơng là: 
 2 8
 x4 (m)
 5 5
 Diện tích tờ giấy hình vuơng là: 
- HS tự làm bài. 2 2 4
- Chữa một số bài, nhận xét chung. x (m2)
 5 5 25
- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng. b. Diện tích mỗi ơ vuơng là:
 * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 củng cố 2 2 4
 x (m2)
cách tính chu vi, diện tích hình vuơng. 25 25 625
 Cắt được số ơ vuơng là:
 4 4
 : 25 (ơ)
 25 625
 c. Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
 4 4 1
 : (m)
 25 5 5
 8 4
 Đáp số: a. m ; m2
 5 25
 b. 25 ơ vuơng
 c. 1 m 
 5
Bài 3 (Bài tập chờ dành cho HS hồn - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp
thành sớm) 3 7
 a) x 1 (PS nhân với PS đảo ngược 
- Củng cố cách thực hiện phép nhân, 7 3
phép chia và vận dụng tínhnhanh thì kết quả bằng 1)
 3 3
 b) : 1 (Một PS chia cho chính nĩ 
 7 7 kết quả bằng 1)
 2 1 9 2x1x9 2x1x3x3 1
 c) x x 
 3 6 11 3x6x11 3x2x3x11 11
 2x3x4 1
 d) 
 2x3x4x5 5
3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai 
4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
 buổi 2 và giải
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 TỐN
 Tiết 162: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Tiếp tục ơn tập về 4 phép tính với phân số
2. Kĩ năng
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số.
- Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số.
3. Thái độ
- HS cĩ thái độ học tập tích cực.
4. Gĩp phần phát triển năng lực: 
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Bài tập cần làm: Bài 1 (a) (chỉ yêu cầu tính), bài 2 (b), bài 3. Khuyến khích 
HSNK hồn thành tất cả BT
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ
 - HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động 
nhĩm, trị chơi học tập 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ
- GV giới thiệu bài – Ghi tên bài 
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu: - Tính giá trị của biểu thức với các phân số.
- Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số.
* Cách tiến hành:
 Bài 1a: Tính (HS năng khiếu hồn Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
thành cả bài.)
- Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đĩ hỏi:
+ Khi muốn nhân một tổng với một số ta + Ta lấy từng số hạng của tổng nhân 
cĩ thể làm theo những cách nào? với số đĩ rồi cộng các kết quả lại với 
 nhau
- YC HS làm bài cá nhân trong vở (nhắc Đáp án:
 6 5 3 11 3 3 3
HS chỉ cần thực hiện 1 cách); mời 1 HS a) ( )x = x 1x 
thực hiện trên bảng lớn; HS chia sẻ về 11 11 7 11 7 7 7
cách làm trước lớp. 
- Mời cả lớp cùng nhận xét, bổ sung;
Bài 2b: (HS năng khiếu hồn thành cả Cá nhân – Lớp
bài.) Đáp án b)
 2 3 4 1 2x3x4 1 2 5 2
- Gọi HS nhận xét, bổ sung, chữa bài. x x : : x 2
- GV nhận xét, HD cách thuận tiện nhất: 3 4 5 5 3x4x5 5 5 1 1
VD:
 1x2x3x4 1x2x1x1 2 1
+ Rút gọn 3 với 3. c) 
+ Rút gọn 4 với 4. 5x6x7x8 5x2x7x4 280 140
Ta cĩ: 2 3 4 = 2 
 3 4 5 5
- Chốt đáp án, khen ngợi HS
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài tốn. Nhĩm 2 – Lớp
 - Hỏi đáp nhĩm 2 về bài tốn:
+ Bài tốn cho biết gì? + Bài tốn cho biết:
  Tấm vải dài 20 m
  May quần áo hết 4 tấm vải
 5
 2
  Số vải cịn lại may túi. Mỗi túi hết 
 3
 m
+ Bài tốn hỏi gì? + Hỏi số vải cịn lại may được bao 
+ Để biết số vải cịn lại may được bao nhiêu cái túi.
nhiêu cái túi chúng ta phải tính được gì? + Ta phải tính được số mét vải cịn lại 
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng. sau khi đã may áo.
 Bài giải
 Đã may áo hết số mét vải là:
 20  4 = 16 (m)
 5
 Cịn lại số mét vải là:
 20 – 16 = 4 (m)
 Số cái túi may được là:
 4: 2 = 6 (cái túi)
 3 Bài 4 (bài tập chờ dành cho HS hồn Đáp số: 6 cái túi
thành sớm) 
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 giải tốn cĩ Chọn đáp án: D
lời văn
3. Hoạt động ứng dụng (1p)
4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai
 - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
 buổi 2 và giải
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 TỐN
 Tiết 163: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Ơn tập về bốn phép tính với phân số
2. Kĩ năng
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn.
3. Thái độ
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
4. Gĩp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 3 (a), bài 4 (a). Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả 
các bài tập
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, luyện tập – thực hành
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động 
 tại chỗ
- GV giới thiệu, dẫn vào bài mới
2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Thực hiện được bốn phép tính với phân số.
 - Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 1: Cá nhân – Lớp
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập. Đáp án:
 4 2 28 10 38
 + = + 
- Đánh giá bài làm trong vở của HS, chữa 5 7 35 35 35
 4 2 28 10 18
bài, chốt đáp án đúng. - = - 
- Củng cố cách thực hiện 4 phép tính với 5 7 35 35 35
 4 2 8
phân số.  = 
 5 7 35
 4 2 28 14
 : = = 
 5 7 10 5
Bài 3a: (HS năng khiếu hồn thành cả Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
bài) Đáp án:
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các 
 2 5 3 8 30 9 38 9 29
phép tính trong một biểu thức, sau đĩ yêu a. 
cầu HS làm bài, 1 HS làm bảng lớn. 3 2 4 12 12 12 12 12 12
 2 1 1 1 1 3 2 2 1 1 1
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng. x : : ; : x 1x 
- Củng cố cách thực hiện tính giá trị của 5 2 3 5 3 5 9 9 2 2 2
biểu thức.
*Nếu cịn thời gian: Mời những HS đã 
hồn thành cả phần b chia sẻ cách thực 
hiện và kết quả. Mời cả lớp nhận xét; 
chốt KQ; khen ngợi/ động viên
Bài 4a: (HS năng khiếu hồn thành cả 
 Cá nhân – Lớp
bài)
 Bài giải
- Gọi 1 HS đọc đề bài, xác định yếu tố đã 
 a. Sau 2 giờ vịi nước chảy được số 
cho, yếu tố cần tìm.
 phần bể nước là:
 - Yêu cầu HS tự làm bài.
 2 2 4
- Gọi 1 HS làm bảng lớn. + = (bể)
 5 5 5
- Gọi HS nhận xét, bổ sung, chữa bài. 4
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng. Đáp số: bể 
 5
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 giải được bài b. Số phần bể nước cịn lại là:
tốn cĩ lời văn 4 1 3
 (bể)
* Nếu cịn thời gian: Mời những HS đã 5 2 10
hồn thành cả phần b chia sẻ cách thực 3
 Đ/s: bể
hiện và kết quả. Mời cả lớp nhận xét; 10
chốt KQ; khen ngợi/ động viên
Bài 2 (bài tập chờ dành cho HS hồn - HS hồn thành bảng và chia sẻ lớp
thành sớm)
3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai
4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
 buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
 TỐN
 Tiết 164: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Kiến thức
- Ơn tập kiến thức về các đơn vị đo khối lượng
2. Kĩ năng
- Chuyển đổi được số đo khối lượng.
- Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng.
3. Thái độ
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
4. Gĩp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhĩm, NL tính tốn, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4. Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả bài 
tập
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Bút, sách
2. Phương pháp, kĩ thuật 
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm, thực hành,...
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:(3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét
+ Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị + 2 đơn vị đo khối lượng liền kề hơn kém 
đo khối lượng. nhau 10 lần
- GV dẫn vào bài mới – Ghi tên bài
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu: - Chuyển đổi được số đo khối lượng.
 - Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ Cá nhân – Lớp
chấm Đáp án:
 1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến
 1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ 1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến
- Nhận xét, chốt đáp án đúng.
*KL: Củng cố cách đổi các đơn vị 
đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
chấm Đáp án:
- Chia sẻ, nhận xét, chốt đáp án. 10 yến = 100 kg 1 yến = 5 kg
- Củng cố cách đổi số đo cĩ 2 đơn vị 2
đo về số đo cĩ một đơn vị đo 50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg = 18 kg
 5 tạ = 50 yến 1500 kg = 15 tạ
 30 yến = 3 tạ 7 tạ 20 kg = 720 kg
 32 tấn = 320 tạ 3 tấn 25 kg = 3025 kg 
Bài 4: 
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp, cả Cá nhân – Lớp
lớp đọc thầm.
+ Để tính được cả con cá và mớ rau + Ta phải đổi cân nặng của con cá và mớ 
nặng bao nhiêu ki- lơ- gam ta làm rau về cùng một đơn vị đo rồi tính tổng hai 
như thế nào? cân nặng.
- Nhận xét, chốt đáp án đúng. Bài giải
 1 kg 700 g = 1700 g
 Cả con cá và mớ rau nặng là:
 1700 + 300 = 2000 (g)
 2000 g = 2 kg
 Đáp số: 2 kg
Bài 3 + Bài 5 (bài tập chờ dành cho - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp
HS hồn thành sớm) *Bài 3: 
- Củng cố cách so sánh các đơn vị đo Đáp án:
khối lượng 2kg 7hg = 2700g 60kg7g > 6007g
 5kg 3g < 5035g 12 500g = 12kg 500g
 *Bài 5: 
 Xe ơ tơ chở được tất cả là:
 50 x 32 = 1600 (kg)
 1600 kg = 16 tạ
 Đ/s: 16 tạ gạo
3. HĐ ứng dụng (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai.
4. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 
 2 và giải.
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
:....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................... TỐN
 Tiết 165: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Ơn tập kiến thức về đại lượng thời gian
2. Kĩ năng
- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian.
- Thực hiện được phép tính với số đo thời gian.
3. Thái độ
- Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động học tập
4. Gĩp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhĩm, NL tính tốn
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4. KK HS năng khiếu hồn thành tất cả các bài 
tập.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật 
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm, luyện tập-thực hành
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:(3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận đơng tại chỗ
- GV dẫn vào bài mới
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu: - Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian.
 - Thực hiện được phép tính với số đo thời gian.
* Cách tiến hành: 
Bài 1 Cá nhân – Lớp
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT. Đáp án:
 1 giờ = 60 phút 1 năm = 12 tháng
 1 phút = 60 giây 1 thế kỉ = 100 năm
 1 giờ = 3600 giây; 
 1năm khơng nhuận = 365 ngày
- GV nhận xét, chốt KQ đúng; khen 1 năm nhuận = 366 ngày
ngợi/động viên.
+ Em đổi 1 giờ = 3 600 giây bằng + Đổi 1 giờ thành 60 phút, lấy 60 nhân 60 
cách nào? được 3 600 giây
+ Tại sao năm nhuận cĩ 366 ngày? + Vì tháng 2 của năm nhuận cĩ 29 ngày 
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 trong khi năm thường chỉ cĩ 28 ngày
Bài 2: Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
 Đáp án:
 5 giờ = 300 phút; 3 giờ 15 phút = 195 phút - Chốt đáp án, chốt cách đổi 420 giây = 7 phút 1/12 giờ = 5 phút
 4 phút = 240 giây; 3 phút 25 giây = 205 giây
 2 giờ = 7200 giây 5 thế kỉ = 500 năm
 12 thế kỉ = 1200 năm; 2000 năm = 20 thế kỉ
+ Em đổi 1/12 giờ = 5 phút như thế + Lấy 60 nhân với 1/2
nào? Cá nhân – Lớp
Bài 4 
- Yêu cầu HS đọc bảng thống kê một - 1 HS đọc
số hoạt động của bạn Hà.
+ Hà ăn sáng trong bao nhiêu phút + Thời gian Hà ăn sáng là:
? 7 giờ – 6 giờ 30 phút = 30 phút
 + Thời gian Hà ở trường buổi sáng là:
+ Buổi sáng Hà ở trường trong bao 11 giờ 30 phút – 7 giờ 30 phút = 4 giờ
lâu ?
- Nhận xét câu trả lời của HS, cĩ thể 
dùng mặt đồng hồ quay được các 
kim và cho HS kể về các hoạt động 
của bạn Hà, hoặc của em. Vừa kể 
vừa quay kim đồng hồ đến giờ chỉ 
hoạt động đĩ.
Bài 3 + Bài 5 (bài tập chờ dành cho - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp
HS hồn thành sớm) * Bài 3: VD:
- Yêu cầu HS giải thích cách so sánh 5 giờ 20 phút = 5 giờ + 20 phút
của mình = 300 phút + 20 phút
 = 320 phút
 Vậy 5 giờ 20 phút > 300 phút
 * Bài 5: Khoảng thời gian dài nhất là 20 
 phút => Đáp án B vì: 
 A. 600 giây = 10 phút
 C. ¼ giờ = 15 phút
 D. 3/10 giờ = 9 phút
3. HĐ ứng dụng (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai
4. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 
 2 và giải
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 _______________________________
 TẬP ĐỌC
 VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức - Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u 
buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
2. Kĩ năng
- Đọc trơi trảy bài tập đọc, với giọng đọc vui tươi, phân biệt được lời của các nhân 
vật
3. Thái độ
- Truyền cho HS cảm hứng vui vẻ và thái độ học tập tích cực
4. Gĩp phần phát triển năng lực
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL 
ngơn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
 - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc (phĩng to nếu cĩ điều kiện). 
 + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm.
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét
+ Học thuộc lịng bài Ngắm trăng, + 2 HS đọc
Khơng đề
+ Em cảm nhận gì về Bác Hồ qua hai + Phong thái ung dung, tinh thần lạc 
bài thơ đã học quan của Bác Hồ trong mọi hồn cảnh
- GV nhận xét chung, giới thiệu bài
2. Luyện đọc: (8-10p)
* Mục tiêu: Đọc trơi trảy bài tập đọc với giọng tươi vui, phân biệt lời các nhân vật
* Cách tiến hành: 
- Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- GV lưu ý giọng đọc cho HS: Cần đọc - Lắng nghe
với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng. 
Biết đọc phân biệt lời nhân vật. - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
- GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn:
 + Đ1: Cả triều đình ta trọng thưởng.
 + Đ2: Tiếp theo đứt giải rút ạ.
 + Đ3: Cịn lại.
 - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối 
- Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện 
HS (M1) các từ ngữ khĩ (phi thường, hồng bào, 
 bụm miệng, vườn ngự uyển, dải rút ,...)
 - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> 
 Cá nhân (M1)-> Lớp
 - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải)
 - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng
 - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc
 - 1 HS đọc cả bài (M4)
3. Tìm hiểu bài: (8-10p)
* Mục tiêu: Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của 
vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi 
trong SGK).
* Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp
- GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi cuối - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài
bài - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết 
 quả dưới sự điều hành của TBHT
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện + Ở xung quanh cậu bé: nhà vua quên 
buồn cười ở đâu? lau miệng, túi áo quan ngự uyển căng 
 phồng một quả táo đang cắn dở, cậu bị 
 đứt giải rút.
+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười? + Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái 
 ngược với lẽ tự nhiên.
+ Bí mật của tiếng cười là gì? + Là nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện 
 những chuyện mâu thuẩn, bất ngờ, trái 
 ngược, với một cái nhìn vui vẻ lạc quan.
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở + Tiếng cười như cĩ phép màu làm mọi 
vương quốc u buồn như thế nào? gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh. Hoa 
 nở, chim hĩt, những tia nắng mặt trời 
 nhảy múa 
* Nêu nội dung bài tập đọc * Tiếng cười như một phép mầu làm 
 cho cuộc sống của vương quốc u buồn 
* Lưu ý giúp đỡ HS M1+M2 trả lời các thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi 
câu hỏi tìm hiểu bài. HS M3+M4 trả lời 
các câu hỏi nêu nội dung đoạn, bài.
4. Luyện đọc diễn cảm (8-10p)
* Mục tiêu: HS đọc phân vai được bài tập đọc
* Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp
- Yêu cầu HS nêu giọng đọc tồn bài, - HS nêu lại giọng đọc cả bài
giọng đọc của các nhân vật - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài
- Yêu cầu đọc phân vai trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành 
 viên trong nhĩm:
 + Phân vai
 + Đọc phân vai
 + Thi đọc trước lớp
 - Bình chọn nhĩm đọc phân vai tốt - GV nhận xét, đánh giá chung
5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của bài
6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - Đọc phân vai tồn bộ bài tập đọc 
 Vương quốc vắng nụ cười.
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 CHÍNH TẢ
 NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: 
- Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức 2 bài thơ: 1 bài thơ theo thể thơ 
7 chữ, 1 bài thơ theo thể thơ lục bát
- Làm đúng BT 2a, 3a phân biệt âm đầu ch/tr
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Thái độ: 
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
4. Gĩp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
 - GV: giấy khổ to ghi nội dung BT 2a, 3a
 - HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, 
hoạt động nhĩm, trị chơi học tập. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại 
 chỗ
- GV dẫn vào bài mới
2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p)
* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, tìm được các từ khĩ viết 
* Cách tiến hành: 
* Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
- Cho HS đọc thuộc lịng bài chính tả - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK. + Nêu nội dung bài viết + Hai bài thơ giúp ta hiểu được: dù 
 trong hồn cảnh khĩ khăn, gian khổ, 
 Bác Hồ vẫn luơn lạc quan, yêu đời, yêu 
 cuộc sống
- Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu từ - HS nêu từ khĩ viết: rượu, ngàn, bương
khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện viết. - Viết từ khĩ vào vở nháp
3. Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nhớ - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2 bài thơ
* Cách tiến hành: Cá nhân 
- GV yêu cầu HS viết bài, nhắc nhở HS - HS nhớ- viết bài vào vở
cách trình bày bài thơ + Bài Ngắm trăng: Các câu thơ cách lề 1 
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS ơ
viết chưa tốt. + Bài Khơng đề: Câu 6 cách lề 2 ơ, câu 
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 8 cách lề 1 ơ
viết.
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các 
lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi
- Cho học sinh tự sốt lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng 
theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại 
 xuống cuối vở bằng bút mực
 - Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe.
5. Làm bài tập chính tả: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 2a: Nhĩm 2 – Lớp
 Đáp án:
 a am an ang
 tr trà, tra hỏi, thanh rừng tràm, quả tràn đầy, tràn lan, trang vở, trang bị, 
- GV lưutra, ý tràHS trộn,một số dối trường trám, trạmhợp đặcxá tràn ngập trang điểm, trang 
biệt để cáctrá,trả em bài, khơng trả giáviết sai chính tả hoàng, trang trí, 
Bài 3a: Tổ chức cho HS chơi trị chơi - HS tham gia trị chơitrang trọng
Tiếpch sứccha mẹ, cha xứ, áo chàm, chạm Đápchan án: hồ, chán nản, chàng trai, (nắng) 
 chà đạp, chà xát, , cốc, chạm trổ chán ngán chang chang 
 chả giị, chả lê + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt 
 đầu bằng âm tr: trịn trịa, trắng trẻo, trơ 
 trẽn, (đen) trùi trũi,....
 + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt 
 đầu bằng âm ch: chơng chênh, chống 
 chếnh, chong chĩng, chĩi chang
6. Hoạt động ứng dụng (1p) - Viết lại các từ đã viết sai
7. Hoạt động sáng tạo (1p) - Đặt câu với 1 trong các từ láy tìm được ở BT 3
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
 MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức 
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước cĩ tiếng lạc thành 
hai nhĩm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước cĩ tiếng quan thành ba nhĩm nghĩa 
(BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luơn lạc quan, khơng nản 
chí trước khĩ khăn (BT4).
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu
3. Thái độ
- Cĩ ý thức tham gia tích cực các HĐ học tập
4. Gĩp phần phát triển các năng lực
- NL tự học, NL ngơn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở BT, bút dạ
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, luyện tập - thực hành,...
- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhĩm 2, trình bày 1 phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1. Khởi động (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại 
 chỗ 
- GV giới thiệu - Dẫn vào bài mới
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu: Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước cĩ tiếng 
lạc thành hai nhĩm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước cĩ tiếng quan thành ba nhĩm 
nghĩa (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luơn lạc quan, khơng 
nản chí trước khĩ khăn (BT4).
* Cách tiến hành
* Bài tập 1: Cho HS đọc yêu cầu của Nhĩm 2 - Chia sẻ lớp
BT. - GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
 Luơn tin tưởng ở tương lai tốt 
 Câu đẹp Cĩ triển vọng tốt đẹp
 Tình hình đội tuyển rất lạc quan + 
 Chú ấy sống rất lạc quan + 
 Lạc quan là liều thuốc bổ + 
+ Vậy quan bài 1, từ "lạc quan" cĩ + 2 nét nghĩa: Tin tưởng ở tương lai tốt
mấy nét nghĩa? đẹp và Cĩ triển vọng tốt đẹp
* Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu của Nhĩm 2 – Lớp
BT. Đáp án:
 + Những từ trong đĩ lạc cĩ nghĩa là “vui, 
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: mừng” là: lạc quan, lạc thú
 + Những từ trong đĩ lạc cĩ nghĩa là “rớt 
 lại”, “sai” là: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
+ Hãy tìm các từ khác cĩ chứa tiếng + lục lạc: vật đeo cổ con vật phát ra 
"lạc" và giải nghĩa từ đĩ. tiếng kêu
 + lạc dân: người dân 
 + lạc lõng: rớt lại
 + củ lạc: tên một loại củ 
*Bài tập 3: Cho HS đọc yêu cầu của Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
BT. Đáp án:
- GV chốt đáp án + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là 
 “quan lại” là: quan quân
 + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là 
 “nhìn, xem” là: lạc quan (lạc quan là cái 
 nhìn vui, tươi sáng, khơng tối đen ảm 
 đạm).
 + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là 
 “liên hệ, gắn bĩ” là: quan hệ, quan tâm.
+ Tìm các từ khác cĩ chứa tiếng + quan tồ, vị quan (nghĩa: quan lại)
"quan" + quan sát, tham quan (nghĩa: nhìn, xem)
*Bài tập 4: Cho HS đọc yêu cầu của Cá nhân – Lớp
BT. a). Câu tục ngữ “Sơng cĩ khúc, người cĩ 
- GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. lúc” khuyên người ta: Gặp khĩ khăn là 
 chuyện thường tình khơng nên buồn 
 phiền, nản chí (cũng giống như dịng 
 sơng cĩ khúc thẳng, khúc quanh co, khúc 
 rộng, khúc hẹp: con người cĩ lúc sướng, 
 lúc khổ, lúc vui, lúc buồn )
 b). Câu tục ngữ “Kiến tha lâu cũng đầy 
 tổ” khuyên con người phải luơn kiên trì nhẫn nại nhất định sẽ thành cơng (giống 
 như con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha 
 được một ít mồi, nhưng tha mãi cũng cĩ 
 ngày đầy tổ).
3. HĐ ứng dụng (1p) - Vận dụng từ ngữ và các thành ngữ, tục 
 ngữ vào viết câu, bài văn
4. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm các câu thành ngữ, tục ngữ khác 
 cùng chủ điểm Lạc quan- Yêu đời.
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 ĐẠO ĐỨC 
 THAM GIA TRỒNG VÀ CHĂM SĨC CÂY
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Kiến thức
- HS biết được ích lợi của việc trồng và chăm sĩc cây. 
 2. Kĩ năng
- HS cĩ kĩ năng trồng và chăm sĩc cây
3. Thái độ
- HS tự giác tham gia trồng và chăm sĩc cây để giúp cho mơi trường xanh, sạch, 
đẹp.
4. Gĩp phần phát triển các năng lực
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, sáng tạo
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Cây trồng
- HS: Cuốc, xơ, bình tưới,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, trị chơi học tập, đĩng vai
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát và vận 
- Lớp hát bài Ai trồng cây? động
- GV dẫn vào bài mới
2. Bài mới (30p)
* Mục tiêu: HS biết được ích lợi của việc trồng và chăm sĩc cây. HS tự giác tham 
gia trồng và chăm sĩc cây để giúp cho mơi trường xanh, sạch, đẹp. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm-Lớp
* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của Cá nhân – Lớp
HS - HS tập trung theo đội hình hàng 
 dọc.
 - Chuẩn bị dụng cụ.
* Hoạt động 2: Phân cơng lao động 
- GV phân cơng cơng việc theo tổ, yêu cầu tổ 
trưởng điều khiển tổ mình thực hiện các yêu - Nghe 
cầu của GV như sau :
+ Tổ 1 : Dọn cỏ, cuốc đất
+ Tổ 2: Đào hố để trồng cây.
+ Tổ 3: Trồng cây. - Các tổ nhận cơng việc.
+ Cả 3 tổ: Rào xung quanh cây và tưới cây.
- YC HS thực hành trồng và chăm sĩc cây. 
- GV theo dõi, chỉ dẫn cho HS thực hiện.
 - HS thực hành trồng cây.
- Lưu ý đảm bảo an tồn, vệ sinh trong lao 
động . 
* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét, đánh giá kết quả của từng tổ.
- Biểu dương những nhĩm, cá nhân tham gia - Nghe GV nhận xét.
tích cực, hồn thành tốt cơng việc - Các tổ bình chọn cá nhân tiêu biểu
được giao.
3. HĐ ứng dụng (1p) - Tiếp tục thực hiện trồng và chăm 
4. HĐ sáng tạo (1p) sĩc cây xanh gĩp phần bảo vệ mơi 
 trường xanh, sạch, đẹp
 ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
 KỂ CHUYỆN
 KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa 
câu chuyện.
2. Kĩ năng
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, 
đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời.
3. Thái độ
- GD HS sống lạc quan, yêu đời.
4. Gĩp phần bồi dưỡng các năng lực
- NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: + Một số sách, báo, truyện viết về những người cĩ hồn cảnh khĩ khăn vẫn 
lạc quan, yêu đời.
 + Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý KC.
- HS: SGK
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, kể chuyện
- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhĩm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:(5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét
+ Kể lại câu chuyện Khát vọng sống + 1 HS kể chuyện
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện + Câu chuyện ca ngợi con người với 
 khát vọng sống mãnh liệt đã vượt qua 
 đĩi, khát, chiến thắng thú dữ, chiến 
 thắng cái chết.
- Gv dẫn vào bài.
 2. Tìm hiểu, lựa chọn câu chuyện phù hợp với yêu cầu tiết học::(5p)
 * Mục tiêu: Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn 
 truyện) đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời.
 * Cách tiến hành: 
 HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu của đề: 
 - GV ghi đề bài lên bảng lớp. - HS đọc đề bài, gạch chân các từ ngữ 
 Đề bài: Kể một câu chuyện em đã quan trọng:
 được nghe, được đọc về tinh thần lạc 
 quan, yêu đời.
 - Cho HS đọc gợi ý trong SGK. - 2 HS đọc tiếp nối 4 gợi ý trong sách
 - Cho HS giới thiệu tên câu chuyện - HS nối tiếp giới thiệu tên câu chuyện 
 mình sẽ kể. mình sẽ kể
 - GV khuyến khích HS kể những câu 
 chuyện ngồi SGK 
 3. Thực hành kể chuyện – Nêu ý nghĩa câu chuyện:(20- 25p)
 * Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, 
 yêu đời. Nêu được nội dung, ý nghĩa câu chuyện
 + HS M1+M2 kể được câu chuyện đúng YC
 + HS M3+ M4 kể được câu chuyện đúng YC kết hợp được điệu bộ, giọng nĩi,..
 * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm- Lớp a. Kể trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành 
 viên kể chuyện trong nhĩm 
 - GV theo dõi các nhĩm kể chuyện
 b. Kể trước lớp - Các nhĩm cử đại diện kể chuyện 
 trước lớp
 - GV mở bảng phụ đã viết sẵn tiêu - HS lắng nghe và đánh giá theo các 
 chuẩn đánh giá bài kể chuyện (như tiêu chí
 những tiết trước)
 - GV khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn VD:
 + Nhân vật chính trong câu chuyện 
 của bạn là ai?
 + Nhân vật đĩ đã thể hiện tinh thần lạc 
 quan, yêu đời như thế nào?
 + Bạn học được điều gì từ nhân vật 
 đĩ?
 ..................
 - Cùng HS trao đổi về ý nghĩa của câu 
 chuyện: Các câu chuyện muốn khuyên + Cần phải sống lạc quan, yêu đời dù 
 chúng ta điều gì? trong mọi hồn cảnh. Tinh thần lạc 
 quan, yêu đời sẽ giúp chúng ta chiến 
 thắng mọi thử thách
 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Kể lại câu chuyện cho người thân 
 nghe
 5. Hoạt động sáng tạo (1p) - Sưu tầm các câu chuyện khác cùng 
 chủ đề.
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 TẬP ĐỌC
 CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Hiểu ND, ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh 
thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong 
cuộc sống (trả lời được các câu hỏi)
2. Kĩ năng
- Đọc trơi trảy, rõ ràng bài thơ với giọng vui tươi, sơi nổi, ngắt nhịp đúng giữa các 
câu thơ. Biết đọc diễn cảm 2-3 khổ thơ. Học thuộc lịng bài thơ.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_khoi_4_tuan_33_nam_hoc_2022_2023.doc