Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 15-17

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 15-17

1. Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 SGK

- Nêu tính chất chia một tích cho một số

2. Bài mới:

HĐ1: Ôn một số kiến thức đã học

a) Chia nhẩm cho 10, 100, 1000.

- GV nêu VD và yêu cầu HS làm miệng:

 320 : 10 = 32

 3200 : 100 = 32

32000 : 1000 = 32

- Gợi ý HS nêu quy tắc chia

b) Chia 1 số cho 1 tích:

- Tiến hành tơng tự như trên:

60: (10x2) = 60 : 10 : 2

 = 6 : 2 = 3

HĐ2: Giới thiệu trường hợp số chia và số bị chia đều có 1 chữ số 0 tận cùng

* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?

a) HD HS tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích

- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4

Cùng xóa chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC để có 32 : 4

b) HD đặt tính và tính:

Lưu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:

 320 : 40 = 8

 

doc 18 trang Người đăng dtquynh Lượt xem 1334Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 15-17", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 15
TOÁN
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I. MụC tiêu :
	Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số 0
ii. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho một số
2. Bài mới:
HĐ1: Ôn một số kiến thức đã học
a) Chia nhẩm cho 10, 100, 1000..
- GV nêu VD và yêu cầu HS làm miệng:
 320 : 10 = 32
 3200 : 100 = 32
32000 : 1000 = 32
- Gợi ý HS nêu quy tắc chia 
b) Chia 1 số cho 1 tích:
- Tiến hành tơng tự như trên:
60: (10x2) = 60 : 10 : 2
 = 6 : 2 = 3
HĐ2: Giới thiệu trường hợp số chia và số bị chia đều có 1 chữ số 0 tận cùng
* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?
a) HD HS tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích
- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4
ềCùng xóa chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC để có 32 : 4
b) HD đặt tính và tính:
Lưu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
 320 : 40 = 8
HĐ3: Giới thiệu trường hợp các chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC không bằng nhau
* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tiến hành theo cách chia một số cho một tích:
- HDHS nêu nhận xét: 3200 : 400 = 320 : 4
ềCùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC để đợc phép chia: 320:4
b) HDHS đặt tính và tính
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
 3200 : 400 = 80
HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng các chữ số 0, ta có thể làm thế nào?
- GV kết luận như SGK
HĐ5: Luyện tập
Bài 1: 
- Cho HS làm BC
a) 7 b) 170
 9 230
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2a: 
- Gọi HS đọc BT2
- Gợi ý:
+ x gọi là gì?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như thế nào?
- Yêu cầu tự làm VT
 x = 640 
Bài 3a: 
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm VT, phát phiếu cho 2 nhóm
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 72
- 2 em lên bảng làm bài.
- 2 em nêu
- HS làm miệng
- 2 em nêu quy tắc chia nhẩm các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000
- 1 em tính giá trị bài tập và 1 em nêu quy tắc
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
 = 320 : 10 : 4
 = 32 : 4
 = 8
- HS nhắc lại
- 320 40
 0 8
 320000 : 400 = 3200 : ( 100 x 4 )
 = 3200 : 100 : 4
 = 320 : 4
 = 80
- 32000 400
 00 80
- ...ta có thể cùng xóa một, hai, ba...chữ số 0 ở tận cùng của SC và SBC, rồi chia như thường
- 2 HS nhắc lại
- HS làm vào BC, 2 em lần lượt lên bảng
- HS nhận xét
- 1 em đọc
+ Thừa số chưa biết
+ Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét
a) 180 : 90 = 9 (toa)
- Lắng nghe
TOÁN
Chia cho số có hai chữ số 
I. MụC tiêu :
 - Biết đặt tớnh và thực hiện phộp chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết và chia cú dư ).
ii. đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn ghi các bước chia
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1a, 2a SGK
2. Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
- HS ước lượng tìm thương:
+ 67 : 21 lấy 6 : 2 = 3
+ 42 : 21 lấy 4 : 2 = 2 ...
HĐ2: Trường hợp chia có dư 
- Giới thiệu phép chia: 779:18=?
- HD tương tự như trên
- HD ước lượng số thương theo 2 cách:
+ 77:18 lấy 7:1 rồi tiến hành nhân và trừ nhẩm, nếu không trừ được thì giảm dần thương đó từ 7,6,5 rồi 4 thì trừ được (số dư phải bé hơn số chia)
+ 77:18, ta có thể làm tròn lấy 80:20=4 ...
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: ( Thảo luận nhúm đụi )
- HDHS đặt tính và làm vào vở tập
a) 12 b) 7
 16 (dư 20) 7 (dư 5)
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề. HS thảo luận nhúm 4
- Gợi ý: Muốn biết mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ta làm phép tính gì?
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- Nhận xét
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 73
- 2 em lên bảng làm bài.
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét.
672 21
63 32
 42
 42
 0
- 2 em đọc lại quy trình chia trên bảng
779 18
72 43
 59
 54
 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc đề bài tập
Số bộ bàn ghế mỗi phũng xếp được:
 240:15 =16 (bộ)
ĐS: 16 bộ
- HS nhận xét
- Lắng nghe
TOÁN
Chia cho số có hai chữ số (tt)
I. MụC tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số. 
( chia hết, chia cú dư ).
ii. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng giải bài 1a SGK/81
- 1 em làm bài 2
- Nhận xét, sửa sai
2. Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 8192 : 64 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia:
+ 81: 4 lấy 8 : 6 = 1 (dư 2)
+ 179 : 4 lấy 17 : 6 = 2 (dư 5)
+ 512 : 64 lấy 51 : 6 = 8 (dư 3)
HĐ2: Trường hợp có dư
- Nêu phép tính: 1154 : 62 = ?
- HD tương tự nh trên
- HD ước lượng tìm thương:
+ 115 : 62 lấy 11 : 6 = 1 (dư 5)
+ 534 : 62 lấy 53 : 6 = 8 (dư 5)
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: 
- HDHS đặt tính rồi tính
a) 57 b) 123
 71 (dư 3) 127 (dư 2)
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý: Ta thực hiện phép tính gì?
- Yêu cầu tự làm VT, 1 HS lên bảng
- Lưu ý cách trình bày
Bài 3: ( Làm bài cỏ nhõn )
- Gọi 2 em nối tiếp đọc 2 BT và nêu cách tìm TS, SC chưa biết
- Yêu cầu tự làm bài
a) x=24 b) x=53
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 74
- 2 em lên bảng làm bài.
- 1 em 
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét.
8192 64
64 128
179
128
 512
 512
 0
1154 62
 62 18
 534
 496
 38
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề
+ Phép chia 3500 cho 12
+ 3500 : 12 = 291 (d 8)
Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá và thừa 8 bút
- HS nhận xét
- 2 em đọc và nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- Lắng nghe
TOÁN
Luyện tập 
I. MụC tiêu :
 - Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba, bốn chữ số cho số có hai chữ số. 
( chia hết, chia cú dư ).
iI. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng giải bài 1a/82 SGK
- Nhận xét
2. Bài mới:
Bài 1: 
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
a) 19 b) 273
 16 (d 3) 237 (d 33)
Bài 2b: ( Thảo luận nhúm đụi )
- Gọi HS đọc yêu cầu. HS thảo luận nhúm đụi
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia?
- Yêu cầu tự làm VT. Gọi 2 HS lờn bảng
- Kết luận lời giải đúng
Bài 3 : ( Dành cho Hs khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý HS nêu các bước giải
- Gọi 1 HS khỏ hoặc giỏi lờn bảng giải
- Gọi HS nhận xét
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 75
- 2 em lên bảng làm bài.
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét.
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1 em đọc. HS thảo luận 
- 1 em nêu
- 2 em nhắc lại
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
 b) 46980
 601617
- HS nhận xét
- 1 em đọc
+ Tìm số nan hoa mỗi xe đạp cần
+ Tìm số xe đạp lắp được và số nan hoa còn thừa
 36 x 2 = 72 (nan)
5260 : 72 = 73 (dư 4)
Vậy lắp được 73 xe đạp và thừa 4 nan hoa
- Lắng nghe
TOÁN
Chia cho số có hai chữ số (tt) 
I. MụC tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số. 
( chia hết, chia cú dư )
ii. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy trình thực hiện phép chia
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 4 em lên bảng giải bài 1 SGK/83
- Nhận xét, sửa sai
2. Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 10105 : 43 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia:
+ 101:43 lấy 10:4=2 (dư 2)
+ 150:43 lấy 15:4=3 (dư 3)
+ 215:43 lấy 21:4=5 (d 1)
- HD nhân, trừ nhẩm
HĐ2: Trường hợp có dư
- Nêu phép tính: 26345 : 35 = ?
- HD tương tự như trên
- Treo bảng phụ viết quy trình chia lên bảng, và gọi 2 em đọc
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: 
- HDHS đặt tính rồi tính
- Lưu ý: Không đặt tính trừ mà phải trừ nhẩm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- HS HS đổi giờ ra phút, km ra m
- HDHS chọn phép tính thích hợp
- Gọi 1 HS giỏi lờn bảng
- Kết luận, ghi điểm
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 76
- 4 em lên bảng làm bài.
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét.
10105 43
 150 235
 215
 00
- Lần lượt 3 em làm miệng 3 bước chia
- 2 em đọc lại cả quy trình chia
- 1 em đọc phép chia
26345 35
 184 752
 095
 25
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề
+ 1 giờ 15 phút = 75 phút
+ 38 km 400 m= 38400 m
+ phép chia
- 1 HS lên bảng thực hiện
Trung bình mỗi phút người đó đi đựơc:
38400 : 75 = 512 (m)
 ĐS: 512 m
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
 Tuõn 16
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng:
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số.
- Giải bài toán có lời văn.
II. Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1a SGK
- Nhận xét
2. Luyện tập:
Bài 1: (dũng 1, 2) 
- Yêu cầu HS đặt tính và tính
- Giúp HS yếu ước lượng số thương và nhân-trừ nhẩm
Bài 2: ( Thảo luận nhúm 5, 6 )
- Gọi HS đọc đề. Thảo luận nhúm
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề
- Gợi ý HS nêu phép tính
- GV kết luận, ghi điểm
Bài 3: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý HS nêu các bước giải
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm bài
- Gợi ý HS giỏi làm ngắn gọn hơn
- Kết luận, ghi điểm
Bài 4:
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận rồi trình bày
- Nhận xét, sửa sai
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 77
- 2 em cùng lên bảng làm bài.
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1 em đọc.Thảo luận nhúm
 25 viên gạch: 1 m2
1050 viên gạch : ... m2?
+ Phép chia
- Đại diện nhúm trỡnh bày, cả lớp làm vào VT
1050 : 25 = 42 (m2)
- HS nhận xét, bổ sung
- 1em đọc
+ Tính tổng sp của đội làm trong 3 tháng
+ Tính tổng sp trung bình mỗi người làm
+ 855 + 920 + 350 = 3125 (sp)
 3125 : 25 = 125 (sp)
+(855 + 920 + 1350) : 25 = 125 (sp)
- 2 em cùng bàn thảo luận, trình bày
4a) Sai ở lần chia thứ 2: Số dư lớn hơn số chia
4b) Sai ở ... p HS biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có ba chữ số ( chia hết, chia cú dư )
ii. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ 
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng giải bài 1a SGK/87
- KT bảng chia một số HS
- Nhận xét, sửa sai
2. Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 41535 : 195 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Gọi 1 số em làm miệng từng bước, GV ghi bảng
- HD ước lượng:
+ 415:195 lấy 400:200=2 
+ 253:195 lấy 300:200=1
+ 285:195 lấy 600:200=3
- Gọi HS đọc lại quy trình thực hiện
HĐ2: Trường hợp có dư
- Nêu phép tính: 80120 : 245 = ?
- HD tương tự như trên
- Treo bảng phụ viết quy trình chia lên bảng và gọi 2 em đọc
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: 
- HDHS đặt tính rồi tính
- Lưu ý: Không đặt tính trừ mà phải trừ nhẩm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2b: 
- Gọi HS đọc đề, nêu cách giải (tìm số chia chưa biết)
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Kết luận, ghi điểm
Bài 3: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi 1 em đọc đề
- Gọi 1 em tóm tắt đề 
- Yêu cầu tự làm bài
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 81
- 2 em lên bảng làm bài.
- HSTB đứng tại chỗ đọc
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét.
 41535 195
 0253 213
 0585
 000
- Lần lượt 3 em làm miệng 3 bước chia
- 2 em đọc lại cả quy trình chia
- 1 em đọc phép chia
80120 245
 0662 327
 1720
 005
- 2 em đọc
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1 em đọc đề bài, nêu tên thành phần chưa biết và nêu quy tắc tính
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc
305 ngày: 49410 sp
 1 ngày: .... sp?
- 1 HS lên bảng thực hiện
Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất được:
 49410 : 305 = 162 (sp)
 ĐS: 162(sp)
- Lắng nghe
Tuần 17
TOÁN
Luyện tập
I. MụC tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng:
- Thực hiện phép chia cho số có 3 chữ số.
- Biết chia cho số cú ba chữ số.
ii. đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn để HS giải bai 3a
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 1 em lên bảng giải bài 1b, 2b SGK
- Nhận xét, sửa sai
2. Bài mới:
Bài 1a: 
- HDHS đặt tính rồi tính
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Kết luận, ghi điểm
Bài 2: 
- Gọi HS đọc đề. Thảo luận nhúm đụi
- Yêu cầu tự tóm tắt và làm bài
- HDHS đổi 18 kg ra gam rồi tính
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
Bài 3a:
- Gọi HS đọc đề
+ Khi biết S và a, muốn tìm b ta làm ntn?
- Chia nhóm 5, 6 em làm bài. Phát giấy cho 3 nhóm
- Gọi các nhóm dán phiếu 
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận ghi điểm
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 82 và học bảng nhân, bảng chia
- 2 em lên bảng làm bài.
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét.
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề. Thảo luận nhúm đụi
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
240 gói: 18 kg
 1 gói: ...g?
18kg = 18000g
Số gam muối trong 1 gói:
18000 : 240 = 75 (g)
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc.
+ b = S : a
- 2 em cùng bàn thảo luận làm VT hoặc phiếu
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung:
 a. Chiều rộng sân bóng là:
 7140 : 105 = 68 (m)
 Đáp số: 68 m
TOÁN
Luyện tập chung
I. MụC tiêu: Giúp HS rèn luyện kĩ năng:
- Thực hiện các phép tính nhân và chia.
- Đọc biểu đồ và tính toán số liệu trên biểu đồ.
ii. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi bài tập 1
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng giải bài 1 SGK
- Nhận xét, sửa sai
2. Bài mới:
Bài 1: ( Thảo luận nhúm đụi )
- Gọi 1 em đọc yêu cầu. Thảo luận nhúm đụi 
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số, SBC, SC chưa biết
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2a, b: 
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- Kết luận, ghi điểm
Bài 4a, b:
- Gọi HS đọc BT4a, b
- Yêu cầu quan sát biểu đồ và xử lí số liệu để trả lời
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét 
- Chuẩn bị bài 83
- 3 em lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi, nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu. Thảo luận nhúm đụi 
+ Tìm thương, tích, thừa số, số bị chia, số chia chưa biết
- 1 số em nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
a) 324 (dư18)
b) 103 (dư10)
- 1 em đọc
- HS trả lời
a) 1000 quyển
b) 500 quyển
- Lắng nghe
TOÁN
Dấu hiệu chia hết cho 2
I. MụC tiêu: Giúp HS: 
- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.
- Nhận biết số chẵn và số lẻ.
II. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết bảng chia hết cho 2.
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 1 em giải bài 4a, b/90
2. Bài mới :
a. Dấu hiệu chia hết cho 2
HĐ1: HDHS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2:
- GV đặt vấn đề: Trong toán học cũng như trong thực tế, ta không nhất thiết phải thực hiện phép chia mà chỉ cần quan sát, dựa vào dấu hiệu nào đó mà biết một số có chia hết số khác hay không.
- HDHS tự phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 2:
+ Giao nhiệm vụ cho HS: Tự tìm ra dấu hiệu vài số chia hết cho 2, và vài số không chia hết cho 2
+ Gọi và nhóm lên bảng trình bày
+ Cho HS quan sát, đối chiếu, so sánh và rút kết luận dấu hiệu chia hết cho 2
- Gọi 1 số em nhắc lại
- Tiếp tục cho HS quan sát cột thứ hai để phát hiện, nêu nhận xét
- KL: Muốn biết một số có chia hết cho 2 hay không, ta chỉ cần xét chữ số tận cùng số đó.
HĐ2: Giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ
- GV nêu: Các số chia hết cho 2 gọi là số chẵn
- Yêu cầu HS cho ví dụ
- GV chọn lại 5 VD, yêu cầu HS nêu khái niệm về số chẵn
- GV nêu tiếp: Các số không chia hết cho 2 là các số lẻ.
HĐ3: Luyện tập
Bài 1 : 
- Gọi HS đọc đề. Thảo luận nhúm đụi 
- GV yêu cầu HS chọn các số chia hết ho 2
- Gọi 1 số em trình bày
-- Gọi HS nhận xét
- Tiếp tục gọi HS nêu các số không chia hết cho 2
Bài 2 :
- Gọi 1 em đọc đề và nêu yêu cầu
- Yêu cầu tự làm vào VT
- Gọi HS nhận xét
- GV kết luận, ghi điểm
3. Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- CB : Bài 86
- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
- Nhóm 2 em thảo luận để tìm ra số chia hết và số không chia hết cho 2 
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- HS tranh luận và dự đoán dấu hiệu
- HS nhắc lại
- Quan sát, phát hiện, nêu nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Cho VD
+ Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là các số chẵn
+ Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là các số lẻ
- 1 HS đọc đề. Thảo luận nhúm đụi 
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- Lớp nhận xét
- 2 em nêu
- Gọi 1 HS đọc và yêu cầu 
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
a) 24; 32; 60; 88
b) 317; 551; 273; 197
- Lắng nghe
TOÁN
Dấu hiệu chia hết cho 5
I. MụC tiêu: Giúp HS: 
- Biết dấu hiệu chia hết cho 5.
- Biết kết hợp dấu hiệu chia hết chia hết cho 2 với dấu hiệu chia hết cho 5.
II. đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bảng chia hết cho 2, cho 5
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 1 em giải bài 1/95
- Gọi HS làm bài 2a/95
2. Bài mới :
HĐ1: HDHS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 5:
- GV đặt vấn đề: Trong toán học cũng như trong thực tế, ta không nhất thiết phải thực hiện phép chia mà chỉ cần quan sát, dựa vào dấu hiệu nào đó mà biết một số có chia hết số khác hay không.
- HDHS tự phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 5:
+ Giao nhiệm vụ cho HS: Tự tìm ra dấu hiệu vài số chia hết cho 5
+ Gọi và nhóm lên bảng trình bày
+ Cho HS quan sát, đối chiếu, so sánh và rút kết luận dấu hiệu chia hết cho 5
- Gọi 1 số em nhắc lại
- Tiếp tục cho HS quan sát cột thứ hai để phát hiện, nêu nhận xét
- KL: Muốn biết một số có chia hết cho 5 hay không, ta chỉ cần xét chữ số tận cùng số đó.
HĐ2: Biết kết hợp dấu hiệuchia hết cho 2 với dấu hiệu chia hết cho 5
- GV cho HS nhận biết: Các số vừa chia hết cho 2và cho 5
- Yêu cầu HS cho ví dụ
- GV chọn lại 5 VD
HĐ3: Luyện tập
HĐ5: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu tự làm vào VBT rồi trình bày
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS phát hiện ra dấu hiệu của các số chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
- Tiếp tục yêu cầu HS nêu chữ số tận cùng của các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
- Yêu cầu nhóm 2 em làm bài, phát giấy cho 2 nhóm
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
3. Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- CB : Bài 86
- 1 em lên bảng
- 1 em làm bài
- Lắng nghe
- Nhóm 2 em thảo luận để tìm ra số chia hết cho 5 
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- HS tranh luận và dự đoán dấu hiệu
- HS nhắc lại
- Quan sát, phát hiện, nêu nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Cho VD
+ Các số có chữ số tận cùng là 0 vừa chia hết cho 2 và cho 5
VD: 250; 2350; 31240; 3450; 890...
- 1 em đọc.
- HS làm VT
- 2 em trình bày miẹng
- 1 HS đọc đề
- Thảo luận nhóm đôi rút ra kết luận: 
+ Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0
+ Các số chia hết cho 5, nhưng không chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 5
- HS làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
TOÁN
Luyện tập
I. MụC tiêu : Giúp HS:
- Bước đầu biết vận dụng về dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.
- Nhận biết được số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 trong một số tỡnh huống đơn giản.
II. đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn để HS làm BT3
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi HS làm bài tập 1
2. Luyện tập :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tự làm vào VT
- Gọi 2 em trình bày và giải thích tại sao lại chọn các số đó
- Kết luận, ghi diểm
Bài 2 :
- Gọi 1 em đọc đề
- Chia lớp thành 2 đội và cho chơi trò chơi Ai nhanh hơn?
- Kết luận, tuyên dương
Bài 3 :
- Gọi 1 em đọc đề
- Yêu cầu các nhóm đọc thầm và tìm ra dấu hiệu chung
- Thảo luận nhúm. Đại diện nhúm trỡnh bày bài
- Gọi HS nhận xét. GV kết luận, ghi điểm
3. Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- CB : Bài 87
- 2 em trả lời
- 1 em đọc.
- HS tự làm VBT
- 2 em trình bày, giải thích
a) 4568; 66814; 2050; 3576; 900
b) 2050; 2355 
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc.
- Chia 2 đội, mỗi đội cử 3 em tham gia thi
a) 248; 960; 754 ...
b) 295; 765; 950 ...
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc.
a) Chia hết cho 2 và 5: tận cùng là chữ số 0
b) Chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5: tận cùng là các chữ số: 2, 4, 6, 8
c) Chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: tận cùng là 5
- Đại diện nhúm trỡnh bày bài
- Lắng nghe

Tài liệu đính kèm:

  • docGA 151617.doc