Tập đọc
Tiết : CÂU ĐỐ
I – Mục tiêu :
- Kiến thức : H hiểu được một số câu đố về sự vật quen thuộc như cây khoai lang , điện thoại , sư tử giả , 4 con sông nước ta
- Kỹ năng : Chú ý đọc những từ ngữ gợi tả sự vật và so sánh ngầm trong từng câu đố : bờ ấp , nở con
- Thái độ : H yêu những hình thức dân gian , truyền miệng
II – Chuẩn bị :
- GV : Tranh , no65i dung bài dạy
- HS : xem trước bài
III – Các hoạt động :
1. Khởi động :( 1p ) Hát
2. Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Páp – lốp
- H đọc bài
o Tìm câu miêu tả đức tính tốt của giáo sư Páp – lốp ?
o Vì sao Páp – lốp luôn nhắc nhở H của mình luôn làm đầy đủ các thí nghiệm
o Nêu đại ý ?
- Nhận xét , ghi điểm
3. Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Câu đố
4. Phát triển các hoạt động : ( 32p )
Tuần 30 Tập đọc Tiết : CÂU ĐỐ I – Mục tiêu : - Kiến thức : H hiểu được một số câu đố về sự vật quen thuộc như cây khoai lang , điện thoại , sư tử giả , 4 con sông nước ta - Kỹ năng : Chú ý đọc những từ ngữ gợi tả sự vật và so sánh ngầm trong từng câu đố : bờ ấp , nở con - Thái độ : H yêu những hình thức dân gian , truyền miệng II – Chuẩn bị : GV : Tranh , no65i dung bài dạy HS : xem trước bài III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Páp – lốp H đọc bài Tìm câu miêu tả đức tính tốt của giáo sư Páp – lốp ? Vì sao Páp – lốp luôn nhắc nhở H của mình luôn làm đầy đủ các thí nghiệm Nêu đại ý ? Nhận xét , ghi điểm Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Câu đố Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Hoạt động 1 :Tìm hiểu bài Câu 1: Mẹ bò dưới đất Aáp ổ trứng con Chẳng thấy nở con Mà toàn là củ Câu 2: Có miệng nói , có tai nghe Chỉ năm một chổ không hề đi đâu Chúng tôi mỗi đứa một đầu Giúp cho người gặp gỡ nhau truyện trò Câu 3: Mắt to , miệng rộng , đuôi dài Vờn múa rất tài , ai cũng phải khen Nghe hồi trống dục đã quen Người chen chân đến đứng xem vui vầy Câu 4: Sông gì tân gọi đã xanh Sông gì không nhuộm mà quanh năm hồng Sông gì mà có chín rồng Sông gì lấp lánh chiến công đời Trần Hoạt động 2 : Luyện đọc G ghi bảng G đọc mẫu G đọc mẫu lần 2 Hoạt động 3 : Củng cố - G tổ chức cho H thi đua đố bạn , từng đôi bạn đứng lên đố lẫn nhau và giải đáp Hoạt động : nhóm Phương pháp : thi đua H thi đua giành quyền trả lời Cây khoai lang Máy điện thoại Con sư tử giả Sông lam Sông Hồng Sông Cửu Long Sông Bạch Đằng Hoạt động : cá nhân Phương pháp : Luyện đọc H nêu từ khó , phân tích từ H đọc cá nhân H đọc Hoạt động : Cá nhân , đôi bạn Phương pháp : Đố bạn - H đố Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà học bài Chuẩn bị : “Tục ngữ về thời tiết” Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Toán Tiết: LUYỆN TẬP CHUNG I – Mục tiêu : - Kiến thức : Củng cố về phép trừ , cộng cho H - Kỹ năng : Rèn H thực hiện phép tính thành thạo , nhanh - Thái độ : giáo dục H tính cẩn thận chính xác II – Chuẩn bị : GV : Nội dung bài dạy HS : Oân lại bài III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Luyện tập H nhắc lại những kiến thức cũ H sửa bài 5/193 Nhận xét ghi điểm Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Luyện tập chung Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Hoạt động 1 : Oân bài Nêu cách đặt tính và cách tính cộng ? Nêu cách đặt tính và cách tính trừ ? Nêu các tính chất của phép cộng , phép trừ Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 1/193 : tính : Bài 2 : tính nhanh Bài 3 : Nhắc lại cách tìm 2 số khi biết tổng , hiệu Nêu các bước tìm 2 số khi biết tổng – tỉ Bài 4: Nhận xét Hoạt động 3 : Củng cố H giải toán Nhận xét tuyên dương Hoạt động : lớp Phương pháp :đàm thoại H nêu Hoạt động :cá nhân Phương pháp : luyện tập H làm vở sửa miệng H áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để đưa vào số tròn chục , tròn trăm để cộng hoặc trừ thuận tiện H làm vở , 2 H lên bảng sửa H nêu H áp dụng làm bài Tổng 80 hiệu 20 Số lớn = (80+20) : 2 = 50 Số bé = (80 – 20 ) : 2 = 30 Tổng 256 , tỉ 2 H nêu đủ 4 bước Sản phẩm tháng 5 làm : 4620 – 360 = 4260 ( sản phẩm ) Sản phẩm tháng 4 làm : 4620 + 242 = 4826 ( sản phẩm ) Số sản phẩm trong 3 tháng: 4852 + 4260 + 4620 = 13742 ĐS: 13742 sản phẩm Hoạt động :Nhóm Phương pháp : thi đua H nhắc lại kiến thức H thi đua đặt đề và giải bài toán Ngày II : 1032 +274 = 1306 (m) Ngày II hơn ngày III : 274 : 2 = 137 (m) Ngày III : 1306 – 137 = 1169 (m) ĐS : 1169 (m) Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà làm bài 5,6/194 Chuẩn bị : “ Phép nhân” Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Địa lí Tiết : ÔN TẬP I – Mục tiêu : - Kiến thức : Hệ hống được những kiến thức đã học về Đông Nam Bộ , đồng bằng châu thổ sông Cửu Long , Biển đông , các đảo và các quần đảo Điền 1 số địa danh khu vực Đông Nam Bộ , sông Cửu Long trên bản đồ , đồng thời chỉ vị trí của chúng trên bản đồ - Kỹ năng : Trình bày ở mức độ đơn giản về các đặc điểm tự nhiên , kinh tế của 2 khu vực trên - Thái độ :giáo dục H yêu tự nhiên , đất nước Việt Nam II – Chuẩn bị : GV : Bản đồ , nội dung bài dạy HS : Xem bài trức III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Biển đông và các đảo , quần đảo H đọc bài và trả lời câu hỏi Vịnh là gì ? Vùng biển nước ta có mấy quần đảo ? Nêu đặc điểm ? Tìm vị trí của các quần đảo , đảo trên bản đồ ? Nhận xét ghi điểm Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Oân tập Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài G yêu cầu H điền các địa danh sau vào lược đồ hình 32 Sông Đồng Nai , Tiền Giang , Hậu Giang . Đồng Tháp Mười , U Minh , Cà Mau TP Hồ Chí Minh , Vũng Tàu Đảo Phú Quốc , Côn Đảo Nhận xét , sửa Hoạt động 2 : Oân tập Tại sao Đông Nam bộ lại có điều kiện tốt để trông cây công nghiệp , cây ăn quả ? đó là những loại cây gì ? TP Hồ Chí Minh năm ở đâu ? Tại sao TP Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế , giao thông ? Đồng bằng sông Cửu Long có những đặc điểm gì về thiên nhiên và kinh tế ? Muốn khai thác và bảo vệ rừng ngập mặn ta phải làm gì ? Em hãy nêu đặc điểm biển Đông và các đảo , quần đảo của nước ta Hoạt động 3 : Củng cố - Nhận xét , giáo dục Hoạt động :cá nhân Phương pháp : bút đàm H làm bài Hoạt động : Lớp , nhóm Phương pháp : đàm thoại , thảo luận Đất đỏ ba-zan và đất xám thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp và cây ăn quả Cà phê , sầu riêng , cao su , chôm chôm , soài TP Hồ Chí Minh năm ngay bên bờ sông Sài Gòn gần ranh giới Đông Nam Bộ Các tuyến đường giao thông , đường ô tô , hàng không , đường sắt tập trung về đây . Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng lớn nhất nước ta do sông Mê Kông bồi đắp nên . Đồng bằng thấp , có nhiều kênh rạch, đất đai màu mỡ Không tự do lấy rừng phá gỗ , lấy chỗ nuôi tôm hoặc lấy đất trồng trọt . Khôi phục lại các rừng ngập mặn được , tràm , chăm sóc và bảo vệ sân chim Rộng 1 triệu km2 , phía bắc có Bắc Bộ , Nam có vịnh Thái Lan . Biển đông là nơi cung cấp tôm , cá và các hải sản quý Các đảo Trường Sa, Hoàng Sa có nhiều nguồn tài nguyên quý như : san hô , cá , tôm và có các cảnh đẹp thiên nhiên đặc sắc Hoạt động :nhóm Phương pháp : thi đua - H thi đua đọc các ghi nhớ các bài vừa ôn Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà học bài Chuẩn bị : “ Kiểm tra định kỳ” Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Đạo đức Tiết : BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÁC DI TÍCH LỊCH SỬ – VĂN HÓA I – Mục tiêu : - Kiến thức :H nắm các công trình công cộng , di tích lịch sử và văn hoá là tài sản của mọi người , là công sức của các thế hệ người Việt Nam dựng xây nên . Do đó mọi người công dân đều có nhiệm vụ bảo vệ giữ gìn . - Kỹ năng : Rèn thói quen hành vi , đạo đức - Thái độ : H ý thức bảo vệ , giữ gìn của công II – Chuẩn bị : GV : Tranh , nội dung bài dạy HS : Xem trước bài III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Thực hành H đọc ghi nhớ SGK Nêu 1 số tình huống cho H sử lý Nhận xét , ghi điểm . Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Nêu trực tiếp , ghi tựa Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài G kể chuyện “Chuyện nhỏ trên hè phố” kèm theo tranh minh họa . Hoạt động 2 : Tác giả nhìn thấy sự việc ở đâu ? lúc nào ? Anh thanh niên coi xe đạp đã có hành động gì ? Đóng cọc rất to xuống nên xi măng gây hại gì ? Trông thấy anh đóng cọc câu bé như thế nào ? Khi thấy anh thanh niên và người nhà kiên quyết đóng cọc thì cậu bé làm gì ? Thế cậu bé có đi không ? Qua đây ta thấy cậu bé như thế nào ? Rút ra ghi nhớ ,g iáo dục Hoạt động 3 : Củng cố - G làm trọng tài . Hai nhóm thay phiên nhau đặt tình huống cho nhóm bạn giải quyết và nhận xét Hoạt động : lớp Phương pháp : Kể chuyện H lắng nghe 1 H kể lại câu truyện Nhận xét Hoạt động : Lớp Phương pháp : đàm thoại Vào buổi trưa cạnh nhà hát thành phố Hải Hưng Anh muốn có chỗ rộng trên vỉa hè để trông xe nên đã đóng cọc rất to xuống nề xi măng Sẽ bị vỡ , lở , phá hè phố , không còn sạch và đẹp Dừng lại và nói “ sao lại ” Cản ngăn anh Bực mình và nói mạnh mẽ Anh thanh niên sừng sộ và đuổi cậu bé đi và tiếp tục đóng cọc Không đi , băn khoăn nhìn lỗ thủng trên hè Có ý thức bảo vệ các công trình công cộng H đọc Hoạt động : nhóm Phương pháp : trò chơi - H đặt tình huống Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà học bài Chuẩn bị : “ Thực hành” Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Khoa học Tiết : THỰC HÀNH VAI TRÒ HỆ THẦN KINH ĐỐI VỚI CƠ THỂ I – Mục tiêu : - Kiến thức : Phân tích một số ví dụ chứng minh vai trò hệ thần kinh trong việc điều khiển các hoạt động để trả lời những kích ... Định ngữ đứng trước thường chỉ gì ? Định ngữ đứng sau chỉ gì ? Nêu ví dụ Nhận xét Yêu cầu H rút ra kết luận VD: Tất cả những học sinh giỏi có hạnh kiểm tốt của lớp em được khen G chốt ý , rút ra bài học Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 1:T ìm định ngữ , danh từ trong câu Một con quạ / khát nước . Nó/ tìm thấy một cái lọ có nước Nhận xét sửa bài Bài 2: Tìm định ngữ đứng trước , đứng sau danh từ Bài 3: đặt câu có danh từ và có các từ ngữ làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ đó ( dựa vào tranh /110 SGK ) Một con quạ đen / đng uống nước trong chiếc bình Nhận xét Hoạt động 3 : Củng cố Nêu cách tìm định ngữ trong câu ? Thi đua đi tìm định ngữ G yêu cầu và phổ biến luật chơi Hoạt động :lớp Phương pháp :đàm thoại Phân tích câu ra các thành phần chủ - vị Xá c định danh từ chính Định ngữ có thể đứng trước hay sau danh từ Số lượng , khối lượng Tính chất , đặc điểm H nêu Định ngữ có thể đứng trước , sau danh từ . Định ngữ đứng trước chỉ số lượng , khối lượng Định ngữ đứng sau chỉ tính chất , đặc điểm Một câu có thể có nhiều định ngữ H đọc ghi nhớ Hoạt động : cá nhân Phương pháp : thực hành 1 H đọc yêu cầu Lớp làm vở Đại diện 2 đội thi đua làm bảng phụ H tự làm Thi đua sửa bài tiếp sứac Đọc yêu cầu H tự làm vở Sửa bài miệng Nhận xét sủa bài Hoạt động :Lớp Phương pháp : đàm thoại 2 H đọc ghi nhớ H nêu H nêu Đại diện 2 đội thi đua đặt câu -> đội kia tìm định ngữ và ngược lại Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà học ghi nhớ , làm bài 3/110 Chuẩn bị : “Bổ ngữ” Nhận xét tiết học IV – Rút kinh nghiệm : * Rút kinh nghiệm: Từ ngữ Tiết : HÔI HÈ – VĂN NGHỆ (tt) I – Mục tiêu : - Kiến thức : Hệ thống hoá củng cố , mở rộng 1 số từ ngữ thường dùng khi nói , viết về hội hè văn nghệ - Kỹ năng : Tập nhận biết nghĩa , giải nghĩa 1 số từ ngữ nói về chủ đề trên - Thái độ : giáo dục H yêu thích tiếng việt II – Chuẩn bị : GV : Tranh nội dung bài dạy HS : xem trước bài III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Hội hè – văn nghệ Hội hè là gì ? tìm những từ gần nghĩa với “ hội hè” ? Liên hoan văn nghệ là gì ? Kể tên 1 số nhạc cụ mà em biết ? Đọc phần điền từ Nhận xét , ghi điểm Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Hội hè – văn nghệ (tt) Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Hoạt động 1 : Luyện tập Bài 1: Tìm 1 số từ thích hợp để cùng điền vào chỗ trống trong 2 thành ngữ Đặt câu Bài 2: Kể tên nhạc cụ dân tộc trong hình 3 Bài 3: Kể tên 1 số điệu hát dân gian nổi tiếng ở 1 số địa phương Tìm một số từ ghép có tiếng “nhạc” Hoạt động 2 : Củng cố Nhận xét , ghi điểm Nhận xét , giáo dục Hoạt động :nhóm Phương pháp : trực quan , thảo luận H lên bảng điền Vui như tết Vui như hội H tự đặt câu Chiêng , trống , đàn tơ rưng , đàn bầu , đàn nhị H tả hìnhdáng âm thanh của nhạc cụ Chèo ( Bắc Bộ ) Quan họ ( Bắc Ninh ) Hò chèo thuyền (Huế) Bài chó ( Nam Trung Bộ ) Trống quân ( Bắc Bộ ) H tự làm , nêu : nhạc cụ , nhạc công , nhạc sĩ , ca nhạc Hoạt động :nhóm Phương pháp : thi đua H giải nghĩa 1 số từ Thi đua kể tên 1 số nhạc cụ mà em biết H tả hình dáng sau đó bịt mắt , tìm đàn , đoán đàn Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà học bài , xem lại bài Chuẩn bị : “ Đạo đức nhân dân” Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Sức khỏe Tiết ; HỘI CHỮ THẬP ĐỎ I – Mục tiêu : - Kiến thức :H biết hội chữ thập đỏ là gì ? Hệ thống tổ chức của hội chữ thập đỏ . Biết 7 nguyên tắc của hội chữ thập đỏ Quốc Tế . Bit nhiệm vụ của hội chữ thập đỏ Việt Nam . - Kỹ năng : Rèn kỹ năng suy nghĩ , trình bày - Thái độ : Giáo dục H niềm tự hào vào hội chữ thập đỏ II – Chuẩn bị : GV : Tranh , nội dung bài dạy HS : Xem trước bài III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Cây thuốc nam Hãy kể tên 7 cây thuốc nam thường gặp ? Nêu tác dụng của 7 cây thuốc Nêu bài học Nhận xét Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Hội chữ thập đỏ Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Hoạt động 1 : Hội chữ thập đỏ là 1 đơn vị tổ chức quần chúng bao gồm nhiều người tự nguyện lập thành nhóm . Làm những công việc nhân đạo , từ thiện 1 cách vô tư không cần trả công Giới thiệu các tổ chức hội chữ thập đỏ Hội c hữ thập đỏ quốc tế : Thế giới Hội chữ thập đỏ Viết Nam : 1 Nước Hội chữ thập đỏ TPHCM : Thành phố Hội chữ thập đỏ Phan Chu Trinh : 1 trường Giới thiệu lá cờ hội CTĐ Hoạt động 2 : Nhóm 1: Em hãy cho biết ai là người sáng lập ra hội chữ thập đỏ ? Oâng là người nước nào ? Hội chữ thập đỏ thành lập khi nào? Tại sao cờ CTĐ lại là nền trắng chữ thập đỏ G chốt ý Nhóm 2: Hãy nêu 7 nguyên tắc của hội chữ thập đỏ thế giới Vì sao phải đưa 7 nguyên tắc như vậy ? Nhóm 3: Hội chữ thập đỏ Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào ? Nêu nhiệm vụ của hội chữ thập đỏ ? Nhóm 4: Để trở thành hội viên chữ thập đỏ em có nhiệm vụ gì ? Rút ra bài học Hoạt động 3 : Củng cố Ai là người sáng lập ra hội CTĐ ? Nêu 7 nguyên tắc của hội CTĐ Thế giới ? Nêu những nhiệm vụ của hội chữ thập đỏ Việt Nam ? Giáo dục tư tưởng Hoạt động :Lớp Phương pháp : giảng giải H lắng nghe , nhắc lại Hoạt động : Nhóm Phương pháp : Thảo luận Oâng Cxen – ri – Đuy – Năng Thụy sỹ 8/5/1928 Ngược với Thụy Sỹ Nhân đạo , trung lập , độc lập , thống nhất , tự nguyện , rộng khắp , vô tư Mọi người làm việc 1 cách vô tư , từ thiện để cứu người 23/11/1946 . Ngày 51/5 Hội được chính phủ VNDCCH công nhận 3 nhiệm vụ SGK Từ 14 tuổi trở lên đều được tham gia Nhiệm vụ : Vận động H tham gia vào sự nghiệp bảo vệ sức khoẻ Hoạt động : Lớp Phương pháp : đàm thoại - H đọc ghi nhớ SGK Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà học bài Chuẩn bị : Cá nhân và các tổ chức Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Tập làm văn Tiết : THUẬT CHUYỆN I – Mục tiêu : - Kiến thức : Giúp H biết quan sát , tìm ý để hình thành bài văn thuật chuyện về người thực , việc thực - Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát tìm ý cho bài văn thuật chuyện - Thái độ : giáo dục H tính chân thật II – Chuẩn bị : GV : HS : III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh H viết đề lên bảng Đề bài : em hãy thuật lại một việc làm tốt mà đã chứng kiến tại nơi em ở G hướng dẫn H tìm hiểu đề Bài văn thuộc thể loại ? Trọng tâm của đề ? G yêu cầu H hình dung trong trí nhớ diễn biến xoay quanh cốt truyện G yêu cầu H sắp xép các ý theo trình tự hợp lý G nhận xét Thuật chuyện Thuật lại 1 việc tốt đã chứng kiến tại nơi ở H nhớ lại , hình dung và ghi chép đầy đủ vào nháp H thực hiện H đọc những ý đã sắp xếp lại cho lớp nhận xét H nhận xét Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà làm lại bài Chuẩn bị : Lập dàn bài Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Khoa học Tiết : VAI TRÒ CỦA HỆ THẦN KINH ĐỐI VỚI CƠ THỂ I – Mục tiêu : - Kiến thức :H biết phân tích các ví dụ chứng tỏ vai trò của hệ thần kinh - Kỹ năng : Giúp H hiểu sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể - Thái độ : giáo dục H biết rõ các chức năng của hệ thần kinh II – Chuẩn bị : GV : Nội dung bài dạy HS : xem trước bài III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Vai trò của hệ thần kinh đối với cơ thể Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Điều khiển , phối hợp hoạt động thống nhất của các cơ quan trong cơ thể Để chứng minh vai trò của hệ thần kinh : Điều khiển phối hợp hoạt động thống nhất của các cơ quan trong cơ thể , người ta phân tích ví dụ nào ? G chốt : tuỷ , mắt , tai đều do thần kinh chi phối , điều khiển , phối hợp hoạt động thống nhất của các cơ quan trong cơ thể Nhận xét Khi viết chính tả Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà đọc bài học Chuẩn bị : Vai trò của hệ thần kinh (tt) Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm: Toán Tiết : LUYỆN TẬP I – Mục tiêu : - Kiến thức :Giúp H củng cố những kiến thức các phép chia có du ,phép chiahết - Kỹ năng : Tìm thành phần chưa biết - Thái độ : giúp H giải toán dựa vào tóm tắt II – Chuẩn bị : GV : Nội dung bài dạy HS : ôn bài trước III – Các hoạt động : Khởi động :( 1p ) Hát Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Giới thiệu bài mới : ( 1p ) Luyện tập Phát triển các hoạt động : ( 32p ) Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Bài 1: Tính Bài 3: Bài 4 : Giải toán dựa vào tóm tắt Bài 6: Thay x bằng số thích hơpï để có : 9 * x = 16 * x H đọc yêu cầu , tự làm bài H đọc đề 1 H tóm tắt 1 túi : 450 g ? túi :23 kg 1 H hướng dẫn giải Lớp giải vở , sửa bảng H giải vở sửa bảng Dùng phương pháp thử X = 0 -> 9 * 0 = 16 * 0 Tổng kết : ( 1p ) Dặn dò H về nhà làm bài tập số 3 Chuẩn bị : Luyện tập chung Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm:
Tài liệu đính kèm: