Giáo án dạy Lớp 3 - Tuần 6

Giáo án dạy Lớp 3 - Tuần 6

Tập đọc - kể chuyện

BÀI TẬP LÀM VĂN

I. Mục tiêu

A. Tập đọc

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ Tôi” và lời người mẹ.

- Hiểu nội dung bài: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói phải cố làm cho được điều muốn nói( trả lời được câu hỏi trong SGK).

B. Kể chuyện

- Biết sắp xếp tranh theo đúng thứ tự và kể lại một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.

II. Đồ dùng dạy-học

 -GV: Tranh minh hoạ nội dung câu chuỵên.

 Bảng phụ ( luyện đọc) SGK

-HS: SGK

 

doc 21 trang Người đăng haiphuong68 Ngày đăng 10/06/2021 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy Lớp 3 - Tuần 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 21 tháng 09 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
BÀI TẬP LÀM VĂN
I. Mục tiêu
A. Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ Tôi” và lời người mẹ.
- Hiểu nội dung bài: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói phải cố làm cho được điều muốn nói( trả lời được câu hỏi trong SGK).
B. Kể chuyện
- Biết sắp xếp tranh theo đúng thứ tự và kể lại một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.
II. Đồ dùng dạy-học
 -GV: Tranh minh hoạ nội dung câu chuỵên.
 Bảng phụ ( luyện đọc) SGK
-HS: SGK
III. Các hoạt động dạy-học
A/ KTBC:Cuộc họp của chữ viết
B/Bài mới: 
* Tập Đọc:
HĐ1: Giới thiệu bài 
HĐ2 : Luyện đọc
* Đọc mẫu và hướng dẫn học sinh quan sát tranh
* Hướng dẫn luyện đọc ,kết hợp giải nghĩa từ
-GV rút ra một số từ cần luyện đọc 
-Hướng dẫn đọc 1 số câu ( bảng phụ)
HĐ3:Tìm hiểu bài
* Câu 1: Nhân vật xưng “tôi” trong truyện này tên là gì?
-Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào?
* Câu 2: Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài TLV?
* Câu 3:Thấy các bạn viết nhiều Cô-li-a đã làm cách gì để bài viết dài ra?
* Câu 4:Vì sao khi mẹ bảo đi giặt quần áo:
 - Lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên?
 - Sau đó Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ?
 - Bài học giúp em hiểu điều gì?
HĐ4: Luyện đọc lại: 
-GV đọc mẫu đoạn 3 và 4
* Kể chuyện
HĐ1: GV nêu nhiệm vụ
HĐ2: Hướng dẫn kể chuyện:
* Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
-GV nhận xét chốt ý : ( 3-4-2-1)
* Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của em 
- Hướng dẫn học sinh kể lại một đoạn câu chuyện
- Nhận xét bình chọn học sinh kể hay
C/ Củng cố - dặn dò
- Em có thích bạn nhỏ trong truyện không? Vì sao?
-GV chốt nội dung bài ,giáo dục
-GV nhận xét tiết học
-HS đọc nối tiếp từng câu (2 lượt)
-HS luyện đọc từ khó
-Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
-Đọc chú giải SGK
-Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời cá nhân
-HS nêu cá nhân 
-HS thảo luận nhóm đôi-trả lời 
-HS đọc đoạn 3 trả lời cá nhân
Vài HSTL
-HS đọc đoạn 4,trả lời cá nhân
-3,4 HS thi đọc diễn cảm 
-4 HS thi đọc 4 đoạn
-Học sinh quan sát 4 tranh và đánh số
-1 HS đọc yêu cầu và mẫu
-1Học sinh kể mẫu
-Từng cặp học sinh kể 
-Học sinh thi kể
-HS nêu cá nhân
- Tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị “Nhớ lại buổi đầu đi học”
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
-Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn .
II. Đồ dùng dạy-học
 - GV: Các hình vẽ BT4
 -HS : SGK, vở, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học 
A/ KTBC:
- Gọi 2 học sinh làm BT
B/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2 : Thực hành
* Bài 1 :
 - Gọi 6 học sinh lên bảng làm
 -Cho lớp làm bảng con
- Nhận xét
* Bài 2 : Gọi học sinh đọc bài toán
-GV hướng dẫn tóm tắt.
- Yêu cầu 1 học sinh lên giải
- Nhận xét
 *Bài 3: Gọi 1 HS đọc bài toán 
-Hướng dẫn HS tóm tắt và giải
- Nhận xét
*Bài 4: Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm hình đã được tô màu số ô vuông
- Nhận xét
C/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh nêu cách tìm một phần mấy của một số.
- Dặn HS chuẩn bị bài “Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số”
-GV nhận xét tiết học
-Học sinh làm bảng con 
 (6 cm, 9 kg ,5 l, 4 m, 5 giờ, 9 ngày)
-1 HS đọc
-Học sinh làm vào vở 
 Bài giải
 Vân tặng bạn số bông hoa là:
 30 : 6 = 5 (bông hoa)
 Đáp số : 5 bông hoa
-HS giỏi giải vào vở 
-Học sinh nêu cá nhân 
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mĩ thuật
VẼ TRANG TRÍ
VẼ TIẾP HỌA TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH VUÔNG
I/ Mục tiêu:
- Biết thêm về trang trí hình vuông.
- Biết cách vẽ tiếp được họa tiết và vẽ màu vào hình vuông.
- Hoàn thành được bài tập theo yêu cầu.
II/ Đồ dùng dạy -học
* GV:- Một số đồ vật hình vuông có trang trí .
 - Một số bài vẽ trang trí hình vuông.
 -Hính gợi ý cách vẽ
* HSVở tập vẽ, bút chì , màu vẽ.
III/ Các hoạt động dạy-học
 A/ KTBC: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
 B/ Bài mới:
 HĐ1:Giới thiệu bài 
HĐ2 Quan sát-nhận xét
- Gv giới thiệu tranh một số đồ vật dạng hình vuông có trang trí để Hs quan sát. 
- Gv gợi ý cho các em nhận biết và trả lời:
 + Nêu sự khác nhau về cách trang trí hình vuông?
 + Hoạ tiết nào thường dùng để trang trí hình vuông ?
 + Hoạ tiết chính, họa tiết phụ. Màu đậm nhạt của họa tiết.
 + Họa tiết phụ ở các góc giống nhau.
- Gv chốt lại.
HĐ3 : Cách vẽ họa tiết và vẽ màu.
- Gv giới thiệu cách vẽ họa tiết.
 + Quan sát hình để nhận ra các họa tiết và tìm cách vẽ tiếp.
 + Vẽ hoạ tiết ở giữa hình vuông trước, vẽ họa tiết ở các góc xung quanh sau để hoàn thành bài vẽ.
- Gợi ý cách vẽ màu:
HĐ4 : Thực hành.
-GV gợi ý cách vẽ
- Gv yêu cầu Hs vẽ vào vở.
- Gv nhắc Hs nhìn đường trục để vẽ họa tiết.
HĐ5: Nhận xét-đánh giá:
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét một số bài vẽ:
 + Hoạ tiết điều hay chưa? Vẽ màu đậm nhạt? Vẽ màu nền?
- Gv nhận xét ,đánh giá bài vẽ của Hs.
C/ Củng cố-dặn dò:
-Cho HS quan sát các bài vẽ đẹp
-GV nhận xét tiết học
-Hs quan sát.
 -Về họa tiết, cách sắp xếp các họa tiết và màu sắc.
 -Hoa, lá, chim, thú ....
-Hs quan sát.
-Hs lắng nghe.
-Cả lớp thực hành vẽ vào vở. 
-Hs nhận xét bài vẽ của bạn
-HS quan sát cái chai.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ Ba ngày 22 tháng 09 năm 2009
Toán
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. Mục tiêu
-Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia).
-Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
II. Đồ dùng dạy-học
 -Giáo viên : Bảng phụ bài tập 1
 -Học sinh : SGK, vở, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học 
A/ KTBC:
- Gọi 2 học sinh làm BT
B/ Bài mới : 
HĐ1:Giới thiệu bài
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh thực hiện phép chia 96 : 3
- Ghi bảng 96 : 3
-Gọi 2 HS nêu kết quả
-GV nhận xét-hướng dẫn cách đặt tính và tính
- Nhận xét, chốt lại cách tính
HĐ3 : Thực hành
*Bài 1 :
-Cho HS làm vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng tính và nêu cách tính
- Nhận xét
*Bài 2 a : Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm và của một số
-Cho HS làm vào bảng con
- Nhận xét
*Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn giải
- Gọi 1 học sinh giải bảng lớp
- GV chấm,chữa bài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi 2 học sinh thi đua tính : 48 : 2
-GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
-2 học sinh làm + nháp
-Học sinh thực hiện vào nháp
-Học sinh làm vào vở 
Học sinh làm bảng con 
 a/ 23 kg, 12 m, 31 l
 b/ 12 giờ, 24 phút, 22 ngày
- Học sinh làm vào vở 
HS K_G làm thêm bài b
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chính tả (Nghe-viết)
BÀI TẬP LÀM VĂN
I. Mục tiêu
- Nghe-viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
 - Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo(BT2).
-Làm đúng BT(3) a.
II. Đồ dùng dạy-học
-GV: SGK. Bảng phụ BT2,BT3a
-HS: SGK, vở, nháp,vở BT
III. Các hoạt động dạy-học
A/ KTBC: Gọi 2 học sinh viết 2 tiếng có vần oam
B/Bài mới: 
HĐ1:Giới thiệu bài 
HĐ2 : Hướng dẫn HS nghe-viết
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- Đọc mẫu, nêu nội dung
 + Tìm tên riêng trong bài chính tả?
 + Tên riêng được viết như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm và viết nháp từ khó
- Đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết
* Đọc cho HS viết chính tả
- Đọc dò bài và soát lỗi
* Thu- chấm bài và nhận xét.
HĐ3 : Luyện tập
 *Bài 2: 
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm 
- Nhận xét
*Bài 3: Gọi 1học sinh đọc yêu cầu 
- Gọi 3 học sinh lên bảng điền (TB, Y điền đúng 1-2 âm)
- Nhận xét
C/ Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS viết lại từ sai
- Dặn HS chuẩn bị “Nhớ lại buổi đầu đi học”
- GV nhận xét tiết học
-2 học sinh viết
-2 HS đọc lại
-HS nêu cá nhân
-HS nêu cá nhân
-Viết nháp và phân tích từ khó
-Viết vào vở, dò bài và soát lỗi
-Lớp làm vào vơ ûBT
a/ khoeo chân b/ người lẻo khẻo
c/ ngoéo tay
- Lớp làm vào vở BT 
 Siêng , sáng
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tự nhiên xã hội
VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên.
II/ Đồ dùng dạy-học:
* GV: Hình trang 24,25 SGK. Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
	* HS: SGK, vở.
III/ Các hoạt động:
A/KTBC:Hoạt động bài tiết nước tiểu.
 - Gọi 2 Hs lên nhìn hình và kể tên cơ quan bài tiết nước tiểu, chức năng ...  Gv yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết và liên hệ thực tế để trả lời câu hỏi:
 + Não và tủy sống có vai trò gì?
 + Nêu vai trò của các dây thần kinh và các giác quan?
 + Điều gì sẽ xảy ra nếu não hoặc tủy sống, các dây thần ki hay một trong các giác quan bị hỏng?
*Bước 3: Làm việc cả lớp.
- Gv mời các nhóm đại diện lên trình bày kết quả của nhóm mình.
- Gv nhận xét, chốt lại:
 C/ Củng cố-dặn dò:
-GV chốt bài,giáo dục 
-GV nhận xét tiết học
-Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát sơ đồ cơ quan thần kinh để trả lời.
- Sau đó nhóm trưởng đề nghị các bạn chỉ vị trí của bộ nảo, tủy sống trên cơ thể bạn.
-Hs đứng lên chỉ và nói tên các cơ quan đó.
-Hs thực hành chỉ vị trí bộ não, tủy sống va ønêu
-Hs lắng nghe.
-Hs chơi trò chơi
-Hs trả lời cá nhân
-Hs thảo luận theo 4 nhóm 
-Cacù nhóm lên trình bày câu hỏi thảo luận của nhóm mình.
-Về xem lại bài.
-Chuẩn bị bài sau: Hoạt động thần kinh.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thể dục
ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI,TRÁI-
TRÒ CHƠI “MÈO ĐUỔI CHUỘT”
I- Mục tiêu
 - Bước đầu biết cách di chuyển hướng phải, trái.
 - Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II-Địa điểm,phương tiện
-Địa điểm: Sân trường
-Phương tiện: Còi,kẻ vạch,9 cây cờ
III- Nội dung và phương pháp lên lớp
 GV
 x x x x x x x
 x x x x x x x
 x x x x x x x
1.Phần mở đầu:
-GV nhận lớp,phổ biến nội dung yêu cầu giờ học:1-2 phút
 - Đứng tại chỗ,vỗ tay và hát: 1phút
-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp:1 phút 
-Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”: 1phút
2. Phần cơ bản
 GV
 x x x x x x x
 x x x x x x x
 x x x x x x x
* Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang ,dóng hàng:4-6 phút
-HS tập theo tổ
-GV quan sát nhận xét
* Học đi chuyển hướng phải trái:10-12 phút
-GV nêu tên,làm mẫu và giải thích động tác,HS bắt chước làm theo
-GV dùng tiếng vỗ tay để điều khiển HS tập luyện.
-HS thực hiện nghiêm túc
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
-GV quan sát sửa sai
 GV
* Trò chơi “ Mèo đuổi chuột” :6-8 phút
3.Phần kết thúc:
-Cả lớp đi chậm theo vòng tròn vỗ tay và hát:1phút 
-GV hệ thống bài,nhận xét lớp:2-3 phút
-GV giao bài tập về 
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ Sáu ngày 25 tháng 09 năm 2009
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
-Xác định được phép chia hết và phép chia có dư.
-Vận dụng phép chia hết trong giải toán.
II. Đồ dùng dạy-học
 -Giáo viên : Bảng phụ bài tập 1
 -Học sinh : SGK, vở, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học 
A/ KTBC: - Gọi 2 học sinh làm BT
 42 : 6 36 : 5
B/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài, ghi tựa.
HĐ2: Ôn về Phép chia hết và phép chia có dư
*Bài 1 : 
- Gọi 4 học sinh lên thực hiện phép chia,nêu cách chia - Gọi học sinh nhận xét về số dư và số chia
- Nhận xét
*Bài 2 : (cột 1, 2, 4)
-Cho HS làm bảng con 1cột dọc,2 cột còn lại làm vào vở
*Bài 3: 
- Gọi 1học sinh đọc đề toán
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải .Lớp giải vào vở
- Nhận xét
*Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu 
- Trong phép chia với số chia là 3 thì số dư lớn nhất là số nào?
- Nhận xét
C/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi 2 học sinh thi đua : 47 : 2
-GV nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài “Bảng nhân 7”
-2 học sinh làm ,lớp làm nháp
 -4 học sinh thực hiện và nêu cách tính .Lớp làm bảng con (HT HS TB, Y)
-HS làm cá nhân. HS K_G làm thêm cột 3
 Bài giải
 Lớp đó có số học sinh giỏi là:
 27 : 3 = 9 (học sinh )
 Đáp số : 9 học sinh 
-HS ghi kết quả vào bảng con
 B.2
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tập làm văn
KỂ LẠI BUỔI ĐẦU EM ĐI HỌC
I. Mục tiêu
- Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học.
- Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu)
II. Đồ dùng dạy-học
- GV:SGK.BaØi TĐ trang 51
- HS: VBT
III. Các hoạt động dạy-học
A/ KTBC: Gọi 2 học sinh nhắc lại trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp.
B/ Bài mới: 
HĐ1: Giới thiệu bài và ghi tựa
HĐ2 : Kể lại buổi đầu đi học
 * Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu 
-GV yêu cầu HS cần nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kể chân thật, cần nhớ rõ đó là buổi sáng hay buổi chiều, ai dẫn đến trường, lúc đầu bỡ ngỡ ra sao? Buổi học đã kết thúc ra sao? Cảm xúc của em về buổi học đó?...
- Gọi 1 học sinh K-G kể
-GV nhận xét
- Nhận xét
ùHĐ3 : Viết thành đoạn văn
* Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Lưu ý học sinh cần viết giản dị, chân thật, không yêu cầu viết bố cục đầy đủ, hoàn chỉnh, chỉ cần viết đoạn văn ngắn, chân thật, đầy đủ,đúng chính tả
- Thu chấm bài, nhận xét
C/ Củng cố - dặn dò
- Gọi HS đọc lại bài
-GV nhận xét tiết học
-1 học sinh đọc
-1HS K-G kể
-Từng cặp học sinh kể
-Học sinh thi kể trước lớp
-Học sinh viết bài vào vở 
-3-5 Học sinh đọc bài viết
- Chuẩn bị : Nghe-kể: không nỡ nhìn, tập tổ chức cuộc họp
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 1 : Tuần 5-ND : 18/9
Tiết 1 : Tuần 6-ND : 25/9	 Thủ công
 GẤP, CẮT DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH
 VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG (2 tiết)
I. Mục tiêu:
- Biết cách gấp, cắt dán ngôi sao năm cánh
- Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng. Các cánh của ngôi sao tương đối đều nhau. Hình dán tương đối phẳng, cân đối.
II. Đồ dùng dạy-học:
- GV: Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công, tranh quy trình
- HS: Giấy màu, kéo,hồ, giấy nháp
III. Các hoạt động dạy - học:
A/ KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Bài mới: 
HĐ1:Giới thiệu bài, ghi tựa
* HĐ2 : Hướng dẫn quan sát
. GV giới thiệu mẫu lá cờ bằng giấy màu
. Hỏi: Lá cờ hình gì?
. Nhận xét ngôi sao vàng như thế nào?
-Vị trí ngôi sao như thế nào?
-Giáo dục ý nghĩa của lá cờ
* HĐ3 : Hướng dẫn mẫu
- GV treo bảng quy trình gấp , cắt , dán lá cờ lên bảng
-Nêu các bước gấp lá cờ đỏ sao vàng?
-G V ghi từng bước lên bảng
.Bước 1:gấp giấy để được ngôi sao vàng 5 cánh
-Từ hình 1 đến hình 5: gv lưu ý cách gấp giống hoa5 cánh
.Bước 2:cắt ngôi sao 5 cánh
Từ hình 5 kẻ đường chéo từ điểm I-K dùng kéo cắt theo đường vẽ
Mở hình ra ta được ngôi sao 5 cánh-
.Bước 3:dán ngôi sao 5 cánh vào giấy màu đỏ
Dánh dấu vị trí ngôi sao, dặt ở giữa hình chữ nhật và dán cân đối 
*GV lưu ý khi dán 1 cánh của ngôi sao hướng thẳng lên cạnh dài phía trên lá cờ
- GV chốt lại cách gấp và cắt
*Trò chơi Thi gấp tiếp sức
- GV yêu cầu đại diện mỗi tổ 6 bạn gấp tiếp sức 
- GV phát mỗi nhóm 1 tờ giấy thực hiện xong lên dán bảng
- Nhận xét và tuyên dương
HĐ4 : Học sinh thực hành gấp, cắt dán ngôi sao vàng năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng.
- Gọi 2 học sinh nhắc lại các bước gấp, cắt dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
- Treo tranh quy trình và hướng dẫn lại các bước gấp 
* Bước 1: gấp cắt ngôi sao vàng năm cánh
* Bước 2 : Cắt ngôi sao vàng năm cánh
* Bước 3 : Dán ngôi sao vàng năm cánh vào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏ sao vàng
- Gọi 1 học sinh nhắc lại các thao tác gấp
- Cho học sinh thực hành gấp trên giấy nháp
- Quan sát giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Tổ chức cho học sinh trưng bày sản phẩm 
- Nhận xét đánh giá các sản phẩm
C/ Củng cố- dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị học sinh
- Dặn HS chuẩn bị “ Gấp ,cắt dán bông hoa” 
-GV nhận xét tiết học
- Hs quan sát vật mẫu
-Hình chữ nhật
-5 cánh bằng nhau
-Nằm ở giữa lá cờ
- Hs theo dõi 
-Gồm 3 bước: 
.B1: Gấp ,cắt ngôi sao 5 cánh
.B2:Cắt ngôi sao 5 cánh
.B3:Dán ngôi sao để được lá cờ
- H S nêu lại
- 1 h s lên thực hiện
- HS quan sát hình mẫu
- H S theo dõi 
-HS nêu lại
- H S thực hiện
- Lớp nhận xét
-2 học sinh nhắc lại
-Học sinh thực hành gấp trên giấy thủ ông
-Trưng bày sản phẩm theo tổ
-Nhận xét sản phẩm của bạn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
SINH HOẠT LỚP
TUẦN 6
I- Mục tiêu:
- Nắm được những ưu khuyết điểm trong tuần và biết hướng khắc phục những hạn chế.
- Biết phương hướng tuần tới.
II- Tiến hành sinh hoạt:
* Lớp trưởng điều khiển lớp sinh hoạt
-Các tổ trưởng lần lượt báo cáo.
-Các lớp phó báo cáo.
-Lớp nhận xét –bổ sung.
-Lớp trưởng nhận xét.
-GV nhận xét chung,nêu hướng khắc phục những hạn chế.
* Phương hướng tuần tới:
-Đi học đầy đủ,đúng giờ.
-Nghỉ học phải xin phép và chép bài đầy đủ.
-Ôn bài đầu giờ. 
-Trực nhật sạch sẽ.
-Giữ gìn vệ sinh cá nhân,vệ sinh trường lớp sạch sẽ. 
-Aên,mặc đúng đồng phục đã qui định.
-Giữ trật tự trong giờ học.Thi đua học tập tốt
-Tôn trọng,xưng hô đúng mực với bạn.Đoàn kết,giúp đỡ bạn.
-Xếp hàng ra vào lớp,tập thể dục giữa giờ ngay ngắn,trật tự
-Lễ phép,vâng lời thầy cô,người lớn.
-Đóng tiếp các khoản thu 

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 6 lop 3(1).doc