Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 3: Mở rộng vốn từ: nhân hậu – đoàn kết (tiết 6)

Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 3: Mở rộng vốn từ: nhân hậu – đoàn kết (tiết 6)

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT (Tiết 6)

I. MỤC TIÊU : YC cần đạt:

 Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu – Đoàn kết (BT2, BT3, BT4); biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác (BT1).

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ, Giấy khổ to, băng dính

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

 

doc 3 trang Người đăng thuthuy90 Ngày đăng 03/09/2019 Lượt xem 329Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 3: Mở rộng vốn từ: nhân hậu – đoàn kết (tiết 6)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ sáu ngày 07 tháng 09 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT (Tiết 6)
I. MỤC TIÊU : YC cần đạt:
	 Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu – Đoàn kết (BT2, BT3, BT4); biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác (BT1).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ, Giấy khổ to, băng dính
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
A.BÀI CŨ : Kiểm tra 2 HS
HS1: Tiếng dùng để làm gì ? Từ dùng để làm gì ?
HS2: Thế nào là từ đơn ? Thế nào là từ phức ? Nêu ví dụ về từ đơn, từ phức ?
Nhận xét ghi điểm.
B. BÀI MỚI : Giới thiệu bài: ghi đề lên bảng
Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
HS lên bảng thực hiện yêu cầu
* Bài 1 : GV ghi bảng.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Cho HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm
- GV giao nhiệm vụ cho HS hoạt động theo nhóm 4. Viết các từ tìm được vào 2 cột trong băng giấy : Từ chứa tiếng “hiền”. Từ chứa tiếng “ác” (tiếng “hiền”, tiếng “ác” có thể đứng trước hoặc đứng sau như SGK).
- HS làm việc theo nhóm. Sau khi thảo luận các nhóm gắn bảng phụ lên bảng (nhóm 1,2 ) và trình bày kết quả.
Hiền : hiền lành, dịu hiền, hiền hậu, hiền hòa, hiền thảo 
Ác : hung ác, ác nghiệt, ác ôn, ác khẩu, tàn ác, ác quỷ 
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- GV đọc và gạch dưới từng từ ở từng cột lớp nhận xét. GV ghi kết quả tổng số từ tìm đúng.
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV xếp loại các nhóm theo thứ tự và tuyên dương.
* Bài 2 : Cho HS nêu yêu cầu của đề
- 1 HS đọc yêu cầu. Lớp đọc thầm
- Cho HS thảo luận theo nhóm 4. GV hướng dẫn HS ghi kết quả trên bảng phụ (như mẫu ở SGK). GV theo dõi nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu BT. GV cho cả lớp nhận xét. 
- HS thảo luận theo nhóm. Đính bảng phụ lên bảng trình bày kết quả thảo luận.
- GV tổng hợp kết quả tổng số từ tìm đúng. Nhận xét, tuyên dương.
Nhận xét kết quả
+
-
Nhân hậu
Nhân từ, nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu, trung hậu
Tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo
Đoàn kết
Cưu mang, che chở, đùm bọc
bất hòa, lục đục, chia sẻ
* Bài 3 : GV ghi bảng cho HS nêu yêu cầu.
- 1 HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm.
- GV treo bảng phụ cho cả lớp suy nghĩ, chọn từ trong ngoặc đơn sao cho phù hợp với mỗi thành ngữ theo thứ tự a,b,c,d. Cho HS xung phong lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở nháp. 1 HS lên bảng thực hiện.
a) bụt b) đất
c) cọp d) chị em ruột.
- GV cho cả lớp nhận xét.
- GV chốt ý, bổ sung hoàn chỉnh.
- HS xung phong đọc thuộc các thành ngữ.
* Bài 4 : GV ghi bảng. HS nêu yêu cầu của bài. (HS khá, giỏi)
- HS đọc yêu cầu đề. Cả lớp đọc thầm.
- GV nêu : Muốn hiểu nghĩa của thành ngữ, tục ngữ em phải hiểu được cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Thành ngữ, tục ngữ thường có nghĩa bóng, nhưng nghĩa bóng này phải suy ra từ nghĩa đen của các từ.
- GV cho hoạt động cả lớp.
- HS phát biểu từng thành ngữ, tục ngữ theo gợi ý của GV (HS giỏi, khá)
- Hỏi : Em hiểu nghĩa đen của “Môi hở răng lạnh” là thế nào ? Từ đó em suy ra nghĩa bóng ntn ?
- GV tiêp tục gợi ý cho HS trình bày lời giải đúng.
- GV chốt ý.
Câu
Nghĩa đen
Nghĩa bóng
Môi hở răng lạnh
Môi và răng là 2 bộ phận trong miệng người. Môi che chở bao bọc bên ngoài răng. Môi hở thì răng lạnh.
Những người ruột thịt, gần gũi, xóm giềng của nhau phải che chở, đùm bọc nhau. Một người yếu kém hoặc bị hại thì cũng sẽ bị ảnh hưởng xấu.
Máu chảy ruột mềm
Máu chảy thì đau tận ruột gan
Người thân gặp nạn mọi người khác đều đau đớn.
Nhường cơm sẻ áo
Nhường cơm áo cho nhau
Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn hoạn nạn.
Lá lành đùm lá rách
Lấy lá lành đùm lá rách cho khỏi hở.
Người kỏe mạnh cưu mang, giúp đỡ người yếu. người may mắn giúp đỡ người bất hạnh.
C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: Đọc thuộc lòng các câu tục ngữ đã học ?

Tài liệu đính kèm:

  • docltvacau6.doc