Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 5: Danh từ

Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 5: Danh từ

Bài: DANH TỪ

 Ngày:

I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1. Kiến thức: Hiểu danh từ là các từ chỉ sự vật (người vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị).

2. Kĩ năng: Nhận biết được danh từ trong câu, đặt biệt là danh từ chỉ khái niệm, biết đặt câu với danh từ.

3. Thái độ: HS thích học TV.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giấy khổ to, phiếu.

- Tranh, ảnh 1 số sự vật: sông, rặng dừa, truyện cổ.

- Bảng phụ, SGK, VBT.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 

doc 3 trang Người đăng hoaithu33 Ngày đăng 14/11/2018 Lượt xem 740Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 5: Danh từ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Môn: Luyện từ và câu	Tuần: 5
Bài: DANH TỪ	
	Ngày:
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Kiến thức: Hiểu danh từ là các từ chỉ sự vật (người vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị).
Kĩ năng: Nhận biết được danh từ trong câu, đặt biệt là danh từ chỉ khái niệm, biết đặt câu với danh từ.
Thái độ: HS thích học TV.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giấy khổ to, phiếu.
Tranh, ảnh 1 số sự vật: sông, rặng dừa, truyện cổ.
Bảng phụ, SGK, VBT.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Thời gian
Các hoạt động của GV
Các hoạt động của HS
ĐDDH
4’
1’
10’
5’
15’
3’
Bài cũ: MRVT: Trung thực – tự trọng
- Tìm 2 từ cùng nghĩa với từ trung thực. Đặt 1 câu.
- Tìm 2 từ trái nghĩa với từ trung thực. Đặt 1 câu.
- GV nhận xét.
Bài mới:
Giới thiệu bài: Danh từ
Hướng dẫn:
+ Hoạt động 1: Phần nhận xét
Bài tập 1:
- GV phát phiếu cho các nhóm HS.
- GV chốt ý
Dòng 1: Truyện cô.
Dòng 2: cuộc sống, tiếng, xưa.
Dòng 3: cơn, nắng, mưa.
Dòng 4: con, sông, rặng, dừa.
Dòng 5: đời, cha ông.
Dòng 6: con, sông, chân trời.
Dòng 7: truyện cổ
Dòng 8: ông cha.
Bài tập 2:
Cách thực hiện tương tự bài tập 1
- GV chốt 
+ Từ chỉ người: ông cha, cha ông.
+ Từ chỉ vật: sông, dừa, chân trời.
+ Từ chỉ hiện tượng: mưa, nắng.
+ Từ chỉ khái niệm: cuộc sống, truyện cổ, tiếng, xưa, đời.
+ Từ chỉ đơn vị: cơn, con, răng.
- GV giải thích: Danh từ chỉ khái niệm biểu thị những cái chỉ có trong nhận thức của con người, không có hình thù, không chạm vào, ngửi, nếm, nhìn được.
- DT đơn vị chỉ biểu thị những đơn vị để tính, đếm sự vật.
+ Hoạt động 2: Phần ghi nhớ
Căn cứ vào BT 2. Yêu cầu HS nêu định nghĩa danh từ.
+ Hoạt động 3: Luyện tập
Bài tập 1:
Yêu cầu HS làm vào VBT những danh từ chỉ khái niệm. GV phát phiếu cho 3, 4 HS làm vào phiếu.
GV chốt lại: điểm, đạo đức, lòng kinh nghiệm, cách mạng.
Bài tập 2:
- GV yêu cầu của bài
- GV nhận xét
VD: Bạn Na có điểm đáng quý là rất trung thực.
- HS phải rèn luyện đạo đức
- Cô giáo em là người rất giàu kinh nghiệm trong việc dạy dỗ HS.
- Cách mạng tháng 8 năm 1945 đã đem lại độc lập cho nước nhà.
3. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tìm thêm các danh từ chỉ đơn vị, hiện tượng tự nhiên.
- Chuẩn bị bài: Danh từ chung và danh từ riêng.
- Gọi 2 HS.
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1.
- Cả lớp đọc thầm.
- HS đọc từng câu thơ, gạch dưới các từ chỉ sự vật trong từng câu.
- Thảo luận nhóm. Trình bày kết quả
- Nhận xét.
- Thảo luận nhóm ghi vào phiếu in sẵn.
- HS đọc ghi nhớ (SGK).
- Cả lớp đọc thầm lại.
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Làm việc cá nhân để đặt câu với những danh từ chỉ khái niệm ở BT 1
- HS đọc câu của mình
- Cả lớp nhận xét.
SGK
Phiếu in
Bảng phụ
VBT

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 5 - DANH TU.doc