BÀI 43: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ Phần I: Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a) Kết quả của phép tính 45 x 35 A. 1565 B. 1575 C. 1756 D. 1675 b) Một bao thóc có 11kg thóc. Hỏi nếu mua 20 bao thóc là bao nhiêu ki-lô- gam? A. 200kg B. 210kg C. 220kg D. 230kg c) Trong một hội trường có 12 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 13 người ngồi. Hỏi hội trường đó có bao nhiêu người? A. 156 B. 165 C. 166 D. 155 d) Tìm phép tính có giá trị lớn nhất trong các phép tính sau: A. 48 x 14 B. 42 x 16 C. 24 x 12 D. 30 x 26 e) Một xe tải chở được 15 tấn hàng. Hỏi 25 xe tải chở được bao nhiêu tấn hàng? A. 375 B. 357 C. 365 D. 475 Bài 2: Nối phép tính với kết quả tương ứng 12 x 21 23 x 97 32 x 11 46 x 13 352 252 598 2231 8 Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Kết quả của phép tính 20 x 20 là 420 36 x 23 thì tích riêng thứ hai là 108 Kết quả của phép tính 15 x 12 là 180 Phần II: Tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 15 x 81 b) 31 x 20 c) 74 x 18 Bài 2: Tìm y biết a) y : 12 = 36 b) y : 57 = 10 Bài 3: Một bộ truyện tranh có tổng là 24 quyển, mỗi quyển là 30.000 đồng. Hỏi bộ truyện tranh đó bao nhiêu tiền Bài giải Bài 4: Cho hai số tự nhiên biết rằng trung bình cộng của hai số đó là 122 và số lớn hơn số bé 48 đơn vị. Tìm số lớn và số bé ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống a) 50 x 12 60 x 10 b) 67 x 38 76 x 32 c) 43 x 29 22 x 44 d) 15 x 54 25 x 25 Bài 6: Tính giá trị các biểu thức dưới đây a) (11 +57) x (12 –85) b) (65 – 15) x (84 – 42) Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 34 x = 408 b) 20 x = 260 c) 57 x = 855
Tài liệu đính kèm: