BÀI 56: RÚT GỌN PHÂN SỐ Phần I: Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái chứa câu trả lời đúng 2 16 9 54 a) Trong các phân số phân số nào đã tối giản 3, 32, 12, 60 2 A. 3 16 B. 32 9 C. 12 54 D. 60 24 b) Rút gọn phân số đến tối giản 32 5 A. 6 12 B. 18 3 C. 4 9 D. 11 c) Phân số nào sau đây chia hết cho 3 25 A. 36 78 B. 45 50 C. 63 81 D. 49 4 d) Phân số nào dưới đây bằng phân số 7 35 A. 47 32 B. 48 33 C. 35 36 D. 56 Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống 4 4 ×3 32 32 : 8 a) = = b) = = 5 5 × 15 24 24 : 3 Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S - Nhân cả tử và mẫu của một phân số cho một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho 4 - là phân số tối giản 6 - Chia cả tử và mẫu của một phân số cho một số tự nhiên khác 0 thì ta có một phân số mới bé hơn phân số ban đầu 3 24 - Phân số bằng với phân số 8 64 Phần II: Tự luận Bài 1: Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản 20 63 a) = b) = 35 27 72 30 c) = d) = 48 54 2 18 39 35 56 78 Bài 2: Trong các phân số sau: 4; 20; 41; 67; 62; 91 a) Tìm phân số chưa tối giản b) Rút gọn các phân số chưa tối giản Bài 3: Tính nhanh 6 ×9 ×4 ×7 ×1 a) = 7 ×9 ×6 ×9 23 ×7 ×8 × 2 ×11 b) = 8 ×23 ×7 ×2 ×9 Bài 4: Hãy tìm một số tự nhiên, biết rằng sau khi nhân cả tử số và mẫu số của ퟒ ퟒퟒ phân số cho số đó thì ta được phân số Bài 5: Tìm 풙 1 16 2 33 a) = b) = 5 25 3 5 Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống 30 30 : 10 a) = = = 45 45: 39 39: b) = = 51 51: 8 8: c) = = 18 18: Bài 7: Tính giá trị của biểu thức 31 × 89 ×8 × 102 × 78 M = 102 × 31 ×78 ×89 ×16 Bài 8*: Tìm phân số có tổng tử số và mẫu số là 99 và sau khi tối giản phân số có dạng
Tài liệu đính kèm: