Bài tập ôn tập Toán 4 - Bài 67: Ôn tập số tự nhiên

docx 3 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán 4 - Bài 67: Ôn tập số tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI 67: ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
Phần I: Trắc nghiệm 
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái chứa câu trả lời đúng 
 a) Số 49 318 đọc là?
 A. Chín mươi bốn nghìn ba trăm mười tám
 B. Ba mươi bốn nghìn chín trăm mười tám
 C. Bốn mươi chín nghìn ba trăm mười tám
 D. Tám mươi chín nghìn ba trăm mười bốn
 b) Viết 3 539 thành tổng
 A. 5000 + 300 + 30 + 9
 B. 3000 + 500 + 30 + 9
 C. 5000 + 300 + 90 + 3
 D. 3000 + 500 + 90 + 3
 c) Số 7 và số 9 cách nhau bao nhiêu đơn vị
 A. 1
 B. 2
 C. 3
 D. 4
 d) Trong số 65 283 thì số 2 thuộc hàng?
 A. Hàng nghìn
 B. Hàng chục nghìn
 C. Hàng trăm nghìn 
 D. Hàng trăm 
Bài 2: Điền vào chỗ chấm 
 a) Ba số tự nhiên liên tiếp 
 40; ; 42
 2004; 2005; 
 ; 570; 571
 b) Ba số lẻ liên tiếp 
 17; ; 21
 423; 425; 
 ; 1011; 1013 c) Ba số chẵn liên tiếp 
 22; 24; 
 746; ; 750
 ; 2026; 2028
Bài 3:
 a) Số tự nhiên lớn nhất gồm hai chữ số là:
 b) Số tự nhiên bé nhất gồm ba chữ số là:
Phần II: Tự luận 
Bài 1: Viết theo mẫu 
 Đọc số Viết số Số gồm có 
 Năm mươi sáu nghìn bảy 56 709 5 chục nghìn, 6 nghìn, 7 trăm, 
 trăm linh chín 9 đơn vị
 Bốn trăm hai mươi hai nghìn 
 sáu trăm bảy mươi chín
 956 365
 5 triệu, 2 trăm nghìn, 4 chục 
 nghìn, 6 nghìn, 3 chục
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng 
 a) 2 045 = 2000 + 40 + 5
 b) 83 938 = 
 c) 747 392 = 
 d) 939 022 =
 e) 28 892 =
Bài 3: Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 6 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào
 a) 72 693 
 b) 68 737
 c) 38 930 346
 d) 787 659 190
Bài 4: Nêu giá trị của số 2 trong mỗi số sau: a) 120 
 b) 9 892 
 c) 2 948
 d) 30 299
 e) 820 274
 f) 52 398 919
Bài 5: Điền dấu >; <; =
 a) 18 929 39 932 b) 282 182 282 218
 c) 929 382 329 28 389 293 d) 8 228 830 8 228 830
Bài 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 
 38 289; 32 899; 8 282 782; 595 922; 82 938; 271 289
Bài 7: Tìm 풙
 Biết 35 < < 43 và là số chẵn chia hết cho 5 
Bài 8: Đọc các số sau 
 a) 2 772 939 
 b) 481 275 394
 c) 38 283 940
 d) 37 389

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_4_bai_67_on_tap_so_tu_nhien.docx