Đề cương ôn tập Toán 4 - Bài: Ôn tập về số. Dãy số. Cấu tạo số

pdf 10 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Toán 4 - Bài: Ôn tập về số. Dãy số. Cấu tạo số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ÔN TẬP VỀ SỐ - DÃY SỐ- CẤU TẠO SỐ 
KIẾN THỨC CẦN NHỚ 
 1. Kí hiệu số và phân tích cấu tạo số 
 - Số có năm chữ số cấu tạo gồm : hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng 
 đơn vị. 
 - Số có năm chữ số : abcde ( a khác 0;a,b,c,d 10 ) 
 - Phân tích cấu tạo số : 
 abcde= a 10000 + b 1000 + c 100 + d 10 + e 
 =abcd 10 + e 
 =abc 100 + de 
 =ab 1000 + cde 
 = a +10000 bcde 
 2. So sánh các số trong phạm vi 100 000 
 MỘT SỐ DẠNG TOÁN 
 Dạng 1 : Viết số tự nhiên theo điều kiện cho trước 
 Dạng 2 : Lập số 
 Ví dụ 1 : Từ năm chữ số 2;4;6;8;9, viết được tất cra bao nhiêu số : 
 a) có năm chữ số ? 
 b) có năm chữ số khác nhau ? 
 Bài làm : 
 a) Cách 1 : Liệt kê 
 Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0;a,b,c,d 10 ) 
 a có 5 cách chọn 
 b có 5 cách chọn 
 c có 5 cách chọn 
 d có 5 cách chọn 
 e có 5 cách chọn 
 Vậy, viết được tất cả : 5 5 5 5 5 = 3125 (số) 
 b) Cách 1 : Liệt kê 
 Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0;a,b,c,d,e 10 ) 
 a có 5 cách chọn 
 b có 4 cách chọn 
 c có 3 cách chọn 
 d có 2 cách chọn 
 e có 1 cách chọn 
 Vậy, viết được tất cả : 5 4 3 2 1 = 120 (số) 
 Ví dụ 2 : Từ năm số 0;2;4;6;8 viết được tất cả bao nhiêu số : 
 1 
 a) Có năm chữ số ? 
 b) Có năm chữ số khác nhau ? 
 Bài làm : 
 a) Cách 1 : Liệt kê 
 Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0;a,b,c,d 10 ) 
 a có 4 cách chọn 
 b có 5 cách chọn 
 c có 5 cách chọn 
 d có 5 cách chọn 
 e có 5 cách chọn 
 Vậy, viết được tất cả : 4 5 5 5 5 = 2500 (số) 
 b) Cách 1 : Liệt kê 
 Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0;a,b,c,d 10 ) 
 a có 4 cách chọn 
 b có 4 cách chọn 
 c có 3 cách chọn 
 d có 2 cách chọn 
 e có 1 cách chọn 
 Vậy, viết được tất cả : 4 4 3 2 1 = 96 (số) 
Dạng 3. ứng dụng của dãy số trong giải toán có lời văn 
 Ví dụ 3 : Trên một con đường, khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ chín là 32m . Hỏi 
 khoảng cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng cách đều nhau ? 
 Bài làm 
 Số khoảng cách là : 
 9−= 1 8 (khoảng cách) 
 Khoảng cách giữa các cây là : 
 32 :8= 4(m) 
 Đáp số : 4m 
BÀI TẬP ÁP DỤNG 
 Bài 1. Cho năm chữ số 2;3;4;7;8 . Viết được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số từ các số đã cho ? 
 2 
 Bài 2. Cho năm chữ số 0;2;3;5;7 , viết được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từ các chữ 
 số đã cho ? 
LUYỆN TẬP 
 Bài 1. Điền dấu ( =;;) thích hợp vào chỗ trống : 
 2020..................2000+ 200 4546.................40000+ 5000 + 400 + 6 
 25455.................25456 5600++ 70 9......................9765 
 65432................65432 12347...........................10000++ 20007 
 Bài 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 
 14462;1245;8754;64454;8987;20127;78612;324;604 
 Bài 3. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : 
 54462;1545;8784;4454;887;24127;98632;3124;6014. 
 Bài 4. Viết 3 số thích hợp tiếp theo vào chỗ trống : 
 a) 13000;14000;15000;.............................;..........................;..................... 
 b) 19010;19020;19030;.............................;...........................;.......................... 
 c) 34432;34532;34632;.............................;............................;......................... 
 d) 24561;25561;26561;...............................;...............................;........................... 
 Bài 5. Viết các số ( theo mẫu) 
 Mẫu 
 98765 = 90 000 + 8 000 + 700 + 60 + 5 
 a) 92781;19387;23791 
 3 
 b) 70007;80020;23009 
 Bài 6. Viết số 78635 thành tổng của các : 
 a) Chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị : 
 b) Chục nghìn, đơn vị 
 c) Nghìn, trăm, chục, đơn vị. 
 d) Chục, đơn vị. 
Bài 7. Cho số 8527 
 a) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay 
 đổi. số sau khi viết thêm là : 
 b) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số nhỏ nhất mà thứ tự các chữ số không thay 
 đổi. số sau khi viết thêm là : 
 Bài 8. Viết các số theo yêu cầu : 
 a) Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau. 
 b) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau. 
 c) Số nhỏ nhất có năm chữ số sao cho tổng các chữ số của nó bằng 15. 
 d) Số lớn nhất có năm chữ số sao cho tổng cấc chữ số của nó bằng 20. 
 Bài 9. Cho năm chữ số 2;4;7;8;9 . Lập được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số từ các chữ số đã 
 cho ? 
 Bài 10. Cho năm chữ số : 0;3;5;7;9 . Lập được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từ các 
 chữ số đã cho ? 
 4 
 Bài 11. Trên một con đường, khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ tám là 21m . Hỏi khoảng 
 cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng cách đều nhau ? 
 Bài 12. Cho 5 tấm thẻ chứ năm chữ số : 1;0;1;0;1. Hãy dùng cả 5 tấm thẻ đó để sắp xếp thành các 
 số có năm chữ số. 
 Bài 13. Chiếc đồng hồ quả lắc cứ 1 giờ đánh một tiếng chuông, 2 giờ đánh hai tiếng chuông , 3 giờ 
 đánh ba tiếng chuông... Hỏi từ 1 giờ đến 7 giờ 30phút đồng hồ đã đánh được bao nhiêu tiếng 
 chuông? 
 Bài 14. Có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dây 
 ngang? 
 HƯỚNG DẪN GIẢI 
BÀI TẬP ÁP DỤNG 
 Bài 1. Cho năm chữ số 2;3;4;7;8 . Viết được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số từ các số đã 
 cho ? 
 Bài giải 
 Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0 , a, b , c , d , e 10 ) 
 Chữ số a có 5 cách chọn 
 Chữ số b có 5 cách chọn 
 Chữ số c có 5 cách chọn 
 Chữ số d có 5 cách chọn 
 Chữ số e có 5 cách chọn 
 Vậy, tất cả có 5 5 5 5 5 = 3125 (số) 
 5 
 Đáp số : 3125 số 
 Bài 2. Cho năm chữ số 0;2;3;5;7 , viết được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từ các 
 chữ số đã cho ? 
 Bài giải 
 Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0 , a; b ; c ; d ; e 10 ) 
 Chữ số a có 4 cách chọn vì a khác 0 
 Chữ số b có 4 cách chọn vì b khác a 
 Chữ số c có 3 cách chọn vì c khác a và khác b 
 Chữ số d có 2 cách chọn vì d khác a ; b và c. 
 Chữ số e có 1 cách chọn vì d khác a ; b ; c và d. 
 Vậy, tất cả có 4 4 3 2 1 = 96 (số) 
 Đáp số : 96 số 
LUYỆN TẬP 
 Bài 1. Điền dấu ( =;;) thích hợp vào chỗ trống : 
 2020..................2000+ 200 4546.................40000+ 5000 + 400 + 6 
 25455.................25456 5600++ 70 9......................9765 
 65432................65432 12347...........................10000++ 20007 
 Bài giải 
 2020 + 2000 200 4546 40000 + 5000 + 400 + 6 
 2200 45406
 25455 25456 5600+ 70 + 9 9765 
 5679
 65432= 65432 12347 10000 + 2000 + 7 
 12007
 Bài 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 
 14462; 1245; 8754; 64454; 8987; 20127; 78612; 324; 604 
 Bài giải 
 Các số theo thứ tự tăng dần là : 
 324; 604; 1245; 8754; 8987; 14462; 20127;64454; 78612 
 Bài 3. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : 
 54462;1545; 8784; 4454; 887; 24127; 98632; 3124; 6014. 
 Bài giải 
 Các số theo thứ tự giảm dần là : 
 98632; 54462; 24127; 8784; 6014; 4454; 3124; 1545; 887 
 Bài 4. Viết 3 số thích hợp tiếp theo vào chỗ trống : 
 6 
 a) 13000;14000;15000;.............................;..........................;..................... 
 b) 19010;19020;19030;.............................;...........................;.......................... 
 c) 34432;34532;34632;.............................;............................;......................... 
 d) 24561;25561;26561;...............................;...............................;........................... 
 Bài giải 
 a) 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000 
 b) 19010; 19020; 19030; 19040; 19050; 19060 
 c) 34432; 34532; 34632; 34732; 34832; 35932 
 d) 24561; 25561; 26561; 27561;28561;29561 
 Bài 5. Viết các số ( theo mẫu) 
Mẫu 
 98765 = 90 000 + 8 000 + 700 + 60 + 5 
 a) 92781;19387;23791 
 92781= 90000 + 2000 + 700 + 80 + 1 
 19378= 10000 + 9000 + 300 + 70 + 8 
 23791= 20000 + 3000 + 700 + 90 + 1 
 b) 70007;80020;23009 
 70007=+ 70000 7 
 80020=+ 80000 20 
 23009= 20000 + 3000 + 9 
 Bài 6. Viết số 78635 thành tổng của các : 
 a) Chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị : 
 b) Chục nghìn, đơn vị 
 c) Nghìn, trăm, chục, đơn vị. 
 d) Chục, đơn vị. 
 Bài giải 
 a) 78635= 70000 + 8000 + 600 + 30 + 5 
 b) 78635=+ 78630 5 
 c) 78635= 78000 + 600 + 30 + 5 
 d) 78635=+ 78630 5 
 Bài 7. Cho số 8527 
 a) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay 
 đổi. Số sau khi viết thêm là : 
 b) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số nhỏ nhất mà thứ tự các chữ số không thay 
 đổi. số sau khi viết thêm là : 
 Bài giải 
 a) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi 
 thì viết thêm chữ số 6 vào bên phải số đã cho. số sau khi viết thêm là : 85276 
 b) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số nhỏ nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi 
 thì viết thêm chữ số 6 vào bên trái số đã cho. số sau khi viết thêm là 68527 
 7 
Bài 8. Viết các số theo yêu cầu : 
 a) Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau. 
 b) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau. 
 c) Số nhỏ nhất có năm chữ số sao cho tổng các chữ số của nó bằng 15. 
 d) Số lớn nhất có năm chữ số sao cho tổng cấc chữ số của nó bằng 20. 
 Bài giải 
 a) Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là : 10234 
 b) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là : 98765 
 c) Số nhỏ nhất có năm chữ số sao cho tổng các chữ số của nó bằng 15 là : 10059 
 d) Số lớn nhất có năm chữ số sao cho tổng các chữ số của nó bằng 20 là : 99200 
Bài 9. Cho năm chữ số 2;4;7;8;9 . Lập được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số từ các chữ số đã 
cho ? 
 Bài giải 
 Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0 , a, b , c , d , e 10 ) 
 Chữ số a có 5 cách chọn 
 Chữ số b có 5 cách chọn 
 Chữ số c có 5 cách chọn 
 Chữ số d có 5 cách chọn 
 Chữ số e có 5 cách chọn 
 Vậy, tất cả có 5 5 5 5 5 = 3125 (số) 
 Đáp số : 3125 số 
Bài 10. Cho năm chữ số : 0;3;5;7;9 . Lập được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từ các 
chữ số đã cho ? 
 Bài giải 
 Gọi số cần tìm là abcde ( a khác 0 , a, b , c , d , e 10 ) 
 Chữ số a có 4 cách chọn 
 Chữ số b có 4 cách chọn 
 Chữ số c có 3 cách chọn 
 Chữ số d có 2 cách chọn 
 Chữ số e có 1 cách chọn 
 Vậy, tất cả có 4 4 3 2 1 = 96 (số) 
 Đáp số : 96 số 
Bài 11. Trên một con đường, khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ tám là 21m. Hỏi khoảng 
cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng cách đều nhau ? 
 Bài giải 
 Số khoảng cách là : 
 8−= 1 7 (khoảng cách) 
 Khoảng cách giữa các cây là : 
 8 
 21: 7= 3(m) 
 Đáp số : 3 (m) 
 Bài 12. Cho 5 tấm thẻ chứa năm chữ số : 1; 0; 1; 0; 1 . Hãy dùng cả 5 tấm thẻ đó để sắp xếp thành 
 các số có năm chữ số. 
 Bài giải 
Các số có 5 chữ số từ các chữ số trên tấm thẻ trên là : 
10011; 11001; 
10101; 11010; 
10110; 11100;
 Bài 13. Chiếc đồng hồ quả lắc cứ 1 giờ đánh một tiếng chuông, 2 giờ đánh hai tiếng chuông , 3 giờ 
 đánh ba tiếng chuông... Hỏi từ 1 giờ đến 7 giờ 30phút đồng hồ đã đánh được bao nhiêu tiếng 
 chuông? 
 Lời giải 
 Số tiếng đồng hồ đánh được từ 1 giờ đến 7 giờ 30phút là: 
 1+ 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 28 (tiếng chuông) 
 Đáp số: 28 (tiếng chuông) 
 Bài 14. Có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy 
 ngang? 
 Lời giải 
 Để sắp xếp chỗ cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy ngang nên: 
 Bạn thứ nhất có 5 lựa chọn. 
 Bạn thứ hai có 4 lựa chọn. 
 Bạn thứ ba có 3 lựa chọn. 
 Bạn thứ tư có 2 lựa chọn. 
 Bạn thứ năm có 1 lựa chọn. 
 Vậy có tất cả số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy ngang là: 
 5 4 3 2 1 = 120 (cách) 
 Đáp số: 120 cách. 
 9 
10 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_toan_4_bai_on_tap_ve_so_day_so_cau_tao_so.pdf