Đề thi Vioedu Lớp 4 - Vòng sơ loại 1

pdf 18 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Vioedu Lớp 4 - Vòng sơ loại 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 VIOEDU 4: VÒNG 1 
 1.ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 
 2.BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ 
 3.Place value. Writing number up to 100,000 in words 
 4. Tiếng việt: Cấu tạo của tiếng 
1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 
Câu 1. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho tia số sau: 
Số thích hợp cần điền vào dấu ba chấm là 
Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho tia số sau: 
Số thích hợp cần điền vào dấu ba chấm là: 
Câu 3. Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 
2200;4400;8800; ; 
Câu 4. Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 
1100;2200;4400 ; 
Câu 5.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Trong số 30798, chữ số hàng chục nghìn là số . 
Câu 6. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số 36942 có chữ số hàng chục nghìn là 
A.3 B.6 C.9 
Câu 7. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số 31218 được đọc là: 
A.Ba mươi mốt nghìn hai trăm mười bảy 
B.Ba mươi mốt nghìn ba trăm mười tám 
C.Ba mươi mốt nghìn hai trăm mười tám 
Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Biết x là số tròn chục nghìn, thỏa mãn 28889<x<30001. Vậy x là 
A.29000 B.30000 C.28890 
Câu 9.Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà tích các chữ số của nó bằng 24 là 
Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà tích các chữ số của nó bằng 24 là 4321. 
1 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Câu trên là đúng hay sai? 
A.Đúng B.Sai 
Câu 11.Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào ô trống. 
 Bốn nghìn ba trăm hai mươi hai 32 571 
 được viết là 
 Ba mươi hai nghìn năm trăm bảy 4322 
 mươi mốt được viết là 
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho bảng sau ghi giá tiền của một số loại bút: 
Bạn An đi mua 5 cái bút chì. Hỏi bạn An phải trả tất cả bao nhiêu tiền? 
Trả lời: . đồng. 
Câu 13. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Cho dãy số cách đều sau: 
48169;48172;48175; ... ; 48181. 
Số còn thiếu trong dãy số cách đều trên là 
A.48178 B.49178 C.8178 
Câu 14.Điền số thích hợp vào chỗ trống: 
Số lần lượt được điền vào ô trống là ; 
Câu 15.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
90000+8000+70+5 ... 96000+900+60+5 
Dấu thích hợp vào chỗ chấm là 
A. C.= 
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
89156< ... <89158 
A.89 160 B.89 159 C.89 157 D.89 155 
Câu 17.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho bảng sau ghi giá tiền của một số loại bút: 
2 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Bạn Hà mua 6 cái bút chì và 2 cái bút dạ. Hỏi bạn Hà phải trả tất cả bao nhiêu tiền? 
Trả lời: đồng. 
Câu 18.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho x+23159=28358 
Bạn Hiệp nói: “Giá trị của x lớn hơn 5088”. 
Hỏi bạn Hiệp nói đúng hay sai? 
A.Đúng B.Sai 
Câu 19.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Một đội xe chở hàng, 2 xe đầu mỗi xe chở được 2350kg hàng, 3 xe sau mỗi xe chở 
được 2040kg hàng. Hỏi đội xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng? 
Trả lời: kg. 
Câu 20. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Cho x × 6=2160 
Giá trị của x ( nhỏ hơn, lớn hơn, bằng) 373 
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Cho x × 8=3360 
Giá trị của x ( nhỏ hơn, lớn hơn, bằng) 430 
Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 
Cho biểu thức: (70850−50530)×3 
Giá trị của biểu thức trên( nhỏ hơn, lớn hơn, bằng) 62930. 
Câu 23. Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 
Cho biểu thức: (85230−75120)×4 
Giá trị của biểu thức trên ( nhỏ hơn, lớn hơn, bằng)42540. 
Câu 24.Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Cho hình vẽ: 
Chu vi của hình trên là m 
A. 64 B. 52 C.60 
Câu 25. Bạn hãy chọn đáp án đúng? 
Cho hình vẽ: 
3 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Chu vi của hình trên là bao nhiêu mét? 
A.52m B.60m C.64m 
Câu 26.Bạn hãy sắp xếp các phép tính sau từ trên xuống dưới theo thứ tự kết quả tăng 
dần. 
Biết c=5. 
 15× c−13 
 35+3× c 
 9× c+11 
 98−7× c 
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho các biểu thức sau: 
A=35+3× c B=9× c+11 C=15× c−13 D=98−7× c 
Khi c=5 thì biểu thức nào có giá trị lớn nhất? 
A.Biểu thức B B.Biểu thức C C.Biểu thức A D.Biểu thức D 
Câu 28.Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Nếu 3kg đường giá 72000 đồng thì 4kg đường giá 
( 96 000, 54 000) đồng 
Nếu 5 cái bánh mỳ giá 80000 đồng thì 4 cái bánh mỳ giá 
 ( 64 000, 100 000) đồng 
Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số lẻ nhỏ nhất mà lớn hơn số "chín mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi bảy" là 
A.97540. B.97539. C.97537. D.97538. 
Câu 30.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 36cm. Chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Hỏi chu vi 
hình chữ nhật bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? 
A.220cm B.214cm C.216cm D.218cm 
Câu 31. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho biểu thức: 8300+1000:2 
Nhận định: “Giá trị của biểu thức trên lớn hơn 8900”. 
Hỏi nhận định trên đúng hay sai? 
A.Sai B.Đúng 
Câu 32.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số 4580 có chữ số hàng nghìn là: 
A.8 B.5 C.4 D.0 
4 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Số 5712 có chữ số hàng nghìn là . 
Câu 34.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Nam nói: “Kết quả của phép chia 36696:3 là 12232” 
Hỏi bạn Nam nói đúng hay sai? 
A.Đúng B.Sai 
Câu 35.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Hùng nói: “Kết quả của phép chia 26486:2 là 13243” 
Hỏi bạn Hùng nói đúng hay sai? 
A.Đúng B.Sai 
Câu 36.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Số 23201 có chữ số hàng trăm là: 
A.2 B.3 C.0 D.1 
Câu 37.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Hà biểu diễn số 12023 như sau: 
Hỏi bạn Hà biểu diễn đúng hay sai? 
A.Đúng B.Sai 
Câu 38.Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
+) Số ( 69 987, 6 987, 96 978) đọc là sáu mươi chín nghìn chín trăm tám mươi bảy. 
+) Số ( 96 879, 96 897, 9 678) đọc là chín mươi sáu nghìn tám trăm chín mươi bảy. 
Câu 39. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho 2547=2000+500+40+7. Viết số 12340 theo mẫu trên ta được 
A.12340=10000+2340 B.12340=10000+2000+300 
C.12340=12000+340 D.12340=10000+2000+300+40 
Câu 40. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho 2547=2000+500+40+7. Viết số 23450 theo mẫu trên ta được 
A.23450=20000+3450 B.23450=20000+3000+400+50 
C.23450=20000+3000+400 D.23450=23000+450 
Câu 41.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho hai số: 4512,5123. 
Nhận định nào dưới đây đúng? 
A.4512>5123 B.4512=5123 C.4512<5123 
Câu 42.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho hai số: 2138 và 2338 
Nhận định 1: 2138<2338 
Nhận định 2: 2138>2338 
Nhận định 3: 2138=2338 
5 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Trong các nhận định trên, nhận định nào đúng? 
Trả lời: Nhận định 
Câu 43.Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 
Số các số tự nhiên có năm chữ số khác nhau mà tất cả các chữ số đều chẵn là số . 
Câu 44. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 
Từ những số 0;2;4;5;8 lập được (92, 94, 96) số có 5 chữ số khác nhau. 
Câu 45.Bạn hãy chọn một đáp án đúng. 
Tìm giá trị của biểu thức: 20318 trừ đi tổng của 5 lần số 9 và 17045. 
A.3713 B.17090 C.3228 D.19583 
Câu 46.Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
Cho các chữ số 1;3;4;7;8. Từ năm chữ số này có thể lập được tất cả bao nhiêu số chẵn có 
năm chữ số khác nhau? 
Số các số lập được là . 
Câu 47. Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
Cho các chữ số 1;2;3;6;7. Từ năm chữ số này có thể lập được tất cả bao nhiêu số chẵn có 
năm chữ số khác nhau? 
Số các số lập được là 
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đó bằng 4? 
Số các số có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đó bằng 4 là . 
Câu 49. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đó bằng 4? 
A.13 số B.20 số C.10 số D.19 số. 
Câu 50.Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
An viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 15 để được một số có nhiều chữ số. Sau đó An 
xóa đi 16 chữ số và giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại để được số lớn nhất có 5 chữ số. 
Tìm số có năm chữ số đó. 
Số lớn nhất có năm chữ số còn lại là 
Câu 51. Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
An viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 14 để được một số có nhiều chữ số. Sau đó An 
xóa đi 14 chữ số và giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại để được số lớn nhất có 5 chữ số. 
Tìm số có năm chữ số lớn nhất đó? 
Số lớn nhất có năm chữ số đó là 
Câu 52. Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được đáp án đúng. 
 y×5=3278+14697 y = 3796 
 47892–y=11024×4 y = 4825 
 18794+y=70857:3 y = 3595 
6 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Câu 53. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho số tự nhiên x thỏa mãn: x:6+1095=2019 
Số tự nhiên x là: 
A.5544 B.154 C.918 D.924 
Câu 54. Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
Cho các chữ số 8;2;5. Em hãy tính tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau lập 
được từ ba chữ số đã cho. 
Tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau viết được từ ba chữ số đã cho là 
Câu 55. Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
Cho các chữ số 7;3;5. Em hãy tính tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau lập 
được từ ba chữ số đã cho. 
Tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau viết được từ ba chữ số đã cho là . 
Câu 56.Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
Tìm số lớn nhất có năm chữ số khác nhau biết chữ số hàng chục nghìn gấp 5 lần chữ số 
hàng đơn vị và tổng của năm chữ số bằng 22. 
Số cần tìm là 
Câu 57.Bạn hãy điền đáp án đúng vào chỗ trống. 
Tìm số lớn nhất có năm chữ số khác nhau biết chữ số hàng chục nghìn gấp 5 lần chữ số 
hàng đơn vị và tổng của năm chữ số bằng 21. Số cần tìm là . 
Câu 58. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho x+23159=28358 
Bạn Hiệp nói: “Giá trị của x lớn hơn 5088”. 
Hỏi bạn Hiệp nói đúng hay sai? 
A.Sai B.Đúng\ 
Câu 59. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho x+45038=48425 
Bạn Hoa nói: “Giá trị của x lớn hơn 3190”. 
Hỏi bạn Hoa nói đúng hay sai? 
A.Sai B.Đúng 
Câu 60. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Một đội xe chở hàng, 3 xe đầu mỗi xe chở được 1240kg hàng, 4 xe sau mỗi xe chở 
được 1030kg hàng. Hỏi đội xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng? 
Trả lời: .kg. 
Câu 61. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Cho biểu thức: 8300+1000:2 
Nhận định: “Giá trị của biểu thức trên lớn hơn 8900”. 
Hỏi nhận định trên đúng hay sai? 
A.Sai B.Đúng 
7 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
2.BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ 
Câu 1. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Biết a−47=275. Khi đó, giá trị của biểu thức a×8−258:3 là 
Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống: 
Giá trị của b là: . 
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nhận xét: “Với a=5478−3564:6 thì giá trị của biểu thức 5872:2−(a−3645) là một số có 
cách đọc là: Một nghìn sáu trăm bảy mươi chín”. 
Nhận xét trên đúng hay sai? 
A.Sai B.Đúng 
Câu 4. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nhận xét: “Với a=5643−3648:8 thì giá trị của biểu thức 6159:3−(a−4261) là một số có 
cách đọc là: Một nghìn một trăm bảy mươi hai”. 
Nhận xét trên đúng hay sai? 
A.Sai B.Đúng 
Câu 5. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Biết b−647=1576. Khi đó, giá trị của biểu thức 6857−(b−675):3 là một số có chữ số hàng 
đơn vị là 
Câu 6.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Biết b−756=1298. Khi đó, giá trị của biểu thức 7856−(b−158):4 là một số có chữ số hàng 
đơn vị là . 
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho 13 235−x=30 122−16 891. 
Giá trị của biểu thức 900−201× x−320:x là một số có tổng các chữ số là 
Câu 8. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho 98 120−x=45 902+52 215. 
Giá trị của biểu thức 421× x+1000−1845:x là một số có chữ số. 
Câu 9.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho n là số tự nhiên lớn nhất có 2 chữ số. 
Giá trị của biểu thức 24× 2+n là . 
Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 
Cho x là số có cách đọc là "Hai mươi tư". 
8 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Giá trị của biểu thức x× 4−45 ( lớn hơn, nhỏ hơn, bằng) 50 
Câu 11. Nam nghĩ một số, biết rằng số đó nhân với 2 rồi cộng thêm 150 đơn vị thì 
được 500. Hỏi Nam đã nghĩ đến số nào? 
Điền đáp án đúng vào chỗ trống: 
Số Nam nghĩ là 
Câu 12. Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 3256 rồi trừ đi 375 thì được kết 
quả bằng 5415. 
Điền đáp án đúng vào chỗ trống: 
Số cần tìm là 
Câu 13. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Tích giá trị của biểu thức a−25, với a=67 và giá trị của biểu thức a:5, với a=35 là . 
Câu 14.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Tích giá trị của biểu thức a−43, với a=72 và giá trị của biểu thức a:8, với a=48 là . 
Câu 15.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Lan nói: “a+7 là biểu thức có chứa một chữ”. 
Theo em, bạn Lan nói đúng hay sai? 
A.Đúng B.Sai 
Câu 16. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu m=612 thì giá trị của biểu thức (m−52):4+75 là một số có tổng các chữ số là . 
Câu 17.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu m=758 thì giá trị của biểu thức (m−74):6+85 là một số có tổng các chữ số là . 
Câu 18.Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống: 
Nếu 273–x=200 thì x= . ( 73, 473, 373) 
Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 
Nếu b+4=10 thì b= 
Câu 20.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu n là số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số thì giá trị của biểu thức 2022−n:3 bằng: 
A.1988 B.1989 C.1990 D.1987 
Câu 21.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu n là số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số thì giá trị của biểu thức 2008−n:9 bằng: 
A.1998 B.1999 C.1997 D.1996 
Câu 22.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
"Lấy hiệu của số a và 6 rồi nhân với 7. Sau đó lấy tích thu được chia cho 3." 
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng cho phần diễn đạt trên? 
A.a−6×7:3 B.(a−6× 7):3 C.(a−6)× 7:3 
Câu 23.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho a=5 
Giá trị của biểu thức 75:a+41 có chữ số hàng đơn vị là . 
Câu 24.Cho x là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số. Giá trị của biểu thức 3×x+28 là . 
9 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Câu 25.Điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho x là số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số. Giá trị của biểu thức 5×x+40 là . 
Câu 26.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu b=382−14 thì giá trị của biểu thức 1054−b:4 là số có mấy chữ số? 
A.2 chữ số B.5 chữ số C.4 chữ số D.3 chữ số 
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu b=421−19 thì giá trị của biểu thức 1214−b:3 là số có mấy chữ số? 
A.2 chữ số B.5 chữ số C.4 chữ số D.3 chữ số 
Câu 28. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu c=8 thì giá trị của biểu thức 245−c là . 
Câu 29.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Số cần điền vào dấu hỏi chấm là . 
Câu 30.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Biết: x × 8+15=175 
Giá trị của x là: 
A.x=16 B.x=20 C.x=8 D.x=24 
Câu 31. Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng. 
Nối biểu thức với giá trị tương ứng: 
 Nếu m=10 thì 250+m= 300 
 Nếu m=0 thì 250+m= 250 
 280 
 Nếu m=50 thì 250+m= 
 Nếu m=30 thì 250+m= 260 
Câu 32.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Lấy giá trị của biểu thức 86−a, với a=27 trừ giá đi giá trị của biểu thức a−8, với a=33 thì 
ta được kết quả là . 
Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Lấy giá trị của biểu thức 74−a, với a=38 trừ giá đi giá trị của biểu thức a−6, với a=24 thì 
ta được kết quả là . 
Câu 34.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tính giá trị của biểu thức: 
17×a −36 với a=7 
A.119 B.83 C.51 D.43 
Câu 35. Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Bạn Hùng nói: "Giá trị của biểu thức 237−(66+x) với x=24 là 147" 
Hỏi bạn Hùng nói đúng hay sai? 
10 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
A.Đúng B.Sai 
Câu 36. Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống: 
Cho hai biểu thức: 
A =123×x; B =231×x 
Với x là số tự nhiên khác 0, em hãy so sánh A và B. 
Trả lời: A ( > < =) B 
Câu 37.Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 
Cho các biểu thức sau: 
Biểu thức 1: 13× a với a=3 
Biểu thức 2: 72:b+16 với b=8 
Giá trị của biểu thức 1 .( lớn hơn, nhỏ hơn, bằng) giá trị của biểu thức 2. 
Câu 38. Một hình chữ nhật có chiều dài là xcm và chiều rộng kém chiều dài 4cm. Chọn 
biểu thức biểu diễn diện tích của hình chữ nhật đó. 
A.(x×x−4)( ) B.x×(x−4)( ) C.(x+x−4)×2( ) 
D.x×4( ) 2 2 2
Câu 39. B2ạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu a là số gồm 2 nghìn, 5 chục và 3 đơn vị thì giá trị của biểu thức (a−18)+1248 là . 
Câu 40.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu a là số gồm 1 nghìn, 3 chục và 5 đơn vị thì giá trị của biểu thức (a−26)+2154 là . 
Câu 41.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu a là số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau thì giá trị của biểu 
thức a×3+1988 bằng . 
Câu 42.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Nếu a là số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau thì giá trị của biểu 
thức 1967+a×5 bằng 
Câu 43.Em hãy chọn đáp án đúng; 
Cho biểu thức 20020−2020×m . Với m=8 thì giá trị của biểu thức là bao nhiêu? 
A.3860 B.18000 C.16160 D.20000 
Câu 44.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Tính giá trị của biểu thức: 
115−10×n với n=5 
A.50 B.110 C.65 D.105 
Câu 45.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu a =5121+2016. Tính giá trị biểu thức 2019−a:9. 
A.7137 B.2812 C.1226 D.793 
 Câu 46.Bạn hãy chọn đáp án đúng. 
Nếu a =315+441. Tính giá trị biểu thức 2019−a:3 
A.1227 B.1767 C.1226 D.1757 
Câu 47.Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống: 
11 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Tính A = a+300 với a=700. Vậy A= ( 1000, 400, 100) 
Tính A = a−300 với a=700. Vậy A= ( 400, 1000, 100) 
Câu 48.Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 
Cho c=56. 
Giá trị của biểu thức (90−c)+74 (nhỏ hơn, lớn hơn, bằng) 110. 
Câu 49. Em hãy điền đáp án đúng: 
Với n=9 thì giá trị của biểu thức A =375×(72:n)+49 là bao nhiêu? 
Giá trị của biểu thức A là . 
Câu 50. Điền số thích hợp vào ô trống. 
Với n=8 thì giá trị của biểu thức A =423×(80:n)+50 là bao nhiêu? 
Giá trị của biểu thức A là . 
Câu 51."Cộng thêm 5 đơn vị vào tích của 2 và số a. Sau đó lấy tổng thu được chia 
cho 3." 
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng cho phần diễn đạt trên. 
A.2× (a +5) : 3 B.(2× a +5) : 3 
C.2× a +5 : 3 D.(a +2×5) : 3 
Câu 52. "Lấy 2 nhân với tổng của a và 5. Sau đó lấy tích thu được chia cho 3." 
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng cho phần diễn đạt trên. 
A.(a +2×5) : 3 B.2× a +5 : 3 
C.2× (a +5) : 3 D.(2× a +5) : 3 
Câu 53. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho n là số tự nhiên lớn nhất có 2 chữ số. 
Giá trị của biểu thức 24× 2+n là . 
Câu 54.Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 
Cho c=56. 
Giá trị của biểu thức (90−c)+74 .. ( lớn hơn, nhỏ hơn, bằng ) 110. 
Câu 55.Điền số thích hợp vào ô trống. 
Cho x là số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số. Giá trị của biểu thức 5×x+40 là 
 3.Place value. Writing number up to 100,000 in words 
Câu 1. Fill suitable number in the blank. 
What is the place value of digit 5 in this number 195 300? 
Answer: 
Câu 2. Fill in the blank with the previous consecutive natural number: ; 1 
Câu 3. hoose the correct answer. 
Martin says his street address has an 8 in the hundreds place. Which of the following 
could be his address? 
12 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
A.487 B.1368 C.1483 D.865 
Câu 4.Choose the correct answer. 
Martin says his street address has a 3 in the hundreds place. Which of the following 
could be his address? 
A.368 B.483 C.835 D.437 
Câu 5.Choose the correct answer. 
Which number corresponds to the midpoint of line segment AB ? 
A.60 B.30 C.20 D.40 
Câu 6. Choose the correct answer. 
In 48 107, the digit “ 8” is in the .. place. 
A.Units B.Thousands C.Tens D.Hundreds 
Câu 7. Fill suitable number in the blank. 
What is the place value of digit 5 in this number 456? 
Answer: . 
Câu 8. Fill suitable number in the blank. 
Find a number that contains 4 ten thousands, 3 hundreds, 2 tens and 1 ones. 
Answer: 
Câu 9. Fill suitable number in the blank. 
The smallest natural number is 
Câu 10. Fill suitable number in the blank. 
What is the place value of the digit 8 in 289 763? 
Asnwer: 
Câu 11.Fill suitable number in the blank. 
Write the words in number form which consist of: 6 hundred thousands, 3 ten thousands, 
4 thousands and 2 units. 
Answer: . 
Câu 12. Fill suitable number in the blank. 
34 079 = 30 000 + + 70 + 9 
Câu 13. hoose the correct answer. 
 What is the value of the underlined digit in 352700 ? 
A.52 700 B.527 C.5 D.50 000 
Câu 14.Fill suitable number in the blank. 
Calculate: 100 + 4000 + 80 + 9 = 
13 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Câu 15.Fill suitable number in the blank. 
Thirty-three thousand, four hundred sixty-nine is . 
Câu 16. Fill suitable number in the blank. 
The smallest 3-digit number starting with 6 is . 
Câu 17. Choose the correct answer. 
Lily writes a number. It has the digit 5 in the thousands place and the digit 8 in the units 
place. Which of these numbers could Lily have written? 
A.52 068 B.5284 C.55 884 D.25 068 
Câu 18. Choose the correct answer. 
What number is halfway between 1400 and 2600? 
A.2000 B.2200 C.1800 D.2100 
Câu 19. re are four number cards. 
Jessica uses each card once to make an even four-digit number. She places: 
9 in the tens column. 
5 so that it has a higher value than any of the other digits 
What number does she make? 
Answer: She makes 
Câu 20. Fill suitable number in the blank. 
The smallest 5-digit number ending with 7 is 
Câu 21. Choose the correct answer. 
Which number of the following is a six-digit number that has a 4 in the tens place and a 7 
in the ten thousands place ? 
A.70 040 B.7040 C.770 543 D.227 244 
Câu 22. Fill suitable number in the blank. 
Use each of the digits 6 ; 5 ; 4 ; 3 ; 2 ; 1 exactly once to create two different three-digit 
numbers. The largest possible sum of these 2 numbers is . 
Câu 23. Fill suitable number in the blank. 
Find the largest 2-digit number such that the difference between the two digits is 5. 
Answer: . 
Câu 24. Choose the correct answer. 
How many two digit odd numbers are there that are greater than 15 ? 
A.45 numbers B.43 numbers C.44 numbers D.42 numbers 
Câu 25. Fill suitable number in the blank. 
How many hundreds are there in 2022 ? 
Answer: . 
14 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Câu 26. Fill suitable number in the blank. 
The largest 5-digit number ending with 6 is 
Câu 27. Fill suitable number in the blank. 
Find the smallest 2-digit number such that the difference between two digits is 2. 
Answer : . 
Câu 28. Fill suitable number in the blank. 
Find the sum of 24 hundreds, 4 tens and 14 ones. 
Answer: The sum is . 
Câu 29.Fill suitable number in the blank. 
Find the number a, 0 is the uints digit and 68 < a < 74. 
Answer: a = 
Câu 30. Fill suitable number in the blank. 
The smallest distinct 5-digit number is 
Câu 31. Fill suitable number in the blank. 
Using the numbers: 9, 2, 6, 8 to make distinct 3-digit numbers. How many numbers 
greater than 860? 
Answer: 
Câu 32.Fill suitable number in the blank. 
A number has a digit 3 in ones place. It is greater than 64 but less than 82. 
What number is it? 
Answer: 
Câu 33.Choose the correct answer. 
How many 2-digit numbers are there such that the number contains digit “0”? 
A.10 B.15 C.9 D.18 
Câu 34. oose the correct answer. 
How many 2-digit numbers are there such that the number contains digit “8”? 
A.16 B.18 C.15 D.17 
3.Tiếng việt: Cấu tạo của tiếng 
Câu 1. Đâu là dòng chứa các tiếng có thanh giống nhau trong các dòng sau 
A.nhà; nhanh; nhang; nhỏ B.ngọc; sóc; học; xoạch 
C.hoa; xoa; hoa; ngoa D.bưởi; bùn; muốn; sau 
Câu 2. hổ thơ sau có bao nhiêu tiếng? 
Tôi yêu truyện cổ nước tôi 
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa 
Thương người rồi mới thương ta 
Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm 
A.20 tiếng. B.28 tiếng. C.14 tiếng. D.30 tiếng. 
Câu 3.Dòng nào dưới đây nêu đủ các dấu thanh trong Tiếng Việt? 
A.thanh sắc, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng, không có dấu thanh. 
15 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
B.thanh sắc, thanh hỏi, thanh ngã. 
C.thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi, thanh ngã,. 
D.thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng, thanh ngang. 
Câu 4.Dòng nào dưới đây nêu đầy đủ các bộ phận của tiếng? 
A.vần. B.vần, thanh. C.âm đầu, vần. D.âm đầu, vần, thanh. 
Câu 5. Mỗi tiếng gồm có mấy bộ phận? 
A.4 bộ phận. B.3 bộ phận. C.2 bộ phận. D.1 bộ phận. 
Câu 6. Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau. 
Mỗi tiếng gồm có 3 bộ phận. 
Câu 7. Trong các bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có? 
A.vần. B.cả 3 đáp án trên đều đúng. 
C.thanh. D.âm đầu. 
Câu 8. Điền từ thích hợp vào câu sau: âm đầu, vần, thanh 
Tiếng nào cũng phải có và . Có tiếng không có . 
Câu 9. Em hãy điền âm hoặc vần kèm dấu thanh vào ô trống thích hợp để hoàn thành các 
từ chỉ sự vật trong mỗi tranh dưới đây. 
 Họa s Cái m Con kh 
Câu 10. 
Em hãy gạch dưới các tiếng khác cấu tạo với các tiếng còn lại trong các dòng sau: 
a. ấm; long; yếu; oa; út; ù; ô 
b. giáo; sông; băng; ỉn; học; đáp; cách 
Câu 11.Em hãy gạch dưới các tiếng khác cấu tạo với các tiếng còn lại 
trong các dòng sau: 
a. yêu; mến; ân; ốm; ếch; à; ôi 
b. gỉa; sống; bún; ôn; chơi; đạp; cánh 
Câu 12. Em hãy nối tiếng có âm đầu giống nhau trong số các tiếng sau. 
 Tre gia 
 Chong truyền 
 Gương gà 
 Giếng chỉ 
Câu 13.Em hãy nối tiếng có âm đầu giống nhau trong số các tiếng sau 
 Ta ẩm 
 Thầm luyện 
 Chuyến giường 
16 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
 Tưởng xa 
Câu 14.Những tiếng nào có đầy đủ cả 3 bộ phận? 
A.thắng B.hương C.yến D.màu E.òa 
Câu 15. Em hãy nối tiếng bắt vần với nhau trong đoạn thơ sau. 
Tôi yêu truyện cổ nước tôi 
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa 
Thương người rồi mới thương ta 
Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm. 
Ở hiền thì lại gặp hiền 
Người ngay thì được phật, tiên độ trì. 
Mang theo truyện cổ tôi đi 
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa 
 Ta thì 
 Hiền xa 
 Đi tiên 
Câu 16. Theo em, những cặp tiếng in đậm trong đoạn thơ sau có tác dụng gì? 
Hôm nay trời nắng chang chang 
Mèo con đi học chẳng mang thứ gì 
Chỉ mang một mẩu bánh mì 
Và mang một chiếc bút chì con con. 
Trích Mèo con đi học – Theo P.Vô-rôn-cô 
A.Đây là các cặp tiếng giúp cho các dòng thơ có đủ số tiếng cần thiết 
B.Không có tác dụng gì. 
C.Đây là các cặp tiếng giúp cho đoạn thơ thêm sinh động hơn. 
D.Đây là các cặp tiếng bắt vần với nhau làm cho câu thơ có vần điệu. 
Câu 17.Chọn các tiếng thích hợp để các câu thơ sau có các tiếng bắt vần với nhau: 
 Trường em 
Trường em mái ngói đỏ (rực, hồng , tươi) 
Mọc lên tươi thắm giữa ( vườn, ruộng, đồng) lúa xanh 
Gió về đồng lúa reo (vui, cười, quanh) 
Vẫy chào những bước chân ( đi, nhanh, chạy) tới trường. 
Câu 18.Chọn các tiếng thích hợp để các câu thơ sau có các tiếng bắt vần với nhau: 
Bạn đến chơi nhà 
Đã bấy lâu nay bác tới ( chơi, nhà, ăn) 
Trẻ thì đi vắng, chợ thời (gần, xa, rộng) 
Ao sâu, sóng cả, khôn chài (lưới, cá) 
Vườn rộng rào thưa, khó đuổi..( cá, gà, chó) 
Câu 19. Em hãy giải câu đố sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống 
17 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 
Mang tên một thứ quả ngon - 
Thêm nặng nước mắt tuôn rơi chữ gì - .. 
Thêm huyền viết phải trừ đi - . 
Thêm "u" dã ngoại là gì mang theo - 
Là chữ gì? 
Câu 20.Em hãy giải câu đố sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống 
Cái chi làm bạn với bình - 
Nặng vào có thể vẽ hình người ta - 
Hỏi thành cháy cửa cháy nhà - 
Thêm huyền thì hết khi mà giận nhau - 
Là chữ gì? 
Câu 21.Trong Tiếng Việt có những dấu thanh nào? 
A.thanh ngã. B.thanh huyền. C.thanh hỏi. 
D.thanh thanh. E.thanh ngang. G.thanh sắc. H.thanh nặng. 
18 | Cập nhập tài liệu ôn VIOEDU, VIOLYMPIC, Trạng nguyên, Ôn hè, Giáo án các lớp 1, 2, 3, 4, 5 
 Tài liệu bản quyền liên hệ cô Trang zalo - call: 0342180123 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_thi_vioedu_lop_4_vong_so_loai_1.pdf