Giáo án các môn học khối 4 - Tuần số 2 - Trường tiểu học Nam Xuân

Giáo án các môn học khối 4 - Tuần số 2 - Trường tiểu học Nam Xuân

Tập đọc:

DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU ( TT)

I. MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:

1. Đọc thành tiếng:

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó: sừng sững, nặc nụ, lủng củng, bộo mớp, quang hẳn.

+ Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm, đọc đúng các câu hỏi, câu cảm .

+ Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

2. Đọc - Hiểu:

+ Hiểu cỏc từ ngữ khú trong bài: sừng sững, lủng củng, chúp bu, nặc nụ, kộo bố kộo cỏnh, cuống cuồng,

+ Hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp, ghột ỏp bức, bất cụng, bờnh vực chị Nhà Trũ yếu đuối.

KN;

- Thể hiện sự thông cảm.

- Xác định giá trị.

- Tự nhận thức về bản thân.

 

doc 54 trang Người đăng minhanh10 Ngày đăng 31/07/2020 Lượt xem 397Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn học khối 4 - Tuần số 2 - Trường tiểu học Nam Xuân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 02 
 Thứ tư ngày 29 thỏng 8 năm 2012
Tập đọc:
DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU ( TT)
I. MỤC ĐÍCH, YấU CẦU: 
1. Đọc thành tiếng: 
+ Đọc đỳng cỏc tiếng, từ khú: sừng sững, nặc nụ, lủng củng, bộo mớp, quang hẳn.
+ Đọc trụi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ, nhấn giọng ở cỏc từ ngữ gợi tả, gợi cảm, đọc đỳng cỏc cõu hỏi, cõu cảm .
+ Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phự hợp tớnh cỏch mạnh mẽ của nhõn vật Dế Mốn.
2. Đọc - Hiểu: 
+ Hiểu cỏc từ ngữ khú trong bài: sừng sững, lủng củng, chúp bu, nặc nụ, kộo bố kộo cỏnh, cuống cuồng, 
+ Hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp, ghột ỏp bức, bất cụng, bờnh vực chị Nhà Trũ yếu đuối. 
KN;
- Thể hiện sự thông cảm.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15, SGK (phúng to nếu cú điều kiện p).
Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn hướng dẫn luyện đọc .
HS: SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lờn bảng, đọc thuộc lũng bài thơ Mẹ ốm và trả lời về nội dung bài .
HS1: Em hiểu như thế nào về ý nghĩa của bài Mẹ ốm ”
- Gọi 2 HS đọc lại truyện Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu (phần 1 p) và nờu ý chớnh của phần 1 
2. Bài mới: 
 a) Giới thiệu bài: 
- Treo tranh minh họa bài tập đọc và hỏi HS : Nhỡn vào bức tranh, em hỡnh dung ra cảnh gỡ?
- Giới thiệu Ghi đề.
 b) Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài: 
 * Luyện đọc: 
- Yờu cầu HS mở SGK trang 15 
-Gọi HS đọc toàn bài 
- Bài gồm mấy đoạn? Đú là những đoạn nào?
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp (3 lượt 3) .HS kết hợp luyện đọc đỳng, giải nghĩa từ khú trong SGK
- Cho HS luyện đọc theo cặp 
-Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc mẫu lần 1. Chỳ ý giọng đọc như sau:
Đoạn 1 : Giọng căng thẳng, hồi hộp .
Đoạn 2 : Giọng đọc nhanh, lời kể của Dế Mốn dứt khoỏt, kiờn quYết .
Đoạn 3 : Giọng hả hờ, lời của Dế Mốn rành rọt, mạch lạc .
Nhấn giọng ở cỏc từ ngữ: sừng sững, lủng củng, im như đỏ, hung dữ, cong chõn,... 
Tỡm hiểu bàiT: 
* Đoạn 1 :
- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời cõu hỏi: Trận địa mai phục của bọn nhện đỏng sợ như thế nào? 
+ Với trận địa mai phục đỏng sợ như vậy bọn nhện sẽ làm gỡ? 
+ Em hiểu sừng sững'', lủng củng nghĩa là thế nào? 
- Đoạn 1 cho em hỡnh dung ra cảnh gỡ? 
- Ghi ý chớnh đoạn 1 .
* Đoạn 2 :
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 .
+ Dế Mốn đó làm cỏch nào để bọn nhện phải sợ? 
+ Dế Mốn đó dựng những lời lẽ nào để ra oai? 
+ Thỏi độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế Mốn? 
- Đoạn 2 giỳp em hỡnh dung ra cảnh gỡ? 
- Ghi ý chớnh đoạn 2 lờn bảng .
* Đoạn 3 
- Yờu cầu 1 HS đọc .
- Yờu cầu HS đọc thầm và trả lời cõu hỏi:
+ Dế Mốn đó núi thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải ?
-GV kết luận 
+ Sau lời lẽ đanh thộp của Dế Mốn, bọn nhện đó hành động như thế nào? 
+ Từ ngữ cuống cuồng gợi cho em cảnh gỡ? 
+ í chớnh của đoạn 3 là gỡ? 
- Ghi ý chớnh đoạn 3 .
- Gọi HS đọc cõu hỏi 4 trong SGK . 
- Nờu nội dung của đoạn trớch này? 
- Ghi nội dung lờn bảng .
 * Đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp toàn bài .
- Để đọc 2 đoạn trớch này em cần đọc như thế nào? 
- GV đưa ra đoạn văn cần luyện đọc. 
- Yờu cầu HS thi đọc diễn cảm. GV uốn nắn, sữa chữa cỏch đọc .
- Cho điểm HS .
3. Củng cố, dặn dũ: 
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, cả lớp theo dừi để nhận xột bài đọc, cõu trả lời của cỏc bạn . 
- Em hỡnh dung cảnh Dế Mốn trừng trị bọn nhện độc ỏc, bờnh vực Nhà Trũ .
- 1HS đọc, cả lớp đọc thầm 
- Gồm 3 đoạn:
 + Bọn Nhện hung dữ. 
 + Tụi cất tiếng .gió gạo.
 + Tụi thột .quang hẳn.
- HS đọc nối tiếp trước lớp, cả lớp theo dừi bài
-HS luyện đọc đỳng 
- HS nờu phần Chỳ giải. HS cả lớp theo dừi.
-HS đọc theo cặp đụi.
-1 HS đọc
- Theo dừi GV đọc mẫu .
- ọc thầm và tiếp nối nhau trả lời
- Bọn nhện chăng tơ từ bờn nọ sang bờn kia đường, sừng sững giữa lối đi trong khe đỏ lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ . 
+ Chỳng mai phục để bắt Nhà Trũ phải trả nợ . 
Sừng sững: dỏng một vật to lớn, đứng chắn ngang tầm nhỡn .
Lủng củng: lộn xộn, nhiều, khụng cú trật tự ngăn nắp, dễ đụng chạm .
- Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đỏng sợ .
- 2 HS nhắc lại .
-1 HS đọc thành tiếng trước lớp .
+ Dế Mốn chủ động hỏi: Ai đứng chúp bu bọn này? Ra đõy ta núi chuyện . Thấy vị chỳa trựm nhà nhện, Dế Mốn quay phắt lưng, phúng càng đạp phanh phỏch .
+ Dế Mốn dựng lời lẽ thỏch thức chúp bu bọn này, ta để ra oai .
+ Lỳc đầu mụ nhện cỏi nhảy ra cũng ngang tàng, đanh đỏ, nặc nụ . Sau đú co rỳm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cỏi chày gió gạo . 
- Dế Mốn ra oai với bọn nhện .
- 2 HS nhắc lại .
- 1 HS đọc thành tiếng .
+ Dế Mốn thột lờn, so sỏnh bọn nhện giàu cú, bộo mỳp bộo mớp mà cứ đũi mún nợ bộ tớ tẹo, kộo bố kộo cỏnh để đỏnh đập Nhà Trũ yếu ớt. Thật đỏng xấu hổ và cũn đe dọa chỳng .
+ Chỳng sợ hói, cựng dạ ran, cả bọn cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang phỏ hết cỏc dõy tơ chăng lối .
+ Từ ngữ cuống cuồng gợi cảnh cả bọn nhện rất vội vàng, rối rớt vỡ quỏ lo lắng . 
+ Dế Mốn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải .
- HS nhắc lại .
+ HS tự do phỏt biểu theo ý hiểu 
- Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp ghột ỏp bức bất cụng, bờnh vực chị Nhà Trũ yếu đuối. 
- HS nhắc lại nội dung . 
- 3 HS đọc nối tiếp trước lớp .
- Đoạn 1: Giọng chậm, căng thẳng, hồi hộp. Lời của Dế Mốn giọng mạnh mẽ, đanh thộp, dứt khoỏt như ra lệnh .
Đoạn tả hành động của bọn nhện giọng hả hờ .
- Đỏnh dấu cỏch đọc và luyện đọc.
- 5 HS luyện đọc, HS khỏc nhận xột.
- 1 HS đọc bài 
Toỏn:
CÁC SỐ Cể SÁU CHỮ SỐ
I. MỤC ĐÍCH, YấU CẦU: - Giỳp HS: 
 - Biết mối quan hệ giữa đơn vị cỏc hàng liền kề: 10 đơn vị = 1 chục, 10 chục = 1trăm, 10 trăm = 1 nghỡn, 10 nghỡn = 1 chục nghỡn, 10 chục nghỡn = 1 trăm nghỡn.
 - Biết đọc và viết cỏc số cú đến 6 chữ số. HS làm được bài1,2,3,4(a,b).
 - GD: HS cú ý thức học tốt toỏn, vận dụng trong thực tiễn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Cỏc hỡnh biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghỡn, chục nghỡn, trăm nghỡn như SGK (nếu cú).
 - Cỏc thẻ ghi số cú thể gắn được lờn bảng.
 - Bảng cỏc hàng của số cú 6 chữ số:
Hàng
Trăm nghỡn
Chục nghỡn
Nghỡn
Traờm
Chuc
ụn vũ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: 
 -GV gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc bài tập 4 tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số HS khỏc.
 -GV chữa bài, nhận xột và cho điểm HS.
3. Bài mới: 
 a. Giới thiệu bài: 
 -GV: Giờ học toỏn hụm nay cỏc em sẽ được làm quen với cỏc số cú sỏu chữ số.
 b. n tập về cỏc hàng đơn vị, trăm, chục, nghỡn, chục nghỡn: 
 -GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh vẽ trang 8 SGK và nờu mối quan hệ giũa cỏc hàng liền kề
 +Mấy đơn vị bằng 1 chục? (1 chục bằng bao nhiờu đơn vị?)
 +Mấy chục bằng 1 trăm? (1 trăm bằng mấy chục?)
 +Mấy trăm bằng 1 nghỡn? (1 nghỡn bằng mấy trăm?)
 +Mấy nghỡn bằng 1 chục nghỡn? (1 chục nghỡn bằng mấy nghỡn?)
 +Mấy chục nghỡn bằng 1 trăm nghỡn? (1 trăm nghỡn bằng mấy chục nghỡ n?)
 -Hóy viết số 1 trăm nghỡn.
 -Số 100000 cú mấy chữ số, đú là những chữ số nào?
 c. Giới thiệu số cú sỏu chữ số:
 -GV treo bảng cỏc hàng của số cú sỏu chữ số như phần đồ dựng dạy học đó nờu.
 * Giới thiệu số 432516
 -GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100000 là một trăm nghỡn.
 -Cú mấy trăm nghỡn?
 -Cú mấy chục nghỡn?
 -Cú mấy nghỡn?
 -Cú mấy trăm?
 -Cú mấy chục?
 -Cú mấy đơn vị?
 -GV gọi HS lờn bảng viết số trăm nghỡn, số chục nghỡn, số nghỡn, số trăm, số chục, số đơn vị vào bảng số.
 * Giới thiệu cỏch viết số 432 516
 -GV: Dựa vào cỏch viết cỏc số cú năm chữ số, bạn nào cú thể viết số cú 4 trăm nghỡn, 3 chục nghỡn, 2 nghỡn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị?
 -GV nhận xột đỳng / sai và hỏi: Số 432516 cú mấy chữ số?
 -Khi viết số này, chỳng ta bắt đầu viết từ đõu?
-GV khẳng định: Đú chớnh là cỏch viết cỏc số cú 6 chữ số. Khi viết cỏc số cú 6 chữ số ta viết lần lượt từ trỏi sang phải, hay viết từ hàng cao đến hàng thấp.
 *Giới thiệu cỏch đọc số 432 516
 -GV: Bạn nào cú thể đọc được số 432516?
 -Nếu HS đọc đỳng, GV khẳng định lại cỏch đọc đú và cho cả lớp đọc. Nếu HS đọc chưa đỳng GV giới thiệu cỏch đọc: Bốn trăm ba mươi hai nghỡn năm trăm mười sỏu.
 -GV hỏi: Cỏch đọc số 432516 và số 32516 cú gỡ giống và khỏc nhau.
 -GV viết lờn bảng cỏc số 12357 và 312357; 
81759 và 381759; 32876 và 632876 yờu cầu HS đọc cỏc số trờn.
 d. Luyện lập, thực hành:
Bài 1B
 -GV gắn cỏc thẻ ghi số vào bảng cỏc hàng của số cú 6 chữ số để biểu diễn số 313214, số 523453 và yờu cầu HS đọc, viết số này.
 -GV nhận xột, cú thể gắn thờm một vài số khỏc cho HS đọc, viết số. Hoặc cú thể yờu cầu HS tự lấy vớ dụ, đọc số, viết số và gắn cỏc thẻ số biểu diễn số.
Bài 2B
 -GV yờu cầu HS tự làm bài (Nếu HS kộm GV cú thể hướng dẫn để HS thấy cột thứ nhất trong bảng là Viết số, cỏc cột từ thứ hai đến thứ 7 là số trăm nghỡn, chục nghỡn, nghỡn, trăm, chục, đơn vị của số, cột thứ tỏm ghi cỏch đọc số.)
 -GV gọi 2 HS lờn bảng, 1 HS đọc cỏc số trong bài cho HS kia viết số.
 -GV hỏi thờm HS về cấu tạo thập phõn của cỏc số trong bài. Vớ dụ: Số nào gồm 8 trăm 8 nghỡn, 3 chục nghỡn, 7 trăm, 5 chục, 3 đơn vị?
 Bài 3
 -GV viết cỏc số trong bài tập (hoặc cỏc số cú sỏu chữ số khỏc) lờn bảng, sau đú chỉ số bất kỡ và gọi HS đọc số.
 -GV nhận xột.
 Bài 4 (a,b)
 -GV tổ chức thi viết chớnh tả toỏn, GV đọc từng số trong bài (hoặc cỏc số khỏc) và yờu cầu HS viết số theo lời đọc.
 -GV chấm, chữa bài và yờu cầu HS đổi chộo vở để kiểm tra bài của nhau.
4. Củng cố - Dặn dũ:
-2 HS lờn bảng làm bài, HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài làm của bạn.
x : 3 = 1532
x = 1532 x 3
x = 4596
x + 875 = 9936
x = 9936 –875
x = 9061
VD: 
-HS nghe.
-Quan sỏt hỡnh và trả lời cõu hỏi.
+10 đơn vị bằng 1 chục. (1 chục bằng 10 đơn vị.)
+10 chục bằng 1 trăm. (1 trăm bằng 10 chục.)
+10 trăm bằng 1 nghỡn. (1 nghỡn bằng 10 trăm.)
+10 nghỡn bằng 1 chục nghỡn. (1 chục nghỡn bằng 10 nghỡn.)
+10 chục nghỡn bằng 1 trăm nghỡn. (1 trăm nghỡn bằng 10 chục nghỡn.)
-1 HS lờn bảng viết, HS cả lớp viết vào bảng con: 100000.
-6 chữ số, đú là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bờn phải số 1.
-HS quan sỏt bảng số.
-Cú 4 trăm nghỡn.
-Cú 3 chục nghỡn.
-Cú 2 nghỡn.
-Cú 5 trăm.
-Cú 1 chục.
-Cú 6 đơn vị.
-HS lờn bảng viết số theo yờu cầu.
-2 HS lờn bảng viết, HS cả lớp viết vào giấy nhỏp (hoặc bảng con): 432516.
-Số 432516 cú 6 chữ số.
-Ta bắt đầu viết từ trỏi sang phải: Ta viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàng trăm ngh ...  thực hiện cỏc phộp tớnh trong phạm vi 100000
HĐ2: Luyện tập, thực hành
Bài 1
- GV lấy 4 phộp tớnh từ vớ dụ cỏc em đó nờu trong phần củng cố kiến thức và yờu cầu HS đặt tớnh rồi tớnh.
- Yờu cầu HS làm bài
- Nhận xột, cho điểm
- Củng cố lại cỏch thực hiện cỏc phộp tớnh trong phạm vi 100000
- Lưu ý HS khi đặt tớnh cỏc hàng phải được đặt thẳng cột với nhau
Bài 2: (Bảng phụ)
Tớnh giỏ trị biểu thức
a. 3257 + 4659 – 1300
b. (12850 + 13230) x 3
c. 86789 - 76210 : 5
- Yờu cầu HS đọc đề
- Khi biểu thức cú chứa phộp cộng, trừ ta làm thế nào?
- Khi biểu thức cú chứa cộng, trừ, nhõn, chia ta làm thế nào?
- Khi biểu thức cú chứa dấu ngoặc ta làm thế nào?
- Yờu cầu HS làm bài
- Nhận xột
- Củng cố cỏch tớnh giỏ trị biểu thức
- Lưu ý HS cỏch trỡnh bày
Bài 3:
 Dựa vào một trong ba biểu thức của bài tập 2, em hóy đặt một đề toỏn phự hợp và giải đề toỏn đú
- Yờu cầu HS đọc đề
- Yờu cầu HS đặt đề toỏn
- Nhận xột
- GV chọn một đề toỏn hay để làm đề bài cho HS cựng giải.
Vớ dụ: Xó A cú 12850 người, xó B cú 13230 người, xó C cú gấp 3 lần tổng số dõn của hai xó A và B. Hỏi xó C cú bao nhiờu người?
- Yờu cầu HS đọc đề và nờu hướng giải
- Yờu cầu HS làm bài
- Nhận xột
- Củng cố cỏch đặt đề toỏn dựa vào biểu thức cho trước.
3. Củng cố, dặn dũ
- HS nờu: Đặt tớnh phải thẳng cột, thực hiện phộp tớnh theo chiều từ phải sang trỏi
- HS nờu: 
+ Khi nhõn số cú nhiều chữ số với số cú một chữ số ta nhõn số cú một chữ số với từng chữ số của số cú nhiều chữ số, nếu cú nhớ thỡ phải nhớ sang hàng tiếp theo.
+ Khi chia số cú nhiều chữ số cho số cú một chữ số ta chia lần lượt từng chữ số của số cú nhiều chữ số cho số cú một chữ số (chia từ hàng lớn đến hàng bộ) 
- HS lấy vớ dụ
- HS ghi đề
- 4 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở
 *HS lấy thờm vớ dụ khỏc để làm
- HS đọc đề
- ...ta thực hiện từ trỏi sang phải
- ..ta thực hiện nhõn chia trước, cộng trừ sau.
- ...ta thực hiện phộp tớnh trong ngoặc trước
*3 HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở
Đỏp ỏn:
a. 3257 + 4659 – 1300
 = 7916 - 1300 
 = 6 616
b. ( 12850 + 13230) x 3
= 26080 x 3
= 78240
c. 86789 - 76210 : 5
= 86789 - 15242
= 71547
- HS đọc đề
* HS đặt đề toỏn
*HS nờu hướng giải: 
+ Tớnh tổng số dõn của hai xó A và B
+ Số dõn xó C: Lấy tổng số dõn vừa tỡm được nhõn với 3 
- 1 HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở
...........................................................................................
SINH HOẠT LỚP
1 Mục đớch, yờu cầu 
 - Đỏnh giỏ cỏc hoạt động của Đội trong tuần.
 - Khắc phục những thiếu sút, đề ra phương hướng hoạt động tuần tới.
 - HS cú tớnh kĩ luật tốt, chấp hành tốt mọi quy định của lớp đề ra.
.2. Đỏnh giỏ:
-Gọi chi Đội trưởng đỏnh giỏ chung hoạt động tuần qua.
- Cỏc phõn đội trưởng đỏnh giỏ cỏc hoạt động cụ thể.
- Cỏ nhõn phỏt biểu.
Nhận xột chung của GV.
 3. Phương hướng:
Chi đội trưởng nờu những việc làm tuần tới:
-Duy trỡ sĩ số 100%
-Lao động vệ sinh tham gia đầy đủ, giữ vệ sinh sạch sẽ.
-Học bài và làm bài tập đầy đủ.
- ồng phục theo nghi thức của đội viờn 
Buổi chiều
Luyện Tiếng Việt
THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN?- NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
I. MỤC TIấU Giỳp hs
 - Nắm chắc được đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện.Hiểu được thế nào là nhõn vật.
 - Phõn biệt được văn kể chuyện với những loại văn khỏc.
 - Rốn kỹ năng xỏc định cỏc sự việc xảy ra trong cõu chuyệnPhõn biệt được nhõn vật là người, là con vật.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
- GV: Bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A. Kiểm tra: Thế nào là kể chuyện? Nhõn vật trong truyện cú thể là những ai?
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.HD luyện tập
Bài16: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung truyện
+ Trong2 bài văn, bài nào là kể chuyện? Vỡ sao?
=>GV kết luận và giải thớch tại sao bài A là kể chuyện.
+ Bài văn A cú những nhõn vật nào?
+ Cú những sự việc nào đó xảy ra? Hóy nờu cỏc sự việc theo trỡnh tự?
+ Cõu chuyện trong bài văn A cú ý nghĩa như thế nào?
=>Gv kết luận và yờu cầu hs tự hoàn thành bài 17;18; 19 vào vở bài tập và trao đổi vở kiểm tra lẫn nhau. Gv theo dừi giỳp đỡ hs yếu.
Bài 22. Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung chuyện: Cỏc hiệp sĩ nhảy cao
_ Yờu cầu lớp tự đọc thầm và hoàn thành bài tập. 1 hs khỏ làm bảng phụ. Gv theo dừi giỳp đỡ hs yếu.
- Yờu cầu hs dỏn bảng phụ và trỡnh bày.
- Gv nhận xột, kết luận và ghi điểm.
3. Tổng kết - dặn dũ:
.
- Hs trả lời - nhận xột, bổ sung
-2 HS đọc nối tiếp y /c và nộidung 2 cõu chuyện – lớp đọc thầm theo
- Hs trả lời - nhận xột, bổ sung.
- Hs nghe, ghi nhớ
-Hs thảo luận nhúm bàn và trả lời - nhận xột, bổ sung
- Hs nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Hs làm bài – kiểm tra và bỏo cỏo.
-2 HS đọc – lớp đọc thầm theo
- Lớp làm bài cỏ nhõn vào vở bài tập
- 1 hs làm bảng phụ - chữa bài - nhận xột
Luyện Toỏn
BIỂU THỨC Cể CHỨA MỘT CHỮ
I. MỤC TIấU: Giỳp HS: 
- Nắm chắc cỏch tớnh giỏ trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Luyện kĩ năng tớnh giỏ trị của biểu thức và kĩ năng tớnh chu vi hỡnh chữ nhật .
- Giỏo dục ý thức chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
- GV: bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS ụn tập 
(GV hướng dẫn HS làm bài tập trong vở bài tập trắc nghiệmG)
Bài 16: GV gọi HS nờu yờu cầu BT
- Yờu cầu HS làm bài vào vở. Gv theo dừi giỳp đỡ hs yếu. Gọi hs nờu miệng đỏp ỏn đỳng và giải thớch cỏch làm.
- GV nhận xột củng cố cỏch tớnh giỏi trị của biểu thức chứa 1 chữ khi thay chữ bằng số.
Bài 17 . Yờu cầu HS tự làm bài vào vở.GV theo dừi giỳp đỡ hs yếu. Gọi hs nờu đỏp an và nờu thứ tự thực hiện biểu thức.
- GV nhận xột củng cố và nhấn mạnh thứ tự thực hiện tớnh giỏ trị biểu thức. 
Bài 19. +BT yờu cầu chỳng ta làm gỡ? Muốn tớnh chu vi của thửa ruộng hỡnh chữ nhật ta làm như thế nào?
- Yờu cầu HS làm bài và chữa bài
- Gọi HS nhận xột bài làm của bạn và nờu cỏch tớnh.
- GV nhận xột cho điểm.
Bài 20: (Dành cho hs khỏ giỏiD)
Gọi hs đọc yờu cầu bài. GV hd hs phõn tớch bài
- Yờu cầu hs làm bài vào vở - 1 hs khỏ làm bảng phụ. Gv theo dừi giỳp đỡ hs yếu.
- Chữa bài nhận xột. Ghi điểm.
=> GV nhấn mạnh 
3. Tổng kết - dặn dũ 
-1 HS đọc yờu cầu
- HS làm bài vào vở và chữa bài
- lớp nhận xột.
Đỏp ỏn: C
- Hs làm bài vào vở
- Hs nờu miệng kết quả kết hợp giải thớch cỏch làm.
-HSTL- nhận xột, bổ sung
- Hs làm bài và chữa bài
- Hs làm bài và trao đổi vở để kiểm tra - nhận xột.
- Lớp chữa bài –nx.
- Lớp nghe ghi nhớ.
Thể dục
ĐỘNG TÁC QUAY SAU - TRề CHƠI "NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH"
 I. MỤC TIấU
- ễn để củng cố và nõng cao kỹ thuật động tỏc quay phải, trỏi, đi đều. Yờu cầu động tỏc đỳng với khẩu lệnh.
- Học kỹ thuật động tỏc quay sau, Yờu cầu nhận biờt đỳng hướng quay người, làm quen với động tỏc quay sau 
- Trũ chơi “Nhảy đỳng, nhảy nhanh”.Yờu cầu biết cỏch chơi đỳng luật, nhanh nhẹn và hào hứng trong khi chơi.
- Giỏo dục H yờu rốn luyện thõn thể, tớch cực tập thể dục thể thao.
 II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN 
- Địa điểm : trờn sõn trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện 
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, kẻ sõn chơi trũ chơi 
 III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP.
Nội dung
Định lượng
Cỏch thức tổ chức cỏc hoạt động
1. Phần mở đầu
- Nhận lớp - kiểm tra sĩ số
- GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học 
- Khởi động cỏc khớp .
- Vỗ tay hỏt 
- Kiểm tra bài cũ.
- Trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại ’’
2. Phần cơ bản 
- Đội hỡnh đội ngũ
+ ễn quay phải quay trỏi, đi đều
+ Học kỹ thuật động tỏc quay sau 
- Thi đua giữa cỏc tổ
- Trũ chơi vận động 
- Trũ chơi “Nhảy đỳng, nhảy nhanh .’’
-Củng cố.
 3. Phần kết thỳc 
- Thả lỏng cơ bắp
- Nhận xột giờ học.
- Dặn dũ.
- GV ra bài tập về nhà.
(6 phỳt)
(23 phỳt)
 3 lần
 3 lần
 1 lần
3 lần
(6 phỳt )
 ***************
 ***************
 ▲
GV: hụ nhịp khởi động cựng HS
 ***************
 ***************
 ▲
Lớp trưởng hụ nhịp điều khiển HS tập 
GV sửa động tỏc sai cho HS.
Cỏc tổ thi với nhau
- GV tổ chức, điều khiển cho HS chơi
1
3
2
4
* * * * * 
1
3
2
4
* * * * *
▲
- HS chơi nghiờm tỳc, tớch cực.
GV quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng và chơi đỳng luật.
 ***************
 ***************
 ▲
..............................................................................................................
Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp
THẢO LUẬN NỘI QUY VÀ NHIỆM VỤ NĂM HỌC MỚI
I. MỤC TIấU GIÁO DỤC:
- Học sinh hiểu được nội quy nhà trường và nhiệm vụ năm học mới .
- Cú ý thức tụn trọng nội quy và nhiệm vụ năm học mới.
- Tớch cực rốn luyện, thực hiện tốt nội quy và nhiệm vụ năm học mới.
- Thảo luận, hiểu và chấp hành đỳng nội quy lớp.
II. NỘI DUNG VÀ HèNH THỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Nội dung:
Nội quy của nhà trường .
Những nhiệm vụ chủ yếu của năm học mới mà học sinh cần biết .
Nội quy của lớp.
2. Hỡnh thức hoạt động:
Nghe giới thiệu về nội quy và nhiệm vụ năm học mới.
Trao đổi, thảo luận trong lớp.
Văn nghệ.
III. CHUẨN BỊ HOẠT ĐỘNG:
1. Về phương tiện:
Một bản ghi nội quy của nhà trường.
Một bản ghi những nhiệm vụ chủ yếu của năm học.
Một số bài hỏt, cõu chuyện.
Bản nội quy riờng của lớp.
2. Về tổ chức:
- Giỏo viờn: nờu yờu cầu những nội quy của nhà trường, nhiệm vụ năm học mới, nội quy lớp. Chuẩn bị một số cõu hỏi cú liờn quan để hướng dẫn học sinh thảo luận.
Cung cấp cho học sinh bản nội quy trường, của lớp để học sinh tỡm hiểu trước khi thảo luận.
Chuẩn bị một số bài hỏt.
IV. TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG:
1. Nghe giới thiệu nội quy và nhiệm vụ năm học mới:
Giỏo viờn: giới thiệu nội quy nhà trường, nhiệm vụ chủ yếu của năm học.
Học sinh: nghe
2. Thảo luận nhúm:
Giỏo viờn: chia lớp thành 4 nhúm, mỗi nhúm cử 1 nhúm trưởng và 1 thư ký. Mỗi nhúm chuẩn bị 1 tờ giấy, bỳt để ghi ý kiến của nhúm, giỏo viờn đưa ra cõu hỏi cho mỗi nhúm để cỏc em thảo luận.
Học sinh: đại diện nhúm trỡnh bày ý kiến, cỏc nhúm khỏc nghe và bổ sung.
Giỏo viờn: trờn cơ sở những ý kiến của học sinh, giỏo viờn chốt lại ý cơ bản của nội quy.
Học sinh: nhắc lại cỏc nhiệm vụ chủ yếu của năm học.
3. Nghe nội quy lớp:
Giỏo viờn: xõy dựng trước nội quy riờng cho lớp dựa trờn nội quy trường và đặc điểm, tỡnh hỡnh của lớp.
Học sinh: nghe.
4. Thảo luận nhúm:
Học sinh: nghe, thảo luận về những cõu hỏi liờn quan đến nội quy mà giỏo viờn giao cho, đi đến nhất trớ, ký cam kết thực hiện.
5. Vui văn nghệ:
Học sinh: trỡnh bày một số bài hỏt.
V. KẾT THÚC HOẠT ĐỘNG:
Giỏo viờn: + Nhận xột 
 + Nhắc nhở hoạt động lần sau.

Tài liệu đính kèm:

  • docLop 4 T2 1213.doc