Giáo án các môn Khối 4 - Tuần 3 - Năm học 2022-2023

docx 54 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 31/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối 4 - Tuần 3 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 1
 GIÁO ÁN LỚP 4B TUẦN 3
 Từ ngày 19 đến ngày 24 tháng 9 năm 2022
 TOÁN
 Tiết 11: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết đọc và viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học. 
2. Kĩ năng
- Rèn cách đọc, viết các số đến lớp triệu, cách phân tích cấu tạo số 
3. Phẩm chất
- HS có Phẩm chất học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực: 
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1.
 - HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt 
động nhóm. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: (3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét
 + Lớp triệu gồm mấy hàng, là những + Lớp triệu gồm 3 hàng: hàng triệu, 
 hàng nào? hàng chục triệu, hàng trăm triệu
 - GV giới thiệu vào bài
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 2
 2. Hình thành kiến thức:(12p)
 * Mục tiêu: HS nhận biết các hàng, lớp, biết đọc, viết các số đến lớp triệu, củng cố 
 về hàng, lớp..
 * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp
 - GV đưa bảng phụ đã ĐỒ DÙNG DẠY - HS theo dõi.
 HỌC. - HS viết: 342 157 413
 + Em hãy viết số trên? - Hs đọc:ba trăm bốn mươi hai triệu một 
 + Em hãy đọc số trên? trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười 
 ba.
 + Tách thành từng lớp từ phải sang trái (3 
 - Gv hướng dẫn cách đọc số: hàng 1 lớp) lớp đv, lớp nghìn, lớp triệu.
 + Đọc từ trái sang phải đọc hết các hàng 
 thì đọc tên lớp.
 - Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra 
 bảng lớp. 342 157 413
 - HS nêu lại.
 *Chú ý: Chữ số 0 ở giữa các lớp đọc là 
 - HS luyện đọc các số GV đưa ra
 "linh"
 + Nêu lại cách đọc số?
 - GV đưa ra một vài ví dụ
 3. HĐ thực hành (18p)
 * Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm được các bài tập liên quan
 * Cách tiến hành
 Bài 1: Cá nhân- Lớp
 - Viết và đọc theo bảng. - 1 hs đọc đề bài.
 - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, viết các - Hs viết và đọc các số:
 số tương ứng vào vở và đọc số đó. 32 000 000 843 291 712
 - Chữa bài, nhận xét, chốt lại cách đọc số 352 516 000 308 150 705
 Bài 2: Đọc các số sau. 32 516 497 700 000 231
 - GV viết các số lên bảng. Cá nhân – Lớp
 - Gọi hs nối tiếp đọc các số. - 1 hS đọc đề bài.
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 3
 - Chữa bài, nhận xét, chốt cách đọc - Hs chơi trò chơi Chuyền điện.
 Bài 3: Viết các số sau.
 - HS làm cá nhân vào vở - Đổi chéo vở Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp
 KT - 1 hs đọc đề bài.
 * GV chữa bài. lưu ý HS viết số cần tách - HS làm vở - Trao đổi, thống nhất kết quả
 ra thành các lớp cho dễ đọc * Đáp án:
 a) 10 250 214
 b) 253 564 888
 c) 400 036 105
 d) 700 000 231
 Bài 4 (BT chờ dành cho HS hoàn thành - HS làm và báo cáo kết quả
 sớm)
 - GV kiểm tra từng HS 
 - Chốt đáp án đúng
 4. Hoạt động ứng dụng (1p)
 - VN thực hành đọc các số đến lớp triệu
 5. Hoạt động sáng tạo (1p)
 - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
 buổi 2 và giải
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................
 ________________________________________________
 TOÁN
 Tiết 12: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số 
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 4
2. Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu
3. Phẩm chất
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: 1, 2, 3(a,b,c), 4(a,b).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
- HS: SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại 
 chỗ
 - GV chuyển ý vào bài mới
 2. Hoạt động thực hành (30p)
 * Mục tiêu: 
 - Đọc, viết được một số số đến lớp triệu
 - Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số 
 * Cách tiến hành: 
 Bài 1: Cá nhân – Lớp
 - Gọi Hs nêu yêu cầu. - 1 hs đọc đề bài
 + Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự + Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, 
 từ bé đến lớn? trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu.
 - HS chia sẻ kết quả:
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 5
 + 403 210 715: bốn trăm linh ba triệu hai 
 trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
 + 850 304 900
 - Gv nhận xét, chốt cách đọc số
 Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp
 - Tổ chức cho HS chơi trò chơi Truyền - 1 hs đọc đề bài.
 điện - Hs tham gia trò chơi
 * Đáp án:
 + 32 640 507: Ba mươi hai triệu sáu trăm 
 bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy. 
 + 8 500 658: Tám triệu năm trăm nghìn 
 sáu trăm năm mươi tám. 
 + 830 402 960: Tám trăm ba mươi triệu 
 bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu 
 mươi. 
 + 85 000 120:Tám mươi lăm triệu không 
 trăm linh không nghìn một trăm hai mươi. 
 (Tám mươi lăm triệu không nghìn một 
 trăm hai mươi)
 + 178 320 005: Một trăm bảy mươi tám 
 triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm 
 linh năm. 
 + 1 000 001: Một triệu không nghìn 
 không trăm linh một. 
 - GV nhận xét, chốt lại cách đọc số Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp
 Bài 3a,b,c (HSNK làm cả bài): Viết - 1 hs đọc đề bài.
 các số sau. - Hs viết vảo vở - Đổi vở KT chéo
 - Cho HS làm cá nhân – Yêu cầu đổi a. 613 000 000 b. 131 405 000
 chéo vở KT c. 512 326 103 d. 86 004 702
 e. 800 004 720
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 6
 - Gv nhận xét, chốt cách viết số Cá nhân – Lớp
 Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong - HS đọc đề bài.
 mỗi số - HS làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp
 a. Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá 
 trị là 500 000
 b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá 
 trị là 5 000.
 c.Chữ số 5 thuộc hàng trăm nên có giá trị 
 là 500.
 - Chữa bài, nhận xét. + Phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong 
 số đó
 + Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc điều 
 gì? - VN tiếp tục thực hành đọc, viết số đến 
 lớp triệu
 3. Hoạt động ứng dụng (1p)
 - Vn tìm các bài tập cùng dạng trong 
 sách buổi 2 và giải
 4. Hoạt động sáng tạo (1p)
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 ____________________________________________
 TOÁN
 Tiết 13: LUYỆN TẬP 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu .
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
 2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 7
3. Phẩm chất
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4. Góp phần phát triển các kĩ năng
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1: chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số, bài 2(a, b), bài 3 (a), bài 
4
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ kẻ nội dung bài 3, 4
 - HS: SGk, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi - đáp, thảo luận nhóm.
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. HĐ khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại 
 chỗ
 - GV dẫn vào bài
 2. Hoạt động thực hành (30p)
 * Mục tiêu: 
 - Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu .
 - Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
 * Cách tiến hành
 Bài 1 Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp.
 - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân, nêu - HS nêu yêu cầu bài toán.
 giá trị của chữ số 3 trong mỗi số (HS - HS làm cá nhân
 nào xong nêu cả giá trị của chữ số 5) - HS đọc các số - Chia sẻ lớp
 * Đáp án:
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 8
 a. 35 627 449: Ba mươi lăm triệu sáu trăm 
 hai mươi nghìn bốn trămbốn mươi chín; 
 chữ số 3 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu. 
 b. 123 456 789: Một trăm hai mươi ba triệu 
 bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm 
 tám chín; chữ số 3 thuộc hàng triệu lớp 
 triệu. 
 c. 82 175 263: Tám muơi hai triệu một trăm 
 bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba; 
 chữ số 3 thuộc hàng đơn vị lớp đơn vị. 
 d. 850 003 002: Tám trăm năm mươi triệu 
 không trăm linh ba nghìn không trăm linh 
 hai, chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn. 
 - GV chữa bài, chốt lại giá trị của chữ 
 số 3 trong từng số
 Bài 2a, b (HSNK làm cả bài): Nhóm 2 – Lớp
 - Yêu cầu HS làm việc nhóm 2. - HS đọc yêu cầu của bài tập. 
 - HS làm việc nhóm 2 – Chia sẻ lớp
 * Đáp án:
 a. 5 760 342; 
 b. 5 706 342; 
 c. 50 076 342
 d. 57 634 002
 - GV nhận xét và đánh giá, chốt cách 
 viết số
 Bài 3a: (HSNK làm cả bài) Cá nhân – Lớp
 - Yêu cầu HS làm nhóm. - HS đọc yêu cầu của bài tập. 
 - Làm việc cá nhân. 
 - Chia sẻ kết quả:
 a) Nước có dân số nhiều nhất là Ấn Độ; 
 Nước có dân ít nhất là Lào. 
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 9
 b) Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên bang 
 Nga, Hoa Kì, Ấn Độ?
 + Tiến hành so sánh các số có nhiều chữ 
 + Làm thế nào em trả lời được các số
 câu hỏi? Cá nhân – Lớp
 Bài 4 (giới thiệu lớp tỉ) - S nêu yêu cầu của bài.
 - GV nêu vấn đề: Bạn nào có thể viết - 3 đến 4 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết 
 được số 1 nghìn triệu? vào giấy nháp. 
 - GV thống nhất cách viết đúng là - HS đọc số: 1 tỉ. 
 1 000 000 000 và giới thiệu: Một 
 nghìn triệu được gọi là 1 tỉ. + Số 1 tỉ có 10 chữ số, đó là 1 chữ số 1 và 
 + Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là những 9 chữ số 0 đứng bên phải số 1. 
 chữ số nào? - HS hoàn thành bài tập và chia sẻ kết quả:
 Viết Đọc
 1 000 000 000 Một nghìn triệu hay 
 một tỉ
 5 000 000 000 Năm nghìn triệu hay 
 năm tỉ
 315000000000 Ba trăm mười lăm 
 nghìn triệu hay ba trăm 
 năm mươi lăm tỉ
 3 000 000 000 Ba nghìn triệu hay ba tỉ
 - HS làm và báo cáo kết quả
 - Nhận xét, chốt cách đọc, viết số đến 
 lớp tỉ
 Bài 5 (bài tập chờ dành cho HS - Ghi nhớ các KT trong tiết học
 hoàn thành sớm) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 
 - GV kiểm tra từng HS Toán buổi 2 và giải
 4. Hoạt động ứng dụng (1p)
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 10
 5. Hoạt động sáng tạo (1p)
 ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 _________________________________________________
 TOÁN
 Tiết 14: DÃY SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Kiến thức
- HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy 
số tự nhiên 
2. Kĩ năng
- Vận dụng các đặc điểm của dãy số tự nhiên để làm các bài tập
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4a
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Phiếu học tập.
 - HS: SGK, vở,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 11
 1. Khởi động (3p) - HS chơi trò chơi: Truyền điện: Nối tiếp 
 đọc các số tự nhiên trong phạm vi 100
 - GV giới thiệu, dẫn vào bài mới
 2. Hình thành kiến thức (12 p)
 * Mục tiêu: : HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số 
 đặc điểm của dãy số tự nhiên 
 * Cách tiến hành:.Hoạt động cả lớp
 - GV : Các số các em vừa đọc (Khởi 
 động) được gọi là số tự nhiên. Các số - Hs lắng nghe
 tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến 
 lớn gọi là dãy số tự nhiên
 - Yêu cầu HS biểu diễn các số từ 0-10 
 - HS biểu diễn – Chia sẻ lớp
 trên tia số
 - Yêu cầu nêu đặc điểm của tia số
 - HS nêu: Mỗi số ứng với một điểm trên 
 tia số
 *Đặc điểm của dãy số tự nhiên.
 + Em có nhận xét gì về số liền sau của 
 + Lớn hơn số đứng trước 1 đơn vị.
 một số tự nhiên?
 + Cứ thêm 1 vào một số tự nhiên ta 
 + Ta được số liền sau nó. Vậy không có 
 được số ntn?
 STN lớn nhất.
 +Bớt 1 ở STN ta được số nào?
 +Ta được số liền trước nó
 + STN bé nhất là số nào?
 + Số 0
 + Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém 
 + Hai STN liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn 
 nhau bao nhiêu đơn vị?
 vị. 
 - GV chốt lại đặc điểm của dãy số tự 
 nhiên
 3. HĐ thực hành (18p)
 * Mục tiêu: Vận dụng làm các bài tập liên quan
 * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
 Bài 1: Viết STN liền sau. - 1 hs đọc đề bài.
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 12
 + Muốn tìm số liền sau ta lây số đó cộng 
 + Muốn tìm số liền sau của một số ta thêm 1.
 làm thế nào? - Hs làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp
 - Chữa bài, nhận xét.
 Bài 2:Viết STN liền trước - 1 hs đọc đề bài.
 + Nêu cách tìm số liền trước? + Ta lấy số đó trừ đi 1.
 - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân. - Hs làm bài - Chia sẻ kết quả
 - Chữa bài, nhận xét. 11 ; 12 99 ; 100 
 1001 ; 1002 9 999 ; 10 000.
 Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - 1 hs đọc đề bài.
 - Tổ chức cho hs làm vào vở - HS làm vào vở
 - GV nhận xét, đánh giá bài làm trong - HS chia sẻ kết quả:
 vở của HS a. 4 ; 5 ; 6 b. 86 ; 87 ; 88
 - Chữa bài, nhận xét. c.896 ; 897 ; 898 d. 9 ; 10 ; 11
 e.99;100; 101 g. 9998; 9 999; 10000
 Bài 4a:(HSNK làm cả bài) Viết số 
 thích hợp vào chỗ chấm - 1 hs đọc đề bài.
 - Tổ chức làm bài cá nhân - Hs nêu miệng kết quả, nêu quy luật của 
 - Chữa bài, nhận xét. dãy số
 * KL: a. 909; 910; 911; 912; 913; 914; 915. 
 b. 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 6; 18; 20
 c. 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 19; 21
 4. HĐ ứng dụng (1p) - Ghi nhớ các đặc điểm của STN
 5. HĐ sáng tạo (1p) - VN làm các bài tâp về quy luật của dãy 
 STN
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
:.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 13
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 _____________________________________________
 TOÁN
 Tiết 15: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
+ Sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân .
+ Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số .
2. Kĩ năng
- Vận dụng được vào giải bài toán có liên quan
3. Phẩm chất
- Tính chính xác, cẩn thận.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán, NL giải quyế vấn đề,...
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
 - HS: Vở BT, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật 
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1.Khởi động:(3p) - TBHT điều hành lớp: Trò chơi Xì điện
 + Nêu quy luật của dãy số
 + Hoàn thành dãy số
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 14
 - GV dẫn vào bài mới
 2. Hình thành kiến thức mới:(12p)
 * Mục tiêu: HS bước đầu nhận biết được đặc điểm của hệ thập phân.
 * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp
 a. Đặc điểm của hệ thập phân.
 - Ở mỗi hàng chỉ có thể viết 
 được 1 chữ số.
 + 10 đơn vị bằng mấy chục? + 10 đơn vị bằng 1 chục
 +10 chục bằng mấy trăm? + 10 chục bằng 1 trăm
 +10 trăm bằng mấy nghìn? + 10 trăm bằng 1 nghìn
 + Trong hệ thập phân cứ 10đv ở + Trong.....cứ 10 đv ở một hàng tạo thành một 
 một hàng thì tạo thành mấy đv ở đv ở hàng trên liên tiếp nó.
 hàng trên liên tiếp nó? 
 * Chính vì thế ta goi là hệ thập - HS nhắc lại
 phân.
 b. Cách viết số trong hệ thập 
 + Sử dụng 10 chữ số: 0 , 1, 2, 3, 3, 5, 6, 7, 8, 9.
 phân:
 Hs nêu ví dụ: 789 ; 324 ; 1856 ; 27005.
 + Ta sử dụng những chữ số nào 
 + Hs nêu giá trị của mỗi chữ số trong từng số.
 để viết được mọi số tự nhiên?
 + Phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
 + 9 ; 90 ; 900
 - HS nhắc lại
 + Giá trị của mỗi chữ số phụ 
 thuộc vào đâu?
 - Gv nêu VD: 999 nêu giá trị của 
 mỗi chữ số 9 trong số trên?
 * Như vậy với 10 chữ số chúng 
 ta có thể viết được mọi STN. 
 Viết số tự nhiên với các đặc 
 điểm như trên được gọi là viết 
 số tự nhiên trong hệ thập phân
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 15
 2. Hoạt động thực hành:(18p)
 * Mục tiêu: Vận dụng làm các bài tập liên quan
 * Cách tiến hành: 
 Bài 1: Viết theo mẫu. Cá nhân- Nhóm 2- Lớp
 - Tổ chức cho HS làm bài cá - 1 hs đọc đề bài.
 nhân - Hs làm cá nhân – Đổi chéo KT bài
 - Thống nhất kết quả.
 Đọc số Viết số Số gồm có
 ... ... ...
 - GV nhận xét, chốt cách đọc, 
 viết số
 Cá nhân – Lớp
 Bài 2: Viết mỗi số sau thành 
 - 1 hs đọc đề bài.
 tổng.
 - Hs viết vào vở - Chia sẻ kết quả:
 - Hs làm bài cá nhân
 387 = 300 + 80 + 7
 873 = 800 + 70 + 3
 4 738 = 4 000 + 700 +30 + 8
 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
 - Gv chữa bài, nhận xét.
 Cá nhân – Lớp
 Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 
 trong mỗi số
 - 1 hs đọc đề bài.
 - Gọi HS đọc đề bài.
 - Hs làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp:
 - Cho hs làm bài vào phiếu học 
 tập Số 57 5 824 5824769
 - Gv nhận xét.
 Giá trị của 50 5 000 5000000
 chữ số 5
 + Giá trị của mỗi chữ số phụ + Phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong số đó
 thuộc điều gì?
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 16
 4. HĐ ứng dụng (1p) - Ghi nhớ các đặc điểm của viết số tự nhiên 
 trong hệ thập phân.
 5. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 
 và giải
 ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ___________________________________________________
 TẬP ĐỌC
 THƯ THĂM BẠN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.(trả 
lời được các câu hỏi trong SGK; nắm được tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc 
bức thư).
2. Kĩ năng
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự 
cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn.
3. Phẩm chất
- GD HS biết quan tâm, giúp đỡ, sẻ chia mọi người xung quanh
4. Góp phần phát triển năng lực
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL 
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
* KNS: - Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp.
 - Thể hiện sự thông cảm.
 - Xác định giá trị.
 - Tư duy sáng tạo
* GD BVMT: Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất thông cảm với ban Hồng? Bạn 
Lương biết cách an ủi bạn Hồng? Liên hệ về ý thức BVMT: Lũ lụt gây ra nhiều thiệt 
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 17
hại lớn cho cuộc sống con người. Để hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực trồng 
cây gây rừng, tránh phá hoại môi trường thiên nhiên
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 25, SGK (phóng to nếu có điều kiện). 
 + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: (5p)
 + Đọc thuộc lòng bài Truyện cổ nước - 2 HS thực hiện
 mình 
 + Nêu ND bài
 - GV nhận xét, dẫn vào bài
 2. Luyện đọc: (10p)
 * Mục tiêu: Đọc với giọng trôi chảy, rành mạch bài đọc, thể hiện sự cảm thông, 
 chia sẻ
 * Cách tiến hành: 
 - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
 - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Toàn bài 
 đọc với giọng chậm rãi, thể hiện sự cảm - Lắng nghe
 thông, chia sẻ với nỗi đau của nhân vật 
 - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
 - GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn
 + Đoạn 1: Từ đầu.......chia buồn với bạn 
 + Đoạn 2: Tiếp theo.......như mình
 + Đoạn 3: Còn lại
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 18
 - Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc nối 
 - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhóm lần 1 và phát hiện 
 HS (M1) các từ ngữ khó (Quách Tuấn Lương, 
 quyên góp, khắc phục, bỏ ống,....)
 - Luyện đọc từ khó: Đọc mẫu (M4)-> 
 Cá nhân (M1)-> Lớp
 - Giải nghĩa từ khó (đọc chú giải)
 - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều 
 khiển của nhóm trưởng
 - Các nhóm báo cáo kết quả đọc
 - 1 HS đọc cả bài (M4)
 3.Tìm hiểu bài: (10p)
 * Mục tiêu: HS hiểu nội dung từng đoạn và nội dung cả bài.
 * Cách tiến hành: Làm việc nhóm 4 – Chia sẻ trước lớp
 - GV yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài - 1 HS đọc 4 câu hỏi
 - HS làm việc theo nhóm 4 – Chia sẻ kết 
 quả dưới sự điều hành của TBHT
 + Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để + Để chia buồn với bạn.
 làm gì?
 + Tìm những câu cho thấy bạn Lương + " Hôm nay .ra đi mãi mãi."
 rất thông cảm với bạn Hồng?
 + Tìm những câu cho thấy bạn Lương + " Nhưng chắc là Hồng.....dòng nước 
 rất biết an ủi bạn Hồng? lũ.
 +" Mình tin rằng.....nỗi đau này."
 *GDMT: Qua đó GV kết hợp liên hệ về +" Bên cạnh Hồng....như mình."
 ý thức BVMT : Lũ lụt gây ra nhiều thiệt 
 hại lớn cho cuộc sống con người. Để 
 - HS lắng nghe
 hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực 
 trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi 
 trường thiên nhiên
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 19
 + Nêu tác dụng của dòng mở đầu và + Phần đầu: Nói về địa điểm, thời gian 
 dòng kết thúc bức thư? viết thư và lời chào hỏi.
 + Phần cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn 
 nhủ, cảm ơn, hứa hẹn, ,kí tên.
 + Nội dung chính của lá thư thể hiên * Nội dung: Tình cảm của Lương 
 điều gì? thương bạn, chia sẻ đau buồn cùng bạn 
 khi bạn gặp đau thương, mất mát trong 
 cuộc sống.
 - HS ghi lại ý nghĩa của bài
 - GV chốt ý, giáo dục HS biết quan tâm, 
 chia sẻ với mọi người xung quanh.
 4. Luyện đọc diễn cảm(8p)
 * Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được đoạn số 2 của bài, thể hiện được sự xúc động 
 và sự cảm thông với nỗi đau của bạn Lương với bạn Hồng
 * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhóm - cả lớp
 - Yêu cầu HS nêu giọng đọc toàn bài. - HS nêu lại giọng đọc cả bài
 - 1 HS M4 đọc mẫu toàn bài
 - Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn 2 - Nhóm trưởng điều hành:
 + Luyện đọc theo nhóm
 + Vài nhóm thi đọc trước lớp.
 - Bình chọn nhóm đọc hay.
 - GV nhận xét, đánh giá chung
 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Nắm nội dung của bài
 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - VN tìm hiểu về cách trình bày, bố cục 
 của một lá thư
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 _____________________________________________
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng Giáo án lớp 4B Tuần 3 -------------------- Năm học 2022 - 2023
 20
 CHÍNH TẢ
 CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: 
- Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức thể thơ lục bát
- Làm đúng BT2 phân biệt ch/tr
2. Kĩ năng:
 - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Phẩm chất: 
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
4. Góp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
 - HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt 
động nhóm, trò chơi học tập. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: (3p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết hợp 
 với vận động tại chỗ
 - GV dẫn vào bài mới
 2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p)
 * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các 
 hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn.
Giáo viên: Lê Thanh Nhượng 

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_khoi_4_tuan_3_nam_hoc_2022_2023.docx