Bài 18: THIÊN NHIÊN VÙNG NAM BỘ (3 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực a. Năng lực lịch sử và địa lí - Xác định được vị trí địa lí của vùng Nam Bộ, một số con sông lớn của vùng Nam Bộ trên bản đồ hoặc lược đồ. - Quan sát lược đồ hoặc bản đồ, trình bày được một trong những đặc điểm thiên nhiên, ví dụ: địa hình, khí hậu,đất và sông ngòi...ở vùng Nam Bộ. - Nêu được ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt của người dân Nam Bộ. b. Năng lực chung - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sưu tầm và giới thiệu được một số thông tin liên quan đến nội dung bài học. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, góp ý, trình bày cùng bạn trong hoạt động nhóm và thực hành. 2. Phẩm chất - Yêu nước: Thể hiện được niềm tự hào về vẻ đẹp thiên nhiên vùng Nam Bộ. - Chăm chỉ: Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập và luôn tự giác tìm hiểu, khám phá tri thức liên quan đến nội dung bài học. - Trách nhiệm: Có ý thức BVMT tự nhiên và các sản phẩm do con người tạo ra. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK, bảng phụ A2 và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động a. Mục tiêu + Kết nối kiến thức đã biết với kiến thức trong bài mới + Tạo hứng thú cho HS tiếp nhận bài học mới. b. Cách tiến hành - GV hướng dẫn HS đọc thông tin và quan sát bức ảnh - HS đọc thông tin trang 95, trả lời các câu hỏi: 1. Quan sát và mô tả những gì em thấy trong bức ảnh? 2. Theo em, những cảnh vật này thể hiện nét đặc trưng - HS làm việc cá nhân. của vùng đất nào ở nước ta? - CH1: Em quan sát thấy cây cối, con - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sông, người chèo thuyền, cây cầu... - CH2: Vùng sông nước, Nam Bộ... - HS lắng nghe. - GV nhận xét, biểu dương HS và dẫn vào bài mới. 2. Khám phá 2.1. Vị trí địa lí (Tiết 1) HĐ1: Tìm hiểu về vị trí địa lí vùng Nam Bộ a. Mục tiêu: Xác định được vị trí địa lí của vùng Nam Bộ trên bản đồ hoặc lược đồ b. Cách tiến hành - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 2 để hoàn thành - HS lắng nghe. nhiệm vụ: Quan sát hình 1, em hãy: + Chỉ ranh giới của vùng Nam Bộ. - HS làm việc cá nhân. + Cho biết vùng Nam Bộ giáp với vùng nào, quốc gia nào? - Gọi đại diện các nhóm trình bày. - Đại diện một số cặp trình bày kết quả thảo luận, chỉ bản đồ về vị trí địa lí của vùng Nam Bộ - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung về nội dung và - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. cách chỉ bản đồ. - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV nhận xét, kết luận: Vùng Nam Bộ ở phía nam nước ta; phía đông, nam và tây nam giáp biển. Vùng gồm hai phần là Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ. 2.2. Đặc điểm thiên nhiên HĐ2: Tìm hiểu địa hình vùng Nam Bộ a. Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm địa hình của vùng Nam Bộ. b. Cách tiến hành - GV cho HS đọc thông tin và quan sát hình 1, 2, 3 - HS đọc yêu cầu bài. SGK. - Yêu cầu HS làm việc nhóm 4, thảo luận và hoàn thành - HS thảo luận nhóm 4, thực hiện các 2 nhiệm vụ: nhiệm vụ học tập. + Chỉ và đọc tên một số núi và vùng đất ngập nước ở + Núi Bà Đen, núi Chứa Chan, núi Bà vùng Nam Bộ. Rá, + Trình bày đặc điểm địa hình của vùng Nam Bộ. Vùng đất ngập mặn: Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Cà Mau, + Đông Nam Bộ có địa hình cao hơn Tây Nam Bộ; đồi thoải lượn sóng và đồng bằng chiếm phần lớn diện tích... Tây Nam Bộ địa hình bằng phẳng và thấp, nhiều vùng đất ngập nước. Vùng - GV mời các nhóm chia sẻ. ven biển có nhiều bãi đất thấp chịu ảnh hưởng mạnh của biển. - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Đại diện các nhóm lên chia sẻ, kết - GV nhận xét, tuyên dương, tổng kết: hợp chỉ bản đồ. + Đông Nam Bộ: địa hình cao hơn Tây Nam Bộ; địa - HS lắng nghe, nhận xét. hình chủ yếu là đồi thoải, đồng bằng... + Tây Nam Bộ: địa hình thấp, bằng phẳng, nhiều vùng - HS lắng nghe, ghi nhớ. đất ngập nước, chịu ảnh hưởng mạnh của biển. HĐ3: Tìm hiểu sông ngòi vùng Nam Bộ (Tiết 2) a. Mục tiêu - Trình bày được đặc điểm sông ngòi của vùng Nam Bộ. - Xác định được một số con sông lớn của vùng Nam Bộ trên bản đồ hoặc lược đồ. b. Cách tiến hành - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 2 để hoàn thành nhiệm vụ: Đọc thông tin và quan sát hình 1, em hãy: - HS lắng nghe. + Chỉ và đọc tên một số sông lớn ở vùng Nam Bộ. - HS làm việc nhóm 2. + Trình bày đặc điểm sông ngòi ở vùng Nam Bộ. + Sông Đồng Nai, sông Sài Gòn, sông Vàm Cỏ Đông, Sông Vàm Cỏ Tây, sông Tiền, sông Hậu... - Gọi đại diện các nhóm trình bày. + Đông Nam Bộ ít sông ngòi hơn Tây Nam Bộ,.... - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Đại diện một số nhóm trình bày kết - GV nhận xét, chuẩn xác kiến thức: quả, chỉ bản đồ về các sông lớn, hồ + Đông Nam Bộ: ít sông hơn Tây Nam Bộ, sông lớn lớn. nhất ở đây là sông Đồng Nai. Nơi đây có các hồ nhân - HS khác nhận xét, bổ sung. tạo lớn như: hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An. - HS lắng nghe, ghi nhớ. + Tây Nam Bộ: mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, hai sông lớn là sông Tiền và sông Hậu ( thuộc hạ lưu sông Mê Công). (Nội dung này, GV có thể tổ chức theo PPDH dự án, sơ đồ tư duy...) HĐ 4: Tìm hiểu về đất ở vùng Nam Bộ a. Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm đất ở vùng Nam Bộ b. Cách tiến hành - Yêu cầu HS làm việc cá nhân, trả lời câu hỏi: - Lắng nghe. Trình bày đặc điểm đất ở vùng Nam Bộ? Vùng Nam Bộ có nhiều loại đất khác nhau. Đông Nam Bộ: chủ yếu là đất đỏ badan và đất xám. Tây Nam Bộ có 3 - Gọi HS trình bày. loại đất chính: đất phù sa, đất phèn và - Mời HS khác nhận xét, bổ sung. đất mặn... - GV nhận xét, bổ sung để HS thấy được sự khác nhau - HS trình bày. về đất giữa Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ. - HS khác nhận xét, bổ sung. - Lắng nghe. 2.3. Ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt (Tiết 3) HĐ 5: Tìm hiểu những ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt của người dân vùng Nam Bộ. a. Mục tiêu: Nêu được ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt của người dân vùng Nam Bộ. b. Cách tiến hành - Gọi HS đọc thông tin, quan sát hình 4, 5 SGK. - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS làm việc nhóm 6, thảo luận và hoàn thành - HS làm việc nhóm 6. nhiệm vụ: Nêu ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt của người dân vùng Nam Bộ GV gợi ý HS tìm những thuận lợi, khó khăn của thiên nhiên đối với sản xuất và đời sống. - GV mời các nhóm chia sẻ. - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Đại diện 1-2 nhóm trình bày kết quả. - GV nhận xét, chuẩn hóa kiến thức: - HS khác nhận xét, bổ sung. + Thuận lợi: Đất màu mỡ, khí hậu nóng quanh năm, - HS lắng nghe, ghi nhớ. mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên + Khó khăn: Mùa khô kéo dài, xâm nhập mặn. - GV cho HS xem video về về xâm nhập mặn ở ĐB sông Cửu Long và chia sẻ cảm nhận của các em. - HS theo dõi và chia sẻ cảm nhận. hoặc y8bMGGAo0 (Lưu ý: Nếu HS ở vùng Nam Bộ, GV có thể cho HS nêu những dẫn chứng cụ thể về những thuận lợi, khó khăn của thiên nhiên nơi đây) 3. Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học trong bài. b. Cách tiến hành - Tổ chức cho HS làm việc nhóm 6, hoàn thành các câu - Thảo luận nhóm 6. hỏi phần Luyện tập trang 98 SGK. - HS trình bày kết quả, các HS khác nhận xét, bổ sung - Các nhóm tham gia, trình bày. nội dung cần thiết. + Câu 1: Đại diện 2 nhóm tham gia trò chơi “Ai nhanh hơn?” cùng lên bảng viết tên các sông; các nhóm còn lại theo dõi, chấm điểm. + Câu 2: Đại diện hai nhóm trình bày kết quả (Trình bày ở giấy A2), các nhóm khác nhận xét và bổ sung câu trả lời + Câu 3: Đại diện một nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung câu trả lời. - GV biểu dương các nhóm trả lời đúng và sáng tạo. - Lắng nghe. 4. Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn. b. Cách tiến hành - GV cho HS lựa chọn một trong hai nhiệm vụ (thực hiện ở nhà và trình bày kết quả) - HS lắng nghe - Đại diện nhóm HS trình bày kết quả. - Học sinh chia sẻ trước lớp - GV nhận xét, biểu dương, chuẩn xác kiến thức. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Nhận xét, tuyên dương học sinh. - GV cũng có thể giới thiệu thêm cho HS một số hình ảnh về việc khắc phục hiện tượng nước, đất bị nhiễm mặn (nếu còn thời gian). - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò học sinh. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. ---------------------------------------------------
Tài liệu đính kèm: