Giáo án Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Hương

Giáo án Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Hương

I. MỤC TIÊU:

- Biết cách so sánh các số tròn trăm

 - Biết thứ tự các số tròn trăm.

 - Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.

- Làm được BT 1, 2, 3.

-Ham thích học Toán.

II. CHUẨN BỊ:10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thước 25cm x 25cm. Có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ. Cá hình làm bằng bìa, gỗ, hoặc nhựa, có thể gắn lên bảng cho HS quan sát.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

 

doc 20 trang Người đăng huybui42 Ngày đăng 15/01/2022 Lượt xem 394Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KÕ ho¹ch bµi d¹y líp 2 -TuÇn 28- n¨m hoc 2010-2011-GV: NguyƠn ThÞ h­¬ng
TuÇn 28:
Buỉi chiỊu líp 2B	
 Thứ hai 14 tháng 3 năm 2011 
TOÁN
	LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU: - Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học .
- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia cĩ số kém đơn vị đo .
- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ hai dấu phép tính ( trong đĩ cĩ một dấu nhân hoặc chia ; nhân , chia trong bảng tính đã học )
- Biết giải bài tốn cĩ một phép tính chia .
- BT cần làm: Bài 1(cột 1,2,3câu a; cột 1,2,câu b ), Bài 2, Bài 3 (b)
-Tính cẩn thận.
II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ, hình.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên
Học sinh
1. Ổn định : 
2. Bài cũ : Luyện tập chung 
_ Yêu cầu 2 HS lên sửa bài 3.
à Nhận xét, chấm điểm.
3. Bài mới : 
 Bài 1: 
a) (cột 1,2,3) ND ĐC cột 4
_ Yêu cầu lớp làm bài, sửa bài bằng hình thức nêu miệng.
b) (cột 1,2) : Tiến hành tương tự như trên.
à Nhận xét.
 Bài 2: Tính
_ Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên làm ở bảng phụ.
- GV nxét, sửa bài
 Bài 3b: 
_ Yêu cầu lớp làm vào vở, 1 HS lên làm ở bảng phụ.
à Nhận xét, tuyên dương.
 4 Củng cô:ø Đọc bảng chia 5, 4.
5.Dặn dò:Về làm VBT
_ Chuẩn bị Đơn vị, chục trăm, nghìn.
_ Nhận xét tiết học
_ Hát
_ 2 HS lên bảng.
_ HS đọc.
_ HS thực hiện.
2 x 4 = 8 	3 x 5 = 15 
8 : 2 = 4	 15 : 3 = 5
_ HS thực hiện.
 3 x 4 + 8 = 12 + 8	 
 = 20 
 0 : 4 + 6 = 0 + 6 
 = 6 
_ HS thực hiện.
b.	 Giải:
 Số nhóm chia được là:
	12 : 3 = 4 (nhóm)
	Đáp số: 4 nhĩm
_ HS thi đua.
Nhận xét tiết học
-----------------------------------------------------------------------------------
Làm bài tập Tiếng Việt :
Luyện đọc – Làm bài tập CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN .
Yêu cầu :
HS đọc to, trơi chảy bài Chim rừng Tây Nguyên.
HS trả lời tốt câu hỏi .
HS thêm yêu quý Chim rừng Tây Nguyên.
Chuẩn bị :
Bảng phụ ghi câu hỏi .
Lên lớp :
Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Bài mới : GT + Ghi đề.
Luyện đọc :
GV đọc mẫu - GV hướng dẫn cách đọc .
HS đọc nối tiếp câu .
HS đọc nối tiếp đoạn .
HS luyện đọc câu khĩ .
Mỗi lần đại bàng vỗ cánh/ lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời
Xanh thẳm,/ giống như cĩ hàng trăm chiếc đàn / cùng hồ âm.//
Những con chim kơ púc mình đỏ chĩt/ và nhỏ như quả ớt/ cố rướn cặp mỏ thanh mảnh của mình/ hĩt lên lanh lảnh nghe như tiếng sáo.//
HS luyện đọc đoạn .
HS luyện đọc đoạn theo nhĩm .
Đại diện các nhĩm thi đọc.
HS đọc đồng thanh.
HS trả lời câu hỏi .
Câu 1: Hồ Y – rơ – pao đẹp như thế nào ?
Câu 2: Quanh hồ Y – rơ – pao cĩ những loại chim gì ?
Câu 3: Tìm từ ngữ tả hình dáng màu sắc, tiếng kêu, hoạt động của các lồi chim .
Câu 4 : Em thích lồi chim nào nhất ? Vì sao?
------------------------------------------------------------
Tù häc
Hoµn thµnh bµi tËp trong ngµy
 I.Mơc tiªu:
 - Giĩp hs cđng cèvµ hƯ thèng l¹i k/t ®· häc trong ngµy.
 - Hoµn thµnh BT cã liªn quan ®Õn k.t ®· häc trong ngµy.
 - Hs tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp.
 II.§å dïng d¹y häc:
 -Vë BT
 III.Ho¹t ®éng d¹y häc:
 Ho¹t ®éng 1:HƯ thèng k/t ®· häc:
 - Gv cïng hs hƯ thèng l¹i k/t ®· häc vµ kh¾c s©u k/t ®ã.
 Ho¹t ®«ng2:Hoµn thµnh bµi tËp
 - Gv h/d hs lµm bµi tËp To¸n vµ BT Tv
 - Gv giĩp hs chËm.
 Ho¹t ®éng 3:Cđng cè dỈn dß:
 - GVNX tiÕt häc.
 - ChuÈn bÞ bµi ngµy mai .
----------------------------------------------------------------
Buỉi s¸ng líp 2B
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC
CÂY DỪA
I. MỤC TIÊU - BiÕt ng¾t nhÞp th¬ hỵp lý khi ®äc c¸c c©u th¬ lơc b¸t.
 - HiĨu ND: C©y dõa gièng nh­ con ng­êi, biÕt g¾n bã víi ®Êt trêi, víi thiªn nhiªn. (tr¶ lêi ®­ỵc c¸c CH 1, 2; thuéc 8 dßng th¬ ®Çu)
- HS kh¸, giái tr¶ lêi ®­ỵc CH 3.
- Ham thích môn học.
II. Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK. Bảng lớp ghi sẵn bài tập đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài cũ :Kho báu.
-HS đọc đoạn TLCH: 3em.
-Nhận xét cho điểm HS. 
3. Bài mới 
Hoạt động 1: Luyện đọc 
a) Đọc mẫu
-GV đọc mẫu bài thơ.
b) Luyện câu
Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2 câu, 1 câu sáu và 1 câu tám.
c) Luyện đọc theo đoạn 
-Nêu yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn.
-Hướng dẫn HS ngắt giọng các câu thơ khó ngắt.
-Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ địu, đánh nhịp, canh, đủng đỉnh.
-HS đọc nối tiếp đoạn
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 
-Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân, quả) được so sánh với những gì?
-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió, trăng, mây, nắng, đàn cò) ntn?
-Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
-Hướng dẫn HS học thuộc lòng 8 dịng thơ đầu.
-Gọi HS nối tiếp nhau học thuộc lòng.
-Cho điểm HS.
4. Củng cố : Gọi 1 HS học thuộc lòng 8 dịng thơ đầu.
-Nhận xét, cho điểm HS.
5. Dặn dò: HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau: Những quả đào.
Nhận xét tiết học.
-Hát
-Hs đọc bài và TLCH.
 - Hs nxét
-Theo dõi và đọc thầm theo.
-Mỗi HS đọc 2 dòng thơ theo hình thức nối tiếp.
Dùng bút chì phân cách giữa các đoạn thơ:
Đoạn 1: 4 dòng thơ đầu.
Đoạn 2: 4 dòng thơ tiếp.
Đoạn 3: 6 dòng thơ cuối.
-Luyện ngắt giọng các câu dài: 
-Đọc bài theo yêu cầu.
HS đọc lại bài sau đó trả lời: 
Lá: như bàn tay dang ra đón gió, như chiếc lược chải vào mây xanh.
Ngọn dừa: như người biết gật đầu để gọi trăng.
Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất.
Quả dừa: như đàn lợn con, như những hủ rượu.
- Với gió: dang tay đón, gọi gió cùng đến múa reo.
 Với trăng: gật đầu gọi.
 Với mây: là chiếc lược chải vào mây.
Với nắng: làm dịu nắng trưa.
Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
- HS trả lời theo ý hiểu cá nhân.
- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh, đọc thầm.
6 HS thi đọc nối tiếp.
- HS đọc thuộc lòng 8 dịng thơ đầu.
 - HS nghe
Nhận xét tiết học.
----------------------------------------------------------------
MĨ THUẬT
VẼ THÊM VÀO HÌNH CÓ SẴN
 GV Chuyên trách dạy.
TOÁN
ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
I. MỤC TIÊU - BiÕt quan hƯ gi÷a ®¬n vÞ vµ choc ; gi÷a chơc vµ tr¨m ; biÕt ®¬n vÞ ngh×n, quan hƯ gi÷a tr¨m vµ ngh×n.
 - NhËn biÕt ®­ỵc sè trßn tr¨m, biÕt c¸ch ®äc, viÕt c¸c sè trßn tr¨m.
 - Lµm ®­ỵc c¸c BT 1, 2.
- Ham thích học Toán.
II. CHUẨN BỊ:10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thước 2,5cm x 2,5cm20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, kích thước 25cm x 2,5cm. Có vạch chia thành 10 ô.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài mới 
Hoạt động 1:Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.
- Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đơn vị?
- Tiếp tục gắn 2, 3, . . . 10 ô vuông như phần bài học trong SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương tự như trên. 
- 10 đơn vị còn gọi là gì?
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục.
- Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1 chục (10) đến 10 chục (100) tương tự như đã làm với phần đơn vị.
- 10 chục bằng mấy trăm? 
 Viết lên bảng 10 chục = 100.
Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn.
a. Giới thiệu số tròn trăm.
- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100 và hỏi: Có mấy trăm.
- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống dưới vị trí gắn hình vuông biểu diễn 100.
- Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng và hỏi: Có mấy trăm.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết số 2 trăm.
- Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm, người ta dùng số 2 trăm, viết 200.
- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình vuông như trên để giới thiệu các số 300, 400, . . .
- Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì chung?
- Những số này được gọi là những số tròn trăm.
b. Giới thiệu 1000.
- Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có mấy trăm?
 Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn.
Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn.
- Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là 1000.
- HS đọc và viết số 1000.
1 chục bằng mấy đơn vị?
1 trăm bằng mấy chục?
1 nghìn bằng mấy trăm?
- Yêu cầu HS nêu lại các mối liên hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn.
Hoạt động 3: Luyện tập.
1. Đọc, viết (theo mẫu)
2. GV phát phiếu nhóm cho HS làm bài
 Mẫu: 100
 Một trăm
- GV nxét, sửa bài
4. Củng cố – Dặn dò 
Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS thực hành tốt, hiểu bài.
Hát
Có 1 đơn vị.
Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị.
10 đơn vị còn gọi là 1 chục.
1 chục bằng 10 đơn vị.
10 chục bằng 1 trăm.
Có 1 trăm.
Viết số 100.
Có 2 trăm.
Một số HS lên bảng viết.
HS viết vào bảng con: 200.
Đọc và viết các số từ 300 đến 900.
Cùng có 2 chữ số 00 đứng cuối cùng.
Có 10 trăm.
Cả lớp đọc: 10 trăm bằng 1 nghìn.
- HS quan sát và nhận xét: Số 1000 được viết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đứng đầu tiên, sau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau.
1 chục bằng 10 đơn vị.
1 trăm bằng 10 chục.
1 nghìn bằng 10 trăm.
- HS đọc
Đọc, viết theo hình biểu diễn.
HS làm nhóm
200 300 .... 900
Hai trăm Ba trăm Chín trăm
- HS nxét, sửa bài
- Nhận xét tiết học
-----------------------------------------------------------------
KỂ CHUYỆN
KHO BÁU
I. MỤC TIÊU: - Dùa vµo gỵi ý cho tr­íc, kĨ l¹i ®­ỵc tõng ®o¹n cđa c©u chuyƯn. (BT 1)
- HS kh¸, giái biÕt kĨ l¹i toµn bé c©u chuyƯn (BT 2)
II. CHUẨN BỊ:Bảng ghi sẵn các câu gợi ý.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài cũ :Ôn tập giữa HK2.
3. Bài mới 
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện 
a) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhót]
-Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng phụ.
-Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo gợi ý.
Bước 2: Kể trước lớp
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể.
-Tổ chức cho HS kể 2 vòng.
-Yêu cầu các nhóm nhận ... viết bảng con.
105- 106- 107 – 109
Bài 3: Điền dấu :
101< 102 106 < 109
102= 102 103 > 101
105> 104 109< 110
Bài 4: HS nêu yêu cầu :
a, Từ bé đến lớn 
103 --- 105--- 106 --- 107 --- 108.
b, Từ lớn đến bé.
110--- 107 --- 106 --- 105--- 103 --- 100.
3. Củng cố dặn dị : GV nhận xét.
----------------------------------------------------------------
Làm bài tập Tiếng Việt :
Chính tả - làm bài tập - GẤU TRẮNG LÀ CHÚA TỊ MỊ .
I. Yêu cầu :
HS viết một đoạn trong bài chính tả .
HS viết nhanh trình bày đẹp.
HS trả lời đúng các câu hỏi trong SGK.
II. Chuẩn bị :
Bảng phụ.
III. Lên lớp :
Hoạt động 1 : HS viết chính tả .
GV đọc - 2 HS đọc 
HS viết từ khĩ vào bảng con.
HS : Bắc Cực, chim ưng trắng, khoẻ nhất, 3 mét, 800 ki- lơ – gam.
GV đọc - HS viết .
GV đọc – HS dị bài .
GV chấm nhận xét .
Hoạt động 2 : HS làm bài chính tả.
GV : ? Hình dáng của gấu trắng ntn?
HS : to khoẻ, cao gần 3 mét, nặng 800 ki- lơ – gam.
GV : ? Tính nết gấu trắng cĩ gì đặc biệt?
HS : Tị mị.
GV : ? Người thuỷ thủ làm bằng cách gì để gấu khỏi tị mị.
HS : Ném lại cái mũ
HS nhắc lại các câu.
Củng cố dặn dị : GV nhận xét.
--------------------------------------------------------------
Buỉi s¸ng líp 2A
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011
TOÁN
CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200
I. MỤC TIÊU: - NhËn biÕt ®­ỵc c¸c sè trßn chơc tõ 110 ®Õn 200.
 - BiÕt c¸ch ®äc c¸c sè trßn chơc tõ 110 ®Õn 200.
 - BiÕt c¸ch so s¸nh c¸c sè trßn chơc.
 - Lµm ®­ỵc BT 1, 2, 3.
- Ham thích học toán.
II. CHUẨN BỊ: Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục như đã giới thiệu ở tiết 132.Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số, như phần bài học của SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài cũ: So sánh các số tròn trăm.
-GV kiểm tra HS về so sánh và thứ tự các số tròn trăm.
-Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới 
Hoạt động 1: Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến 200.
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 110 và hỏi: Có mấy trăm và mấy chục, mấy đơn vị?
- Số này đọc là: Một trăm mười.
- Số 110 có mấy chữ số, là những chữ số nào?
- Một trăm là mấy chục?
- Vậy số 110 có tất cả bao nhiêu chục?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và thảo luận để tìm ra cách đọc và cách viết của các số: 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200.
- Yêu cầu cả lớp đọc các số tròn chục từ 110 đến 200.
Hoạt động 2: So sánh các số tròn chục.
- 110 hình vuông và 120 hình vuông thì bên nào có nhiều hình vuông hơn, bên nào có ít hình vuông hơn.
- Vậy 110 và 120 số nào lớn hơn, số nào bé hơn?
- Yêu cầu HS lên bảng điền dấu >, < vào chỗ trống.
- Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 110 và 120.
- Hãy so sánh chữ số hàng chục của 110 và 120 với nhau.
- Khi đó ta nói 120 lớn hơn 110 và viết 120>110, hay 110 bé hơn 120 và viết
 110 < 120.
- Yêu cầu HS dựa vào việc so sánh các chữ số cùng hàng để so sánh 120 và 130.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
-cầu HS tự làm bài sau đó gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc số để HS còn lại viết số.
-Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
-Đưa ra hình biểu diễn số để HS so sánh, sau đó yêu cầu HS so sánh số thông qua việc so sánh các chữ số cùng hàng.
Bài 3:
-Để điền số cho đúng, trước hết phải thực hiện so sánh số, sau đó điền dấu ghi lại kết quả so sánh đó.
GV nxét, sửa bài
4. Củng cố :
5. Dặn dò: - Chuẩn bị bài:các số từ 101 đến 110
- Nhận xét tiết học
-Hát
-Viết các số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.
- Có 1 trăm, 1 chục và 0 đơn vị. 
Lên bảng viết số như phần bài học trong SGK.
- HS cả lớp đọc: Một trăm mười.
- Số 110 có 3 chữ số, chữ số hàng trăm là chữ số 1, chữ số hàng chục là chữ số 1, chữ số hàng đơn vị là chữ số 0.
- Một trăm là 10 chục.
- HS đếm số chục trên hình biểu diễn và trả lời: có 11 chục.
- HS thảo luận cặp đôi và viết kết quả vào bảng số trong phần bài học.
- 2 HS lên bảng, 1 HS đọc số, 1 HS viết số, cả lớp theo dõi và nhận xét.
-Có 110 hình vuông, sau đó lên bảng viết số 110
- Có 120 hình vuông, sau đó lên bảng viết số 120.
-120 hình vuông nhiều hơn 110 hình vuông, 110 hình vuông ít hơn 120 hình vuông.
-120 lớn hơn 110, 110 bé hơn 120.
-Điền dấu để có: 110 110.
- HS nghe.
-Hs theo dõi làm bài
-Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của 2 HS lên bảng và nhận xét.
 Học sinh làm bài
110 < 120 130 < 150
120 > 110 150 > 130
- HS nxet, sửa bài
 - Điền dấu >, <, = vào chỗ trống.
Làm bài
100 170
140 = 140 190 > 150
...... ....
- Làm bài, 1 HS lên bảng làm bài. 110; 120; 130; 140; 150; 160; 170; 180; 190; 200.
 - Nhận xét tiết học
-----------------------------------------------------------------
ÂM NHẠC
CHÚ ẾCH CON
 GV Chuyên trách dạy
TẬP VIẾT
CHỮ HOA: Y
I. MỤC TIÊU: -ViÕt ®ĩng ch÷ hoa Y (1 dßng cì võa, 1 dßng cì nhá); ch÷ vµ c©u øng dơng: Yªu (1 dßng cì võa, 1 dßng cì nhá), Yªu lịy tre lµng (3 lÇn)
-Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II. CHUẨN BỊ: Chữ mẫu Y . Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài cũ Kiểm tra vở viết.
-Yêu cầu viết: X Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
Viết : X – Xuôi chèo mát mái.
-GV nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới 
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa 
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
Gắn mẫu chữ Y 
-Chữ Y cao mấy li? 
-Viết bởi mấy nét?
-chỉ vào chữ Y và miêu tả: 
-GV viết bảng lớp.
-GV hướng dẫn cách viết:
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
HS viết bảng con.
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
-GV nhận xét uốn nắn.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
Giới thiệu câu: Y – Yêu luỹ tre làng.
Quan sát và nhận xét:
-Nêu độ cao các chữ cái.
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
-Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
-GV viết mẫu chữ: Yêu lưu ý nối nét Y và êu.
HS viết bảng con
* Viết: : Y 
- GV nhận xét và uốn nắn.
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết: Đ/C
+ Viết chữ hoa Y: 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết ứng dụng: 1 dòng chữ Yêu cỡ nhỏ, 1 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ.
+ Yêu luỹ tre làng (3 lần)
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
-Chấm, chữa bài.
-GV nhận xét chung.
4. Củng cố : -GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
-Chuẩn bị: Chữ hoa A ( kiểu 2).
- GV nhận xét tiết học.
- Hát
- HS viết bảng con.
- HS nêu câu ứng dụng.
HS quan sát chữ mẫu
- 3 HS viết bảng lớp. Cả lớp viết bảng con.
-HS quan sát
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp.
--------------------------------------------------------------------
TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN
I. MỤC TIÊU - Nªu ®­ỵc tªn vµ Ých lỵi cđa mét sè ®éng vËt sèng trªn c¹n ®èi víi con ng­êi.
 - KĨ ®­ỵc tªn 1 sè con vËt sèng hoang d· sèng trªn c¹n vµ 1 sè vËt nu«i trong nhµ.
-Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những động vật quí hiếm.
NX 6 (CC 1, 3); NX 7 (CC 2, 3) TTCC: Tổ2+3
II. CHUẨN BỊ: Ảnh minh họa trong SGK phóng to. Các tranh ảnh, bài báo về động vật trên cạn. Phiếu trò chơi. Giấy khổ to, bút viết bảng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định: 
2. Bài cũ: Loài vật sống ở đâu?
- Loài vậy có thể sống được ở những đâu?
- GV nxét đánh giá
3. Bài mới 
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* HS nĩi tên và nêu ích lợi của 1 số con vật sống trên cạn.
- Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề sau: 
Nêu tên con vật trong tranh.
Cho biết chúng sống ở đâu?
Thức ăn của chúng là gì?
Con nào là vật nuôi trong gia đình, con nào sống hoang dại hoặc được nuôi trong vườn thú?
- Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh vừa nói.
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và nói. Có thể đặt một số câu hỏi mời bạn khác trả lời. Bạn nào trả lời đúng thì có thể đặt câu hỏi khác mời bạn khác trả lời
GV kết luận: Có rất nhiều loài vật sống trên mặt đất như: Voi, ngựa, chó, gà, hổ  có loài vật đào hang sống dưới đất như thỏ, giun  Chúng ta cần phải bảo vệ các loài vật có trong tự nhiên, đặc biệt là các loài vật quý hiếm.
Hoạt động 3: Động não
* Biết cách bảo vệ lồi vật.
- Hãy cho biết chúng ta phải làm gì để bảo vệ các loài vật?
(Mỗi HS tự đứng lên nói ý kiến của mình, khi bạn ngồi xuống bạn khác đứng lên trả lời). GV ghi nhanh  
-GV nhận xét những ý kiến đúng.
Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh
-Yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh và dán trang trí vào 1 tờ giấy khổ to.
- Làm việc cả lớp.
Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả của nhóm mình.
-GV khuyến khích HS nhóm khác đặt các câu hỏi cho nhóm đang báo cáo. 
-GV nhận xét và tuyên dương các nhóm tốt.
 Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp
- Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng con vật.
- G - Nhận xét và đánh giá bên thắng cuộc.
4. Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs
5.Dặn dò: HS chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học.
-Hát.
- HS trả lời
- HS nxét
-HS quan sát, thảo luận trong nhóm.
-HS trả lời cá nhân.
- HS thực hiện theo y/c
Trả lời: Không được giết hại, săn bắn trái phép, không đốt rừng làm cháy rừng không có chỗ cho động vật sinh sống 
-Tập hợp tranh, phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựa chọn và trang trí.
- Các nhóm thảo luận làm việc theo y/c
Báo cáo kết quả.
-Các thành viên trong nhóm cùng suy nghĩ trả lời.
2 bạn đại diện cho bên nam và bên nữ lên tham gia.
Nhận xét tiết học.
--------------------------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docGA LOP 2 TUAN 28 CKTKN.doc