Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 (Bản đẹp)

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 (Bản đẹp)

1/Bài cũ :

- 1 HS làm bài tập 4 trang 105

2/Bài mới : Giới thiệu đề

a/HĐ1: Bước đầu nhận biết về phân số, biét phân số có tử số, mẫu số, biết đọc viết các phân số.

 GV đính hình tròn lên bảng.

-Hình tròn được chia làm mấy phần bằng nhau?

-Có mấy phần đã được tô?

-GV: Tô màu 5 phần trong 6 phần của hình tròn. Năm phần sáu,viết , gọi là phân số

-Phân số gồm có hai phần : Tử số là 5 và mẫu số là 6.

- ử số cho biết gì ? mẫu số cho biết gì ?

 

doc 6 trang Người đăng dtquynh Lượt xem 1263Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 (Bản đẹp)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN: 20 Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Toán PHÂN SỐ
I/Mục tiêu : Bước đầu nhận biết về phân số, biét phân số có tử số, mẫu số, biết đọc viết các phân số.
II/ Đồ dùng dạy học : Các hình minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1/Bài cũ : 
- 1 HS làm bài tập 4 trang 105 
2/Bài mới : Giới thiệu đề 
a/HĐ1: Bước đầu nhận biết về phân số, biét phân số có tử số, mẫu số, biết đọc viết các phân số.
 GV đính hình tròn lên bảng.
-Hình tròn được chia làm mấy phần bằng nhau?
-Có mấy phần đã được tô?
-GV: Tô màu 5 phần trong 6 phần của hình tròn. Năm phần sáu,viết , gọi là phân số
-Phân số gồm có hai phần : Tử số là 5 và mẫu số là 6.
- ử số cho biết gì ? mẫu số cho biết gì ?
- GV : Đính các hình như hình vẽ SGK
- , , được gọi là gì ?
- GV : Nêu nhận xét như SGK
b/HĐ2 : Luyện tập
Bài 1/106 : 
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài, GV tổ chức trò chơi tiếp sức.
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
3/Củng cố, dặn dò: 
- Phân số gồm mấy phần? tử số cho biết gì ? mẫu số cho biết gì ?
- Bài sau: Phân số và phép chia số tự nhiên. 
-1HS 
- 6 phần bằng nhau
- Có 5 phần được tô màu
- HS đọc lại năm phần sáu.
- HS nhắc lại
-HS cho biết đã tô 5 phần bằng nhau đó, hình tròn được chia làm được 6 phần bằng nhau
- HS nêu phân số đã tô màu: Hình 1: , hình 2 : , hình 3 : là những phân số, HS nêu tử số, mẫu số của phân số đó.
HS đọc đề, nêu yêu cầu bài.
- HS viết rồi đọc được các phân số, HS làm bảng con.
- Hai đội tham gia trò chơi, mỗi đội 4 em và cho HS viết được tử số mẫu số của phân số. 
HS làm vào vở
TUẦN: 20 Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Toán: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I/Mục tiêu : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên( khác 0) có thể viết thành một phân số. tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.
II/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1/Bài cũ : 
- HS làm bài tập 3a,b, 4( 2 bài đầu)/ 105 
2/Bài mới : Giới thiệu đề 
a/HĐ1 : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số.
- GV nêu ví dụ 1 trong SGK
- Chia số 1 tự nhiên cho 1 số tự nhiên (khác 0), thương có thể là số tự nhiện.
-GV nêu ví dụ 2 trong SGK
- Phép chia 3 : 4
- GV: Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau, chia cho mỗi em 1 phần, tức mấy phần cái bánh ?
- Sau ba lần chia, được mấy phần cái bánh? 
- Ta viết : 3 : 4 = ( cái bánh )
- Nhận xét thương của phép chia 3 : 4
- GV : Kết luận như SGK
- GV : Nêu các phép chia SGK
b/HĐ2 : Luyện tập
- Bài 1 : Cho HS nêu yêu cầu bài.
- Bài 2: ( 2 ý đầu) HS khá giỏi làm cả bài
- GV : Hướng dẫn và làm mẫu như SGK
- GV : Nhận xét
- Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu.
- GV: Làm mẫu như SGK.
3/Củng cố - dặn dò: 
- HS xem bài : Phân số và phép chia số tự nhiên. 
-2 HS lên bảng thực hiện theo y/c
-HS nêu kết quả 8 : 4 = 2 ( quả )
-HS nêu được phép chia, 3: 4, 3 không thể chia hết cho 4.
- cái bánh
- cái bánh
-  thương phép chia 3 : 4 là 1 phân số. Tử là số bị chia, mẫu là số chia.
- HS viết 8 : 4 = 
HS làm ở BC
HS nêu yêu cầu.
- HS viết được thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số và số tự nhiên. Làm vở
- HS lên bảng, lớp làm bài trong vở
- HS viết được số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1.. 
- HS đọc và nhận xét SGK
TUẦN: 20 Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010
Toán : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( TT )
 I/Mục tiêu : 
- Biết được thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số .
-Bước đầu biết so sánh phân số với 1.
II/Đồ dùng dạy học : Hình vẽ SGK 
III/ Hoạt động dạy học .
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1/Bài cũ : Bài 1/ 78
2/Bài mới : Giới thiệu đề
a/HĐ1 : Biết được thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số. Bước đầu biết so sánh phân số với 1.
-Ví dụ 1: 1SH đọc ví dụ 1 SGK /109
- GV hướng dẫn HS giải quyết vấn đề
-Ví dụ 2 : Gọi 1 HS đọc đề
-Để tìm mỗi người được mấy phần quả cam ta làm như thế nào?
-Ta viết 5/4 > 1
-Nhận xét phân số 5/4 ?
-So sánh phân số :9/8, 7/6, 10/9 với 1
*GV kết luận :Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.
b/HĐ2: Thực hành : 
Bài 1 :1 HS nêu yêu cầu bài
Bài 2 : Dành cho HS khá giỏi
Bài 3 : 1 HS nêu nội dung bài 
-Gọi 1 HS lên bảng làm
3/Củng cố, dặn dò : 
 -Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
-2 HS lên bảng thực hiện theo y/c
-Mỗi quả cam chia thành 4 phần bằng nhau ăn 1 quả cam tức là ăn quả cam ăn thêm quả tức là ăn thêm 1 phần, như vậy ăn tất cả 5 phần hay quả cam .
 5 : 4 = 5/4 ( quả cam )
 quả cam gồm 1 quả cam và quả cam . Vậy quả cam lớn hơn 1 quả cam.
-Tử số lớn hơn mẫu số .
-Đều lớn hơn 1
-Vài HS nhắc lại 
-HS làm vào bảng con :9:7 = 
- HS Làm vào bảng con
a/ 7 phần 6
b/ 7 phần 12
-HS nhận biết được phân số >1,<1 và =1.
-Lớp làm vào vở
-Lớp nhận xét sửa sai bài trên bảng 
TUẦN: 20 Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP 
I/Mục tiêu : Biết đọc viết phân số.
Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
II/Hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1/Bài cũ : Bài 3/110
2/Bài mới : Giới thiệu đề
a/HĐ1: Biết đọc viết phân số.
Bài 1/110: 1 HS đọc yêu cầu bài
: Bài 2/110 : HS nêu yêu cầu bài
b/HĐ2: Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số.
 Bài 3/110 : 
Bài 4 : ( Dành cho HS khá giỏi)
 GV nhận xét 
3/ Dặn dò : 
-Chuẩn bị bài sau : Phân số bằng nhau .
-2 HS lên bảng thực hiện theo y/c
-HS trả lời miệng đọc từng số đo đại lượng (dạng phấn số )
-Một phần hai ki-lô-gam 
- HS viết các phân số vào bảng con :
, ,
1HS nêu yêu cầu bài
-1 HS làm trên bảng lớp 
-Lớp làm vào bảng con 
8= , 14= 
-Lớp làm vào vở bài tập 
 Viết phân số lớn hơn 1, bé hơn 1và phân số bằng 1.
TUẦN: 20 Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Toán : PHÂN SỐ BẰNG NHAU 
I/Mục tiêu : 
-Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau.
II/ Đồ dùng dạy học : Hình vẽ trong SGK, các băng giấy 
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1/ Bài cũ : Bài 4/ 110
2/ Bài mới : Giới thiệu đề
a/HĐ1:: Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau.
-GV đính 2 băng giấy bằng nhau lên bảng .
-GV chia băng giấy thứ 1 thành 4 phần bằng nhau – tô màu 3 phần 
-GV chia băng giấy thứ 2 thành 8 phần bằng nhau – tô màu 6 phần 
-Quan sát 2 băng giấy ta rút ra được điều gì ?
*GV kết luận := 
-GV hướng dẫn để HS nhận thấy 
-Làm thế nào để phân số = 
-GV nhận xét và rút ra kết luận (SGK)
b/HĐ2 : Thực hành 
 Bài 1/111: 
 Bài 2/111( Dành cho HS khá giỏi)
: 1 HS đọc yêu cầu bài :
-GV hướng dẫn HS nhận xét và nêu tính chất cơ bản của phân số 
-GV nhận xét 
C/ Củng cố, dăn dò: 
-Chuẩn bị bài sau : Rút gọn phân số .
-1 HS lên bảng thực hiện theo y/c
-Tô màu băng giấy 
-Tô màu băng giấy .
- băng giấy bằng băng giấy 
- = =
- = = 
 - Nhân tử số và mẫu số của phân số với 2.
-Vài HS nhắc lại .
1 HS đọc yêu cầu bài.
-HS làm vào bảng con :
a/ = = 
-HS làm vào vở bài tập 
a/18 : 3 = 6 
 (18 x 4 ) : ( 3 x 4 )= 72 : 12 = 6
-HS nêu tính chất cơ bản của phân số : (SGK)
Luyện toán: Ôn phân số, phân số bằng nhau
Mục tiêu: Giúp HS biết phân số có tử só và mẫu số. 
 Nhận biết được tính chất của phân số, phân số bằng nhau.
Lên lớp: GV hướng dẫn HS làm bài 4/107, 5/111, 3/112

Tài liệu đính kèm:

  • docToan.doc