Biên soạn: Lop4.com KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 57. QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 27 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 133 • Tiết 2 – Luyện tập • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Quy đồng được hai phân số khi một mẫu số chia hết cho mẫu số kia; rút gọn rồi quy đồng; thực hiện theo mẫu với ba phân số và mẫu số chung đã xác định. Giải thích lựa chọn trong bài trắc nghiệm. Tự làm, trao đổi cách làm và sửa sai có căn cứ. Rèn tư duy lập luận, giao tiếp toán học; chăm chỉ, trung thực khi tự kiểm tra. NLS – CB2.5.2 tại Bài 4: nhận ra nhu cầu nhận phản hồi khi luyện tập; dùng Quizizz do GV cung cấp để chọn, gửi đáp án và đọc phản hồi, rồi kiểm bằng phép tính. Chỉ ghi minh chứng cho HS thực sự thao tác. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: SGK tập hai tr.63; thẻ A/B/C/D; năm câu “Mở mật thư” trong tiến trình. Trước giờ học, chuẩn bị một câu Quizizz đúng Bài 4 và phần phản hồi dưới đây trên tài khoản nhà trường; tạo phiên, kiểm màn hình HS, mã/QR và thiết bị nhóm. Không yêu cầu HS tự tạo tài khoản hay mang điện thoại riêng. Khi chưa có phiên hoặc mất mạng, dùng câu hỏi giấy đã có; không coi làm giấy là thực hành số. HS: vở, nháp, bảng con. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động (3 phút) Nhớ cách quy đồng hai phân số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nhớ lại cách quy đồng (3 phút) Quy đồng từng cặp: 1 và 5; 3 và 7 . 3 9 5 10 Mỗi HS làm bảng con, một em giải thích cách 1 = 1×3 = 3; được 3 và 5. 3 3×3 9 9 9 chọn mẫu số chung của từng cặp. Bạn khác nhận 3 = 3×2 = 6 ; được 6 và 7 . xét việc giữ nguyên phân số nào. 5 5×2 10 10 10 Nếu HS chỉ nhân mẫu, yêu cầu viết thêm phép Chọn 9 và 10 vì chia hết cho mẫu còn lại; phải nhân ở tử; dẫn vào luyện các trường hợp khác giữ nguyên giá trị từng phân số. nhau. Đúng hai cặp và giải thích được số nhân. 9 Biên soạn: Lop4.com Luyện tập, thực hành (23 phút) Quy đồng hai/ba phân số; rút gọn trước quy đồng và tự kiểm lựa chọn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 – Chọn mẫu số chung (4 phút) Quy đồng: a) 5 và 11. 6 24 b) 7 và 19. 15 45 c) 2 và 77 . 3 300 Cho HS nêu nhanh mẫu số chung của ba cặp, rồi a) 24:6 = 4; 5 = 5×4 = 20. Được 20 và 11. 6 6×4 24 24 24 làm cá nhân trong 2 phút. Nhắc giữ nguyên phân b) 45:15 = 3; 7 = 7×3 = 21. Được 21 và 19. số đã có mẫu chung. 15 15×3 45 45 45 Ba em nối tiếp chữa; lớp kiểm thương và tích. c) 300:3 = 100; 2 = 2×100 = 200. Được 200 và 3 3×100 300 300 Với câu c, hỏi 300 chia 3 bằng bao nhiêu để 77 . tránh nhân tử với 10. 300 Đủ ba cặp; biết kiểm mỗi phân số mới bằng phân số tương ứng ban đầu. Bài 2 – Rút gọn rồi quy đồng (7 phút) Mẫu: 5 và 4 được rút gọn thành 1 và 2, rồi quy đồng được 3 và 2. Làm tương tự: 15 18 3 9 9 9 a) 2 và 8 . 36 12 b) 10 và 14. 25 40 Cho HS đọc mẫu; hỏi có mấy việc phải làm và Mẫu: 5 = 1; 4 = 2; 1 = 3. Hai bước khác nhau 15 3 18 9 3 9 việc nào trước. Viết hai chặng “rút gọn” và “quy nhưng đều giữ nguyên giá trị. đồng” lên bảng để HS không dừng ở chặng đầu. HS làm cá nhân rồi đối chiếu theo cặp trong 3 a) 2 = 1 ; 8 = 2. 36 18 12 3 phút. Gợi tìm số cùng chia hết ở tử và mẫu 18:3 = 6; 2 = 2×6 = 12. trước; sau rút gọn mới chọn mẫu chung. 3 3×6 18 Được 1 và 12. 18 18 Hai cặp trình bày trọn lời giải. Hỏi vì sao ở câu a b) 10 = 2; 14 = 7 . 25 5 40 20 giữ nguyên một phần mười tám, còn hai phần ba 20:5 = 4; 2 = 2×4 = 8 . phải đổi. Lớp kiểm lại bằng rút gọn các kết quả 5 5×4 20 Được 8 và 7 . cuối. 20 20 Có đủ hai chặng và hai kết quả cuối mỗi câu; không chỉ ghi các phân số sau rút gọn. Bài 3 – Quy đồng ba phân số (7 phút) Mẫu với 2, 3, 7 : chọn mẫu chung 12, được 8 , 9 , 7 . Quy đồng theo mẫu: 3 4 12 12 12 12 a) 3, 4, 9 . 5 7 35 b) 5, 7, 19. 6 9 54 Hỏi mẫu số nào của mẫu chia hết cho cả hai mẫu 12:3 = 4; 12:4 = 3. 2 = 8 ; 3 = 9 ; giữ nguyên 3 12 4 12 còn lại. HS nêu cách biến đổi từng phân số; chốt 7 . có thể giữ nguyên phân số đã mang mẫu chung. 12 10 Biên soạn: Lop4.com Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giao nhóm 4: mỗi em làm hai câu, sau đó đối a) Chọn 35: 3 = 3×7 = 21; 4 = 4×5 = 20. 5 5×7 35 7 7×5 35 chiếu theo từng vị trí; một bạn chỉ mẫu chung, Được 21, 20, 9 . một bạn kiểm thương và tích. Dành 3 phút làm, 2 35 35 35 phút trao đổi/chữa. Hai đại diện trình bày, các nhóm kiểm đủ ba kết b) Chọn 54: 5 = 5×9 = 45; 7 = 7×6 = 42. 6 6×9 54 9 9×6 54 quả và đúng thứ tự. Nếu HS nhân cả ba phân số Được 45, 42, 19. với cùng số, yêu cầu tính riêng thương của mẫu 54 54 54 chung với từng mẫu. Mỗi nhóm có đủ hai bộ ba và chỉ rõ mẫu chung chia hết cho các mẫu ban đầu. Bài 4 – Chọn và tự kiểm trên Quizizz (5 phút) NLS – CB2.5.2. Chọn phân số có mẫu số 72 và bằng 2: 9 A. 18; B. 4 ; C. 16; D. 14. Trước khi gửi, ghi cách tính vào nháp. 72 18 72 72 Hỏi: “Em cần công cụ giúp việc gì ở câu này?” Nêu được nhu cầu tự kiểm; vào đúng câu do GV HS nêu nhu cầu kiểm đáp án/nhận phản hồi. GV cung cấp. Nhóm không chia sẻ mã ra ngoài lớp, mở phiên đã kiểm trước giờ học; HS dùng mã chỉ dùng thiết bị cho bài học. hoặc QR GV cung cấp, chọn tên nhóm quy ước, mở đúng một câu Bài 4. Không nhập họ tên thật, ảnh, số điện thoại; gặp đường dẫn lạ thì dừng và báo GV. Trong nhóm, một HS chọn và gửi, HS khác đọc 72:9 = 8; 2 = 2×8 = 16. Chọn C, gửi và đọc 9 9×8 72 phản hồi; đổi lượt ở lần xem lại để mỗi em được phản hồi; không đổi kết quả chỉ vì bạn gửi nhanh thao tác khi đủ thiết bị. GV quan sát thao tác và hơn. hỏi căn cứ Toán. Nếu chỉ có máy GV, mời đại diện lên thao tác; ghi rõ những em chưa có minh chứng. Nội dung phản hồi GV cài: C đúng vì 72 chia 9 Nếu chọn B: 4 = 2 nhưng mẫu 18 chưa đúng 18 9 bằng 8, tử số cần là 2 nhân 8 bằng 16. A và D có yêu cầu 72. Đọc lại hai điều kiện, sửa câu trả lời đúng mẫu nhưng sai giá trị; B bằng phân số đã và nêu lý do. Làm giấy vẫn ghi được đáp án cho nhưng mẫu không phải 72. Nếu chưa tạo Toán, chưa phải minh chứng thao tác số. được phiên/mất mạng, dùng thẻ A/B/C/D với cùng câu hỏi, chữa theo phép tính; ghi chưa thực hành số. Đánh giá Toán qua C và phép biến đổi; NLS qua nhu cầu đã nêu, lượt vào bài–gửi–đọc phản hồi thực tế. Không dùng điểm tốc độ làm điểm đánh giá mới. 11 Biên soạn: Lop4.com Vận dụng, trải nghiệm (9 phút) Củng cố kiến thức và sửa sai qua năm cửa mật thư. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mở mật thư (9 phút) Phần giao HS – năm cửa, chọn một đáp án mỗi câu. 1. Phân số nào tối giản? A. 3; B. 24; C. 6 ; D. 5 . 5 48 12 15 2. Rút gọn 20 đến tối giản: A. 2; B. 1; C. 4; D. 5. 25 5 5 5 4 3. Quy đồng 7 và 5: A. 56 và 21; B. 35 và 20; C. 21 và 5; D. 14 và 5. 4 8 32 32 32 32 8 8 8 8 4. Quy đồng 4 và 3 với mẫu chung 35: A. 20 và 21; B. 28 và 21; C. 28 và 15; D. 20 và 15. 5 7 35 35 35 35 35 35 35 35 5. Quy đồng 3, 2, 8 với mẫu chung 45: A. 27, 35, 40; B. 27, 30, 40; C. 27, 35, 42; D. 20, 30, 40. 5 3 9 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 Chia lớp thành các nhóm; mỗi câu cho 30–40 1: A. Các đáp án còn lại còn rút gọn được. giây suy nghĩ, từng em ghi đáp án rồi nhóm 2: C vì 20 = 4. 25 5 thống nhất giơ thẻ. Một nhóm giải thích, nhóm 3: D vì 7 = 14, giữ 5. khác kiểm; câu đúng có căn cứ mở một cửa, 4 8 8 không quy thành điểm học tập. Ở câu 4 và 5, chỉ rõ mẫu chung đã cho; yêu cầu 4: C. 35:5 = 7; 35:7 = 5; 4 = 28, 3 = 15. 5 35 7 35 tính thương với từng mẫu như Bài 2, không cần 5: B. 45:5 = 9; 45:3 = 15; 45:9 = 5; được 27, tìm mẫu chung theo cách mới. Nếu nhóm vướng, 45 30, 40. GV ghi các thương trước để các em hoàn thành 45 45 tử số. Mở đủ năm cửa, cho HS đọc mã chữ cái, tự đối Mã mở mật thư: A–C–D–C–B. Mỗi em kiểm chiếu và chọn một câu sai để sửa. Chốt thông năm đáp án của mình; sửa được tử số sai hoặc điệp: trước khi chọn phải kiểm giá trị từng phân giải thích vì sao một lựa chọn bị loại. số và mẫu số chung. Đủ năm câu và phần giải thích, có lượt cá nhân trước thống nhất nhóm; hỗ trợ bằng mẫu số chung đã cho. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 12
Tài liệu đính kèm: