KHBD Toán lớp 4 năm học 2026-2027 - Tuần 34 - Tích hợp năng lực số và AI

docx 20 trang Người đăng Thời Niên Ngày đăng 07/10/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "KHBD Toán lớp 4 năm học 2026-2027 - Tuần 34 - Tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.com 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 70. ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 34 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 168 • Tiết 1 – Luyện tập (SGK trang 110) • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Thực hiện cộng, trừ phân số; tính biểu thức theo thứ tự và vận dụng tính chất để tính thuận tiện.
Giải bài toán phần diện tích còn lại; tìm cách viết một phân số thành tổng theo điều kiện đã cho.
Trình bày lời giải rõ ràng, đổi bài kiểm tra và hỗ trợ bạn khi quy đồng.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: hai câu khởi động, hình bánh ở Bài 5; bảng nhóm. HS: SGK, bảng con, vở. Khởi động bằng nhịp 
vỗ tay và động tác nhẹ tại chỗ, không cần âm thanh hay thiết bị số.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Mở đầu (2 phút)
Vận động nhẹ và nhớ cách rút gọn trước khi ôn phép tính.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Vỗ nhịp và tính nhanh (2 phút)
 Theo bốn nhịp: vỗ tay, đưa tay ngang, hạ tay, vỗ tay; thực hiện nhẹ tại chỗ một lượt. Sau đó tính 
 nhanh: 6×5×12 và 9×8×15.
 12×5×3 12×9×8
 GV làm mẫu nhịp; HS có thể ngồi và chỉ vỗ tay. Câu đầu: 6×5×12 = 6 = 2. Câu sau: 
 12×5×3 3
 Cho nửa lớp tính câu đầu, nửa lớp câu sau trên 9×8×15 15 5
 = = .
 bảng con; mời hai em nói thừa số đã rút gọn. 12×9×8 12 4
 Ghi nhận thao tác rút gọn đúng; chuyển ngay vào phép cộng, trừ.
2. Luyện tập, thực hành (27 phút)
Cộng, trừ và giải bài toán, kiểm bằng phép tính cụ thể.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 1. Tính (6 phút)
 a) 7 + 11; b) 3 + 5;
 24 6 8
 c) 19 ― 3; d) 53 ― 1.
 28 7 21
 HS làm lần lượt trên bảng con. Mời một em giải a) 7 + 11 = 7 + 44 = 51 = 17.
 24 6 24 24 24 8
 thích câu khác mẫu và một em giải thích cách 5 24 5 29
 b) 3 + = + = .
 viết số tự nhiên thành phân số. Hỏi trước khi 8 8 8 8
 c) 19 ― 3 = 19 ― 12 = 7 = 1.
 chữa: giữ mẫu 24 ở a thì 11 phải nhân với mấy? 28 7 28 28 28 4
 Nếu trừ cả hai mẫu, cho quy đồng lại. d) 53 ― 1 = 53 ― 21 = 32.
 21 21 21 21
 Đủ bốn kết quả, đổi đúng số tự nhiên và rút gọn khi có thể.
 9 Biên soạn: Lop4.com 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 2. Tính giá trị biểu thức (8 phút)
 a) 4 + 2 ― 5 .
 9 9 18
 b) 2 ― 3 + 8 .
 5 15
 c) 9 ― ( 11 ― 19 ).
 8 8 32
 Nhắc cộng, trừ cùng mức làm từ trái sang phải; a) 4 + 2 ― 5 = 6 ― 5 = 12 ― 5 = 7 .
 9 9 18 9 18 18 18 18
 có ngoặc làm trong ngoặc trước. HS tự làm a, b b) 2 ― 3 + 8 = 30 ― 9 + 8 = 21 + 8 = 29.
 5 15 15 15 15 15 15 15
 rồi đổi vở kiểm. HS làm nhanh tự làm c; GV 11 19 44 19 25
 11 c) Trong ngoặc: ― = ― = .
 hướng dẫn nhóm cần hỗ trợ đổi sang mẫu 32 8 32 32 32 32
 8
 Vậy 9 ― ( 11 ― 19 ) = 36 ― 25 = 11.
 rồi trừ trong ngoặc. Ba em trình bày, lớp so các 8 8 32 32 32 32
 bước với thứ tự đã nêu.
 Kiểm cả thứ tự lẫn số liệu, đặc biệt tử 19 trong c; nhận xét mức tự làm và mức cần hỗ trợ.
 Bài 3. Khu đất của bác Tư (7 phút)
 Bác Tư dùng 2 diện tích khu đất để xây nhà, 3 để trồng cây; phần còn lại làm sân và lối đi. Bác 
 5 10
 dành bao nhiêu phần diện tích khu đất để làm sân và lối đi?
 HS nêu phần đã dùng và phần cần tìm. Hỏi: cả Phần diện tích xây nhà và trồng cây là:
 khu đất biểu thị bằng số nào? Muốn tìm phần 2 + 3 = 4 + 3 = 7 (diện tích khu đất).
 5 10 10 10 10
 còn lại, trước hết cần biết gì? Tự giải vào vở; Phần diện tích làm sân và lối đi là:
 một em lên bảng, cặp đổi bài và cộng các phần 1 ― 7 = 3 (diện tích khu đất).
 để kiểm. 10 10
 Đáp số: 3 diện tích khu đất.
 10
 Kiểm: 4 + 3 + 3 = 1.
 10 10 10
 Lời giải đủ hai bước, dùng cả khu đất là 1; không tự gán số mét vuông.
 Bài 4. Tính thuận tiện (6 phút)
 Tính bằng cách thuận tiện: 4 + 5 + 13 ― 2.
 27 9 9
 Nhóm bốn tìm hai phân số cộng được một số tự 4 5 13
 + + ― 2
 nhiên; viết các bước trên bảng nhóm. Một nhóm 27 9 9
 4 5 13
 trình bày; các nhóm đổi bảng kiểm việc giữ dấu = + ( + ) ― 2
 27 9 9
 trừ 2. Hỏi: có cần quy đồng tất cả về mẫu 27 4 18
 = + ― 2
 ngay không? 27 9
 = 4 + (2 ― 2) = 4 .
 27 27
 Gom hai số hạng cùng mẫu bằng giao hoán, kết 
 hợp của phép cộng; giữ số bị trừ 2.
 Cách nhóm hợp lí và giải thích vì sao thuận tiện, không chỉ ghi kết quả.
 10 Biên soạn: Lop4.com 
3. Vận dụng, trải nghiệm (6 phút)
Giải câu đố qua hình và kiểm đủ điều kiện.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 5. Đố em (6 phút)
 Giúp Nam và Việt viết 3 thành tổng của hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau.
 4
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 110.
 HS quan sát ba phần tư cái bánh, tự thử cách Ba miếng chiếm 3 cái bánh. Chia thành một 
 4
 chia ba miếng cho hai bạn. Nếu cần, hỏi: một miếng và hai miếng:
 bạn một miếng, bạn kia hai miếng thì mỗi bạn 3 = 1 + 2 = 1 + 1.
 nhận mấy phần cái bánh? Hai phần tư rút gọn thế 4 4 4 4 2
 Hai tử số đều là 1; hai mẫu số 4 và 2 khác nhau. 
 nào? Mời một, hai em nêu phép tính và đối chiếu 
 Kiểm: 1 + 1 = 1 + 2 = 3. Chỉ viết 1 + 2 chưa 
 cả hai điều kiện. Đây là câu nâng cao: HS chưa 4 2 4 4 4 4 4
 tự tìm được theo dõi gợi ý và kiểm đáp án, đáp ứng điều kiện hai tử số bằng 1.
 không buộc mọi em phải tự nghĩ ra.
 Ghi nhận cách tìm hoặc cách kiểm đủ điều kiện của đề; không yêu cầu chia đều cho hai bạn.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................
................................................................................................................
 11 Biên soạn: Lop4.com 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 70. ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 34 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 169 • Tiết 2 – Luyện tập (SGK trang 111) • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Nhân, chia phân số, rút gọn rồi tính biểu thức; dùng tính chất phép nhân để tính thuận tiện.
Giải bài toán tìm phân số của một số và bài toán chu vi hình chữ nhật khi biết diện tích, chiều rộng.
Giải thích, kiểm lời giải và đơn vị; có ý thức tiết kiệm và chia sẻ phù hợp khả năng.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng trò chơi Thỏ về nhà, hình tấm bìa; bốn thẻ phép tính ở phần vận dụng. HS: SGK, vở, bảng 
con, bảng nhóm.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Mở đầu (3 phút)
Ôn cộng, trừ qua ghép phép tính với kết quả.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Trò chơi Thỏ về nhà (3 phút)
 Đưa Thỏ A và Thỏ B về nhà có kết quả phù hợp. Hai ngôi nhà: Nhà 1 ghi 5 ; Nhà 2 ghi 43.
 42 18
 Thỏ A Thỏ B
 8 13 17 2
 + ―
 36 6 42 7
 Hai cặp tính đồng thời trên bảng con; mỗi cặp A: 8 + 13 = 8 + 78 = 86 = 43, về Nhà 2.
 36 6 36 36 36 18
 chọn một thỏ và nêu ngôi nhà. Cả lớp kiểm bước B: 17 ― 2 = 17 ― 12 = 5 , về Nhà 1.
 quy đồng. Nếu nhầm mẫu, chỉ lại số nhân chung 42 7 42 42 42
 ở tử và mẫu.
 Chọn đúng nhà, nêu được phép quy đồng.
 12

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_4_nam_hoc_2026_2027_tuan_34_tich_hop_nang_luc.docx
  • zipHocLieu-Tuan34.zip