BÀI 41: NHÂN, CHIA VỚI 10, 100, 1 000,... Phần I: Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a) Kết quả của phép nhân 19 x 100 = ..... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 190 B. 1 900 C. 19 000 D. 190 000 b) Thương của phép chia 234 500 : 100 là: A. 2 345 B. 2 435 C. 23 445 D. 23 450 1 c) Mẹ đi chợ mua hết 85 000 đồng. Tiền rau bằng số tiền mẹ đã mua. Hỏi 10 mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền? A. 85 000 B. 850 000 C. 8 500 D. 850 d) Giá trị của biểu thức: 1 200 : 10 + 88 000 : 1000 = ......... A. 120 B. 1 000 C. 1 100 D. 100 Bài 2: Giải ô chữ dưới đây 2 500 350 10 000 560 2 500 G Q Ề Biết rằng: Ô: 35 x 10 Y: 56 x 10 N: 25 x 100 U: 100 x 100 Bài 3: Nối 4 500 45 x 10 75 x 100 7 500 450 45 000 : 10 Phần II: Tự luận Bài 1: Tính nhẩm a) 21 x 10 c) 45 x 10 21 x 100 45 x 100 21 x 1 000 45 x 1 000 b) 15 x 10 d) 38 x 10 15 x 100 38 x 100 15 x 1 000 38 x 1 000 Bài 2: Tính nhẩm a) 8 000 : 10 c) 450 000 : 10 8 000 : 100 450 000 : 100 8 000 : 1 000 450 000 : 1 000 b) 320 000 : 10 d) 40 000 : 10 320 000 : 100 40 000 : 100 320 000 : 1 000 40 000 : 1 000 Bài 3: Điền vào chỗ chấm a) 700 kg = ........ tạ b) 600 yến = ........ tạ c) 800 kg = ........ tạ d) 3 000 kg = ........ tấn Bài 4: Trên đoạn đường dài 1 000m, cứ 100m có một cột đèn. Biết cả hai đầu đoạn đường đều có cột đèn. Hỏi trên đoạn đường đó có bao nhiêu cột đèn? Bài giải ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Bài 5: Điền vào ô trống Số bị chia 450 3 200 87 000 8 650 Số chia 10 100 56 760 Thương 1 000 10 1 000 100 Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện a) 765 x 5 x 2 b) 5 x 2 x 87 945 c) 2 x 345 x 5 d) 5 x 6 745 x 2 Bài 7: Thỏ chạy 10 vòng quanh khu rừng. Biết mỗi vòng quanh khu rừng là 1 325 km. Hỏi Thỏ đã chạy bao nhiêu km? Bài giải ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm: