Đề cương ôn tập Toán 4 - Tuần 1-5

pdf 21 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Toán 4 - Tuần 1-5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 1 
 M C TIÊU 
 Ụ
  Ôn tập các số đến 100 000 
  Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM 
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 
Bài 1: Giá trị chữ số 4 trong số 32 432 là: 
A. 4000 B. 40 C. 400 D. 40 000 
Bài 2. Số bé nhất có năm chữ số mà chữ số hàng trăm là 8 và chữ số hàng đơn vị là 3 là: 
A. 99 893 B. 11 813 C. 10 803 D. 11 803 
Bài 3. Viết số tiếp theo vào dãy số: 0, 2, 4, 6, 12, ... 
A. 24 B. 22 C. 18 D. 32 
Bài 4. Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là: 
A. 10 234 B. 10 001 C. 10 002 D. 10 235 
Bài 5: Số vở quyên góp được của một trường học là 13 976 quyển. Số sách quyên góp được 
ít hơn số vở là 3 970 quyển. Số sách quyên góp được của trường học là: 
A. 10 900 B. 10 070 C. 13 006 D. 10 006 
Bài 6: Giá trị của mỗi biểu thức dưới đây là số chai nhựa của mỗi bạn lớp 4A thu gom được. 
Em hãy khoanh vào tên bạn thu gom được nhiều chai nhựa nhất. 
 (20 000 + 10 000) × 3 30 000 + 10 000 ×5 15 000 + 8 250 + 1 260 
 Bạn Hùng Bạn Lan Bạn Mạnh 
PHẦN 2: TỰ LUẬN 
Bài 1: Đặt tính rồi tính: 
 45 276 + 4 859 65 200 – 47 054 16 213 4 46 104 : 8 
 ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... 
 .................................... .................................... .................................... .................................... 
 .................................... .................................... .................................... .................................... 
 1 
 Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống: 
 Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Đọc số 
 chục nghìn Trăm Chục đơn 
 nghìn vị 
 Hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi tư. 
 25 734 2 5 7 3 4 
 . 
 63 241 
 . 
 . 
 4 7 0 3 2 
 . 
 Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy 
 Hai mươi nghìn không trăm linh hai 
Bài 3: Phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu hoạch hạt dẻ vào 
đúng giỏ. 
 60 000 : 2 2000 × 2 36000 : 4 6000 × 5 
 3000 × 3 10000 × 3 90 000 : 3 8000 : 2 
Bài 4: Tổng của hai số tự nhiên là 12 657. Biết số thứ nhất là 8 214. Tìm hiệu của hai số 
tự nhiên đó. Bài giải 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 2 
 Bài 5: “Tìm đường đến trường” bằng cách điền số vào chỗ chấm để tạo dãy số cách 
đều: 
 226 
 232 
Bài 6: Ba tổ dân phố đang tham gia ngày hội trồng cây. Tổ thứ nhất trồng được 1263 
cây. Tổ thứ hai trồng nhiều hơn tổ thứ nhất 82 cây và kém tổ thứ ba 148 cây. Hỏi tổ thứ 
ba trồng được bao nhiêu cây? 
 Bài giải 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 7: Từ ba thẻ số dưới đây, hãy lập: 
 a) Số lớn nhất có hai chữ số. 
 b) Số bé nhất có hai chữ số. 
 c) Số lớn nhất có ba chữ số. 
 d) Số bé nhất có ba chữ số. 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 3 
 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 2 
 M C TIÊU 
 Ụ
  Số chẵn, số lẻ 
  Biểu thức có chứa chữ 
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM 
Bài 1: Khoanh tròn vào các số chẵn: 
 34 762 109 37 12 064 2 795 
 7 534 64 111 76 53 274 715 
 645 74 548 463 76 909 5 420 8 547 
Bài 2: Quả táo của ai? 
 1 023 
 Quả táo của Quả táo của Quả táo của 
 tớ là số chẵn tớ là số nhỏ tớ là số lẻ 
 nhỏ nhất có nhất có bốn nhỏ nhất có 
 bốn chữ số chữ số khác bốn chữ số 
 khác nhau. nhau. khác nhau. 
 Quả táo của bạn: 
Bài 3: Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây: 
 2 251 129 78 459 
 Mật mã là: 
Bài 4: Khoanh vào đáp án đúng: 
 Các số lẻ không có chữ số tận cùng là số nào sau đây? 
A. 2 B. 7 C. 5 D. 9 
 4 
 Bài 5: Tô màu vào các số lẻ: 
 51 392 245 54 783 5 340 342 59 017 
 58 8 675 570 7 311 75 136 65 273 
PHẦN 2. TỰ LUẬN 
Bài 1: Mở rương với những chìa khóa dưới đây: 
 = a = 8 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 4 724 + 419 a 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 = b = 6 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 5 400 – 1 800 : b 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 = c = 5 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 30 c + 25 c 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 2: Cho hình vuông có độ dài cạnh là a 
 a) Hãy viết biểu thức tính chu vi P của hình vuông theo a và biểu thức tính diện tích 
 S của hình vuông theo a. 
 b) Áp dụng tính giá trị của biểu thức P và S với a = 6 cm. 
 5 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống: 
 a 9 a b b : 8 
 7 8 
 15 120 
 c c + 118 d 1 249 - d 
 25 119 
 562 965 
Bài 4: Tìm các số thích hợp: 
 a) Các số chẵn ở giữa số 9 và số 18? 
 b) Các số lẻ ở giữa số 523 và số 543? 
 c) Các số chẵn ở giữa số 1 661 và số 1 688? 
 d) Các số lẻ ở giữa số 43 783 và số 43 790? 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 6 
 Bài 5: Từ hai trong ba thẻ số dưới đây, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số. 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 6: Có thể, chắc chắn hay không thể? 
 Cho các số sau: 
 Lật úp 5 tấm thẻ rồi chọn một tấm thẻ: 
- Tấm thẻ được chọn là số chẵn. 
- Tấm thẻ được chọn là số lẻ. 
- Tấm thẻ được chọn là số 125. 
- Tấm thẻ được chọn là số 999. 
 7 
 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 3 
 Các b n hãy giúp mình xây d ng cho các b n vùng 
 ạ ựng mái trườ ạ 
 núi bằng cách vượt qua các thử thách nhé! 
 MỤC TIÊU 
  Giải toán có ba bước tính 
  Đo góc, đơn vị đo góc 
  Góc nhọn, góc tù và góc bẹt 
PH ẦN 1. TRẮC NGHIỆM 
Th ử thách 1: Chuẩn bị dụng cụ xây dựng 
 Bài 1: Nối đồng hồ với số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút tương ứng: 
 90 120 30 150 
 ° ° °
 Bài 2: Dùng° thước đo góc để đo các góc sau: 
 Góc Số đo góc 
 Góc đỉnh A; cạnh AB, AC 
 Góc đỉnh A; cạnh AB, AH 
 Góc đỉnh B; cạnh BA, BC 
 Góc đỉnh C; cạnh CA, CB 
 Góc đỉnh H; cạnh HA, HC 
 8 
 Bài 3: Dùng thước đo độ để tìm số đo của các góc sau: 
 Góc Số đo góc 
 Góc đỉnh O; cạnh OX, OY 
 Góc đỉnh Z; cạnh ZX, ZO 
 Góc đỉnh X; cạnh XO, XY 
 Góc đỉnh Y; cạnh YX, YO 
Bài 4: Dùng thước đo độ để tìm số đo của các góc sau: 
 Tên góc Số đo 
 Góc đỉnh B; cạnh BA, BC 
 Góc đỉnh A; cạnh AB, AD 
 Góc đỉnh H; cạnh HA, HC 
 Góc đỉnh C; cạnh CH, CD 
 PHẦN 2. TỰ LUẬN 
 Thử thách 1: Xây trường học 
Bài 1: Vẽ thêm đường thẳng để tạo thành: 
 a) Góc đỉnh O có số đo 30o b) Góc đỉnh A có số đo 60o 
 c) Góc đỉnh E có số đo 90o d) Góc đỉnh H có số đo 180o 
Bài 2: Dùng thước đo độ để đo các góc sau rồi hoàn thành bảng: 
 9 
 Tên góc Góc nhỏ Góc bằng Góc lớn Góc bằng 
 hơn 90o 90o hơn 90o 180o 
Bài 3: Quan sát hình bên: 
 a) Có bao nhiêu góc nhỏ hơn 90o? 
 b) Có bao nhiêu góc lớn hơn 90o? 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 4: Dùng thước đo góc để đo các góc tạo bởi kim phút và kim giờ trong các mặt đồng 
hồ sau: 
 10 
 Giờ Số đo góc 
 8 giờ 
 9 giờ 
 6 giờ 
 2 giờ 
Bài 5: Vẽ theo mẫu: 
Bài 6: Trong một đợt quyên góp hỗ trợ đồng bào vũng lũ, phường Quang Hanh ủng hộ 
12000 suất quà, phường Cẩm Trung ủng hộ ít hơn phường Quang hanh 400 suất quà 
và nhiều gấp đôi phường Cẩm Thạch. Hỏi cả 3 phường đã ủng hộ tất cả bao nhiêu suất 
quà gửi tới đồng bào vùng lũ? 
 Bài giải 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 11 
 Bài 7: Ba tổ dân phố đang tham gia ngày hội trồng cây. Tổ thứ nhất trồng được 1263 
 1
cây. Tổ thứ hai trồng bằng tổ thứ nhất và kém tổ thứ ba 148 cây. Hỏi cả ba tổ trồng 
 3
được bao nhiêu cây? 
 Bài giải 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 8: Tổng ba số tự nhiên là 65 782. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 45 298. Tổng 
của số thứ hai và số thứ ba là 48 215. Tìm ba số tự nhiên đó. 
 Bài giải 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 12 
 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4 
 MỤC TIÊU 
  Góc nhọn, góc tù, góc bẹt 
  S có sáu ch s . S 1 000 000. 
 ố ữ ố ố
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM 
Bài 1. Em hãy điền vào chỗ chấm tên gọi của mỗi góc: 
 .................................. .................................. .................................. ........................... 
Bài 2. Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng: 
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống: 
 13 
 a) Hình tam giác ABC có góc nhọn. 
 b) Hình tam giác DEG có góc tù và góc nhọn. 
 c) Hình tam giác MNP có góc vuông và góc nhọn. 
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S 
 Trong hình bên có: 
 1 góc vuông 
 1góc tù 
 1góc bẹt 
 5 góc nhọn 
Bài 5. Để có sức khỏe tốt học tập, chúng ta cần phải chăm tập thể thao. Em hãy cho biết tư 
thế của bạn Dũng đã tạo ra những những góc gì? (nối tương ứng tên góc và hình vẽ góc trong 
tư thế của Dũng) 
 Góc nhọn Góc vuông Góc tù Góc bẹt 
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
Quan sát hình bên: 
 - Hình bên không có góc vuông 
 - Hình bên không có góc tù 
 - Hình bên có 5 góc nhọn 
 - Số đo góc đỉnh M cạnh MN, MP là 90 
Bài 7. Xếp các góc theo thứ tự tăng dần về số° đo là: 
A. Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn B. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông 
C. Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt D. Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù 
Bài 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
Quan sát hình bên: 
 - Hình bên không có góc vuông 
 - Hình bên có 2 góc tù 
 - Hình bên có 5 góc nhọn 
 - Số đo góc đỉnh E cạnh ED, EA là 90 
 ° 14 
 Bài 9. Khoanh vào đáp án đúng: 
Số liền sau số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là: 
A. 102 345 B. 100 001 C. 100 002 D. 102 346 
PHẦN 2. TỰ LUẬN 
Bài 1. Đọc tên góc nhọn có trong hình sau: 
 Hình 2 
Hình 1: góc nhọn đỉnh O, cạnh OA, OB, 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Hình 2: 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 2. Em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OX, OY. Sau đó em hãy vẽ góc vuông đỉnh 
O; cạnh OY, OZ để tạo thành góc bẹt đỉnh O; cạnh OX, OZ. 
 15 
 Bài 3. Quan sát hình bên và cho biết trong hình bên có mấy góc nhọn, góc vuông, góc 
tù? 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 4. Phân tích các số sau thành tổng (theo mẫu): 
 624 890; 249 503; 523 119; 573 095; 152 846 
 624 890=600 000+ 20 000 + 4000 + 800 + 90 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 5. Em hãy nêu các góc được tạo nên trong mỗi hình dưới đây là góc nhọn, góc 
vuông, góc tù hay góc bẹt? 
Các góc tạo nên ở mỗi hình là: 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 16 
 Bài 6. Hoàn thành bảng sau: 
 Hàng 
Trăm Chục Đơn Viết số Đọc số 
 Nghìn Trăm Chục 
nghìn nghìn vị 
 . 
 2 5 7 1 0 9 
 . 
 409 863 
 Bảy mươi ba nghìn năm trăm hai mươi 
 lăm 
Bài 7. Quán sát hình bên: 
 a) Nêu tên các góc tù. 
 b) Nêu tên các góc nhọn. 
 c) Nêu tên các góc vuông. 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 8. Đọc số và tìm giá trị của chữ số được gạch chân: 
 Giá trị chữ số gạch 
 Số Đọc số 
 chân 
 ... 
 542 390 
 ... 
 ... 
 300 976 
 ... 
 ... 
 702 777 
 ... 
 ... 
 995 378 
 ... 
 17 
 PHIẾU ÔN T ẬP CUỐI TUẦN 5 
 MỤC TIÊU 
  Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 
  Hàng và lớp 
 Các bạn hãy giúp mình câu thật nhiều cá cho Miu Miu bằng 
 cách vượt qua các thử thách nhé! 
 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM 
 Thử thách 1: Chuẩn bị dụng cụ đi câu 
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
 - Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999. 
 - Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345. 
 - Số 256 490 đọc là hai trăm năm sáu nghìn bốn trăm chín mươi. 
 - Số ba trăm linh năm nghìn không trăm mười bảy viết là 305 017. 
 - Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999. 
Bài 2: Hoàn thành bảng sau: 
 Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị 
 Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng 
 Số Hàng Hàng Hàng Hàng 
 trăm chục trăm chục đơn 
 triệu nghìn trăm chục 
 triệu triệu nghìn nghìn vị 
 123 456 789 
 6 4 0 3 9 5 1 2 
 6 543 871 
 2 0 6 1 4 9 7 8 2 
 43 780 111 
 18 
 Bài 3: Hoàn thành dãy số sau: 
 100 000 110 000 . . 140 000 . 
 400 000 . 600 000 . 800 000 . . 
Bài 4: Nối đồ vật với số tiền tương ứng để mua các dụng cụ câu cá: 
 955 000 đồng 242 500 đồng 28 200 đồng 123 000 đồng 
 PHẦN 2. TỰ LUẬN 
 Th thách 2: 
 ử Thi đua câu cá
Bài 1: Phân tích các số sau thành tổng (theo mẫu): 
 270 901; 43 628; 153 694; 778 992; 901 532; 865 173 
 Mẫu: 113 458 = 100 000 + 10 000 + 3 000 + 400 + 50 + 8 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 19 
 Bài 2: Đọc số và tìm giá trị của chữ số được gạch chân: 
 Giá trị chữ số gạch 
 Số Đọc số 
 chân 
 ... 
 546 390 
 ... 
 ... 
 300 976 
 ... 
 ... 
 652 777 
 ... 
 ... 
 995 128 
 ... 
Bài 3: Từ các chữ số dưới đây: 
 a) Lập 5 số chẵn có sáu chữ số. 
 b) Lập 5 số lẻ có sáu chữ số. 
 c) Lập số nhỏ nhất có sáu chữ số. 
 d) Lập số lớn nhất có sáu chữ số. 
 Bài giải 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
Bài 4: Tính chu vi hình vuông biết cạnh hình vuông là số nhỏ nhất có sáu chữ số khác 
nhau (đơn vị là cm). 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 
 20 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_toan_4_tuan_1_5.pdf