PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 6 Các bạn hãy giúp thầy Cú tổ chức lớp học của các loài chim bằng cách vượt qua các thử thách nhé! MỤC TIÊU Các số trong phạm vi lớp triệu Làm tròn số đến hàng trăm nghìn PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Thử thách 1: Tuyển chọn học sinh Bài 1: Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng cá thể của một số loài chim ở nước Australia: Loài Vẹt cầu vồng Vẹt mào vàng Chim bói cá cười Đà điểu mào gà Số lượng 19 975 430 10 544 126 3 412 689 1 047 663 Khoanh vào đáp án đúng: a) Làm tròn số lượng loài vẹt cầu vồng đến hàng trăm nghìn là: A. 19 900 000 B. 19 980 000 C. 20 000 000 D. 19 000 000 b) Làm tròn số lượng loài vẹt mào vàng đến hàng trăm nghìn là: A. 10 500 000 B. 10 550 000 C. 10 600 000 D. 10 540 000 Bài 2: Hoàn thiện bảng sau: Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Số Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục trăm chục đơn triệu nghìn trăm chục triệu triệu nghìn nghìn vị 123 456 789 6 4 0 3 9 5 1 2 6 543 871 2 0 6 1 4 9 7 8 2 43 780 111 Bài 3: Biết bông hoa màu đỏ có giá 100 000 đồng, bông hoa màu xanh có giá 230 000 đồng, bông hoa màu vàng có giá 150 000 đồng, bông hoa màu tím có giá 260 000 đồng. Nối bó hoa với giá tiền tương ứng: 1 330 000 đồng 810 000 đồng 1 100 000 đồng 1 130 000 đồng Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Cho số 458 761 039: - Chữ số 5 thuộc lớp chục triệu - Chữ số 0 thuộc hàng trăm - Chữ số 7 thuộc lớp nghìn - Chữ số 4 thuộc hàng trăm triệu - Chữ số 1 không thuộc lớp nghìn Bài 5: Tô màu vào số có tám chữ số thỏa mãn các điều kiện dưới đây: - Gồm các chữ số khác nhau - Không chứa chữ số 5 ở lớp đơn vị - Chứa chữ số 3 ở lớp triệu 37 602 548 3 601 485 93 548 507 34 602 540 13 970 245 44 990 055 35 941 057 83 942 015 63 012 758 37 602 548 PHẦN 2. TỰ LUẬN Thử thách 2: Cùng nhau học hát Bài 1: Đọc số và cho biết chữ số được gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào: Số Đọc số Hàng Lớp 65 000 129 . . 987 104 558 . . 443 029 771 . . 6 037 895 . . Bài 2: Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn: 7 548 922 356 780 112 132 778 540 18 995 324 98 076 992 9 435 889 Bài 3: Viết các số sau thành tổng (theo mẫu): 235 630 078; 12 765 908; 100 766 549; 7 983 116 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 4: Từ các chữ số dưới đây: a) Lập 5 số chẵn có tám chữ số. b) Lập 5 số lẻ có tám chữ số. c) Lập số nhỏ nhất có tám chữ số. d) Lập số lớn nhất có tám chữ số. ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 5: Giải ô chữ sau: 102 000 594 89 160 000 267 990 540 875 090 2 890 720 999 999 999 65 212 359 A Số liền sau của số 999 999 998 V 100 000 000 + 2 000 000 + 500 + 90 + 4 T Số liền trước của số 540 875 091 M 60 000 000 + 5 000 000 + 200 000 + 10 000 + 2 000 + 300 + 50 + 9 E Số tròn chục liền sau của số 267 980 N Hai triệu tám trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai mươi I Tám mươi chín triệu một trăm sáu mươi nghìn Bài 6: Hãy lập một số có chín chữ số thỏa mãn các điều kiện sau: - Lớp nghìn gồm các chữ số 2, 5, 8 - Hàng trăm triệu là chữ số 9 - Hàng đơn vị là chữ số 4 Đáp án: ǮǮǮǮǮ PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 7 Các bạn hãy giúp mình tắm sạch sẽ bằng cách vượt qua các thử thách nhé! MỤC TIÊU So sánh các số có nhiều chữ số Làm quen với dãy số tự nhiên Ôn tập về số có nhiều chữ số PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Thử thách 1: Chuẩn bị đồ đi tắm Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S: - Số 0 là số tự nhiên bé nhất. - Số liền sau của một số kém số đó 1 đơn vị. - Dãy số 100, 101, 102, 103, là dãy số tự nhiên. - Số tự nhiên lớn nhất là 999 999 999. Bài 2: Sắp xếp giá tiền các ngôi nhà của lợn con Pipi theo thứ tự giảm dần: 1 2 3 4 5 890 500 000 890 500 000 890 500 000 890 500 000 890 500 000 đồng đồng đồng đồng đồng Thứ tự sắp xếp là: Bài 3: Tìm số bé nhất trong các số sau: A. 276 895 B. 267 895 C. 267 995 D. 276 589 Bài 4: Nối số với số liền trước của số đó: 236 785 900 45 192 347 902 543 768 7 853 191 651 248 073 7 853 190 236 785 899 651 248 072 45 192 346 902 543 767 Bài 5: Hoàn thành bảng sau: Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Viết số trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn triệu triệu nghìn nghìn vị 43 809 127 9 3 1 7 6 8 4 5 2 5 1 3 7 9 0 0 5 56 003 981 PHẦN 2. TỰ LUẬN Thử thách 2: Cùng đi tắm nào Bài 1: Dưới đây là bảng thống kê giá tiền một số vật dụng cần thiết để tắm cho thú cưng: Vật dụng Sữa tắm Bồn tắm Máy sấy Giá tiền 1 080 000 đồng 2 179 000 đồng 1 215 000 đồng Trong ba loại vật dụng trên: a) Vật dụng nào có giá tiền đắt nhất? b) Vật dụng nào có giá tiền rẻ nhất? ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 100 000 000 + 30 000 000 + 7 130 000 007 60 000 000 + 70 000 + 20 6 070 020 16 788 924 16 788 925 271 589 000 271 588 999 900 000 000 + 100 900 000 100 100 000 000 99 999 999 65 324 899 65 326 899 987 653 101 987 365 102 Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 16 859 000; 106 839 576; 106 832 710; 106 832 686; 10 683 271 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 4: Lợn con Pipi có 9 chữ số: Từ 9 chữ số trên, hãy: a) Lập 3 số chẵn có chín chữ số. b) Lập 3 số lẻ có chín chữ số. c) Lập số lớn nhất có chín chữ số. d) Lập số bé nhất có chín chín chữ số. ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 5: Viết tiếp ba số để hoàn thành dãy số sau: 100 150 200 1 001 1 003 1 005 666 000 666 004 666 008 12 345 12 346 12 347 Bài 6: Tìm số: a) Số liền trước của số lớn nhất có tám chữ số? b) Số liền sau của số bé nhất có sáu chữ số khác nhau? c) Số liền sau của số lớn nhất có chín chữ số khác nhau? d) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số? ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 7: Cho số: a) Lấy ra một chữ số để được số có bảy chữ số lớn nhất có thể. b) Lấy ra một chữ số để được số có bảy chữ số bé nhất có thể. ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 8 Các bạn hãy cùng mình tham quan sở thú bằng cách vượt qua các thử thách nhé! MỤC TIÊU Ôn tập về số có nhiều chữ số Yến, tạ, tấn PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Thử thách 1: Tìm hiểu về các loài động vật Bài 1: Tô màu vàng vào số bé nhất, tô màu xanh vào số lớn nhất trong mỗi dãy số sau: 176 689 000 176 698 000 76 689 000 16 699 050 176 789 000 73 217 73 271 37 111 37 071 73 721 94 205 502 95 202 505 92 005 522 92 002255 95 502 205 Bài 2: Hoàn thành bảng sau: Số Đọc số Giá trị chữ số 5 245 876 000 541 098 723 Bảy mươi tám triệu chín trăm linh chín nghìn năm trăm ba mươi mốt 1 054 069 Bài 3: Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi con vật: 4 kg 700 g 3 yến 4 tấn 7 tạ Bài 4: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn là: A. 246 000 000 B. 245 889 045 C. 245 900 000 D. 245 800 000 b) Giá trị chữ số 7 của số 57 932 145 là: A. 7 000 000 B. 70 000 000 C. 7 000 D. 700 000 PHẦN 1. TỰ LUẬN Thử thách 1: Tham quan sở thú Bài 1: Điền dấu >, <, = thích hợp: 20 000 000 + 40 000 20 040 000 356 790 129 356 780 139 167 080 100 000 + 60 000 + 7 000 + 80 981 999 999 982 000 000 200 000 000 + 50 000 500 000 000 + 2 Bài 2: Hoàn thành dãy số sau: a) 2, 4, 6, 8, , , . b) 11, 22, 33, 44, , , . c) 100 100, 100 200, 100 300, 100 400, , , . d) 170 000, 180 000, 190 000, 200 000, , , . Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 tấn = kg 11 tấn 3 yến = yến 7 tạ = yến 703 tạ 45 kg = kg 19 yến = kg 19 yến 6 kg = kg 1 600 yến = tấn 28 tấn 800 kg = kg 59 800 kg = tạ 9 tấn 1 tạ = tạ Bài 4: Tổng cân nặng của voi bố, voi mẹ và voi con là 13 tấn. Tổng cân nặng của voi bố và voi mẹ là 110 tạ. Hỏi voi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 5: Tính: 130 tấn + 15 tạ 455 kg - 23 yến 1050 kg × 5 7 890 tấn : 5 Bài 6: Một đoàn xe chở thức ăn cho sở thú gồm hai loại xe tải lớn và xe tải nhỏ. Mỗi xe tải lớn chở được 15 bao, mỗi bao nặng 1 tạ. Mỗi xe tải nhỏ chở được 10 bao, mỗi bao nặng 8 yến. Hỏi mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 7: Tìm x là số tròn trăm thỏa mãn điều kiện sau: a) 123 456 < x < 123 756 b) 1 000 777 > x > 1 000 000 c) 240 < x < 640 d) 100 000 + 2 000 + 100 > x > 101 900 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 9 Mình muốn chuẩn bị một bữa tiệc bánh rán chào mừng các bạn mèo máy khác. Các bạn hãy giúp mình tổ chức bữa tiệc bằng cách vượt qua các thử thách nhé! MỤC TIÊU Đề-xi-mét vuông. Mét vuông. Mi-li-mét vuông Giây. Thế kỉ PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Thử thách 1: Chuẩn bị nguyên liệu làm bánh Bài 1: Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo: A. Khối lượng B. Diện tích C. Thời gian D. Dung tích Bài 2: Điền số la mã thích hợp vào chỗ trống: Kim Đồng sinh năm 1929 Võ Thị Sáu được truy tặng (thuộc thế kỉ ) và mất danh hiệu Anh hùng lực năm 1943 (thuộc thế kỉ ) lượng vũ trang nhân dân năm là người anh hùng nhỏ tuổi. 1993 (thuộc thế kỉ ) Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Diện tích của một cục tẩy khoảng 6 Diện tích của một cục tẩy khoảng 100 Diện tích của một cái thước kẻ khoảng 15 Diện tích của một cái thước kẻ khoảng 2 Bài 4: Hãy giúp mèo Đôrêmon thu thập nguyên liệu bằng cách nối các kết quả bằng nhau: Bài 5: Chủ tịch nước Hồ Chí Minh sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy? A. Thế kỉ XX B. Thế kỉ XVIII C. Thế kỉ XIX D. Thế kỉ XVII PHẦN 2. TỰ LUẬN Thử thách 2: Làm bánh rán Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để giúp mèo máy trộn bột làm bánh rán: 1 45 d = d 1 = d = c 2 3 d = d 20 d = 4 d 44 = 800 = 9 c 15 m = m 9500 d = 8 c 6 m = m 7 c = m 5 phút = giây 60 phút = giờ 420 giây = phút 7 thế kỉ = năm 900 năm = thế kỉ Bài 2: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu) để rán bánh cùng Đôrêmon nào: Đọc Viết Bảy mươi ba đề-xi-mét vuông 73 d Bốn trăm năm mươi tám mét vuông 3 009 Một nghìn không trăm hai mươi sáu mét vuông 738 Bài 3: Bố của Nam sinh năm 1980. Hỏi năm bố của Nam 43 tuổi thuộc thế kỉ nào? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 4: Đôrêmon có ba chiếc đĩa hình vuông cạnh 2dm. Vì có nhiều bánh rán nên Đôrêmon đã ghép ba chiếc đĩa đó thành một chiếc đĩa thật to hình chữ nhật có chiều dài 6dm.Tính diện tích của chiếc đĩa hình chữ nhật? 2 dm Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 5: Chiếc bàn tiệc dạng hình chữ nhật có chiều dài 12dm và chiều rộng 6dm. Đôrêmon dự định bày kín bàn tiệc bằng những chiếc đĩa đựng đầy bánh rán dạng hình vuông cạnh 20cm. Hỏi Đôrêmon cần chuẩn bị bao nhiêu cái đĩa như vậy để bày kín bàn tiệc? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 7: Hãy vẽ “cánh cửa thần kì” dạng hình chữ nhật cho ngôi nhà dưới đây để đón các bạn mèo máy khác: PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 10 Chào các em, hôm nay là Tết Trung thu. Các em hãy giúp chị Hằng tổ chức buổi phá cỗ và rước đèn bằng các vượt qua các thử thách nhé! MỤC TIÊU Ôn tập về đại lượng thời gian giây, thế kỉ Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Thử thách 1: Chuẩn bị mâm cỗ Bài 1: Các em hãy quan sát các loại quả sau và đánh dấu vào sau đáp án đúng để chuẩn bị các loại quả cho mâm cỗ: - Quả bưởi cân nặng 6kg - Nải chuối cân nặng hơn quả bưởi - Tổng cân nặng của nải chuối và thanh long ít hơn cân nặng của quả bưởi - Tổng cân nặng của quả bưởi và táo bằng tổng cân nặng của ba loại quả còn lại Bài 2: Hãy khoanh vào đáp án đúng để tìm địa điểm bày mâm cỗ nào: a) Chị Hằng Nga cần một chiếc bàn để bày mâm cỗ cho các bạn nhỏ. Em nên chọn chiếc bàn có diện tích như thế nào để phù hợp nhất: A. 9000 c B. 9 d C. 9 D. 9000 m b) Bác tổ trưởng dân phố quyết định cho các bạn thiếu nhi tổ chức phá cỗ ở một khoảng sân. Em sẽ chọn vị trí nào để có diện tích lớn nhất: A B C Bài 3: Chọn thời gian thích hợp cho mỗi sự việc: Chúng em rước đèn và Mẹ cắt bánh trung thu Em làm đèn ông sao phá cỗ 15 phút 120 giây 1 giờ Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Cây đa cạnh nhà văn hóa nơi em sống được trồng từ năm 1995 (thuộc thế kỉ ). Năm nay, cây đa đã tuổi. PHẦN 2. TỰ LUẬN Th ử thách 2: Rước đèn và phá cỗ Bài 1: Các bạn thiếu nhi rước đèn một vòng quanh sân hết 3 phút 30 giây. Hỏi nếu rước đèn như thế ba vòng quanh sân thì các bạn cần bao nhiêu giây? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để thu thập các loại đèn nào: 5 = d 5 giờ = phút 8 c 6 m = m 6 phút 6 giây = giây 19 d 20 c = c 2 ngày 15 giờ = giờ 30000 m = d 480 giây = phút 4027 d = d 1 thế kỉ 35 năm = nă 9 tuần = ngày 1 5 c = c 6 tấn = kg 9 tạ 7 yến = kg 10 tấn 15 yến = yến 480 yến = tạ .yến 1 tấn 35 kg = kg 912 kg = tạ kg Bài 3: Một khoảng sân có dạng hình chữ nhật có diện tích 1500 d . Chị Hằng kê ba chiếc bàn bằng nhau như hình vẽ. a) Tính diện tích mỗi chiếc bàn? b) Biết rằng một cái bàn dùng để trưng bày đèn lồng. Cứ 10 d thì chị Hằng đặt một cái đèn lồng. Như vậy, chị Hằng có thể trưng bày được bao nhiêu chiếc đền lồng trên chiếc bàn? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 4: Bác tổ trưởng dân phố quyết định cho các bạn nhỏ rước đèn và phá cỗ ở sân có kích thước như hình bên. Tính diện tích khoảng sân đó? Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 5: Để làm đèn ông sao, em đã mua 6 tờ giấy bóng, 1 que gỗ, 1 cuộn dây kẽm, 2 cái vòng tre. Hỏi em đã mua hết bao nhiêu tiền? Biết giá tiền của mỗi loại vật dụng như sau: Tên Số lượng Giá tiền Tên Số lượng Giá tiền Giấy bóng 1 tờ 7 000 đồng Dây kẽm 1 cuộn 10 000 đồng Que gỗ 1 cái 5 000 đồng Vòng tre 1 cái 12 000 đồng Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 6: Điền số cân nặng thích hợp với mỗi đồ vật: - Cân nặng của em là: . - Cân nặng của hộp bánh trung thu là:
Tài liệu đính kèm: