Đề kiểm tra cuối học kì I Khoa học Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang Người đăng Linh Thảo Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Khoa học Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN NĂM HỌC 2024-2025
 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: KHOA HỌC - Lớp 4
 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)
 Điểm Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: ...................................................... ............................Lớp: ........................
Phần I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của câu hỏi.
Câu 1: Phương tiện học tập nào giúp học sinh có thể kết hợp giữa kiến thức lịch sử và địa lý?
A. Lược đồ lịch sử Việt Nam 
B. Bản đồ hành chính Việt Nam
C. Tranh ảnh về các sự kiện lịch sử gắn liền với địa danh
D. Hiện vật lịch sử.
Câu 2. Tỉnh nào dưới đây không tiếp giáp với tỉnh Bắc Giang?
 A. Hải Dương B. Bắc Ninh
 C. Thái Nguyên D. Hà Nam
Câu 3. Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? 
A. Địa hình tương đối bằng phẳng.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. Địa hình có dạng hình tam giác.
Câu 4. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào? 
 A. 02/9/1944 B. 02/9/1945
 C. 02/9/1946 D. 02/9/1947
Câu 5. Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào? 
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm. Câu 6. Nối thông tin ở cột A với cột B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh. 
 Cột A Cột B
 1. Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ yếu là a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
 2. Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, 
 bằng Bắc bộ do làm gốm, 
 3. Đồng bằng Bắc bộ là c. dân tộc kinh
 4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề thử d. điều kiện tự nhiên thuận lợi 
 công truyền thống như: cho sinh sống và sản xuất.
Câu 7. Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm. 
 Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ . (Nình Bình) về thành Đại La (Hà 
Nội) và đổi tên là . . Từ đó, nơi đây là của các triều đại Lý, Trần, 
 .. . Ngày nay, Hà Nội là thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Phần II. TỰ LUẬN
Câu 8. Em hãy kể tên 4 nghề truyền thống nổi tiếng ở Bắc Giang mà em biết. 
 .. 
 . 
 . 
Câu 9. Sau khi tìm hiểu về khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám em có cảm nghĩ gì về 
truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam? 
 .. 
 . 
 .. 
 . 
Câu 10. Vì sao nói thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục của đất nước?
 .. 
 . 
 .. 
 . 
 .. 
 ĐÁP ÁN LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ LỚP 4
 Năm học: 2024-2025
 Câu Đáp án Số điểm
Câu 1 C 1
Câu 2 D 1
Câu 3 C 1
Câu 4 B 1
Câu 5 C 1
Câu 6 1- c; 2- d; 3- a; 4- b 1
Câu 7 Thứ tự các từ cần điền là: Hoa Lư; Thăng Long; kinh 1
 đô; Hậu Lê.
Câu 8 HS kể được 4 nghề truyền thống ở Bắc Giang. 1
 Ví dụ: làm bánh đa Kế, làm mỹ Chũ, trồng vải thiều, 
 làm mây tre đan Tăng Tiến, 
Câu 9 HS nếu theo suy nghĩa của mình được 1 điểm 1
 Ví dụ: Cảm nghĩ của em: Tinh thần hiếu học là một 
 trong những truyền thống đáng quý của dân tộc ta, nó 
 nêu cao tinh thần học hỏi, phát triển tri thức của cá 
 nhân, tôn vinh nhân tài và khuyến khích việc học tập 
 trong toàn dân.
Câu 10 Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hoá, giáo dục là vì: 1
 - Hà Nội là nơi làm việc của các nhà, cơ quan lãnh đạo 
 cao nhất của đất nước như văn phòng quốc hội, bộ 
 ngoại giao 
 - Tập trung nhiều viện nghiên cứu, trường đại học, viện 
 bảo tàng, thư viện Quốc Tử Giám là trường đại học 
 đầu tiên của nước ta.
 - Có nền kinh tế rất phát triển, nhiều ngành nổi bật như 
 công nghiệp, thương mại, giao thông, du lịch 
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 (thời gian làm bài 40p) Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng Tỉ lệ
 câu 
TT Nội dung
 và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 điểm
 - Giới Số 
 1 1 0
 thiệu các câu
 Làm phương Số 
 1 1 0
 quen tiện học điểm
 với tập môn 
 phương Lịch sử và 
 tiện Địa lí
1 10.00
 học tập - Cách sử 
 môn dụng một Câu 
 1 1 
 Lịch sử số phương số
 và Địa tiện học 
 lí tập môn 
 Lịch sử và 
 Địa lí
 - Thiên Số 
 Địa 1 1 1 1
 nhiên và câu
 phương 
 con người Số 
 em 1 1 1 1
 địa điểm
 (tỉnh, 
 phương
 thành 
2 - Lịch sử 20.00
 phố 
 và văn 
 trực Câu 
 hoá 2 8 2 8
 thuộc số
 truyền 
 trung 
 thống địa 
 ương)
 phương
 - Thiên Số 
 1 1 1 2 1
 nhiên câu
 - Dân cư, Số 
 1 1 1 2 1
 hoạt động điểm
 Trung sản xuất 
 du và và một số 
3 miền nét văn 30.00
 núi Bắc hoá
 Câu 
 bộ - Đền 3 5 9 3,5 9
 số
 Hùng và 
 lễ giỗ Tổ 
 Hùng 
 Vương
 - Thiên Số 
 1 2 1 3 1
 nhiên câu
 - Dân cư, Số 
 1 2 1 3 1
 hoạt động điểm
 sản xuất 
 và một số 
 Đồng 
 nét văn 
4 bằng 40.00
 hoá
 Bắc bộ
 - Sông Câu 
 4 6,7 10 4,6,7 10
 Hồng và số
 văn minh 
 sông 
 Hồng
 - Thăng Long - Hà 
Nội
- Văn 
Miếu - 
Quốc Tử 
Giám
 Tổng số câu: 4 0 3 2 0 1 7 3
 100.00
 Tổng số điểm: 4.0 0.0 3.0 2.0 0.0 1.0 7.0 3.0
 Tỉ lệ: 40.0 50.0 10.0 70.0 30.0

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_khoa_hoc_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc