Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022 TẬP ĐỌC DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - HS hiểu được ND: Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất cơng, bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối. - Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trong SGK). 2. Kĩ năng - Đọc rành mạch, trơi chảy; giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Dế Mèn. 3. Thái độ - GD HS tinh thần dũng cảm bảo vệ lẽ phải, bênh vực kẻ yếu 4. Gĩp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. + KNS - Thể hiện sự thơng cảm. - Xác định giá trị. - Tự nhận thức về bản thân. II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15, SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện). + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc - HS: SGK, vở viết 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm. - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III.Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (5p) + Đọc thuộc lịng bài Mẹ ốm - 2 HS thực hiện + Nêu ND bài - GV nhận xét, dẫn vào bài 2. Luyện đọc: (8-10p) * Mục tiêu: Đọc với giọng trơi chảy, mạch lạc với giọng kể chậm rãi, phát âm đúng, hiểu nghĩa một số từ ngữ. * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Tồn bài đọc với giọng kể chuyện: rành mạch, rõ ràng, phân biệt lời nhân vật Dế Mèn: - Lắng nghe dõng dạc, oai phong * Nhấn giọng những từ ngữ miêu tả: sừng sững, lủng củng, chĩp bu, co rúm, Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền béo múp béo míp,.... - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn - GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn + Đoạn 1: Từ đầu.......hung dữ + Đoạn 2: Tiếp theo.......chày giã gạo + Đoạn 3: Cịn lại - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện HS (M1) các từ ngữ khĩ (chung quanh, nhện gộc, lủng củng, chĩp bu, chúa trùm, nặc nơ, co rúm, dạ ran ,....) - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc - 1 HS đọc cả bài (M4) 3.Tìm hiểu bài: (8-10p) * Mục tiêu: HS hiểu nội dung từng đoạn và nội dung cả bài. * Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài - 1 HS đọc 4 câu hỏi - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết quả dưới sự điều hành của TBHT + Trận địa mai phục của bạn nhện đáng + Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đường, sợ như thế nào? sừng sững giữa lối đi trong khe đá...... + Chúng giăng trận địa như vậy để làm + Chúng mai phục như vậy để bắt Nhà gì? Trị trả nợ. => Nội dung đoạn 1? * Cảnh mai phục của bọn nhện thật đáng sợ. + Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện + Chủ động hỏi, lời lẽ oai phong phải sợ? + Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay phắt lưng, phĩng càng đạp phanh + Dế Mèn đã nĩi như thế nào để bọn phách Nhện nhận ra lẽ phải? + Phân tích theo cách so sánh và đe doạ + Bọn Nhện sau đĩ đã hành động như chúng. thế nào? + Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối. => Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh * Dế Mèn ra oai với bọn Nhện. gì? + Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn + Chúng sợ hãi dạ ran cuống cuồng nhện đã hành động như thế nào? chạy, chạy ngang , phá hết các dây tơ chăng lối. => Nêu nội dung chính của đoạn? * Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải. Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền + Em thấy cĩ thể tặng Dế Mèn danh + Dế Mèn xứng đáng nhận danh hiệu hiệu nào trong số các danh hiệu Sau hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ, đây: võ sĩ, tráng sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ, anh kiên quyết và hào hiệp .... hùng? * Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa + Nêu nội dung bài hiệp, ghét áp bức, bất cơng,bênh vực kẻ yếu. - HS ghi lại ý nghĩa của bài 4. Luyện đọc diễn cảm(8-10p) * Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được đoạn số 2 của bài, thể hiện được giọng điệu oai phong và hành động mạnh mẽ của Dế Mèn * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc tồn bài. - HS nêu lại giọng đọc cả bài - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài - Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn 2 - Nhĩm trưởng điều hành: + Luyện đọc theo nhĩm + Vài nhĩm thi đọc trước lớp. - Bình chọn nhĩm đọc hay. - GV nhận xét, đánh giá chung 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) + Em học được điều gì từ Dế Mèn? - HS nêu - GV giáo dục HS học tập thái độ bảo vệ lẽ phải, bảo vệ kẻ yếu của Dế Mèn 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - VN tìm đọc tác phẩm Dế Mèn phiêu lưu kí của Tơ Hồi CHÍNH TẢ MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức: - Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức đoạn văn - Làm đúng BT2 phân biệt s/x, ăn/ăng, giải được câu đố BT 3a 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả. 3. Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ, phiếu học tập. - HS: Vở, bút,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết hợp với vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài mới 2. Chuẩn bị viết chính tả: (5p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khĩ, dễ lẫn và các hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn. * Cách tiến hành: a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết - Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK. - 1 HS đọc- HS lớp đọc thầm + Đoạn văn viết về ai? + Đoạn văn viết về bạn Đồn Trường Sinh 10 năm cõng bạn đi học + Câu chuyện cĩ điều gì cảm động? + Trong suốt 10 năm, bạn Đồn Trường Sinh khơng ngại đường qua đèo, suối, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngày nào cũng cõng bạn Hanh tới trường. - Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu - HS nêu từ khĩ viết: khúc khuỷu, gập từ khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện ghềnh, khơng quản khĩ khăn, đội viết. tuyển,... - Lưu ý viết hoa các tên riêng cĩ trong - Viết từ khĩ vào vở nháp bài 3. Viết bài chính tả: (15p) * Mục tiêu: Hs nghe -viết tốt bài chính tả theo cách viết đoạn văn. * Cách tiến hành: - GV đọc bài cho HS viết - HS nghe - viết bài vào vở - GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS viết chưa tốt. - Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi viết. 4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi - Cho học sinh tự sốt lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực - Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau - GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe. 5. Làm bài tập chính tả: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x, ăn/ăng * Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đơi- Chia sẻ trước lớp Bài 2: Chọn cách viết đúng trong ngoặc Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền đơn Lời giải: sau, rằng, chăng, xin, băn khoăn, xem - 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hồn chỉnh. + Câu chuyện cĩ gì đáng cười? + Đáng cười ở sự đãng trí của vị khách, bà ta hỏi khơng phải để xin lỗi mà hỏi để xem mình đã tìm đúng ghế ngồi chưa Bài 3: - Lời giải: sáo - sao 6. Hoạt động ứng dụng (1p) - Viết 5 tiếng, từ chứa s/x 7. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm các câu đố chữ tương tự và giải các câu đố đĩ. TỐN Tiết 6: CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề - Biết viết, đọc các số cĩ đến sáu chữ số 2. Kĩ năng - Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan 3. Thái độ - HS cĩ thái độ học tập tích cực. 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. *Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a,b) II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1, 2 - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - HS chơi trị chơi Chuyền điện. - Cách chơi: Đọc ngược các số trịn trăm từ 900 đến 100. - GV giới thiệu vào bài 2. Hình thành kiến thức:(12p) * Mục tiêu: - Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Biết viết, đọc các số cĩ đến sáu chữ số * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - GV đọc số: 1 đơn vị - HS viết số: 1 1 chục 10 1 trăm 100 + Bao nhiêu đơn vị hàng bé bằng 1 đơn + 10 đơn vị vị hàng lớn hơn tiếp liền? - GV đọc số: 10 trăm - HS viết : 1000 -> Một nghìn 10 nghìn 10 000 10 chục nghìn 100 000 -> Một trăm nghìn - GV chốt: 10 đơn vị hàng bé bằng 1 - HS lắng nghe đơn vị ở hàng lớn hơn tiếp liền - Gv gắn các thẻ lên các cột tương ứng. - HS nêu giá trị của các hàng và viết số - Gv ghi kết quả xuống dưới. rồi đọc số - GV chốt lại cách đọc, viết 3. HĐ thực hành (18p) * Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập * Cách tiến hành Bài 1: Viết theo mẫu Cá nhân – Nhĩm 2- Lớp - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - Hs nêu yêu cầu của bài - GV đính bảng phụ lên và hướng dẫn - HS thực hiện cá nhân – Đổi chéo theo HS phân tích bảng, HD cách làm. cặp đơi - Chia sẻ trước lớp * Chú ý hs M1+M2 biết cách thực hiện - 1 hs đọc đề bài. - GV chốt đáp án, chốt cách đọc, viết các số cĩ 6 chữ số Bài 2: Viết theo mẫu. Cá nhân – Lớp - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân - HS làm cá nhân và chia sẻ trước lớp - Chữa bài nhận xét. Bài 3: Đọc các số tương ứng. Cá nhân – Lớp - Gv yêu cầu HS làm cá nhân vào vở - HS làm cá nhân - GV nhận xét, đánh giá bài làm trong vở của HS. - Chia sẻ cách đọc: - Chữa bài, nhận xét. 96 315: Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm 796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm. (......) Bài 4a,b (HSNK làm cả bài):Viết các Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp số sau. - GV đọc từng số cho hs viết vào bảng - HS viết cá nhân – Đổi chéo KT – con. Thống nhất đáp án: a) 63 115 b) 723 936 (....) Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Củng cố cách viết số 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Thực hành đọc, viết các số cĩ 6 chữ số 5. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm cách đọc, viết các số cĩ 7 chữ số Chiều Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022 THỂ DỤC Tiết 3: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG TRỊ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH” I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Củng cố nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng. Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái - Trị chơi: “Thi xếp hàng nhanh". Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trị chơi đúng luật 2. Kĩ năng - Rèn KN vận động và tham gia trị chơi đúng luật 3. Thái độ - Giáo dục tình thần tập luyện tích cực và tham gia trị chơi trung thực. 4. Gĩp phần phát triền các năng lực - Năng lực tự học, NL tự giải quyết vấn đề, NL tự chăm sĩc và phát triển sức khỏe. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường bằng phẳng, an tồn khi tập luyện, vệ sinh sạch sẽ. - Phương tiện: Sân tập sạch sẽ, an tồn. GV chuẩn bị cịi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP NỘI DUNG Định PH/pháp và hình thức tổ lượng chức I.PHẦN MỞ ĐẦU - GV nhận lớp, phổ biến nội dung 1-2p X X X X X yêu cầu bài học. X X X X X - Xoay các khớp cổ chân, gối, hơng, 1-2p vai. - Trị chơi"Phản xạ nhanh" 2p II.PHẦN CƠ BẢN a. Ơn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng 10 -12p X X X X X + GV điều khiển cho HS tập, cĩ X X X X X nhận xét sửa chữa những sai sĩt cho HS + Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển, GV quan sát nhận xét sửa chữa những sai sĩt cho HS các tổ. X X + Tập hợp lớp sau đĩ cho các tổ thi X X Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền đua trình diễn nội dung đội hình đội X O O X ngũ. GV cùng HS quan sát, nhận xét, X X đánh giá. GV sửa chữa những sai sĩt X X biểu dương các tổ thi đua tập tốt. +GV điều khiển cho cả lớp tập lại để củng cố . *Lưu ý: GV nhắc nhở ý thức tập luyện của các em: An, Tâm, Huân b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh” 5-6p X X X X X - GV nêu tên trò chơi X X X X X - GV giải thích cách chơi và phổ biến luật chơi: HS đứng không thành hai hàng.. - Cho một tổ HS chơi thử, sau đó cả lớp chơi thử . - Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi đua. - GV quan sát, nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc. III.PHẦN KẾT THÚC - Đứng vỗ tay và hát. 1-2p X X X X X - Nhảy thả lỏng, cúi người thả lỏng. 1p X X X X X - GV cùng HS hệ thống bài. 1-2p - Nhận xét tiết học. 1-2p KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau. 2. Kĩ năng: - Dựa vào bài thơ, kể lại được câu chuyện Nàng tiên Ốc bằng lời của mình. 3. Thái độ - GD HS lịng nhân ái, yêu thương con người 4. Gĩp phần bồi dưỡng các năng lực - NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Tranh minh hoạ câu chuyện - HS: SGK, câu chuyện Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, đĩng vau - KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhĩm. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động:(5p) - Yêu cầu HS tiếp nối nhau kể từng đoạn truyện(M1+M2) hoặc kể tồn - HS kể chuyện chuyện(M3+M4) Sự tích hồ Ba Bể + Câu chuyện muốn nĩi điều gì? + Cần cĩ lịng nhân ái, quan tâm, chia - GV nhận xét, khen/ động viên. sẻ với người khác - Kết nối bài học 2. Hướng dẫn tìm hiểu đề bài (5p) * Mục tiêu: HS nắm rõ yêu cầu của bài, nắm được nội dung câu chuyện * Cách tiến hành: Cá nhân - Lớp - Gọi HS đọc đề bài và nội dung bài thơ - 2 HS đọc - GV đặt các câu hỏi để HS nắm được - HS trả lời các câu hỏi nội dung câu chuyện: + Bà già nghèo bắt được con ốc như thế + Con ốc rất xinh, vỏ màu xanh biêng nào? biếc + Bà đã làm gì với con ốc? + Bà thương khơng bán nên đã thả vào chum nước. + Khi đi làm về, bà lão thấy gì lạ? + Bà thấy sân nhà sạch sẽ,... + Bà già đã làm gì khi thấy nàng tiên + Bà đập vỡ vỏ ốc và ơm lấy nàng tiên. bước ra từ chum nước? 3 . Thực hành kể chuyện – Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:(15- 20p) * Mục tiêu: HS ghi nhớ nội dung câu chuyện và kể lại được theo lời kể của mình. Nêu được ý nghĩa câu chuyện * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm- Lớp a/. Kể chuyện theo cặp: * Kể trong nhĩm: - HS thực hành kể trong nhĩm. - 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao GV đi hướng dẫn những HS gặp khĩ đổi về ý nghĩa truyện với nhau. khăn. Gợi ý: Em cần dùng lời của mình để kể chứ khơng phải đọc lại nguyên văn các câu thơ * Kể trước lớp: - Tổ chức cho HS thi kể. - 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý - GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi nghĩa truyện. lại bạn kể những tình tiết về nội dung truyện, ý nghĩa truyện. - HS đặt câu hỏi cho bạn kể chuyện về - Nhận xét, bình chọn bạn cĩ câu nội dung và ý nghĩa của chuyện chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất. Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền + Ý nghĩa câu chuyện là gì? + Câu chuyện khuyên chúng ta cần biết * Giúp đỡ hs M1+M2 yêu thương, đùm bọc nhau 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe. 5. Hoạt động sáng tạo (1p) - Sưu tầm các câu chuyện khác cùng chủ đề KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tt) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Nêu được những biểu hiện bên ngồi của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đĩ. - Nêu được vai trị của cơ quan tuần hồn trong quá trình trao đổi chất xảy ra bên trong cơ thể. Trình bày được sự phối hợp động của cơ quan tiêu hĩa, hơ hấp, tuần hồn, bài tiết trong quá trình trong đổi chất bên trong cơ thể và của cơ thể đối với mơi trường. 2. Kĩ năng - Hồn thành và mơ tả sơ đồ mối liên hệ giữa một số cơ quan trong quá trình TĐC 3. Thái độ - Cĩ ý thức chăm sĩc, bảo vệ sức khoẻ 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác, NL khoa học,... II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: :+ Hình minh hoạ trang 8 / SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện). + Sơ đồ mối liên hệ một số cơ quan trong quá trình TĐC - HS: bút dạ 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, trị chơi học tập, thí nghiệm. - KT: Động não, chia sẻ nhĩm đơi, tia chớp II. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt đơng của giáo viên Hoạt đơng của của học sinh 1, Khởi động (3p) - HS trả lời dưới sự điều hành của TBHT + Trong quá trình sống, con người lấy + HS trả lời vào những gì và thải ra những gì? - GV nhận xét, khen/ động viên, dẫn vào bài mới. 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Nêu được những biểu hiện bên ngồi của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đĩ. - Nêu được vai trị của cơ quan tuần hồn trong quá trình trao đổi chất xảy ra bên Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền trong cơ thể. Trình bày được sự phối hợp động của cơ quan tiêu hĩa, hơ hấp, tuần hồn, bài tiết trong quá trình trong đổi chất bên trong cơ thể và của cơ thể đối với mơi trường. - Hồn thành và mơ tả sơ đồ mối liên hệ giữa một số cơ quan trong quá trình TĐC * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm –Lớp Hoạt động 1: Vai trị của mỗi cơ quan Nhĩm 4- Lớp trong quá trình TĐC - Yêu cầu HS quan sát hình 8 / SGK và - HS làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ lớp. thảo luận trả lời các câu hỏi: 1) Những cơ quan được vẽ trong hình? 1) Cơ quan tiêu hố, hơ hấp, tuần hồn, bài tiết 2) Nêu vai trị của mỗi cơ quan đĩ trong 2) + Cơ quan tiêu hố: tiêu hố thức quá trình TĐC ăn thành chất dinh dưỡng nuơi cơ thể và thải ra phân + Cơ quan hơ hấp: lấy vào ơ-xi và thải khí các-bơ-nic + Cơ quan tuần hồn: đưa máu tới các cơ quan của cơ thể + Cơ quan bài tiết: hấp thụ nước và thải ra nước tiểu, mồ hơi,.. - GV nhận xét, chốt lại vai trị của các cơ - HS lắng nghe quan Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình trao Nhĩm 2 – Lớp đổi chất ở người: - GV phát sơ đồ trống cho các nhĩm, yêu - HS làm việc nhĩm, hồn thiện sơ đồ cầu hồn thiện sơ đồ và chia sẻ lớp - Yêu cầu dựa vào sơ đồ nêu MLH giữa - Nêu MLH dựa vào sơ đồ các cơ quan + Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ + Các cơ quan khác cũng ngừng hoạt quan trên ngừng hoạt động? động và cơ thể sẽ chết - GV chốt lại kiến thức, kết luận bài học - HS đọc phần bài học cuối sách 3. HĐ ứng dụng (1p) - Ghi nhớ vai trị của các cơ quan 4. HĐ sáng tạo (1p) - VN thực hành tìm hiểu quá trình hoạt động của 4 cơ quan trong bài. Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022 TỐN Tiết 7: LUYỆN TẬP Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Viết và đọc được các số cĩ đến sáu chữ số 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng đọc, viết các số cĩ 6 chữ số 3. Thái độ - HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo 4. Gĩp phần phát huy các năng lực - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (a, b, c), bài 4 (a, b) II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, trang 10, SGK. -HS: SGK,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm - Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - Trị chơi Truyền điện + Nội dung: Đọc viết các số cĩ 6 chữ số - GV nhận xét chung, chuyển ý + TBHT điều hành vào bài mới 2. Hoạt động thực hành (30p) * Mục tiêu: Viết và đọc được các số cĩ đến sáu chữ số * Cách tiến hành: Bài 1: Viết theo mẫu. Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp - Hs đọc đề bài. - Hs nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu hs làm bài vào vở, - Hs làm việc cá nhân – Đổi chéo KT chia sẻ kết quả. - Thống nhất đáp án: Viết Trăm Chục Ngàn Tr Ch Đơn số ngàn ngàn ă ục vị m 6532 6 5 3 2 6 7 67 4253 4 2 5 3 0 1 01 7283 7 2 8 3 0 9 09 4257 4 2 5 7 3 6 - Gv nhận xét, chốt cách đọc, 36 viết số Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp. a. Gọi hs nối tiếp đọc các số đã - Làm cá nhân – Chia sẻ kết quả trước lớp: Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền cho. a) Thực hiện đọc các số: 2453, 65243, 762543, 53620. b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số b)+ Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục. trên thuộc hàng nào? + Chữ số 5 ở số 65243 thuộc hàng chục nghìn + Chữ số 5 ở số 762543 thuộc hàng trăm. + Chữ số 5 ở số 53620 thuộc hàng chục nghìn. - Chữa bài, nhận xét, chốt cách xác định giá trị của từng chữ số Bài 3a, b, c (HSNK hồn Cá nhân - Nhĩm 2 - Lớp thành cả bài): Viết các số sau. - 1 hs đọc đề bài - Gv đọc từng số . - HS viết số. - Sau khi làm xong bài 2 hs ngồi cạnh nhau đỏi chéo vở cho nhau để kiểm tra. - Gv nhận xét. - Thống nhất đáp án: a) 4 300 b) 24 316 c) 24 301 (...) Bài 4a, b: (HSNK làm cả bài) - Hs chơi trị chơi Tiếp sức Viết các số thích hợp vào chỗ a. 300 000; 400 000; 500 000; 600 000; trống. 700 000; 800 000 - Tổ chức cho hs chơi trị chơi. b. 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 - Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp 000; 400 000 sức. - Tổng kết trị chơi 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - VN tiếp tục đọc và viết các số cĩ 6 chữ số 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm hiểu cách đọc, viết các số cĩ 7 chữ số LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐỒN KẾT I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thơng dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4) ; nắm được cách dùng một số từ cĩ tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lịng thương người (BT2, BT3). 2. Kĩ năng - HS biết vận dụng từ ngữ trong đặt câu, viết câu 3. Thái độ - HS cĩ ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt 4. Gĩp phần phát triển các năng lực Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. * ĐCND : Khơng làm BT 4 II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ, từ điển - HS: vở BT, bút, ... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm. - KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu và dẫn vào bài mới 2. Hoạt động thực hành:(30p) * Mục tiêu: Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thơng dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4) ; nắm được cách dùng một số từ cĩ tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lịng thương người (BT2, BT3). * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm-Cả lớp * Cách tiến hành: Nhĩm 6- Lớp Bài 1: Tìm các từ ngữ: - Hs nêu yêu cầu bài. - Hs thảo luận nhĩm để hồn thành phiếu bài tập – Chia sẻ trước lớp Thể hiện Trái nghĩa Thể hiện Trái nghĩa lịng nhân với Nhân tinh thần với Đùm hậu... hậu hoặc... đùm bọc... bọc hoặc... Lịng Độc ác, Cưu ức hiếp, thương tàn ác, tàn mang, che hiếp đáp, người, bạo, hung chở, đỡ bắt nạt, nhân ái, tàn,... đần,... doạ nạt,... - Chữa bài, nhận xét, yêu cầu HS đặt nhân câu hoặc giải nghĩa một trong các từ đức,... mà các em tìm được Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân Nhĩm 2 – Lớp hậu, nhân ái, cơng nhân, nhân loại,...Hãy cho biết. + Giải nghĩa từ. - HS cùng giải nghĩa từ + Sắp xếp các từ vào nhĩm cho phù - Hs làm bài nhĩm 2 vào phiếu BT cá hợp. nhân. "nhân" cĩ nghĩa "nhân" cĩ nghĩa là người. là lịng thương người Nhân dân, nhân Nhân hậu, nhân loại, cơng nhân, đức, nhân ái, Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền nhân tài. nhân từ. - Gv nhận xét, chữa bài. + Yêu cầu tìm thêm các từ cĩ chứa - HS nối tiếp nêu: nhân đạo, ân nhân, tiếng "nhân" khác và cho biết nghĩa nhân vơ thập tồn, quý nhân, nhân của tiếng trong từ văn,... Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở BT 2 - HS nối tiếp nĩi câu - Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được. - Viết câu vào vở - Gv nhận xét, chữa bài, lưu ý hình thức VD: Nhân dân ta cĩ long nồng nàn yêu và nội dung của câu nước. Bố em là cơng nhân. Bà em rất nhân hậu. Người Việt Nam ta giàu lịng nhân ái. 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Ghi nhớ các từ ngữ được mở rộng 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ BT 4 ĐỊA LÍ DÃY HỒNG LIÊN SƠN I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Nắm được một số đặc điểm của dãy núi Hồng Liên Sơn (vị trí, địa hình, khí hậu).. Biết Phan - xi -păng là đỉnh núi cao nhất nước ta. 2. Kĩ năng - HS chỉ đúng vị trí dãy Hồng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ địa lí Tự nhiên Việt Nam. 3. Thái độ - HS học tập tự giác, tích cực 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL tự chủ, NL giải quyết vấn đề, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ *GDQP- AN: Nêu ý nghĩa và tầm quan trọng của dãy HLS trong cuộc chiến tranh chống giặc ngoại xâm II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam. - Tranh, ảnh về dãy Hồng Liên Sơn - HS: SGK 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thuyết trình - KT: đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm 2 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: (5p) - TBVN điêu hành lớp hát, vận động tại Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền chỗ. - GV giới thiệu bài mới 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Nắm được một số đặc điểm của dãy núi Hồng Liên Sơn (vị trí, địa hình, khí hậu).. Biết Phan - xi -păng là đỉnh núi cao nhất nước ta. - HS chỉ đúng vị trí dãy Hồng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ địa lí Tự nhiên Việt Nam. * Cách tiến hành: HĐ1: Đặc điểm địa hình Nhĩm 2-Lớp - Yêu cầu HS quan sát lược đồ H1 trả - HS làm việc nhĩm 2 – Chia sẻ trước lời câu hỏi: lớp + Kể tên những dãy núi chính ở phía + Dãy Ngân Sơn, Đơng Triều,... Dãy Bắc của nước ta? Trong những dãy núi HLS cao nhất đĩ, dãy núi nào cao nhất? + Dãy núi HLS dài bao nhiêu km? + Dãy HLS dài 180 km, trải rộng gần Rộng bao nhiêu? 30 km + Đỉnh núi, sườn và thung lũng ở dãy + Đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng sâu núi HLS như thế nào? - GV đưa bản đồ địa lí Tự nhiên VN, - HS lên chỉ vị trí dãy HLS Nêu ý nghĩa và tầm quan trọng của - HS lắng nghe dãy HLS trong cuộc chiến tranh chống giặc ngoại xâm - GV nhận xét, kết luận: Dãy Hồng Liên Sơn chạy dài khoảng 180 km, trải rộng gần 30 km HĐ2: Đặc điểm khí hậu Cá nhân – Lớp - Ở những nơi cao của HLS khí hậu + Khí hậu mát mẻ quanh năm như thế nào? - Treo bản đồ địa lí Tự nhiên Việt - HS quan sát bản đồ, chỉ vị trí dãy Nam.. HLS, Sa Pa - Yêu cầu HS trả lời tiếp các câu hỏi SGK + Vì sao Sa Pa trở thành trở thành khu + Vì khí hậu mát mẻ, thiên nhiên đẹp, du lịch nghỉ mát nổi tiếng ở vùng núi mĩn ăn ngon,... phía Bắc? - GV nhận xét, kết luận: Sa Pa cĩ khí hậu mát mẻ,dễ chịu thu hút nhiều khách du lịch đến nghỉ mát. - HS lắng nghe - Cho HS xem một số tranh ảnh về Sa - HS quan sát Pa 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Ghi nhớ nội dung bài học 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - VN tìm hiểu thêm thơng tin về thành phố Sa Pa Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền Chiều Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022 TẬP LÀM VĂN KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT I.Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật, nắm được cách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ). 2. Kĩ năng - Biết dựa và tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim Sẻ, Chim Chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước – sau để thành câu chuyện 3. Thái độ - HS tích cực, tự giác làm việc 4. Gĩp phần phát triển NL: - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL tự học, NL giao tiếp. II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ viết sẵn Hành động của cậu Ý nghĩa của hành động bé Giờ làm bài: Giờ trả bài: . Lúc ra về: .. ......................................... - HS: SGK, Sách Truyện đọc 4 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm - KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, chia sẻ nhĩm 2, động não. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động:(5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Tính cách nhân vật trong truyện + Thể hiện qua lời nĩi và hành động của được thể hiện qua điều gì? nhân vật đĩ - GV kết nối - dẫn vào bài mới 2. Hình thành KT (15p) * Mục tiêu: Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật, nắm được cách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ). * Cách tiến hành: Cá nhân- Nhĩm 4- Lớp a. Nhận xét - Đọc chuyện "Bài văn bị điểm - 1 hs đọc đề bài. khơng" và yêu cầu 1. Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Tổ chức cho hs đọc bài cá - Hs đọc bài cá nhân. nhân. - Đọc diễn cảm bài văn. - Nhĩm 4 hs làm bài. Đại diện nhĩm nêu kết - Tổ chức cho hs thảo luận quả. nhĩm yêu cầu 2 ; 3. Hành đơng của cậu bé Ý nghĩa của hành + Ghi vắn tắt hành động và ý đơng nghĩa của hành động Giờ làm bài: nộp giấy trắng Cậu bé trung thực... Giờ trả bài: làm thinh khi cơ Cậu rất buồn.... hỏi Lúc ra về: cúi đầu, khĩc Tâm trạng buồn vì nhớ ba + Các hành động kể theo thứ tự + Thứ tự kể hành động : hành động xảy ra trước nào? kể trước, hành động xảy ra sau kể sau. b. Ghi nhớ: - 2 HS đọc ghi nhớ - GV chốt lại nội dung 3. HĐ thực hành (18p) * Mục tiêu: Biết dựa và tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim Sẻ, Chim Chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước – sau để thành câu chuyện * Cách tiến hành: Cá nhân- Nhĩm - Lớp - Điền tên Sẻ và Chích vào chỗ trống. - Hs đọc đề bài. - Hs trao đổi theo cặp, điền tên chim sẻ, - Sắp xếp các hành động đã cho thành chim chích; sắp xếp các hành động phù một nhân vật. hợp với từng nhân vật. - Kể lại câu chuyện theo dàn ý đã - Thứ tự: 1-5-2-4-7-3-6-8-9. được sắp xếp lại theo dàn ý. - Hs kể chuyện theo dàn ý. + Câu chuyện muốn khuyên chúng ta + Cần phải biết quan tâm, chia sẻ với điều gì? những người bạn 4. HĐ ứng dụng (1p) - Kể lại câu chuyện Sẻ và Chích cho người thân nghe 5. HĐ sáng tạo (1p) - Sưu tầm và kể các câu chuyện về tình bạn TỐN Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn - Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đĩ trong mỗi số . - Biết viết số thành tổng theo hàng. 2. Kĩ năng - Vận dụng làm được các bài tập liên quan 3. Thái độ - Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền 4. Gĩp phần phát triển các kĩ năng - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 II. Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: SGk, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi - đáp, thảo luận nhĩm. - KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài 2. Hình thành kiến thức (12p) * Mục tiêu: Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn * Cách tiến hành - Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn. + Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự + Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, từ nhỏ đến lớn? trăm nghìn. * Gv giới thiệu: + Hàng đơn vị, chục, trăm hợp thành - Hs nêu lại lớp đơn vị. + Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn hợp thành lớp nghìn. + Gv viết số 321 vào cột số - HS đọc số - Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột - 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số ghi hàng. 321 vào cột ghi hàng. +Tiến hành tương tự với các số: 654 000; 654 321. - Hs đọc thứ tự các hàng. - Chốt lại các hàng và lớp 3. Hoạt động Thực hành:(18p) * Mục tiêu: - HS nhận biết vị trí, giá trị của từng chữ số trong các số. - Tách được số thành tổng * Cách tiến hành: Bài 1: Viết theo mẫu. Cá nhân – Lớp. - Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả. - 1 hs đọc đề bài. - Chữa bài, nhận xét, chốt cách đọc - Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của viết số theo hàng và lớp từng số vào các hàng và đọc kết quả. Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ Cá nhân – Lớp số 3 và chữ số 7. - Hs đọc đề bài. - Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả. - Chơi trị chơi Chuyền điện. - Chữa bài, nhận xét. - Hs nối tiếp đọc số và nêu giá trị của chữ Giáo án tuần 2- Lớp 4 GV Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền số: * Đáp án: 46307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Giá trị của chữ số 3 là: 300 56032: Năm mươi sáu nghìn khơng trăm ba mươi hai. Giá trị của chữ số 3 là: 30 (.....) Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng. Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, - HS làm vào vở - Trao đổi vở thống nhất chữa bài. kết quả - Gv nhận xét. * Đáp án: - Gv chữa bài, nhận xét. 503 060 = 500 000 + 3 000 + 60 83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60 ( ) Bài 4+ Bài 5 (bài tập chờ dành cho - HS làm cá nhân vào vở Tự học – Báo HS hồn thành sớm) cáo kết quả - GV kiểm tra riêng từng HS 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Ghi nhớ các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn 5. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách Tốn buổi 2 và giải THỂ DỤC Tiết 4: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, QUAY SAU, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG VÀ ĐI ĐỀU. TRỊ CHƠI “NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH” I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh. - Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp. - Trị chơi:“ Nhảy đúng, nhảy nhanh”. Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi. 2. Kĩ năng - Rèn KN vận động và tham gia trị chơi đúng luật 3. Thái độ - Giáo dục tình thần tập luyện tích cực và tham gia trị chơi trung thực. 4. Gĩp phần phát triền các năng lực - Năng lực tự học, NL tự giải quyết vấn đề, NL tự chăm sĩc và phát triển sức khỏe. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường bằng phẳng, an tồn khi tập luyện, vệ sinh sạch sẽ. - Phương tiện: Cịi, kẻ sân chơi trị chơi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP Định PH/pháp và hình thức tổ NỘI DUNG lượng chức
Tài liệu đính kèm: