Giáo án Khối 4 - Tuần 33 - (Bản 2 cột hay nhất)

Giáo án Khối 4 - Tuần 33 - (Bản 2 cột hay nhất)

I. MỤC TIÊU:

- Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số.

- HS làm được các bài tập BT1, BT2, BT4a. HS khá, giỏi làm hết các bài tập.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 - Phấn màu, bảng phụ

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 

doc 30 trang Người đăng lilyphan99 Ngày đăng 10/01/2022 Lượt xem 342Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Khối 4 - Tuần 33 - (Bản 2 cột hay nhất)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tập đọc:
VệễNG QUOÁC VAẫNG NUẽ CệễỉI (Tieỏp theo)
I. MUẽC TIEÂU:Giúp học sinh
- ẹoùc troõi chaỷy, lửu loaựt toaứn baứi. Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn vụựi gioùng vui, ủaày baỏt ngụứ, haứo hửựng, ủoùc phaõn bieọt lụứi caực nhaõn vaọt.
- Hieồu ủửụùc noọi dung phaàn tieỏp cuỷa truyeọn vaứ yự nghúa toaứn truyeọn: tieỏng cửụứi nhử moọt pheựp maàu laứm cho cuoọc soỏng cuỷa vửụng quoỏc u buoàn thay ủoồi, thoaựt khoỷi nguy cụ taứn luùi. Caõu chuyeọn noựi leõn sửù caàn thieỏt cuỷa tieỏng cửụứi vụựi cuoọc soỏng cuỷa chuựng ta.
II. ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Tranh minh hoùa baứi ủoùc trong SGK,bảng phụ 
 III. CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1/ Baứi cuừ: 
2/ Baứi mụựi:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Luyeọn ủoùc: 
a) Luyeọn ủoùc:
- 1 HS đọc toàn bài.
- GV chia đoạn. 
+ ẹoaùn 1: Tửứ ủaàu. ta trọng thưởng.
+ ẹoaùn 2: Triều đỡnh . nguy cơ tàn lụi
+ ẹoaùn 3: Coứn laùi. 
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài lần 1.
- GV hướng dẫn từ khú đọc.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn lần 2.
- HD HS hiểu những từ ở phần chỳ giải. HD cõu khú đọc.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn lần 3.
- HS luyện đọc theo nhúm.
- Gọi 1 nhúm đọc.
- GV đọc mẫu.
b) Tỡm hieồu baứi:
- Yờu cầu HS đọc thầm toàn bài và TL CH:
H1: Con người phi thường mà cả triều đình háo hức nhìn thấy là ai?
H2: Thái độ của nhà vua như thế nào khi gặp cậu bé?
H3: Vì sao những chuyện ấy lại buồn cười?
H4: Tiếng cười đã thay đổi cuộc sống ở vương quốc u buồn như thế nào?
H5: Hãy tìm nội dung chính của đoạn 1, 2, 3
- Ghi ý chính lên bảng.
H6: Phần cuối của truyện nói lên điều gì?
- Ghi ý chớnh lờn bảng.
c) ẹoùc dieón caỷm 
- GV treo bảng phụ đoạn cần luyện đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu.
- Hoạt đụ̣ng theo nhóm đụi. Sau đú tổ chức cho HS tự đọc diễn cảm cỏ nhõn.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- GV nhận xột, ghi điểm
C. Củng cố – dặn dò: 
- Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn. 
- Chuẩn bị bài tiết sau.
- Nhận xột tiết học.
- 2 HS lờn bảng kiểm tra.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc toàn bài.
- Lắng nghe.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc lần 1.
- Lắng nghe.
- HS nối tiếp nhau đọc lần 2.
- Lắng nghe.
- HS nối tiếp nhau đọc.
- Luyện đọc theo nhúm.
- 1 nhúm đọc.
- Lắng nghe.
- HS TL.
- HS TL.
- HS TL.
- HS TL.
Đ1,2: tiếng cười có ở xung quanh ta.
Đ3: tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u buồn.
- 1 HS nhắc lại.
Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.
- 2 HS nhắc lại.
- Quan sỏt.
- Lắng nghe.
- Hoạt động theo nhúm.
- HS thi đọc diễn cảm.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Laộng nghe, thực hiện.
Toán:
Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)
I. Mục tiêu : 
- Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số.
- HS làm được các bài tập BT1, BT2, BT4a. HS khá, giỏi làm hết các bài tập.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Phấn màu, bảng phụ
III. Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: 
- Gọi 1 HS đọc đề bài và nội dung bài tập.
- Y/cầu HS hoạt động theo tổ, nối tiếp nhau làm bài.
- Gọi 1 HS nhận xét bài HS làm trên bảng.
- GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào bảng con.
- Gọi 1 HS nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét, củng cố cách tìm thừa số, số chia và số bị chia.
*Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào bảng con.
- Gọi 1 HS nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 4a: 
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
H1: Nêu cách tìm chu vi của hình vuông?
H2:Nêu cách tìm diện tích của hình vuông? 
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở.
- Gọi HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, kết luận bài làm đúng.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhân xét giờ học .
- Nhắc HS chuẩn bị bài tiết sau. 
- 2 HS lên bảng kiểm tra.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài tập.
- HS nối tiếp nhau hoàn thành bài.
- HS nhận xét, sửa chữa.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- 3 HS lên bảng, lớp làm bảng con.
- HS nhận xét bài bạn.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- 4 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con.
- 1 HS nhận xét.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- HS TL.
- HS TL.
- 1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở.
- HS nhận xét.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe. 
Chính tả:
NGAẫM TRAấNG- KHOÂNG ẹEÀ
I. MUẽC TIEÂU:
- Nhụự- vieỏt ủuựng chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hai baứi thụ Ngaộm traờng- Khoõng ủeà..
- Laứmủuựng caực baứi taọp phaõn bieọt tieỏng coự aõm ủaàu deó laón : tr/ch, ieõu/iu .
II. ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Moọt soỏ tụứ phieỏu khoồ roọng vieỏt noọi dung BT2a
III. CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
 1/ Baứi cuừ:
 2/ Baứi mụựi:
HĐ1: Giụựi thieọu baứi 
HĐ2: Hửụựng daón HS nhụự- vieỏt
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần nhớ viết. 
H1: Qua 2 bài thơ, em biết được điều gì ở Bác?
H2: Qua 2 bài thơ, em học được ở Bác điều gì? 
- Yờu cầu HS viết vào bảng con những chữ dễ viết sai chính tả : không rượu, hững hờ, trăng soi, cửa sổ, đường non, xách bương
- Nhắc HS lưu ý cách trình bày bài chính tả. 
- Y/C HS tự viết bài vào vở . Viết xong tự soát lỗi .
- GV chấm và nhận xét. 
HĐ3: HD HS làm bài tập chính tả 
Bài2a: 
- Y/C HS nêu đề bài: 
- Phát phiếu cho 4 nhóm. 
- HS cỏc nhúm đại diện đọc kết quả nhúm.
- HS nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS . 
Bài 3: 
H1: Thế nào là từ láy?
H2: Các từ láy ở BT y/cầu thuộc kiểu từ láy nào?
- Y/cầu HS HĐ theo tổ.
- HS các tổ lần lượt trình bày.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS . 
 3/ Củng cố dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học.
- GV nhận xét tiết học. 
- 2 HS lên bảng kiểm tra.
- HS theo dõi.
- 2-3 HS đọc. 
- HS TL.
- HS TL.
- HS đọc thầm để tìm những từ dễ viết sai và viết bảng con
- HS nêu cách trình bày bài viết
- HS tự nhớ lại bài và viết đoạn văn vào vở.
- Lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Cho HS làm bài vào phiếu
- Các nhóm HS lên thi tiếp sức
- Cả lớp nhận xét, kết luận.
- Lắng nghe. 
- HS TL.
- HS TL.
- HS HĐ theo tổ.
- HS các tổ lần lượt trình bày.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe.
- HS theo dõi.
- Lắng nghe. 
KHOA HọC
QUAN HEÄ THệÙC AấN TRONG Tệẽ NHIEÂN
I. MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc, HS bieỏt : 
- Keồ ra moỏi quan heọ giửừa yeỏu toỏ voõ sinh vaứ hửừu sinh trong tửù nhieõn.
- Veừ vaứ trỡnh baứy sụ ủoà moỏi quan heọ sinh vaọt naứy laứ thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia.
II. ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- Hỡnh veừ trang 130, 131 SGK.
- Giaỏy A0, buựt veừ ủuỷ duứng cho caỷ nhoựm.
III. HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Hoaùt ủoọng của GV
Hoaùt ủoọng của HS
1. Khụỷi ủoọng 
2. Kieồm tra baứi cuừ 
3. Baứi mụựi 
HĐ1 : Moỏi quan heọ cuỷa thửùc vaọt ủoỏi vụựi caực yeỏu toỏ voõ sinh trong tửù nhieõn:
- GV yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 1 trang 130 SGK :
H1: Hóy keồ teõn nhửừng gỡ ủửụùc veừ trong hỡnh.
H2: Hóy noựi veà yự nghúa cuỷa chieàu caực muừi teõn coự trong sụ ủoà.
- Gọi HS khỏc nhận xột, bổ sung.
- GV nhận xột, rỳt ra kết luận.
- Y/cầu HS HĐ nhúm 3.
H1: “Thửực aờn” cuỷa caõy ngoõ laứ gỡ ?
H2: Tửứ nhửừng “thửực aờn” ủoự caõy ngoõ coự theồ taùo ra nhửừng chaỏt dinh dửụừng naứo ủeồ nuoõi caõy?
H3: Theo em, thế nào là yếu tố vụ sinh, thế nào là yếu tố hữu sinh? Cho vớ dụ?
- Gọi HS nhúm khỏc nhận xột, bổ sung.
- GV nhận xột, kết luận.
HĐ2 : Thửùc haứnh veừ sụ ủoà moỏi quan heọ thửực aờn giửừa caực sinh vaọt:
- Y/cầu HS HĐ theo tổ.
H1: Thửực aờn cuỷa chaỏu chaỏu laứ gỡ ?
H2: Giửừa caõy ngoõ vaứ chaõu chaỏu coự quan heọ gỡ ?
H3: Thửực aờn cuỷa eỏch laứ gỡ ?
H4: Giửừa chaõu chaỏu vaứ eỏch coự quan heọ gỡ ?
H5: Giữa lỏ ngụ, chõu chấu và ếch cú quan hệ là gỡ?
- GV chia nhoựm, phaựt giaỏy veừ cho caực nhoựm. 
- Goùi caực nhoựm trỡnh baứy.
- Gọi HS nhúm khỏc nhận xột, bổ sung.
- GV nhận xột, kết luận.
3. Cuỷng coỏ daởn doứ
- Y/caàu HS mụỷ SGK ủoùc phaàn ghi nhớ.
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Nhắc HS chuẩn bị bài tiết sau.
- 2 HS lờn bảng kiểm tra bài cũ.
- HS quan saựt hỡnh 1 trang 130 SGK vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.
- HS TL.
- HS TL.
- HS nhận xột, bổ sung.
- Lắng nghe.
- HĐ nhúm 3.
- HS TL.
- HS TL.
- HS TL.
- HS nhúm khỏc nhận xột.
- Lắng nghe.
- Laứm vieọc theo tổ.
- HS TL.
- HS TL.
- HS TL.
- HS TL.
- HS TL.
- Cỏc nhúm vẽ sơ đồ.
- Caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ.
- HS nhúm khỏc nhận xột.
- Lắng nghe.
- 3 HS ủoùc.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
TOÁN (TC)
ôn tập về phân số
ôn tập về phép tính phân số
I . MỤC TIấU:
- HS biết rỳt gọn phõn số, quy đồng mẫu số cỏc phõn số, sắp xếp thứ tự cỏc phõn số
- HS thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng, trừ cỏc phõn số, giải cỏc bài toỏn cú liờn quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập củng cố.
- Cỏc hỡnh cỏ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố
H1: Để rỳt gọn một phõn số, em làm thế nào? Cho vớ dụ.
H2: Để quy đồng mẫu số 2 phõn số khụng cung mẫu, em thực hiện thế nào? Cho vớ dụ.
Hoạt động 2: Trũ chơi: Thi tiếp sức.
- Chia lớp thành 2 đội, tỡm những phõn số chưa được tối giản trong cỏc phõn số sau: 2; 5; 14; 6; 20; 17; 29; 34; 52; 25. Viết cỏc phõn số đú thành phõn số tối giản.
 5 10 20 7 40 21 38 14 46 45
Hoạt động 3: HS làm bài tập củng cố vào vở Toỏn (TC)
Bài 1: Tỡm x để cú cỏc phõn số bằng nhau:
a) 2 = 12 b) 14 = 1 c) 24 = x d) x = 2
 3 x 56 x 36 12 125 5
Bài 2: Tớnh nhanh:
a) 38 + 4 _ 5 _ 3	b) 6 5 _ 8 _ 3 _ 6 c) 4 5 _ 1 _ 3 5 + 25
 11 17 11 17 9 17 17 17 16 4 80 100
Bài 3: Tỡm x biết:
a) x + 2 = 9 b) X x 4 = 8 c) 1 : x = 5
 5 10 7 21 6 18
Bài 4: Điền dấu > ; < ; =
a) 4 x 7 x 2 . 2 x 4 x 7 b) 4 x 2 + 4 x 3  1 _ 1
 5 11 9 5 11 9 7 5 7 5 2
IV. CỦNG CỐ - DẶN Dề:	
- Chấm vở - Nhận xột.
- GV chữa bài ở bảng.
- Nhận xột tiết học.
TIẾNG VIỆT (TC)	TậP LàM VĂN
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
Luyện tập xây dựng đoạn mở bài, kết bài 
trong bài văn miêu tả con vật
I. MỤC ĐÍCH:
- Biết được xây dựng các đoạn văn trong bài văn miêu tả con vật.
- Biết viết đoạn mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật..
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập củng cố.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố:
H1: Khi miêu tả các hoạt động của con vật, cần chú ý miêu tả gì?
H2: Có mấy cách viết đoạn mở bà ... c ngữ sau không nói về tinh thần lạc quan?
A. Sông có khúc, người có lúc. B. Thất bại là mẹ thành công.
C. Con dại cái mang D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
H5: Tìm từ trái nghĩa với từ Lạc quan – yêu đời:
Hoạt động 2: HS làm bài tập củng cố vào vở Tiếng Việt (TC)
Bài 1: Gạch dưới bộ phận trạng ngữ chỉ mục đích trong các câu sau. 
a) Muốn leo lên phòng nghỉ, bạn phải ngồi trên một chiếc ghế gỗ gần giống như xích đu để người ta kéo bạn lên.
b) Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu quý súc vật, một người phụ nữ ở Pháp vừa mở khu cư xá đầu tiên dành cho các vị khách du lịch bốn chân.
c) Nhằm nâng cao ý thức phòng tránh tai nạn cho trẻ em, UNICEFF Việt Nam và báo Thiếu niên Tiền phong đã tổ chức cuộc thi vẽ tranh của thiếu nhi với chủ đề Em muốn sống an toàn.
Bài 2: Điền các trạng ngữ chỉ mục đích trong những câu sau:
a).., trường em vừa tổ chức cuộc thi tìm hiểu về quyền trẻ em.
b) , chúng em thường xuyên tổng dọn vệ sinh phường xóm, đường phố.
c) .., các em phải chăm học, chăm làm và làm nhiều việc tốt.
Bài 3: a) Xếp các tiếng lạc cho trong ngoặc đơn thành hai nhóm: (lạc cảnh, an lạc, sai lạc, lạc nghiệp, thất lạc)
Nhóm từ lạc có nghĩa là “vui, mừng”:
Nhóm từ lạc có nghĩa là “rớt lại, sau”:
a) Xếp các tiếng quan cho trong ngoặc đơn thành hai nhóm: (liên quan, quan khách, tương quan, trực quan, sĩ quan)
Nhóm từ quan có nghĩa là “nhìn, xem”:
Nhóm từ quan có nghĩa là “liên hệ, gắn bó”:
Nhóm từ quan có nghĩa là “quan lại”:
IV. CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- Chấm vở- Nhận xột
- GV chữa bài ở bảng.
Tập làm văn:
ẹIEÀN VAỉO GIAÁY Tễỉ IN SAĩN
I.MUẽC TIEÂU:
- Hieồu caực yeõu caàu trong Thử chuyeồn tieàn
- Bieỏt ủieàn noọi dung caàn thieỏt vaứo moọt maóu Thử chuyeồn tieàn
II. ẹOÀ DUỉNG DAẽY –HOẽC:
- 1 baỷn photo Thử chuyeồn tieàn GV treo leõn baỷng.
III. CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập	
Baứi taọp 1:
- 1 HS ủoùc yeõu caàu BT. 
- GV treo tờ Thư chuyển tiền đó photo lờn.
- GV giaỷi nghúa nhửừng chửừ vieỏt taột, nhửừng tửứ khoự trong maóu thử.
- Hai HS tieỏp noỏi nhau ủoùc noọi dung (maởt trửụực, maởt sau) cuỷa maóu thử chuyeồn tieàn
- Caỷ lụựp nghe GV chổ daón caựch ủieàn vaứo maóu thử.
- 1 HS gioỷi ủoựng vai em HS ủieàn giuựp meù vaứo maóu Thử chuyeồn tieàn cho cả lớp nghe.
- Caỷ lụựp ủieàn vaứo maóu Thử chuyeồn tieàn trong VBT.
- Gọi 3-5 HS ủoùc bài làm của mỡnh. 
- GV nhaọn xeựt – choỏt laùi caựch ủieàn.
Baứi taọp 2:
- 1 HS ủoùc yeõu caàu BT2 .
- GV hửụựng daón ủeồ HS bieỏt: ngửụứi nhaọn caàn vieỏt gỡ, vieỏt vaứo choó naứo trong maởt sau thử chuyeồn tieàn.
- HS vieỏt vaứo maóu thử chuyeồn tieàn
- Y/cầu HS ủoùc noọi dung thử cuỷa mỡnh. 
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn caựch ủieàn ủuựng
3: Cuỷng coỏ, daởn doứ
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Nhaộc HS chuẩn bị bài tiết sau.
- 2 HS lờn bảng làm bài.
- Caỷ lụựp theo doừi SGK
- 1 HS ủoùc tieỏp noỏi 
- HS theo doừi.
- Lắng nghe.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc.
- HS ủieàn vaứo maóu
- 3-5 HS trỡnh baứy.
- Lắng nghe.
- 1 HS ủoùc
- Caỷ lụựp theo doừi SGK
- HS vieỏt
- HS trỡnh baứy.
- HS nhận xột.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
Toán:
Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
I. Mục tiêu : Giúp HS :
 - Củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian.
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan.
- HS làm được các bài tập BT1, BT2, BT4. HS khá, giỏi làm hết các bài tập.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Phấn màu, bảng phụ
III. Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.	
Bài 1: 
- Gọi 1 HS đọc đề bài và nội dung bài tập.
- Y/cầu 2 HS lên bảng làm bài. Dưới lớp làm vào bảng con.
- Gọi 1 HS nhận xét bài HS làm trên bảng.
- GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ.
- Y/cầu HS HĐ theo nhóm, nối tiếp nhau lên hoàn thành bài tập.
- Gọi 1 HS nhận xét.GV nhận xét, kết luận.
*Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào bảng con.
- Gọi 1 HS nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 4: 
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
- Y/c 2 HS giải, lớp làm vào vở.
- Gọi HS nhận xét. GV nhận xét, ghi điểm.
*Bài 5: 
- Gọi 1 HS đọc y/cầu bài tập.
- Gọi 1 HS trả lời.
- GV nhận xét, kết luận.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhân xét giờ học .
- Nhắc HS chuẩn bị bài tiết sau
- 2 HS lên bảng kiểm tra.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài tập.
- 2 HS lên bảng làm bài. HS dưới lớp làm vào bảng con.
- HS nhận xét, sửa chữa.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- Quan sát.
- HS nối tiếp nhau lên bảng làm bài.
- HS nhận xét bài bạn. Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con.
- 1 HS nhận xét.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- 2 HS lần lượt lên bảng làm bài.
- HS nhận xét. Lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS TL.
- HS nhận xét. Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe. 
Lịch sử:
Tổng kết
I.Mục tiêu : Học xong bài này học sinh biết:
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kĩ 19.
- Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhận vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựn nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.
- Tự hào về truyền thống dựn nước và giữ nước của dân tộc.	
II.Chuẩn bị :
- Phiếu học tập của học sinh.
- Băng thời gian biểu.
III.Hoạt động trên lớp :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Bài cũ: 
B. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Thống kê lịch sử.
- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời gian và yêu cầu học sinh điền nội dung các thời kì, triều đại vào ô trống cho chính xác.
- Gọi HS nối tiếp lên điền.
- HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét và chốt lại các mốc thời gian.
HĐ3: Thi kể chuyện lịch sử.
 - GV đưa ra danh sách một số các nhân vật lịch sử.
- Yêu cầu các tổ thi nhau kể về nhân vật lịch sử đó.
- GV nhận xét, ghi điểm.
HĐ3: Thi giới thiệu về địa danh, di tích lịch sử
- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn hoá có đề cập như trong sgk.
- GV gọi một số học sinh dựa vào các địa danh, sự kiện lịch sử và nêu các sự việc có liên quan.
- GVnhận xét và kết luận.
C. Củng cố dặn dò:
- GV hệ thống lại nội dung bài học.
- Về nhà ôn tập theo nội dung GVđã hướng dẫn.
- 2 HS lên bảng kiểm tra bài.
- HS theo dõi.
- HS làm việc theo cặp.
- HS nối tiếp lên điền.
- HS nhận xét.
- Lắng nghe.
- Quan sát.
- HS đại diện tổ thi kể chuyện
- Lắng nghe.
- Quan sát.
- HS kể.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe, thực hiện.
Kĩ thuật:
Laộp moõ hỡnh tửù choùn: LẮP XE ĐẨY HÀNG ( TIẾT 2 )
I.MỤC TIấU :
- HS biết chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp xe đẩy hàng.
- Lắp được từng bộ phận xe đảy hàng đỳng kĩ thuật, đỳng quy trỡnh.
- Rốn tớnh cẩn thận ,an toàn lao động khi thực hiện thao tỏc lắp thỏo cỏc chi tiết của xe đẩy hàng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu xe đẩy hàng đó lắp sẵn.
- Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy của GV
Hoạt động học của HS
1/ Ổn định tổ chức : 
2/ Kiểm tra bài cũ : 
3/ Bài mới : 
HĐ1: Giới thiệu bài 
HĐ2: Thực hành lắp xe đẩy hàng.
a) Chọn cỏc chi tiết
H1: Để lắp được xe đẩy hàng cần cỏc chi tiết nào?
H2: Cỏc chi tiết chọn ra đặt ở đõu?
b) Lắp từng bộ phận 
- GV yờu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGk
- GV Yờu cầu HS lắp cỏc bộ phận của xe đẩy hàng
- GV theo sỏt, giỳp đỡ thờm cỏc nhúm và lưu ý :
+ Lắp cỏc thanh chữ U dài vào đỳng hàng lỗ tấm lớn để làm giỏ đỡ trục bỏnh xe .
+ Vị trớ lắp và vị trớ trong của cỏc thanh thẳng 11lỗ ,7 lỗ ,6 lỗ .
+ Lắp thành sau xe phảI chỳ ý vị trớ của mũ vớt và đai ốc
4 /Củng cố ,dặn dũ : 
- GV nhận xột về sự chuẩn bị đồ dựng học tập ; thỏi độ học tập ; kết quả học tập .
- Dặn dũ HS cất cỏc bộ phận vừa lắp được vào tỳi hay hộp để tiết 3 sẽ lắp rỏp.
- HS lắng nghe
- HS TL.
- HS TL.
- 2 -3 HS đọc ghi nhớ
- HS tiến hành lắp rỏp theo nhúm cỏc bộ phận của xe đẩy hàng.
- HS lắng nghe 
- Về chuẩn bị đồ dùng hôm sau thực hiện tiếp 
SINH HOẠT LỚP TUẦN 33
I - Mục tiờu: 
- Biết được những ưu nhược điểm của tuần học 33 - đưa ra kế hoạch tuần 34 trong quá trình học tập rèn luyện của lớp. 
- Khắc phục những tồn tại tuần 33 – thực hiện tốt kế hoạch tuần 34
- Có ý thức rèn luyện trong học tập và các phong trào khác của lớp.
II - Chuẩn bị : 
1. Phương tiện :
- Báo cáo thực hiện tuần 
- Kế hoạch tuần 34
- Chơi trũ chơi.
2. Tổ chức 
 Giáo viên chủ nhiệm và cán bộ lớp hội ý:
- Đánh giá kết quả hoạt động của tuần 33, thống nhất kế hoạch hoạt động và phương hướng thực hiện tuần 34.
- Các tổ trưởng, lớp trưởng nắm rõ tình hình trong tuần của lớp.
III - Tiến trình :
Nội dung
NgƯời thực hiện
I. ổn định tổ chức
- ổn định t/c : - Hát tập thể bài: “ Lớp chỳng mỡnh”
II. Nội dung
1. Nhận xét tuần 33.
*Báo cáo của cán bộ lớp 
- Báo cáo, nhận xét thực hiện trong tuần của các tổ trưởng: Tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4.
- Báo cáo, nhận xét học tập trong tuần của lớp phó học tập.
- Báo cáo, nhận xét thực hiện trong tuần của lớp trưởng.
+ ưu điểm: Về học tập, các bạn đã có ý thức học bài và làm bài tập ở nhà. Vệ sinh trường lớp sạch sẽ, chăm súc cõy xanh trong lớp tốt. Lớp đó tổ chức cuộc thi “Tỡm hiểu về Liờn đội, Chi đội em mang tờn”. Cỏc bạn tham gia rất tớch cực.
+ Tồn tại: Một số bạn cũn núi chuyện, chưa chỳ ý trong giờ học: Sĩ, T.Long, Đụng. Một số bạn xếp hang chưa nghiờm tỳc: Đụng, B.Long.
2. Kế hoạch tuần 34..
- Duy trì những ưu điểm và khắc phục những tồn tại của tuần 33.
- Tham gia tổng dọn vệ sinh vào cuối tuần.
- Bỡnh chọn cỏc bạn là Chỏu ngoan Bỏc Hồ.
3. GVCN nhận xét:
- Nhìn chung lớp thực hiện tốt kế hoạch đề ra ở tuần 33, cố gắng khắc phục những tồn tại và đẩy mạnh học tập trong tuần 34.
- Cần hạn chế việc núi chuyện riờng trong giờ học. 
- Khen những đụi bạn cựng tiến cú tiến bộ trong học tập.
III. Hoạt động tập thể.
- Cán bộ lớp tổ chức cho lớp thi hỏt.
IV. Củng cố.
- Nhìn chung thực hiện khá tốt kế hoạch đề ra, cần tích cực phát huy trong tuần 34.
- Dặn dò lớp cần thực hiện tốt các nội dung kế hoạch đã đề ra.
- Tập thể lớp 
- Cỏc tổ trưởng.
- Lớp phó HT.
- Lớp trưởng.
- Cả lớp
- GVCN : 
- Cả lớp
- Cả lớp

Tài liệu đính kèm:

  • doclop 4 tuan 33kns2 buoi.doc