Giáo án môn học Toán 4 - Tuần 13

Giáo án môn học Toán 4 - Tuần 13

 môn toán

 bài : phép cộng trong phạm vi 7

 i- mục tiêu: giúp hs

 - tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng.

 - thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 .

 - vận dụng để làm các bài tập có liên quan.

 ii- đồ dùng:

- gv:bộ đồ dùng toán , mô hình con vật.

- hs: bộ đồ dùng toán.

 iii-các hoạt động dạy và học chủ yếu:

 

doc 8 trang Người đăng thuthuy90 Lượt xem 710Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học Toán 4 - Tuần 13", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 1 3
Tiết: 4
 Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007
 Môn toán
 Bài : phép cộng trong phạm vi 7 
 I- Mục tiêu: Giúp HS
 - Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng.
 - Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 .
 - Vận dụng để làm các bài tập có liên quan.
 II- Đồ dùng:
GV:Bộ đồ dùng toán , mô hình con vật.
HS: Bộ đồ dùng toán. 
 III-Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
A- Bài cũ: 3’
 5 + 1 = 4 6
- Cho HS lên bảng làm.
- 2 HS – 2 HS đọc bảng cộng 
 6 + 0 = + -
 2 0 
- Nhận xét- ghi điểm.
 trong PV 6
B- Bài mới: 
1- Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu ghi đầu bài
 2 – Giảng bài:
Bước1: Giới thiệu
- GV gắn 7 con vịt .
- HS quan sát.
6+1= 7 và 1+6=7 
- GV Nêu bài toán.
+ Tất cả có mấy con vịt ? 
 - 2 HS nêu. 
 + Làm thế nào để biết 7 con vịt? 
- Đếm thêm, +
- 6 + 1= 7
+ 6+ 1=? 
- 4 HS trả lời.
+ Nêu bài toán có phép + khác? 
+ 1+ 6= ?
- HS nêu bài toán ; 1 + 6 = 7
- 4 HS trả lời.
Bước 2: Giới thiệu 
 .
 5 + 2= 7 và 2 + 5 = 7 
- GV cho HS thực hành trên các hình vuông.
- HS thực hành và nêu phép tính.
 Bước 3:
 4 + 3 = 7 và 3 + 4 = 7 
- GVđưa các 7 hình tam giác .
+ Hãy nêu bài toán? 
- HS thực hành.
- HS nêu bài toán và phép tính
 Bứoc 4: Ghi nhớ bảng
 - GV che dần để HS đọc thuộc 
- HS đọc. 
 cộng trong PV 7
bảng cộng. 
- Thi học thuộc trong nhóm.
 - 3 HS đọc 
- GV hỏi bất kì các phép tính.
2- Luyện tập:20’
Bài 1: Cộng cột dọc 
- Cho HS nêu y/c.
- 2 em.
+Lưu ý gì ở bài toán này? 
- HS làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng làm.
 Bài 2: Làm tính hàng ngang.
-HS làm tương tự bài 1
+ Con nhận xét gì ở cột 1?
+ Khi biết được kết quả của 2 + 5= 7
có tính được ngay kết quả của 5 + 2
 - HS làm tương tự bài 1
- HS trả lời.
Nội dung – Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
 Cột 1 , 4
 không? vì sao? 
- HS trả lời.
Bài 3 : Thứ tự thực hiện phép tính. 
Cột 1 
- HS nêu yêu cầu.
+Con hãy nêu cách làm?
- 2 em
- HS làm bài vào vở.
- 2 HS lên chữa bài.
Bài 4 : Viết phép tính
- GV cho HS nêu bài toán
- 3 em.
thích hợp
- HS trả lời.
Phần b 
- HS làm vào vở.
- GV quan sát giúp HS yếu.
- GV nhận xét.
- 3 HS chữa bài.
 Ngoài ra ta còn viết được phép tính nào khác?
- HS nêu bài toán và phép tính.
C- Củng cố- dặn dò:
3’
+ Bài học hôm nay là gì?
- HS trả lời
- Cho HS thi đọc bảng cộng trong phạm vi 7 
- HS thi đọc.
- HS trả lời.
B/S: Phép trừ trong phạm vi 7
Tuần:13 
Tiết: 4
 Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007
 Môn toán
 Bài : phép trừ trong phạm vi 7 
 I- Mục tiêu: Giúp HS
 - Tiếp tục củng cố khái niệm về trừ.
 - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
 - Vận dụng để làm các bài tập có liên quan.
 II- Đồ dùng:
GV: Bộ đồ dùng toán .
HS: Bộ đồ dùng toán. 
 III-Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
A- Bài cũ: 3’
 5 + 2 = 3
- Cho HS lên bảng làm.
- 2 HS – 2 HS đọc bảng cộng
 1 + 6 = +
 4
- Nhận xét- ghi điểm.
 trong PV 7 
B- Bài mới: 
1- Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu ghi đầu bài
 2 – Giảng bài:15’
Bước1 :Giới thiệu 
- GV gắn 7 hình tam giác .
- HS quan sát.
 7-1 =6 v 7- 6= 1
- GV nêu bài toán .
 + Vậy còn mấy hình tam giác? 
 6 hình tam giác. 
 + Làm thế nào để biết còn 6 hình 
 tam giác? 
 - Bớt đi, trừ
-GV viết 7- 1 = 6 
+ 7- 1= ?
- 2 HS đọc lại.
- 2 HS nêu
+ Viết phép tính trừ khác? 
- GV viết 7 – 6 = 1
+ 7 -6 =?
- 7 - 6 = 1
- 3 HS trả lời
Bước 2: Giới thiệu 
- 2 cặp đọc.
 7- 2 = 5 và 7 -5 =2 
- GV cho HS thực hành trên các hình vuông.
- HS thực hành và nêu phép tính.
 Bước 3: 
 7 -3= 4 và 7- 4 = 3
 - GV gắn hình tròn, y/ c HS nêu bài toán và phép tính. 
- HS thực hành.
- HS nêu bài toán và phép tính
 Bứoc 4: Ghi nhớ bảng
 - GV che dần để HS đọc thuộc 
- HS đọc. 
 trừ trong PV 7
bảng trừ. 
- Thi học thuộc trong nhóm.
 - 3 HS đọc 
 - GV hỏi bất kì các phép tính.
2- Luyện tập:20’
Bài 1: Trừ cột dọc 
- Cho HS nêu y/c.
- 2 em.
+Lưu ý gì ở bài toán này? 
- HS làm bài vào vở.
+Cột toán nào không thuộc bảng
- 3 HS lên bảng làm.
 trừ trong phạm vi 7 ?
 Bài 2: Trừ nhẩm
- HS làm tương tự bài 1
 - HS làm tuơng tự bài 1
 - HS làm cột 2 ,3
Nội dung – Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
Cột 2, 3
+Phép tính nào đặc biệt? 
- HS trả lời.
Bài 3 : Thứ tự thực hiện phép tính. 
Cột 2 
- HS nêu yêu cầu.
+Con hãy nêu cách làm?
- 2 em
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên chữa bài.
- HS chữa bài và trả lời.
Bài 4 : Viết phép tính
- GV cho HS nêu bài toán
- 3 em.
thích hợp
+ Bài toán cho biết gì?
- HS trả lời.
Phần a
+ Bài toán hỏi gì?
- HS làm vào vở.
- 3 HS chữa bài.
+ Vì sao con lấy 7 -2 
C- Củng cố- dặn dò:
3’
+ Bài học hôm nay là gì?
- HS trả lời
- Cho HS thi đọc bảng trừ trong phạm vi 7. 
- HS thi đọc.
- HS trả lời.
B/S: Luyện tập
Tuần 13 
Tiết: 3 
 Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2007
Môn toán
Bài: Luyện tập
 I- Mục tiêu: Giúp HS:
 -Củng cố về phép cộng ,trừ các số trong các phạm vi 7 .
 - Vận dụng bảng trừ , cộng làm các bài tập có liên quan.
 II- Đồ dùng:
GV: Bảng phụ
HS: Vở, SGK,
 III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- TG
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
A- Bài cũ: 5’ 
 - Cho HS lên làm .
- 2 HS lên bảng làm.
 7 - 3 – 2 = 5 7 
- 2 HS đọc bảng trừ trong PV
 7 – 5 – 1 = + -
+ Con nêu cách làm? 
 7
 2 6
- Nhận xét ghi điểm.
- HS nhận xét.
B- Hướng dẫn luyện tập 
Bài 1(7’) Củng cố về 
+, - các số trong PV 7 
- Cho HS nêu y/c.
- 2 HS.
- Cho HS làm bài vào vở.
- 4 HS lên bảng làm.
- HS chữa bài và nêu.
+ Khi làm dạng toán cần lưu ý gì.
- HS trả lời.
Bài 2: 7’ 
Mối quan hệ giữa phép 
- GV cho HS đọc yêu cầu.
- 2 HS đọc .
 cộng và trừ
Cột 1 
- HS trả lời.
- Cho HS làm bài vào vở.
- HS làm vào vở.
- 3HS lên bảng làm.
- GV chỉ vào 2 phép tính đầu và
hỏi con nhận xét gì về 2 phép tính này? 
- HS trả lời.
Bài 3: ( 7’ điền số 
- Cho HS đọc y/c
- 2 HS
- HS làm cột 2 vào vở
 Cột 1, 3
+ Làm thế nào ta điền được số? 
-2HS lên bảng làm 
Bài 4:Củng cố điền dấu ( 5’)
- GV cho HS đọc y/c
- GV cho HS làm vào vở.
+Làm thế nào ta điền được dấu ?
- 2 HS đọc.
- HS làm cột 1, 3.
- HS chữa bài.và trả lời.
Bài 5: Viết phép tính (7’)
- Cho HS đọc y/c
+Nêu bài toán?
- 2 HS.
- 3 HS.
- Làm bài vào vở.
+ Vì sao con làm phép cộng?
C- Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay là gì?
- HS trả lời.
2’
- Nhận xét giờ học.
- Đọc bảng cộng trừ trong PV 
- B/s: Phép cộng trong phạm vi 8 
7
Tuần 13 
Tiết: 6 
 Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007
 Hoạt động ngoại khoá 
Trò chơi Toán: ôn phép cộng trong phạm vi 7 
 I- Mục tiêu: Giúp HS:
 -Củng cố về phép cộng trong phạm vi 7 và cộng trừ các số đặc biệt. 
 - Vận dụng bảng cộng trong PV 7 làm các bài tập có liên quan.
 II- Đồ dùng:
GV: Bảng phụ
HS: Vở, SGK,
 III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
A- ổn định tổ chức: 3’
- Cho HS hát một bài.
- HS hát.
B- Các hoạt động :
Hoạt động 1:10’
Thi xem ai nhanh?
 Bài 1: Số?
- GV nêu luật chơi.
- HS làm miệng ở dưới lớp.
 2 +  = 7 7 + = 7
  + 2 = 7  + 3 = 7 
- Chữa dưới hình thức tiếp sức
0 +  = 7 3 +  = 7 
+ Làm thế nào để điền nhanh
 như vậy?
- HS trả lời.
Hoạt động 2: 7’
- GV cho HS chơi trò chơi
Thi xem ai nhanh?
 xì điện học thuộc bảng cộng
 trong phạm vi 7
- GV nêu luật chơi.
- HS chơi.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
Hoạt động 3: 15’
Ai thông minh?
Bài 2: Số? 
 1 + 6 + 0 = 1 + 1 +5 =
- GV nêu luật chơi.
- HS thi làm bài .
 2 + 1 + 4 = 2 + 2 + 3 =
- 2 đội mỗi đội 6 HS chơi
 7 + 0 - 0 = 5 + 0 + 2 =
+Nêu cách tính?
 tiếp sức.
- GV công bố kết quả.
- Nhận xét.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS làm bài vào vở.
- GV chấm – nhận xét.
+ Với hình vẽ này ta có thể ghi được mấy phép tính?
- HS thi làm bài vào vở.
- HS trả lời.
Hoạt động 4 :3’
- GV nhận xét giờ học.
- Lớp đọc lại bảng cộng, 
Nhận xét giờ học
 trong phạm vi 7
Tuần: 1 3
Tiết: 2 
 Thứ sáu ngày 7 tháng 12 năm 2007
 Môn toán
 Bài : phép cộng trong phạm vi 8
 I- Mục tiêu: Giúp HS
 - Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng.
 - Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8 .
 - Vận dụng để làm các bài tập có liên quan.
 II- Đồ dùng:
GV:Bộ đồ dùng toán .
HS: Bộ đồ dùng toán. 
 III-Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
A- Bài cũ: 3’
 6 + 1 = 4 7
- Cho HS lên bảng làm.
- 2 HS – 2 HS đọc bảng trừ 
 7- 3 = + -
 3 0 
- Nhận xét- ghi điểm.
 trong PV 7
B- Bài mới: 
1- Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu ghi đầu bài
 2 – Giảng bài:
Bước1: Giới thiệu
- GV gắn 8 hình tam giác.
- HS quan sát.
7+ 1= 8 và 1+ 7= 8 
- GV Nêu bài toán.
+ Tất cả có mấy hình tam giác? 
 - 2 HS nêu. 
 + Làm thế nào để biết 8 hình tam 
- Đếm thêm, +
 giác? 
- 7+ 1= 8
+ 7+ 1=? 
- 4 HS trả lời.
+ Viết một phép tính cộng khác? 
+ 1+ 7 = ?
 1 + 7 = 8
- 4 HS trả lời.
Bước 2: Giới thiệu 
 6 + 2= 8 và 2 + 6 = 8 
- GV cho HS thực hành trên các hình vuông.
- HS thực hành và nêu phép tính.
 Bước 3: Giới thiệu 
 5+ 3= 8 và 3 + 5 =8
Bước 4 : Giới thiệu 
4 + 4 =8
- GV đưa các que tính. .
+ Hãy nêu bài toán? 
- GV cho HS thực hành trên hình vuông.
- HS thực hành.
- HS nêu bài toán và phép tính
 Bước 5 : Ghi nhớ 
 - GV che dần để HS đọc thuộc 
- HS đọc. 
 bảng cộng trong PV 8
bảng cộng. 
- Thi học thuộc trong nhóm.
- GV hỏi bất kì các phép tính.
 - HS trẩ lời.
2- Luyện tập:20’
Bài 1: Cộng cột dọc 
- Cho HS nêu y/c.
- 2 em.
+Lưu ý gì ở bài toán này? 
- HS làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng làm.
 Bài 2: Làm tính hàng ngang.
-HS làm tương tự bài 1
 +con nhận xét gì 2 phép tính này? 
 vào đâu?
 - HS làm tuơng tự bài 1
- Khi ta thay đổi . 
Nội dung – Thời gian
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
 Cột 1 
+ Làm thế nào để làm nhanh bài 2? 
 - Thuộc các bảng +, -
Bài 3 : Thứ tự thực hiện phép tính. 
Cột 1 
- HS nêu yêu cầu.
+Con hãy nêu cách làm?
- 2 em
- HS làm bài vào vở.
- 2 HS lên chữa bài.
Bài 4 : Viết phép tính
- GV cho HS nêu bài toán
- 3 em.
thích hợp
+ Bài toán cho biết gì?
- HS trả lời.
Phần a
+ Bài toán hỏi gì?
- HS làm vào vở.
- 3 HS chữa bài.
+ Vì sao con lấy 6 + 2 
+Ngoài ra còn viết được phép tính nào không? 
2 + 6 =8; 8 – 2= 6; 8-6= 2
C- Củng cố- dặn dò:
3’
+ Bài học hôm nay là gì?
- HS trả lời
- Cho HS thi đọc bảng cộng trong phạm vi 8 
- HS thi đọc.
- HS trả lời.
B/S: Phép trừ trong phạm vi 8 

Tài liệu đính kèm:

  • doctoan tuan 13.doc