Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2022 TẬP ĐỌC VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK). 2. Kĩ năng - Đọc trơi trảy bài tập đọc, với giọng đọc vui tươi, phân biệt được lời của các nhân vật 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Truyền cho HS cảm hứng vui vẻ và ĐỒ DÙNG DẠY HỌC học tập tích cực 4. Gĩp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc (phĩng to nếu cĩ điều kiện). + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc - HS: SGK, vở viết 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm. - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Học thuộc lịng bài Ngắm trăng, Khơng + 2 HS đọc đề + Em cảm nhận gì về Bác Hồ qua hai bài + Phong thái ung dung, tinh thần lạc quan thơ đã học của Bác Hồ trong mọi hồn cảnh - GV nhận xét chung, giới thiệu bài 2. Luyện đọc: (8-10p) * Mục tiêu: Đọc trơi trảy bài tập đọc với giọng tươi vui, phân biệt lời các nhân vật * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Cần đọc với - Lắng nghe giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng. Biết đọc phân biệt lời nhân vật. - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn - GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn: + Đ1: Cả triều đình ta trọng thưởng. + Đ2: Tiếp theo đứt giải rút ạ. + Đ3: Cịn lại. - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối tiếp - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các HS đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện các từ (M1) ngữ khĩ (phi thường, hồng bào, bụm miệng, vườn ngự uyển, dải rút ,...) 1 - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc - 1 HS đọc cả bài (M4) 3. Tìm hiểu bài: (8-10p) * Mục tiêu: Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK). * Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi cuối bài - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết + Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn quả dưới sự điều hành của TBHT cười ở đâu? + Ở xung quanh cậu bé: nhà vua quên lau miệng, túi áo quan ngự uyển căng phồng một quả táo đang cắn dở, cậu bị đứt giải + Vì sao những chuyện ấy buồn cười? rút. + Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái + Bí mật của tiếng cười là gì? ngược với lẽ tự nhiên. + Là nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẩn, bất ngờ, trái + Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở ngược, với một cái nhìn vui vẻ lạc quan. vương quốc u buồn như thế nào? + Tiếng cười như cĩ phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh. Hoa nở, chim hĩt, những tia nắng mặt trời nhảy múa * Nêu nội dung bài tập đọc * Tiếng cười như một phép mầu làm cho * Lưu ý giúp đỡ HS M1+M2 trả lời các câu cuộc sống của vương quốc u buồn thay hỏi tìm hiểu bài. HS M3+M4 trả lời các câu đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi hỏi nêu nội dung đoạn, bài. 4. Luyện đọc diễn cảm (8-10p) * Mục tiêu: HS đọc phân vai được bài tập đọc * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc tồn bài, giọng - HS nêu lại giọng đọc cả bài đọc của các nhân vật - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài - Yêu cầu đọc phân vai trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên trong nhĩm: + Phân vai + Đọc phân vai + Thi đọc trước lớp - Bình chọn nhĩm đọc phân vai tốt - GV nhận xét, đánh giá chung 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của bài 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - Đọc phân vai tồn bộ bài tập đọc Vương quốc vắng nụ cười. 2 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ___________________________________________________ CHÍNH TẢ NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức 2 bài thơ: 1 bài thơ theo thể thơ 7 chữ, 1 bài thơ theo thể thơ lục bát - Làm đúng BT 2a, 3a phân biệt âm đầu ch/tr 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: giấy khổ to ghi nội dung BT 2a, 3a - HS: Vở, bút,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài mới 2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, tìm được các từ khĩ viết * Cách tiến hành: * Trao đổi về nội dung đoạn cần viết - Cho HS đọc thuộc lịng bài chính tả - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK. + Nêu nội dung bài viết + Hai bài thơ giúp ta hiểu được: dù trong hồn cảnh khĩ khăn, gian khổ, Bác Hồ vẫn luơn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống - HS nêu từ khĩ viết: rượu, ngàn, bương - Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu từ - Viết từ khĩ vào vở nháp khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện viết. 3 3. Viết bài chính tả: (15p) * Mục tiêu: Hs nhớ - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2 bài thơ * Cách tiến hành: Cá nhân - GV yêu cầu HS viết bài, nhắc nhở HS - HS nhớ- viết bài vào vở cách trình bày bài thơ + Bài Ngắm trăng: Các câu thơ cách lề 1 ơ - GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS + Bài Khơng đề: Câu 6 cách lề 2 ơ, câu 8 viết chưa tốt. cách lề 1 ơ - Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi viết. 4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi - Cho học sinh tự sốt lại bài của mình theo. - Học sinh xem lại bài của mình, dùng bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực - GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài - Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau - Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe. 5. Làm bài tập chính tả: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 2a: Nhĩm 2 – Lớp Đáp án: a am an ang tr trà, tra hỏi, thanh rừng tràm, quả tràn đầy, tràn lan, trang vở, trang bị, - GV lưu tra,ý HS trà một trộn, số trường dối trám, hợp trạmđặc biệt xá tràn ngập trang điểm, trang để các emtrá,trả khơng bài, viết trả sai giá chính tả hoàng, trang trí, Bài 3a: Tổ chức cho HS chơi trị chơi Tiếp - HS tham gia trị chơi trang trọng sức ch cha mẹ, cha xứ, áo chàm, chạm Đápchan án: hồ, chán nản, chàng trai, (nắng) chà đạp, chà xát, , cốc, chạm trổ + Cácchán từ ngán láy trong đĩ tiếngchang nào chang cũng bắt đầu chả giị, chả lê bằng âm tr: trịn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn, (đen) trùi trũi,.... + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm ch: chơng chênh, chống chếnh, chong chĩng, chĩi chang 6. Hoạt động ứng dụng (1p) - Viết lại các từ đã viết sai 7. Hoạt động sáng tạo (1p) - Đặt câu với 1 trong các từ láy tìm được ở BT 3 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... 4 TỐN ƠN TẬP VỀ PHÂN SỐ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Ơn tập kiến thức về phân số 2. Kĩ năng - Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ, tích cực trong giờ học. 4. Gĩp phần phát triển các NL - NL tự học, làm việc nhĩm, NL tính tốn, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3 (chọn 3 trong 5 ý), bài 4 (a, b), bài 5. Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả bài tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Bút, sách 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm, thực hành,... - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động:(3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài mới – Ghi tên bài 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số. * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 1: Gắn bảng phụ, mời HS đọc và nêu Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp YC của BT. 2 Đáp án: Hình 3 đã tơ màu hình (Vì cĩ tất cả 5 4 2 10 ơ vuơng, đã tơ màu 4 ơ; ) - Tạo cơ hội cho HS chia sẻ về cách lựa 10 5 chọn phân số chỉ phần đã tơ màu ở mỗi Khơng chọn các hình cịn lại vì: hình đã chọn. 1 Hình 1 đã tơ màu hình. - GV nhận xét; khen ngợi/ động viên. 5 3 Hình 2 đã tơ màu hình. 5 2 1 Hình 4 đã tơ màu ( ) hình. 6 3 Bài 3: (chọn 3 trong 5 ý) Cá nhân – Lớp - Gọi HS đọc và nêu YC của BT. Đáp án: - HS chia sẻ trước lớp: Muốn rút gọn 12 12 : 6 2 4 4 : 4 1 phân số ta làm như thế nào? - GV nhận xét, đánh giá bài làm trong vở 18 18 : 6 3 40 40 : 4 10 của HS 5 *Nếu cịn thời gian: Mời một số HS đã 18 18 : 6 3 hồn thành cả 5 ý chia sẻ cách thực 24 24 : 6 4 hiện và kết quả. Mời cả lớp nhận xét; chốt KQ; khen ngợi/ động viên Bài 4 (a,b)HSNK làm cả bài - Gọi HS đọc và nêu YC của BT. Cá nhân – Lớp 2 3 a) và 5 7 - HS chia sẻ cách quy đồng hai phân số 2 2 7 14 3 3 5 15 = = ; = = trước lớp. 5 5 7 35 7 7 5 35 - GV nhận xét, chốt KQ đúng; khên 4 6 b) và ngợi/ động viên. 15 45 *Nếu cịn thời gian: Mời những HS đã 4 4 3 12 6 hồn thành cả câu c chia sẻ cách thực = = ; Giữ nguyên 15 15 3 45 45 hiện và kết quả. Mời cả lớp nhận xét; GVchốt KQ; khen ngợi/ động viên Bài 5 - Gọi HS đọc và nêu YC của BT. - Y/c HS chia sẻ: + Trong các phân số đã cho, phân số Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp nào lớn hơn 1, phân số nào bé hơn 1. 1 1 + Hãy so sánh hai phân số ; với 3 6 nhau. 1 1 5 3 + Phân số bé hơn 1 là ; + Hãy so sánh hai phân số ; với 3 6 2 2 5 3 nhau. + Phân số lớn hơn 1 là ; 2 2 + Hai phân số cùng tử số nên phân số nào cĩ 1 1 mẫu số lớn hơn thì bé hơn. Vậy > - Nhận xét; chốt ý đúng; khen ngợi/ động 3 6 viên. + Hai phân số cùng mẫu số nên phân số cĩ tử số Bài 2 (bài tập chờ dành cho HS hồn bé hơn thì bé hơn, phân số cĩ tử số lớn hơn thì 5 3 thành sớm) lớn hơn. Vậy > . + Các PS trên tia số cĩ chung đặc điểm 2 2 1 1 3 5 gì? Ta cĩ : < < < 3. HĐ ứng dụng (1p) 6 3 2 2 4. HĐ sáng tạo (1p) - HS hồn thành tia số và nêu cách đọc các PS cĩ trên tia số + Các PS lớn hơn 0 và bé hơn 1 - Chữa lại các phần bài tập làm sai. 1 2 - Tìm các PS lớn hơn và bé hơn và cĩ 10 10 MS là 20 6 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ______________________________________________________ Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2021 TỐN ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Ơn tập kiến thức về phép cộng, phép trừ phân số 2. Kĩ năng - Thực hiện được cộng, trừ phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số. 3. Phẩm chất - Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động học tập 4. Gĩp phần phát triển các NL - NL tự học, làm việc nhĩm, NL tính tốn * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3. KK HS năng khiếu hồn thành tất cả các bài tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm, trị chơi học tập, luyện tập-thực hành - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động:(3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận đơng tại chỗ - GV dẫn vào bài mới 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Thực hiện được cộng, trừ phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số. * Cách tiến hành: Bài 1: Tính Cá nhân – Nhĩm 2– Lớp - Gọi HS đọc và nêu YC của BT. 2 4 2 4 6 6 2 6 2 4 a) ; 7 7 7 7 7 7 7 7 6 4 6 4 2 4 2 4 2 6 ; 7 7 7 7 7 7 7 7 7 - Hs chia sẻ trước lớp cách thực hiện các phép 1 5 4 5 9 b) tính cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số, khác 3 12 12 12 12 mẫu số. 9 1 9 4 5 - HS dựa vào tính chất của phép cộng, phép 12 3 12 12 12 trừ nêu nhanh được kết quả của các phép tính 9 5 9 5 4 liên quan để thấy phép cộng và phép trừ PS cĩ 12 12 12 12 mối liên hệ với nhau 5 1 5 4 9 Bài 2: Tính 12 3 12 12 12 - Tiến hành tương tự bài 1 Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp 2 3 10 21 31 a) 7 5 35 35 35 31 2 31 10 21 35 7 35 35 35 31 3 31 21 10 Bài 3 35 5 35 35 35 3 2 21 10 31 - Gọi HS đọc và nêu YC của BT. 5 7 35 35 35 Cá nhân – Lớp 2 6 2 1 a. + x = 1 b. - x = c. x – = - Hs chia sẻ trước lớp cách tìm số hạng chưa 9 7 3 2 1 biết, cách tìm số bị trừ, số trừ. . - GV nhận xét, đánh giá bài làm trong vở của 4 2 6 2 1 HS x = 1 – x = - x = + - GV nhận xét, chốt KQ đúng; khen ngợi/động 9 7 3 4 viên. 1 Bài 4 + Bài 5 (bài tập chờ dành cho HS hồn 2 thành sớm) 7 4 3 x = x = x = 9 21 4 * Bài 4 Câu a: + Số phần diện tích để trồng hoa và làm đường đi là: 3 1 19 (diện tích vườn hoa) * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 biết cách thực 4 5 20 hiên phép tính với phân số + Số phần diện tích để xây bể nước là: 19 1 - Củng cố một số tính chất của phép cộng và 1 - ( diện tích vườn hoa) 20 20 phép trừ số tự nhiên Câu b: + Diện tích vườn hoa là: 20 x 15 = 300 (m2) + Diện tích xây bể nước là: 8 1 300 x = 15 (m2) 20 * Bài 5: 3. HĐ ứng dụng (1p) 2 1 m 40cm; giờ = 15 phút 4. HĐ sáng tạo (1p) 5 4 Trong 15 phút, con sên thứ nhất bị được 40 cm. Trong 15 phút, con sên thứ hai bị được 45 cm. Vậy con sên thứ hai bị nhanh hơn con sên thứ nhất. - Chữa lại các phần bài tập làm sai - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................. _______________________________________________________ LUYỆN TỪ VÀ CÂU THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NGUYÊN NHÂN CHO CÂU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Biết cách thêm trạng ngữ cho câu 2. Kĩ năng - Tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì - BT1, BT2 mục III). * HS năng khiếu biết đặt 2, 3 câu cĩ trạng ngữ bắt đầu bằng: Nhờ...../Vì..../ Tại... 3. Phẩm chất - Tích cực tham gia các hoạt động học tập 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL ngơn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp. * ĐCND: Khơng dạy phần Nhận xét, khơng dạy phần Ghi nhớ. Phần Luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Vở BT, bút dạ 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, luyện tập - thực hành,... - KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhĩm 2, trình bày 1 phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 9 1. Khởi động (3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét. + Đặt 1 câu cĩ trạng ngữ chỉ thời gian và + VD: Sáng hơm nay, trời đột nhiên trở lạnh đặt câu hỏi cho trạng ngữ đĩ => Khi nào, trời đột nhiên trở lạnh? - GV giới thiệu - Dẫn vào bài mới 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì - BT1, BT2 mục III). * HS năng khiếu biết đặt 2, 3 câu cĩ trạng ngữ bắt đầu bằng: Nhờ...../Vì..../ Tại... . * Cách tiến hành: Bài tập 1: Chỉ yêu cầu tìm trạng ngữ Cá nhân – Nhĩm 2 - Chia sẻ lớp (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì) Đáp án: - GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. a) Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng cần cù - Lưu ý: TN thường đứng đầu câu và ngăn b) Vì rét, cách với CN và VN bởi dấu phẩy c) Tại Hoa Cá nhân – Lớp Bài tập 2: Đáp án: Câu a: Vì học giỏi, Nam được cơ giáo khen. Câu b: Nhờ bác lao cơng, sân trường Câu c: Tại vì mải chơi, Tuấn khơng làm + Điền nhờ khi điều kiện đưa ra mang lại lợi ích tích cực + Điền tại vì khi điều kiện đưa ra mang lại tác + Khi nào chúng ta điền từ Nhờ, vì, tại vì? dụng tiêu cực + Điền vì khi điều kiện đưa ra là điều kiện khách quan (trời mưa, đường trơn,..) hoặc do cố gắng từ nội tại bản thân (học giỏi, chăm học,...) Cá nhân – Lớp Đáp án: Bài tập 3: Yêu cầu đặt câu cĩ trạng ngữ VD: Nhờ chăm chỉ học tập, cuối năm Lan bắt đầu bằng Nhờ..., Vì..., Tại vì.... được nhận phần thưởng. Vì chịu khĩ, Tuấn đã vươn lên đứng đầu - GV nhận xét và khen những HS đặt đúng, lớp. hay. Tại vì mải chơi, em đã đi muộn. * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 biết cách - Lớp nhận xét. thêm trạng ngữ cho câu. HS M3+M4 biết thêm trạng ngữ và dặt câu - Ghi nhớ cách thêm trạng ngữ cho câu giàu hình ảnh nhân hĩa, so sánh,.. - Tìm hiểu về các loại trạng ngữ khác của 4. HĐ ứng dụng (1p) câu. 5. HĐ sáng tạo (1p) ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 10 LỊCH SỬ TỔNG KẾT I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang-Âu Lạc đến thời Nguyễn): Thời Văn Lang-Âu Lạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; Nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn. 2. Kĩ năng - Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hồn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung. - Hệ thống lại các sự kiện liên quan đến các địa danh lịch sử 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Cĩ ý thức học tập nghiêm túc, tơn trọng lịch sử, tự hào truyền thống đánh giặc của cha ơng 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL ngơn ngữ, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Phiếu bài tập của HS. + Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phĩng to. - HS: SGK, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, đĩng vai - KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: (4p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét. + Thành cĩ 10 cửa chính ra vào. Bên + Bạn hãy mơ tả kiến trúc độc đáo của quần thể trên cửa thành xây các vọng gác cĩ mái kinh thành Huế? uốn cong hình chim phượng - GV nhận xét chung, dẫn vào bài mới 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang-Âu Lạc đến thời Nguyễn) - Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu - Hệ thống lại các sự kiện liên quan đến các địa danh lịch sử Hoạt động1: Hệ thống sự kiện Cá nhân – Lớp - GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời gian (được bịt kín phần nội dung). - GV đặt câu hỏi: Ví dụ: + Buổi đầu dựng nước và giữ nước. 11 + Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong lịch sử nước nhà là giai đoạn nào? + Khoảng 700 năm trước CN đến năm + Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài đến 179 khi nào? + Hùng Vương và An Dương Vương. + Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất nước + Hơn 1000 năm. Từ năm 179 TCN ta? đến năm 938 + Chúng ta đã chịu ách áp bức, đơ hộ của phong kiến phương Bắc trong vịng bao nhiêu + Người đầu tiên khởi nghĩa là Hai Bà năm? Trưng, người kết thúc hơn 1000 năm đơ + Người đầu tiên khởi nghĩa chống lại các triều hộ là Ngơ Quyền với chiến thắng Bạch đại phong kiến phương Bắc là ai? Ai là người Đằng năm 938 đã kết thức giai đoạn đơ hộ của thực dân phong kiến phương Bắc - HS quan sát, lắng nghe - GV kết luận, hệ thống lại các sự kiện chính trên băng thời gian Nhĩm 4 – Lớp *Hoạt động2: Lập bảng về cơng lao của các nhân vật lịch sử - HS bắt thăm, mỗi nhĩm 3 nhân vật - GV phát phiếu bài tập cĩ ghi các nhân vật lịch lịch sử sử: + Hùng Vương + An Dương Vương + Hai Bà Trưng + Ngơ Quyền + Đinh Bộ Lĩnh + Lê Hồn + Lý Thái Tổ + Lý Thường Kiệt + Trần Hưng Đạo + Lê Thánh Tơng + Nguyễn Trãi + Nguyễn Huệ - HS các nhĩm thảo luận và ghi tĩm tắt - GV yêu cầu các nhĩm thảo luận và ghi tĩm tắt vào trong phiếu bài tập. về cơng lao của các nhân vật lịch sử trên (khuyến khích các em tìm thêm các nhân vật lịch sử khác và kể về cơng lao của họ trong các giai đoạn lịch sử đã học ở lớp 4). - GV cho đại diện HS lên trình bày phần tĩm - HS đại diện nhĩm trình bày kết quả tắt của nhĩm mình. làm việc. - GV nhận xét, kết luận. Cá nhân – Lớp Hoạt động3: Địa danh lịch sử - GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn hĩa cĩ đề cập trong SGK như: + Lăng Hùng Vương + Thành Cổ Loa + Sơng Bạch Đằng + Động Hoa Lư + Thành Thăng Long - GV yêu cầu một số HS điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh, - HS khác nhận xét, bổ sung. di tích lịch sử, văn hĩa đĩ (động viên HS bổ sung các di tích, địa danh trong SGK mà GV - HS trình bày. chưa đề cập đến). - GV nhận xét, kết luận. - Ghi nhớ KT của bài 3. HĐ ứng dụng (1p) - Tìm hiểu thêm thơng tin về một số 4. HĐ sáng tạo (1p) địa danh lịch sử khác. 12 ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ___________________________________________________ Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2022 KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. 2. Kĩ năng - Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GD HS sống lạc quan, yêu đời. 4. Gĩp phần bồi dưỡng các năng lực - NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Một số sách, báo, truyện viết về những người cĩ hồn cảnh khĩ khăn vẫn lạc quan, yêu đời. + Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý KC. - HS: SGK 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, kể chuyện - KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhĩm. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động:(5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Kể lại câu chuyện Khát vọng sống + 1 HS kể chuyện + Câu chuyện ca ngợi con người với khát + Nêu ý nghĩa câu chuyện vọng sống mãnh liệt đã vượt qua đĩi, khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết. - Gv dẫn vào bài. 2. Khám phá:5p) * Mục tiêu: Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời. * Cách tiến hành: HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu của đề: 13 - GV ghi đề bài lên bảng lớp. - HS đọc đề bài, gạch chân các từ ngữ quan Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được trọng: nghe, được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời. - Cho HS đọc gợi ý trong SGK. - 2 HS đọc tiếp nối 4 gợi ý trong sách - Cho HS giới thiệu tên câu chuyện mình - HS nối tiếp giới thiệu tên câu chuyện sẽ kể. mình sẽ kể - GV khuyến khích HS kể những câu chuyện ngồi SGK 3. Thực hành:(20- 25p) * Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời. Nêu được nội dung, ý nghĩa câu chuyện + HS M1+M2 kể được câu chuyện đúng YC + HS M3+ M4 kể được câu chuyện đúng YC kết hợp được điệu bộ, giọng nĩi,.. * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm- Lớp a. Kể trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên kể chuyện trong nhĩm - GV theo dõi các nhĩm kể chuyện b. Kể trước lớp - Các nhĩm cử đại diện kể chuyện trước lớp - GV mở bảng phụ đã viết sẵn tiêu chuẩn - HS lắng nghe và đánh giá theo các tiêu đánh giá bài kể chuyện (như những tiết chí trước) - GV khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn VD: + Nhân vật chính trong câu chuyện của bạn là ai? + Nhân vật đĩ đã thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời như thế nào? + Bạn học được điều gì từ nhân vật đĩ? .................. - Cùng HS trao đổi về ý nghĩa của câu + Cần phải sống lạc quan, yêu đời dù chuyện: Các câu chuyện muốn khuyên trong mọi hồn cảnh. Tinh thần lạc quan, chúng ta điều gì? yêu đời sẽ giúp chúng ta chiến thắng mọi thử thách - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Sưu tầm các câu chuyện khác cùng chủ đề. 5. Hoạt động sáng tạo (1p) ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG 14 ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ___________________________________________________ TỐN ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Ơn tập về phép tính nhân, chia phân số 2. Kĩ năng - Thực hiện được nhân, chia phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS cĩ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC học tập tích cực, làm bài tự giác 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4 (a). Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả BT II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC; Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều khiển lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu bài – Ghi tên bài 2. Hoạt động thực hành (35p) * Mục tiêu: - Thực hiện được nhân, chia phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số. * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 1: Tính Cá nhân – Chia sẻ nhĩm 2 - Lớp - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. Đáp án: - Nhận xét, khen ngợi/ động viên. 2 4 2x4 8 a) x - Chốt cách thực hiện phép nhân, chia hai 3 7 3x7 21 phân số; nhân, chia phân số với số tự nhiên; 8 2 8 3 24 4 : x mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia 21 3 21 2 42 7 8 4 8 7 56 2 : x 21 7 21 4 84 3 4 2 4x2 8 x 7 3 7x3 21 15 3 3x2 6 6 3 6 11 6 b) x2 ; : x 2 11 11 11 11 11 11 3 3 6 6 1 6 3 3 2x3 6 : 2 x ; 2 x 11 11 2 22 11 11 11 11 2 4x2 8 8 2 8 7 8 c) 4 x ; : x 4 7 7 7 7 7 7 2 2 8 2 8 7 8 2 2x4 8 : x 4 ; x4 Bài 2: Tìm x: 7 7 7 2 2 7 7 7 - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. Cá nhân – Lớp 2 2 2 1 7 - Cho các em chia sẻ với cả lớp về cách tìm a. x = ; b. : x = ; c. x: = 22 7 3 5 3 11 thừa số chưa biết và cách tìm số bị chia, số 2 2 2 1 7 chia. x = : x = : x = 22 - Nhận xét, đánh giá bài làm trong vở của 3 7 5 3 11 7 6 HS – Chốt đáp án x = x = x = 14 - Nhận xét, khen ngợi/ động viên. 3 5 * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 Bài 4a (HS năng khiếu hồn thành cả bài) - Gọi 1 HS đọc và xác định đề bài trước lớp. Cá nhân – Lớp - HS tự làm bài. Giải: - Chữa một số bài, nhận xét chung. a. Chu vi tờ giấy hình vuơng là: 2 8 - Gọi 1 HS chữa bài trên bảng. x4 (m) * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 củng cố cách 5 5 tính chu vi, diện tích hình vuơng. Diện tích tờ giấy hình vuơng là: 2 2 4 x (m2) 5 5 25 b. Diện tích mỗi ơ vuơng là: 2 2 4 x (m2) 25 25 625 Cắt được số ơ vuơng là: 4 4 : 25 (ơ) 25 625 c. Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là: 4 4 1 : (m) 25 5 5 Bài 3 (Bài tập chờ dành cho HS hồn 8 4 Đáp số: a. m ; m2 thành sớm) 5 25 - Củng cố cách thực hiện phép nhân, phép b. 25 ơ vuơng chia và vận dụng tínhnhanh 1 c. m 5 - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp 16 3 7 a) x 1 (PS nhân với PS đảo ngược thì 7 3 3. Hoạt động ứng dụng (1p) kết quả bằng 1) 4. Hoạt động sáng tạo (1p) 3 3 b) : 1 (Một PS chia cho chính nĩ kết 7 7 quả bằng 1) 2 1 9 2x1x9 2x1x3x3 1 c) x x 3 6 11 3x6x11 3x2x3x11 11 2x3x4 1 d) 2x3x4x5 5 - Chữa lại các phần bài tập làm sai - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ _______________________________________________________ TẬP ĐỌC CON CHIM CHIỀN CHIỆN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu ND, ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (trả lời được các câu hỏi) 2. Kĩ năng - Đọc trơi trảy, rõ ràng bài thơ với giọng vui tươi, sơi nổi, ngắt nhịp đúng giữa các câu thơ. Biết đọc diễn cảm 2-3 khổ thơ. Học thuộc lịng bài thơ. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo dục HS tình yêu cuộc sống 4. Gĩp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc (phĩng to nếu cĩ điều kiện). - HS: SGK, vở viết 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm. - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + 1 HS đọc 17 + Bạn hãy đọc bài tập đọc Vương quốc vắng nụ cười + Tiếng cười đã làm thay đổi cuộc sống của +Nêu nội dung, ý nghĩa của bài? vương quốc nọ, giúp vương quốc tránh được sự lụi tàn - GV nhận xét chung, dẫn vào bài học 2. Luyện đọc: (8-10p) * Mục tiêu: Đọc trơi trảy, rành mạch bài thơ với giọng vui tươi, sơi nổi, biết ngắt nhịp các câu thơ * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Cần đọc với giọng hồn nhiên, vui tươi. Nhấn giọng ở các - Lắng nghe từ ngữ: ngọt ngào, cao hồi, cao vợi, long - Nhĩm trưởng chia đoạn bài tập đọc (mỗi lanh, sương chĩi, chan chứa. khổ thơ là 1 đoạn) - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện các từ - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các HS ngữ khĩ (cao vợi, cành sương chĩi, bối (M1) rối,...) - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc - 2 HS đọc cả bài (M4) 3. Tìm hiểu bài: (8-10p) * Mục tiêu: Hiểu ND, ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (trả lời được các câu hỏi) * Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi cuối bài - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết + Con chim chiền chiện bay lượn giữa quả dưới sự điều hành của TBHT khung cảnh thiên nhiên như thế nào? + Chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một khơng gian cao rộng. + Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình + Lúc chim sà xuống cánh đồng, lúc chim ảnh co chim chiền chiện tự do bay lượn vút lên cao. “Chim bay, chim sà ” “bay giữa khơng gian cao rộng? vút”, “cao vút”, “bay cao”, “cao hồi”, “cao vợi” + Tìm những câu thơ nĩi về tiếng hĩt của + Những câu thơ là: con chim chiền chiện? Khúc hát ngọt ngào Tiếng hĩt long lanh. Như cành sương chĩi Chim ơi, chim nĩi. Chuyện chi, chuyện chi? Tiếng ngọc, trong veo. Chim reo từng chuỗi Đồng quê chan chứa. Những lời chim ca 18 Chỉ cịn tiếng hĩt, Làm xanh da trời + Gợi cho em về cuộc sống rất thanh bình, hạnh phúc. + Tiếng hĩt của con chim chiền chiện gợi + Làm cho em thấy hạnh phúc tự do. cho em cảm giác như thế nào? + Làm cho em thấy yêu hơn cuộc sống, yêu hơn con người. Nội dung: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hát ca giữa khơng gian * Nêu nội dung bài học? cao rộng, thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lịng người đọc, cảm giác yêu đời, yêu cuộc sống. * HS M3+M4 đọc trả lời câu hỏi hồn chỉnh và nêu nội dung đoạn, bài. 4. Luyện đọc diễn cảm – Học thuộc lịng(8-10p) * Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được một số khổ thơ của bài. Học thuộc lịng bài thơ * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc của tồn bài - HS nêu lại giọng đọc cả bài - Yêu cầu đọc diễn 2 – 3 khổ thơ của bài - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên trong nhĩm + Luyện đọc diễn cảm trong nhĩm + Cử đại diện đọc trước lớp - Yêu cầu HS học thuộc lịng - Bình chọn cá nhân đọc diễn cảm tốt - GV nhận xét, đánh giá chung - Thi học thuộc lịng ngay tại lớp 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của bài - Đọc diễn cảm tồn bài thơ ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................. _____________________________________________________ Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2022 TỐN ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Tiếp tục ơn tập về 4 phép tính với phân số 2. Kĩ năng - Tính giá trị của biểu thức với các phân số. - Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 19 - HS cĩ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC học tập tích cực. 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * Bài tập cần làm: Bài 1 (a) (chỉ yêu cầu tính), bài 2 (b), bài 3. Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả BT II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC; Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu bài – Ghi tên bài 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Tính giá trị của biểu thức với các phân số. - Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số. * Cách tiến hành: Bài 1a: Tính (HS năng khiếu hồn thành Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp cả bài.) - Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đĩ hỏi: + Khi muốn nhân một tổng với một số ta cĩ + Ta lấy từng số hạng của tổng nhân với thể làm theo những cách nào? số đĩ rồi cộng các kết quả lại với nhau Đáp án: - YC HS làm bài cá nhân trong vở (nhắc HS 6 5 3 11 3 3 3 a) ( )x = x 1x chỉ cần thực hiện 1 cách); mời 1 HS thực hiện 11 11 7 11 7 7 7 trên bảng lớn; HS chia sẻ về cách làm trước lớp. - Mời cả lớp cùng nhận xét, bổ sung; Cá nhân – Lớp Bài 2b: (HS năng khiếu hồn thành cả bài.) Đáp án b) - Gọi HS nhận xét, bổ sung, chữa bài. 2 3 4 1 2x3x4 1 2 5 2 x x : : x 2 - GV nhận xét, HD cách thuận tiện nhất: VD: 3 4 5 5 3x4x5 5 5 1 1 + Rút gọn 3 với 3. + Rút gọn 4 với 4. 1x2x3x4 1x2x1x1 2 1 2 3 4 2 c) Ta cĩ: = 5x6x7x8 5x2x7x4 280 140 3 4 5 5 - Chốt đáp án, khen ngợi HS Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài tốn. Nhĩm 2 – Lớp + Bài tốn cho biết gì? - Hỏi đáp nhĩm 2 về bài tốn: + Bài tốn cho biết: 20
Tài liệu đính kèm: