KHBD Toán lớp 4 năm học 2026-2027 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI

docx 20 trang Người đăng Thời Niên Ngày đăng 07/10/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "KHBD Toán lớp 4 năm học 2026-2027 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.com 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 60. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 29 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 143 • Tiết 4 – Luyện tập • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Củng cố cộng phân số cùng mẫu, khác mẫu; dùng tính chất giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện. Giải 
được bài toán cộng hai hoặc ba phân số và trình bày đủ lời giải, phép tính, đáp số.
Nêu được căn cứ chọn mẫu chung, kiểm lại kết quả với bạn. Chăm chỉ làm bài, tôn trọng cách giải 
đúng khác và sửa lỗi có lí do.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: SGK tập hai tr.79, hình ba thẻ biểu thức, bảng phụ ba biểu thức Bài 2 như dưới. HS: SGK, vở, 
bảng con.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động (3 phút)
Củng cố quy tắc cộng cùng mẫu và khác mẫu.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Nhớ cách cộng phân số (3 phút)
 Tính 5 + 3 và 5 + 1. Nêu điểm giống và khác trong cách làm.
 4 4 4 2
 HS tính nhanh trên bảng con; gọi hai em nêu quy 5 + 3 = 8 = 2.
 4 4 4
 tắc phù hợp. Nếu cộng ngay hai tử ở câu khác 5 1 5 2 7
 + = + = . Cùng cộng tử và giữ mẫu 
 mẫu, cho viết lại phân số nửa theo phần tư. 4 2 4 4 4
 chung; câu thứ hai cần quy đồng trước.
 Đúng hai kết quả, chỉ ra bước quy đồng cần thêm.
Luyện tập, thực hành (29 phút)
Chọn cách cộng, dùng tính chất và giải bài toán có lời văn.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 1 – Chọn cách đưa về cùng mẫu (5 phút)
 Tính: a) 3 + 14; b) 1 + 3; c) 2 + 7 . Rút gọn kết quả khi có thể.
 11 11 16 4 20 10
 HS làm cá nhân; ba em trình bày. Hỏi câu nào a) 3 + 14 = 17.
 11 11 11
 cộng ngay, câu nào quy đồng, câu nào có thể rút b) 1 + 3 = 1 + 12 = 13.
 gọn một số hạng trước. 16 4 16 16 16
 Đối chiếu từng tử số, mẫu số. Với câu c, chấp c) 2 + 7 = 1 + 7 = 8 = 4. Có thể đổi về 
 20 10 10 10 10 5
 nhận quy đồng về mẫu 20 nhưng cho nhận xét mẫu 20, được 16 = 4.
 cách rút gọn ngắn hơn. 20 5
 Đúng ba phép tính và bước biến đổi; không cộng mẫu số.
 9 Biên soạn: Lop4.com 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 2 – So sánh ba biểu thức (6 phút)
 Tính rồi so sánh:
 A: 2 + 5 + 1;
 9 9 9
 B: 2 + 5 + 1 ;
 9 9 9
 C: 2 + 5 + 1.
 9 9 9
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 79.
 HS làm cả ba biểu thức vào vở, ba em chữa trên A: 7 + 1 = 8.
 9 9 9
 bảng. Trước khi tính, khoanh phần làm trước B: 2 + 6 = 8.
 trong biểu thức có ngoặc; với C, tính từ trái sang 9 9 9
 C: 7 + 1 = 8.
 phải. 9 9 9
 Hỏi các kết quả khác nhau không, thay đổi cách Cả ba biểu thức đều bằng 8. Khi cộng một tổng 
 9
 nhóm có làm đổi tổng không. Cho HS diễn đạt hai phân số với phân số thứ ba, có thể cộng phân 
 tính chất kết hợp qua ba phân số đang có. số thứ nhất với tổng hai phân số còn lại.
 Tính đúng trong ngoặc trước, có ba kết quả để so sánh và nhận xét cách nhóm.
 Bài 3 – Tính thuận tiện (6 phút)
 a) 16 + 7 + 4 ;
 15 15 15
 b) 5 + 7 + 13. Chọn hai số hạng nên cộng trước và giải thích.
 17 17 17
 HS làm độc lập rồi trao đổi cặp. Nếu em cộng a) 16 + 7 + 4
 15 15 15
 lần lượt, hỏi cặp tử số nào cộng được số tròn 16 4 7
 = + +
 chục; hướng dẫn viết ngoặc giữ đúng các số 15 15 15
 hạng. = 20 + 7 = 27 = 9.
 15 15 15 5
 Chữa hai cách nhóm. Phân biệt: câu a đổi vị trí b) 5 + 7 + 13
 17 17 17
 rồi nhóm; câu b nhóm hai số hạng sau. Chấp 5 7 13
 = + +
 nhận kết quả chưa tối giản ở a nhưng mời rút 17 17 17
 gọn. = 5 + 20 = 25.
 17 17 17
 Ghép các tử 16 và 4, hoặc 7 và 13 để được 20, dễ 
 cộng tiếp.
 Có cách nhóm làm phép tính thuận tiện và kết quả đúng; không chỉ nêu tên tính chất.
 10 Biên soạn: Lop4.com 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 4 – Tiền mua vở và bút (6 phút)
 Việt dùng 1 số tiền của mình mua một quyển vở, sau đó dùng thêm 1 số tiền của mình mua bút. Hỏi 
 2 6
 Việt đã dùng bao nhiêu phần số tiền của mình để mua vở và bút?
 Cặp HS tóm tắt hai khoản. Hỏi cả hai phân số Hai khoản cùng tính theo số tiền ban đầu; cộng 
 chỉ phần của số tiền nào; nhấn mạnh khoản mua hai phần, không cần biết số đồng cụ thể.
 bút tính trên số tiền ban đầu. HS tự trình bày bài 
 giải.
 Một em chữa bài; cả lớp kiểm lời giải, bước quy Bài giải
 đồng và đơn vị. Nếu có em lấy một phần sáu của Việt đã dùng số phần tiền để mua vở và bút là:
 tiền còn lại, cho đọc lại đúng cụm “số tiền của 1 + 1 = 3 + 1 = 4 = 2 (số tiền).
 2 6 6 6 6 3
 mình”. Đáp số: 2 số tiền.
 3
 Giữ đúng toàn thể, đủ lời giải và đáp số; không thêm dữ kiện số tiền.
 Bài 5 – Pha nước cam (6 phút)
 Mai pha được 1 l nước cam, Việt pha được 5 l, Nam pha được 11 l cho buổi liên hoan. Cả ba bạn pha 
 4 6 12
 được bao nhiêu lít nước cam?
 HS ghi ba lượng và chọn mẫu chung. Hỏi vì sao 12 chia hết cho 4 và 6; 1 = 3 , 5 = 10.
 4 12 6 12
 dùng 12 được cho cả ba phân số; cho em cần hỗ 
 trợ lần lượt đổi phần tư và phần sáu về phần 
 mười hai.
 HS làm cá nhân; một em trình bày. Kiểm phép Bài giải
 cộng có đủ ba lượng, đơn vị lít và bước viết phân Cả ba bạn pha được số lít nước cam là:
 số bằng số tự nhiên. 1 5 11
 + +
 4 6 12
 = 3 + 10 + 11 = 24 = 2 (l).
 12 12 12 12
 Đáp số: 2 l nước cam.
 Đủ ba số hạng, quy đồng đúng và kết quả 2 l; không ghi đơn vị “phần số nước”.
 11 Biên soạn: Lop4.com 
Vận dụng, trải nghiệm (3 phút)
Vận dụng cộng ba phân số trong một tình huống mới.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Một bài toán tương tự (3 phút)
 Một tàu đi được 3 quãng đường trong giờ thứ nhất, 2 trong giờ thứ hai và 1 trong giờ thứ ba. Sau ba 
 8 8 4
 giờ tàu đi được bao nhiêu phần quãng đường? Nêu cách cộng đã dùng.
 Cả lớp tính trên nháp; mời một em nêu phép tính Sau ba giờ tàu đi được:
 và đáp số. Nhận xét cách quy đồng, nhắc HS tự 3 + 2 + 1 = 3 + 2 + 2 = 7 (quãng đường).
 8 8 4 8 8 8 8
 đặt một bài tương tự khi ôn ở nhà, dùng các phần Đáp số: 7 quãng đường. Đưa phần tư về phần 
 trên cùng một quãng đường. 8
 tám rồi cộng các tử.
 Nêu được phép tính gồm ba lượng và đáp số; tổng nhỏ hơn một quãng đường phù hợp tình huống.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................
................................................................................................................
 12

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_4_nam_hoc_2026_2027_tuan_29_tich_hop_nang_luc.docx
  • zipHocLieu-Tuan29.zip