Biên soạn: Lop4.com 3. Vận dụng, trải nghiệm (4 phút) Liên hệ hoạt động ngoại khóa với việc tự chăm sóc bản thân. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Một việc em sẽ thực hiện (4 phút) Chọn một việc về ăn uống, nghỉ ngơi hoặc vận động phù hợp để thực hiện ở nhà. Nói việc sẽ làm và cách tự theo dõi; liên hệ một lớp ngoại khóa em quan tâm ở Bài 2. HS suy nghĩ rồi trao đổi cặp; hai em chia sẻ. GV Ví dụ: “Em thích bơi; khi được người lớn hướng gợi ví dụ cụ thể, không yêu cầu đăng ký hay mua dẫn em mới xuống nước.” Hoặc “Em sẽ cùng khóa học. Nhắc hỏi người lớn khi chọn hoạt người thân đi bộ sau giờ học và đánh dấu vào động và làm theo hướng dẫn an toàn; kết quả bài lịch khi thực hiện.” Có thể chọn ăn đa dạng hoặc thống kê không quyết định ai phải học lớp nào. đi ngủ đúng giờ gia đình thống nhất. Đây là kế hoạch dự kiến, không ghi thành việc đã làm. Nêu một việc cụ thể, cách theo dõi và lưu ý phù hợp; tôn trọng lựa chọn của bạn. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 9 Biên soạn: Lop4.com KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 73. ÔN TẬP CHUNG Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 35 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 173 • Tiết 1 – Luyện tập (SGK trang 116) • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Đọc, viết, xác định giá trị chữ số và sắp xếp các số tự nhiên có nhiều chữ số. Đặt tính, thực hiện bốn phép tính; giải bài toán trung bình cộng, chu vi và diện tích hình chữ nhật. Giải thích cách làm, kiểm kết quả bằng phép tính ngược và đơn vị; trao đổi, sửa bài cho bạn. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: bảng viết–đọc số dưới đây; thẻ bốn số Bài 3. HS: vở, bảng con, thước. Bài đo phòng ở nhà chỉ thực hiện cùng người lớn, có thể dùng số liệu minh họa nếu không đo được. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Mở đầu (3 phút) Nhớ tên hàng và cách đọc số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Các hàng của số có năm chữ số (3 phút) Viết số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 5 trăm, 1 chục. Đọc số và nêu các hàng từ trái sang phải. Một em đọc cấu tạo, cả lớp viết bảng con; bạn 23 510: hai mươi ba nghìn năm trăm mười. Các kiểm vị trí hàng đơn vị. Hỏi hàng không được hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị; nêu phải ghi chữ số nào. hàng đơn vị ghi 0. Viết đủ năm chữ số và đọc đúng. 2. Luyện tập, thực hành (29 phút) Vận dụng số tự nhiên trong tính toán và giải toán. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Viết số, đọc số (5 phút) Hoàn thành ba dòng còn trống trong bảng theo mẫu. Số gồm có Viết số Đọc số 4 nghìn, 2 trăm, 5 chục và 6 đơn vị 4 256 Bốn nghìn hai trăm năm mươi sáu 2 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 4 đơn vị 8 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 5 đơn vị 3 triệu, 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm và 4 đơn vị 10 Biên soạn: Lop4.com Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS làm cá nhân rồi đọc cho bạn; chỉ rõ vì sao số 27 544: hai mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi 80 525 cần chữ số 0 ở hàng nghìn. Hỏi thêm: bốn. trong 3 246 304, chữ số 6 thuộc hàng, lớp nào, 80 525: tám mươi nghìn năm trăm hai mươi lăm. có giá trị bao nhiêu? Hai chữ số 3 có cùng giá trị 3 246 304: ba triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn không? ba trăm linh tư. Chữ số 6 ở hàng nghìn, lớp nghìn, giá trị 6 000; hai chữ số 3 có giá trị 3 000 000 và 300. Chấp nhận cách đọc “lẻ” thay “linh”. Đủ ba số, đọc đúng và xác định đúng hàng; không bỏ chữ số 0. Bài 2. Đặt tính rồi tính (8 phút) 2 667 + 3 825; 8 274 ― 4 516; 324 × 14; 74 165:5. HS làm đủ bốn phép tính. Mời một em giải thích 2 667 + 3 825 = 6 492; 8 274 ― 4 516 = 3 758 mượn ở phép trừ, một em nói vì sao tích riêng . thứ hai của phép nhân lùi một cột. Với phép 324 × 14 = 4 536; 74 165:5 = 14 833. chia, đọc thương từng hàng rồi kiểm bằng nhân. Phép trừ: 14 trừ 6 được 8; 6 trừ 1 được 5; 12 trừ 5 được 7; 7 trừ 4 được 3. Phép nhân: tích riêng 1 296 và 3 240. Phép chia lần lượt chia 7, 24, 41, 16, 15 cho 5; thương 1, 4, 8, 3, 3; dư cuối 0. Kiểm: 3 758 + 4 516 = 8 274; 14 833 × 5 = 74 165. Đặt thẳng hàng, ghi đủ tích riêng và các lượt chia; sửa sai có giải thích. Mẫu đặt tính (số nhỏ phía trên là số nhớ chuyển vào hàng tương ứng): 1 1 8274 324 2667 ―4516 × 14 +3825 3758 1296 6492 3240 4536 Mẫu đặt tính (đủ các lượt chia): 7 4 1 6 5 5 5 14833 2 4 2 0 4 1 4 0 1 6 1 5 1 5 1 5 0 11 Biên soạn: Lop4.com Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 3. Sắp xếp số (4 phút) Cho 3 142; 2 413; 2 431; 3 421. a) Xếp từ bé đến lớn. b) Xếp từ lớn đến bé. HS sắp thẻ hoặc viết vào bảng con; một cặp a) 2 413; 2 431; 3 142; 3 421. kiểm không mất, không thêm số. Hỏi giữa 2 413 b) 3 421; 3 142; 2 431; 2 413. và 2 431 phải so sánh đến hàng nào. Hai số 2 413 và 2 431 có cùng hàng nghìn và hàng trăm; hàng chục 1 bé hơn 3. So từ hàng cao đến hàng thấp, gặp cặp chữ số khác nhau thì quyết định. Đủ đúng bốn số ở mỗi dãy; giải thích được cặp dễ nhầm. Bài 4. Số mét vải bán trung bình (5 phút) Trong ba ngày, mỗi ngày cửa hàng bán số mét vải lần lượt là 45 m, 38 m, 52 m. Trung bình mỗi ngày bán bao nhiêu mét vải? HS gạch ba số liệu, xác định chia cho số ngày Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán số mét vải là: nào rồi tự giải vào vở. Nếu chia cho 2, hỏi đề ghi (45 + 38 + 52):3 = 45 (m). mấy ngày; nếu trả lời 135 m, hỏi đó là tổng hay Đáp số: 45 m vải. trung bình. Kiểm: tổng 45 + 38 + 52 = 135 (m); 45 × 3 = 135. Có lời giải, phép tính tổng chia cho 3, đáp số kèm đơn vị. Bài 5. Chu vi và diện tích mảnh đất (7 phút) Mảnh đất hình chữ nhật rộng 15 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích. HS phác hình ghi rộng 15 m, dài gấp đôi. Cặp Chiều dài mảnh đất là: hỏi nhau: cần tìm cạnh nào trước; chu vi khác 15 × 2 = 30 (m). diện tích ở phép tính và đơn vị nào? Cá nhân giải Chu vi mảnh đất là: đủ ba bước, một em trình bày. (15 + 30) × 2 = 90 (m). Diện tích mảnh đất là: 15 × 30 = 450 (m²). Đáp số: chu vi 90 m; diện tích 450 m². Kiểm chu vi: 15 + 30 + 15 + 30 = 90 (m). Tìm chiều dài trước; không nhầm chu vi với diện tích hoặc bỏ đơn vị bình phương. 12
Tài liệu đính kèm: