Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 4 KNTT - Năm học 2026-2027

docx 230 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 21/09/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 4 KNTT - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập về hàng, lớp và lập số
Bài 1. Điền tên hàng và tên lớp thích hợp.
 Chữ số được xét Thuộc hàng Thuộc lớp
 Chữ số 6 trong số 424 563 891
 Chữ số 0 trong số 608 197 383
 Chữ số 8 trong số 68 917 420
Bài 2. Tìm mã mở chiếc hộp.
Mã mở hộp là một số có bảy chữ số, với các gợi ý sau:
• Giá trị của lớp đơn vị là số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau.
• Giá trị của lớp nghìn gấp đôi giá trị của lớp đơn vị.
• Chữ số ở lớp triệu là chữ số chẵn nhỏ nhất khác 0.
Mã mở hộp là: ..........................................................
Giải thích cách tìm:
 Bài 12 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 41 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm tròn số và vận dụng
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 51 286 473 làm tròn đến hàng chục nghìn được:
 A. 51 280 000 B. 51 286 000 C. 51 290 000 D. 51 300 000
b) Số nào làm tròn đến hàng trăm nghìn được 35 700 000?
 A. 35 640 000 B. 35 680 000 C. 35 790 000 D. 35 840 000
c) Một công ty có doanh thu tháng 6 là 253 560 947 đồng. Làm tròn số tiền này đến hàng trăm nghìn 
được:
 A. 253 500 000 B. 253 560 000 C. 253 000 000 D. 253 600 000
d) Số 325 372 864 được làm tròn thành 325 370 000. Số đó đã được làm tròn đến hàng nào?
 A. Hàng nghìn B. Hàng trăm C. Hàng chục nghìn D. Hàng trăm nghìn
Bài 2. Làm tròn các số đến hàng trăm nghìn.
 Số Kết quả làm tròn
 4 265 817
 886 452 000
 49 785 050
Bài 3. Hoàn thành bảng sau.
 Số Làm tròn đến hàng chục nghìn Làm tròn đến hàng trăm nghìn
 345 685 270
 79 716 328
 3 845 561
Bài 4. Điền số thích hợp.
Theo số liệu của bài toán, quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 1 465 000 m.
a) Làm tròn độ dài đó đến hàng chục nghìn được .............................. m.
b) Làm tròn độ dài đó đến hàng trăm nghìn được .............................. m.
 Bài 13 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 42 Biên soạn: Lop4.com 
Bài 5. Xác định hàng, lớp của chữ số gạch chân và làm tròn số.
 Số Hàng Lớp Làm tròn đến hàng trăm nghìn
 8 475 233
 3 006 287
 4 383 109
Bài 6. Điền “trăm nghìn”, “chục nghìn” hoặc “nghìn” vào chỗ chấm.
a) Làm tròn 87 273 855 đến hàng ............................ được 87 270 000.
b) Làm tròn 23 744 146 đến hàng ............................ được 23 700 000.
c) Làm tròn 8 321 670 đến hàng ............................ được 8 322 000.
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 8 594 728 làm tròn đến hàng nghìn được 8 595 000.
 b) 65 304 500 làm tròn đến hàng trăm nghìn được 65 400 000.
 c) 3 635 894 làm tròn đến hàng chục nghìn được 3 640 000.
Bài 8. Giải mật mã.
Mỗi ô ? chứa một chữ số. Mật mã có dạng:
 7 ? ? 7 5 8
Khi làm tròn mật mã đến hàng nghìn hoặc hàng chục nghìn đều được 720 000.
Mật mã là: ..........................................................
Giải thích:
 Bài 13 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 43 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh số và vận dụng
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số sau là:
 A. 515 864 B. 278 248 C. 873 131 D. 565 339
b) Chọn chữ số điền vào □ để 358 272 > □58 272.
 A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
c) Số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là:
 A. 1 234 567 B. 1 023 456 C. 1 234 560 D. 1 023 465
d) Số bé nhất trong các số sau là:
 A. 8 393 642 B. 5 160 643 C. 7 993 465 D. 7 165 868
Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống.
 Số hoặc biểu thức bên trái Dấu Số hoặc biểu thức bên phải
 a) 9 420 131 9 421 348
 b) 7 766 355 9 630 419
 c) 63 659 317 68 344 649
 d) 95 235 660 95 235 661
 e) 56 000 000 50 000 000 + 6 000 000
 g) 860 000 800 000 + 6 000
Bài 3. Quan sát bảng giá rồi điền vào chỗ chấm.
Giá các xe trong bài toán được cho ở bảng sau:
 Xe A Xe B Xe C Xe D
 343 560 000 đồng 288 745 000 đồng 566 880 000 đồng 864 730 000 đồng
a) Xe có giá cao nhất là xe ......................... .
b) Xe có giá thấp nhất là xe ......................... .
c) Giá xe A .............................. giá xe C.
 Bài 14 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 44 Biên soạn: Lop4.com 
Bài 4. Điền chữ số vào mỗi ô □ để được so sánh đúng.
a) 246 548 996 < 246 54□ 996
b) 89 737 892 > 89 737 89□
c) 543 011 382 = 5□3 01□ 382
d) 48 922 575 > 48 9□2 575
Ở câu có nhiều cách điền, hãy viết tất cả chữ số thích hợp:
 Bài 14 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 45 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Sắp xếp và lập số
Bài 1. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) 7 259 604; 8 027 825; 8 810 431; 6 804 307.
b) 84 103 247; 46 597 036; 91 307 729; 48 368 201.
Bài 2. Điền số thích hợp vào các ô trống.
a) Dãy số tăng thêm 1 000 000 sau mỗi bước.
 53 000 000 55 000 000
b) Dãy số giảm đi 1 000 sau mỗi bước.
 3 647 000 3 646 000 3 643 000
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số lớn nhất có bảy chữ số là ................................ .
b) Số liền trước của số bé nhất có bảy chữ số là ................................ .
c) Số bé nhất có tám chữ số khác nhau là ................................ .
d) Số lẻ lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là ................................ .
Bài 4. Ghép số từ các thẻ.
Có tám thẻ ghi các chữ số: 0, 4, 6, 0, 0, 9, 0, 0. Mỗi lần ghép dùng cả tám thẻ, mỗi thẻ đúng một lần.
a) Số lớn nhất có tám chữ số ghép được là ................................ .
b) Số chẵn bé nhất có tám chữ số ghép được là ................................ .
Giải thích cách ghép ở câu b:
 Bài 14 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 46 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số tự nhiên, số liền trước và số liền sau
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số liền trước của 20 000 000 là:
 A. 20 000 001 B. 19 999 999 C. 1 999 999 D. 19 999 990
b) Số tự nhiên bé nhất khác 0 là:
 A. 0 B. 2 C. 1 D. 10
c) Dãy nào gồm bốn số tự nhiên liên tiếp?
 A. 608; 609; 610; 612 B. 518; 520; 522; 524 C. 780; 790; 800; 810 D. 697; 698; 699; 700
d) Số liền sau của 272 999 là:
 A. 273 000 B. 272 998 C. 273 999 D. 272 990
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất.
 b) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
 c) Dãy số tự nhiên bắt đầu bằng số 0.
 d) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là 1 000.
Bài 3. Viết số tự nhiên liền trước và liền sau.
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 641 735
 286 622
 3 165 589
 416 443
 Bài 15 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 47 Biên soạn: Lop4.com 
Bài 4. Sắp xếp các số theo yêu cầu.
Cho các số: 21 601 583; 85 308 904; 92 947 258; 7 474 503.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
 Bài 15 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 48 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập về số liên tiếp
Bài 1. Điền số để mỗi hàng có bốn số tự nhiên liên tiếp.
 Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba Số thứ tư
 7 298
 90 293
 26 232
 754
Bài 2. Điền số thích hợp.
a) Số tự nhiên bé nhất có bốn chữ số là .............................. .
b) Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là .............................. .
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau ............ đơn vị.
d) Số tự nhiên bé nhất có bốn chữ số mà tổng các chữ số bằng 13 là .............................. .
Bài 3. Đếm số và chữ số.
Một dãy nhà được đánh số từ 1 đến 25, mỗi số nhà được viết một lần.
a) Có tất cả ......................... số nhà.
b) Cần viết tất cả ......................... chữ số để đánh số các nhà.
Giải thích cách đếm chữ số:
Bài 4. Tìm ba số tự nhiên liên tiếp.
Bình viết ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn, rồi ghép cách viết của ba số đó sát nhau. 
Mỗi số được viết theo cách thông thường, không thêm chữ số 0 ở đầu. Kết quả là một số có tám chữ 
số.
Ba số Bình đã viết là: .........................; .........................; ......................... .
Giải thích:
 Bài 15 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 49 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Cấu tạo số và giá trị của chữ số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số sáu trăm hai mươi tư triệu tám trăm mười lăm nghìn viết là:
 A. 624 810 500 B. 624 815 000 C. 624 851 000 D. 642 815 000
b) Các chữ số thuộc lớp nghìn của số 705 826 139 là:
 A. 7, 0, 5 B. 1, 3, 9 C. 8, 2, 6 D. 5, 8, 2
c) Làm tròn số 482 367 915 đến hàng trăm nghìn được:
 A. 482 000 000 B. 482 300 000 C. 483 000 000 D. 482 400 000
d) Giá trị của chữ số 7 trong số 568 734 192 là:
 A. 700 000 B. 70 000 C. 7 000 D. 7 000 000
Bài 2. Viết số thành tổng các giá trị của từng chữ số.
Mẫu: 350 020 600 = 300 000 000 + 50 000 000 + 20 000 + 600.
a) 675 038 490 =
b) 803 200 007 =
c) 48 200 905 =
d) 6 027 004 =
 Bài 16 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 50 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn hàng, lớp, dãy số và làm tròn
Bài 1. Hoàn thành bảng.
Dấu — chỉ hàng chưa có trong cách viết số; các ô còn trống cần điền.
 Trăm Chục Trăm Chục Đơn
 Số Triệu Nghìn Trăm Chục
 triệu triệu nghìn nghìn vị
 482 076 253
 7 2 4 8 6 5 1 9 3
 — — 9 5 6 2 7 4 1
 90 235 146 —
Bài 2. Điền số vào dãy theo quy luật.
a) Các số liên tiếp trong dãy hơn kém nhau 100 000:
................; 42 600 000; 42 700 000; ................; ................ .
b) Các số liên tiếp trong dãy hơn kém nhau 1:
6 742 861; 6 742 860; ................; ................; ................ .
c) Các số liên tiếp trong dãy hơn kém nhau 1 000:
................; ................; ................; 8 059 000; 8 060 000.
Bài 3. Làm tròn các số liệu đến hàng trăm nghìn.
Bảng giả định ghi số cuốn sách của năm kho. Điền số đã làm tròn.
 Kho Số sách (cuốn) Làm tròn đến hàng trăm nghìn
 A 2 796 485
 B 3 641 258
 C 1 987 654
 D 1 426 839
 E 2 254 810
 Bài 16 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 51 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập so sánh và suy luận
Bài 1. Điền chữ số thích hợp.
Mỗi ô [ ] thay cho một chữ số. Ghi tất cả các chữ số có thể điền.
a) 3 450 071 > 3 450 07[ ]. Chữ số điền: ................ .
b) 87 462 915 < 8[ ] 462 915. Chữ số điền: ................ .
c) 655 318 477 = 6[ ]5 31[ ] 47[ ]. Các chữ số lần lượt: ................ .
d) 824 603 718 > 8[ ]4 603 718. Chữ số điền: ................ .
Bài 2. Hoàn thành bảng theo chữ số được gạch chân.
 Số Hàng, lớp của chữ số gạch chân Giá trị chữ số gạch chân
 843 752 619
 619 437 285
 572 684 193
 286 053 724
Bài 3. Di chuyển một que tính.
Hình dưới được xếp bằng các que tính. Chỉ di chuyển một que trong các chữ số, giữ nguyên dấu >, để 
được một phép so sánh đúng.
Phép so sánh đúng: .................................................................. .
Mô tả que đã chuyển:
 Bài 16 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 52 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết và tính với đơn vị đo khối lượng
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào 700 kg = .... tạ là:
 A. 70 B. 700 C. 7 D. 7 000
b) Kết quả của 24 yến + 38 yến là:
 A. 620 kg B. 62 tạ C. 620 tạ D. 62 tấn
c) Số thích hợp điền vào 4 tấn 6 tạ = .... tạ là:
 A. 460 B. 4 600 C. 40 600 D. 46
d) Kết quả của 432 tấn : 6 là:
 A. 72 kg B. 720 tạ C. 72 tạ D. 720 kg
Bài 2. Điền đơn vị đo khối lượng thích hợp.
Chọn trong các đơn vị: kg, yến, tạ, tấn. Mỗi đơn vị dùng một lần.
a) Một chiếc xe máy nặng khoảng 1 ................ .
b) Một con thỏ trưởng thành nặng khoảng 2 ................ .
c) Một bạn học sinh lớp 4 nặng khoảng 4 ................ .
d) Một con voi trưởng thành nặng khoảng 5 ................ .
 Bài 17 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 53 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đổi đơn vị và giải bài toán
Bài 1. Điền số thích hợp.
a) 3 tạ 4 yến = ............... yến.
b) 5 tấn 8 yến = ............... kg.
c) 68 kg = ............... yến ............... kg.
d) 76 tạ = ............... tấn ............... tạ.
Bài 2. Tính rồi đổi đơn vị.
a) 23 tấn + 57 tấn = ............... tấn = ............... tạ.
b) 45 tạ : 5 = ............... tạ = ............... kg.
c) 64 yến × 5 = ............... yến = ............... tạ.
d) 95 kg − 37 kg = ............... kg.
Bài 3. Tính khối lượng hàng đã giao.
Một xe tải chở 5 tạ 6 yến hàng. Sau khi giao một phần hàng, trên xe còn 2 tạ 4 yến hàng. Hỏi xe đã 
giao bao nhiêu yến hàng?
 Bài 17 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 54 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng số đo khối lượng
Bài 1. Tính số gạo trong kho.
Một kho có 8 tấn 4 tạ gạo tẻ. Số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ 16 tạ. Hỏi trong kho có tất cả bao nhiêu tạ 
gạo?
Bài 2. Tính lượng cát còn phải vận chuyển.
Một công trình cần 40 tấn cát. Đội xe đã chở được 8 chuyến, mỗi chuyến chở 3 tấn 5 tạ cát. Hỏi còn 
phải vận chuyển bao nhiêu tạ cát nữa?
Bài 3. Kiểm tra sức chở của thang máy.
Một thang máy chở tối đa 4 tạ. Gia đình bác An có bốn người, lần lượt nặng 62 kg, 78 kg, 35 kg và 
41 kg. Trong thang máy chưa có người hay hàng nào khác. Theo giới hạn khối lượng đã cho, cả gia 
đình có thể đi cùng một lượt không? Giải thích.
 Bài 17 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 55 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đề-xi-mét vuông
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Bốn mươi sáu đề-xi-mét vuông được viết là:
 A. 46 cm² B. 46 dm C. 46 dm² D. 46 cm
Bài 2. Viết số đo.
 Đọc Viết
 Sáu trăm ba mươi hai đề-xi-mét vuông
Bài 3. Điền số thích hợp.
a) 7 dm² = ................ cm².
b) 500 cm² = ................ dm².
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 3 dm² 9 cm² = 309 cm².
 b) 6 dm² 48 cm² = 684 cm².
Bài 5. Tính diện tích hình chữ nhật.
Một tấm bìa hình chữ nhật dài 60 cm, rộng 5 cm. Tính diện tích tấm bìa theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
 Bài 18 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 56 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Mét vuông
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào 5 m² = .... dm² là:
 A. 50 B. 500 C. 5 000 D. 5
b) Diện tích hình vuông cạnh 3 m là:
 A. 9 m² B. 6 m² C. 9 m D. 3 m²
c) Số thích hợp điền vào 7 m² 30 dm² = .... dm² là:
 A. 73 B. 7 030 C. 7 300 D. 730
Bài 2. Hoàn thành bảng đọc, viết số đo.
 Đọc Viết
 57 m²
 Ba trăm hai mươi mét vuông
Bài 3. Điền số thích hợp.
a) 8 m² = ................ dm².
b) 6 m² 7 dm² = ................ dm².
 Bài 18 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 57 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Mi-li-mét vuông và ước lượng diện tích
Bài 1. Viết cách đọc số đo.
 Đọc Viết
 706 mm²
Bài 2. Điền số thích hợp.
a) 4 cm² = ................ mm².
b) 2 cm² 40 mm² = ................ mm².
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 7 m² 5 dm² = 750 dm².
 b) 60 000 mm² = 600 cm².
Bài 4. Nối mỗi vật với diện tích bề mặt phù hợp.
Mỗi số đo dùng một lần.
 Bìa một cuốn vở khổ lớn 4 cm²
 Mặt một bảng lớp học 4 mm²
 Mặt một con tem nhỏ 4 m²
 Mặt hạt kim sa vuông cạnh 2 mm 4 dm²
 Bài 18 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 58 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 4 · TIẾT 4
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng tính diện tích
Bài 1. Tính diện tích hình vuông.
Một hình vuông có chu vi 28 dm. Tính diện tích hình vuông theo đơn vị xăng-ti-mét vuông.
Bài 2. Tính số tấm gỗ lát sàn.
Sàn một căn phòng hình chữ nhật rộng 4 m, dài gấp đôi chiều rộng. Người ta lát kín sàn bằng các tấm 
gỗ hình vuông cạnh 4 dm, không chồng lên nhau và không để khe hở. Hỏi cần bao nhiêu tấm gỗ?
 Bài 18 · Phiếu 4 · Tiết 4 · Trang 59 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 19. Giây, thế kỉ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Giây, thế kỉ và cách xác định thế kỉ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) 7 phút = giây. Số thích hợp là:
 A. 70 B. 420 C. 700 D. 42
b) Năm 1764 thuộc thế kỉ nào?
 A. XVI B. XVII C. XVIII D. XIX
c) 800 năm = thế kỉ. Số thích hợp là:
 A. 8 B. 80 C. 800 D. 8 000
d) Thời gian hợp lí để một học sinh chạy 100 m là:
 A. 20 giờ B. 20 ngày C. 20 phút D. 20 giây
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 2 phút = giây b) 540 giây = phút
 c) 9 phút = giây d) 7 200 giây = phút
 e) 7 thế kỉ = năm g) 900 năm = thế kỉ
 h) 4 thế kỉ = năm i) 12 000 năm = thế kỉ
Bài 3. Viết số La Mã chỉ thế kỉ thích hợp.
a) Năm 1618 thuộc thế kỉ .
b) Năm 1346 thuộc thế kỉ .
c) Năm 1800 thuộc thế kỉ .
d) Năm 2001 thuộc thế kỉ .
 Bài 19 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 60

Tài liệu đính kèm:

  • docxtron_bo_phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_4_kntt_nam_hoc.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx