Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn: Toán lớp 4 năm học: 2013 - 2014

Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn: Toán lớp 4 năm học: 2013 - 2014

Bài 1. Khoanh tràn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng (2 điểm)

a. Số lớn nhất trong các số là:

A. 38 678 B. 38 786 C. 38 876 D. 38 778

b. 5 phút 45 giây = . giây.

A. 535 B. 175 C. 345 D. 353

c. Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là:

A. 888 888 B. 999 999 C. 999 998 D. 900 000

d. Chu vi của một hình vuông là 32m. Diện tích của hình vuông đó là:

A. 64 m2 B. 640 m2 C. 320 m2 D. 3200 m2

Bài 2. Đổi đơn vị đo (1 điểm)

5 phút 25 giây = . giây 1 tấn 5 kg = . kg

8 giờ = ngày 3 tạ 5 kg = . .kg

 

doc 3 trang Người đăng minhanh10 Ngày đăng 15/07/2020 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn: Toán lớp 4 năm học: 2013 - 2014", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ
TRƯỜNG TH YÊN LÂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIƯA HỌC KÌ I 
Môn: Toán lớp 4
Năm học: 2013-2014
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh:.....................................................................................
lớp4 ........, Trường tiểu học Yên Lâm............................................................................................
Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ..........................................................................................
Họ tên giáo viên coi kiểm tra
Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm
..
..
..
Bài 1. Khoanh tràn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a. Số lớn nhất trong các số là:
A. 38 678 B. 38 786 C. 38 876 D. 38 778
b. 5 phút 45 giây = .. giây.
A. 535 B. 175 C. 345 D. 353 
c. Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là: 
A. 888 888 B. 999 999 C. 999 998 D. 900 000
d. Chu vi của một hình vuông là 32m. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 64 m2 B. 640 m2 C. 320 m2 D. 3200 m2 
Bài 2. Đổi đơn vị đo (1 điểm)
5 phút 25 giây = . giây 1 tấn 5 kg = .. kg 
8 giờ =  ngày 3 tạ 5 kg = .......kg
Bài 3. Đặt tính rồi tính (2điểm)
 68 967 + 74 585 578 253 – 284 639 657 876 + 78 706	 85 089 – 50 679
Bài 4. Tìm (1 điểm) 
a) 5 527 + = 10 763	 b) 67 426 - = 23 508
Bài 5: (2 điểm)
 Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 34 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài 6. ( 1,5 điểm)
 Một cửa hàng bán trứng ngày đầu bán được 37 587 quả trứng, ngày đầu bán nhiều hơn ngày thứ hai 676 quả trứng. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu quả trứng?
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (0,5 điểm)
 157 + 157 35 + 64 157
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ
TRƯỜNG TH YÊN LÂM 
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIƯA HỌC KÌ I 
Môn: Toán lớp 4
Năm học: 2013-2014
(Thời gian làm bài 40 phút)
Câu
Đáp án
Điểm
1
a) đáp án C. c) đáp án C
 b) đáp án C	 d) đáp án A
(Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
2
2
Mỗi ý điền đúng cho 0,25 điểm
1
3
Học sinh đặt tính đúng và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 điểm .
2
4
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
1
5
- Tìm được chiều rộng cho 0,5 điểm
- Tìm được chiều dài cho 0,5 điểm
- Tính được diện tích cho 0,5 điểm
- Đáp số đúng cho 0,5 điểm.
2
6
- Học sinh tìm được số trứng ngày thứ hai bán được cho 0,5 điểm. 
- Học sinh tìm được số trứng bán cả hai ngày cho 0,5 điểm. 
- Đáp số đúng cho 0,5 điểm.
(Câu trả lời đúng, phép tính đúng mới cho điểm)
1,5
7
Học sinh tính được bằng cách thuận tiện nhất cho 0,5 điểm.
0,5
.Hết ..

Tài liệu đính kèm:

  • docT_GKI_lop4_YenLam.doc