Giáo án Anh văn Lớp 4 - Năm học 2010-2011

Giáo án Anh văn Lớp 4 - Năm học 2010-2011

I. Overview

1. Objectives:

-HS bước đầu biết cách hỏi và trả lời từ đâu tới.

2.Language focus.

Ngữ âm:

where , from, England, America

Từ vựng:

* Câu hỏi: where

* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore

* Giới từ: from

Ngữ pháp:I am

Where are you from? I'm from Vietnam

3. Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1

* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida

* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh

 

doc 105 trang Người đăng dtquynh Ngày đăng 16/05/2016 Lượt xem 977Lượt tải 13 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Anh văn Lớp 4 - Năm học 2010-2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:15/8/2010
 Ngày giảng:17/8/2010	 
Tuần 1
Unit one: My Homeland
Section A(1,2,3)
I. Overview
1. Objectives:
-HS bước đầu biết cách hỏi và trả lời từ đâu tới.
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am
Where are you from? I'm from Vietnam
3. Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
II. Teaching procedure
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
9-10ph
9-10ph
10ph
1ph
Warm up 
Giáo viên gọi hs giới thiệu tên băng tiếng việt
 1. Look, listen and repeat
 - Khuyến khích HS tả nội dung tranh bằng tiếng việt hoặc tiếng anh (ai? ở đâu? nói gì?). Lưu ý học sinh tình huống hai bạn hỏi và trả lời từ đâu tới.
- GV yêu cầu một số cặp đọc bài hội thoại trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét.
- Lưu ý: 
* Câu hỏi với where dùng để hỏi nơi chốn ( từ đâu tới).
* From là giới từ dùng trong câu trả lời chỉ phương hướng (từ đâu tới
2. Look and say.
SHS S.A, SBT Bt.1
- GV khuyến khích HS tả nội dung các tranh bằng tiếng việt: Bốn bạn đại diện từ bốn nước khác nhau: Vietnam, Singapore, England, America.
- GV yêu cầu HS chỉ vào bốn bạn và nói lại tên của bốn nước.
Lưu ý:
- Bốn bạn đến bốn nước khác nhau: nam(from Vietnam); Li Li (from Singapore); Peter (from America); và Lida (from England).
- Tên nước Việt Nam viết liền và không dấu trong tiếng anh: Vietnam.
Đáp án:
SBT BT .1
Names of the students: Alan, Mai, Lida, Peter.
Names of the countries: America, England, Singapore, Vietnam.
3. Let's talk
SHS S.A, SBT BT.2
- Khuyến khích HS tả nội dung tình huống trong trong SGK (ví dụ: hai HS hỏi và trả lời từ đâu tới) và nhận xét cách sử dụng câu hỏi và câu trả lời:
A:Where are you from?
B: I'm from....
- GV làm mẫu nếu HS chưa hiểu rõ 
nhịêm vụ cần thực hiện.
- Yêu cầu một số cặp đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét.
Lưu ý:
- Trong câu trả lời HS có thể thay tên nước bằng tên thành phố/thị xã/phố/làng,... chỉ nơi đến. Ví dụ: I'm from Hanoi.
Homework. SBT BT 2
hs giới thiệu tên mình cho cả lớp 
- HS nhìn tranh, nghe băng một lượt.
- HS nhìn tranh, nghe đoạn hội thoại theo băng và nhắc lại hai lần.
- Làm việc theo cặp, HS đọc lại bài hội thoại.
- Một số cặp đọc bài hội thoại trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét.
HS nhìn các từ và đọc theo GV tên của bốn nước kèm theo tranh. 
-HS chỉ vào bốn bạn và nói lại tên của bốn nước.
- HS đọc mẫu câu hỏi và đáp ai từ đâu tới. Ví dụ: Where are you from? I'm from Vietnam.
- Thep cặp, HS lần lượt đóng vai theo tranh.
- Một vài cặp xung phong đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho nhận xét.
- HS làm BT 1 trong SBT.
Theo cặp, HS hỏi và tra lời từ đâu tới dựa vào các câu gợi ý trong SGK.
-Một số cặp đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét.
- HS làm BT 2 trong SBT.
Hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS 
Hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS thực hiện
Comments.Ngày soạn:17/8/2010
 Ngày giảng:19,20/8/2010	 
Tuần 1
Unit one: My Homeland
Section A(4,5,6,7)
I. Overview
1. Objectives:
-HS biết cách hỏi và trả lời ai từ đâu tới.
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am
Where are you from? I'm from Vietnam
3. Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh.
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐHT
4ph
9ph
9ph
6ph
6ph 
1ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs giới thiệu tên mình bằng tiếng Anh
Gv nghe và cho điểm
 4. Listen and check
SHS S.A, SBT BT.3
- GV cho HS nói về nội dung tranh trước khi nghe Pre-listening). 
- Bật băng hai lần.
-Cho HS nghe lại băng.
Đáp án:
1. b 2.b
5. Say it right
SHS S.A, SBT Bt.4
- Thông qua màu sắc, cho HS xác định hai con chữ wh trong các từ where và who, cụm phụ âm fr trong các từ from và friend và con chữ e trong các từ England và America.
- Bật băng.
6. Let's write
SHS S.A, SBT BT.5
- GV nêu yêu cầu của bài tập. 
7. Let's play	
1. GV nêu mục đích trò chơi (nghe c\và chỉ ra các nhân vật được nhắc tới và cách chơi( chơi theo nhóm từ 4 - 5 HS).
- GV chia lớp thành nhiều nhóm khoảng 4-5 HS(theo bàn học). 
- GV lần lượt nói các câu chỉ tên của các nhân vật và họ từ đâu tới, HS nghe và chỉ vào các nhân vật được nói trên. cho nhóm trưởng theo dõi xem các bạn trong nhóm có mắc lỗi không.
Homework/link:
-xem trước section B và làm bài tập trong sách bài tập 
hs giới thiệu tên mình cho cả lớp bằng tiếng Anh
HS nói về nội dung tranh trước khi nghe Pre-listening). 
- HS nghe và đánh dấu tranh được nói đến (While-listening).
- HS nói kết quả vừa làm trước lớp, HS khác cho nhận xét.
- HS nghe lại băng một lần vừa để kiểm tra lại bài làm, vừa nhớ lời nói trong băng(Post-listening).
- HS nghe và nhắc lại các từ, - Theo nhóm hoặc cá nhân, HS đọc thành tiếng các từ.
- Đại diện một số HS đọc lại các từ trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét hoặc sửa lỗi cho bạn.(nếu có).
- HS làm BT 4 trong SBT.
- Theo cặp hoặc nhóm, HS đọc các câu còn thiếu, thảo luận và dự đoán các thông tin.
-Một số HS đọc lời bài tập của mình trước lớp,HS khác nghe và cho nhận xét.
Mỗi bàn cử một nhóm trưởng theo dõi kết quả bài làm của bạn.
Các nhóm xem tranh và thảo luận bằng Tiếng Anh xem các nhận xật trong tranh là những ai và từ đâu tới.
- Theo cá nhân, HS điền thông tin còn thiếu vào các chỗ trống.
- HS nói đáp án trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét hoặc sửa lỗi cho bạn( nếu có).
- nhóm nào không mắc lỗi là nhóm thắng cuộc
- HS làm BT trong SBT.
Hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS thực hiện
Hướng dẫn HS thực hiện
Comments.Ngày soạn:23/8/2009
 Ngày giảng:25/8/2009	 
Tuần 2
Unit one: My Homeland
Section B(1,2,3)
I. Overview
1. Objectives:
-HS biết cách hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới.
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am from.,He is,She is..
Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from? He is,She is..
3. Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh.
II.Teaching procedure
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
10ph
10ph
10ph
1ph
1ph
Warm up and review
- Gọi một số HS lên chào và giới thiệu tên mình và giới thiệu từ đâu đến trước lớp -GV nghe và cho điểm
1.listen and repeat
- Khuyến khích HS nói nội dung tranh
- Cho HS nhìn tranh- nghe băng hai lần và đọc theo đoạn hội thoại
- GV bật băng
- GV giải thích.
Where’s he/ she from?
He/ she’s from England.
- Cho HS làm việc theo cặp 
-Gọi HS xung phong đóng vai lời thoại trước lớp
2.Let’s talk 
-Hướng dẫn HS thảo luận và làm việc theo nhóm
-Cho HS đóng vai 
-Gọi HS xung phong đóng vai lời thoại trước lớp
-Cho HS làm bài tập 6 
3.Lisen and number 
-khuyến khích HS trao để hiểu rõ các tình huống trong bài -Bật băng ,yêu cầu HS nghe và nói đáp án trước lớp
-Yêu cầu HS đóng vai trước lớp.
--Bật băng 
Lời bài nghe
1. This is LiLi. She’s from Singapore
2. That’s Peter. He’s my friend. He’s from
American.
3. A: Who’s that?
 B: That’s Alan
 A: Where is he from?
 B: He’s from Singapore.
4. A: This is my friend, Linda.
B: Is she from America?
A: No, She’s from England.
. Consolidation 
- yc HS nói lại nội dung đã luyện qua các phần
Homework: Giao bài tập về nhà
- Cả lớp nghe và góp ý
- HS khác nghe và góp ý
- Cả lớp đọc thầm và tìm cấu trúc mới
- HS nghe và nhắc lại
làm việc theo cặp 
-Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe và cho nhận xét 
-Thảo luận về nhiệm vụ cần làm theo nhóm và đưa ra từ cụm từ điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại
-Đóng vai theo lơi thoại trong SGK 
-Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe và cho nhận xét 
-HS làm bài tập 6 .
-Trao đổi về tình huống trong bài
-Nghe và đánh số thứ tự được nói tới
-Nói đáp án trước lớp,Hs khác nghe và cho nhận xét
-Kiểm tra kết quả vừa làm
HS khác nghe và bổ sung
Chèp vao vở
Hướng dẫn HS 
Gợi ý
Gợi ý tại chỗ
Hướng dẫn HS 
Comments.
..
Ngày soạn:25/8/2009
 Ngày giảng:27,28/8/2009	 
Tuần 2
Unit one: My Homeland
Section B(4,5,6,7)
I. Overview
1. Objectives:
- HS đọc hiểu đoạn văn giới thiệu về bản thân thông qua trả lời các câu hỏi.
- HS viết theo chủ điểm em từ đâu đến.
- HS ôn lại các từ chỉ địa danh đã học trong bài thông qua trò chơi hoàn thành ô chữ.
- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm chức năng các cấu trúc cơ bản đã học trong toàn bài
 -HS biết cách hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới.
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am from.,He is,She is..
Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from?
3. Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh.
II.Teaching procedure
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐHT
4ph
8-10’
8-10’
5-6ph
6ph 
1-2ph
1ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs giới thiệu tên mình bằng tiếng Anh,chào hỏi nhau khi mới gặp lần đầu
Gv nghe và cho điểm
4 Read and answer 
- GV nói rõ nhiệm vụ cần thực hiện
- Cho HS thảo luận theo nhóm về nội dung tranh
- yc HS đọc hiểu nội dung đoạn văn và trả lời các câu hỏi
- yc HS làm việc theo cặp một HS hỏi HS khác trả lời
- Gọi một số cặp hỏi và trả lời trước lớp.
5.Let’s write 
- Gọi HS nói nhiệm vụ cần làm
- yc HS đoán từ, cụm từ còn thi ... 
3. Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét 
II. Procedure 
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
9-11ph
8-10ph
8-10ph
5-7’
1ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs thực hành với mẫu câu đã học
-GV nghe và cho điểm
Review
GV cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức.
1. Select and tick the letter A, B or C.
1. What do you do_______ Maths lessons? 	
A. on B. near C. during
2. Those are my_________. 
A.pencil B.pencil box C.pencils
3. _____ do you have Art? 
A. What	B. When	C. How
4. ____ do you like Music? 
A. Why	B. How	C. When
5. ______ is a map	. 
A. This B. These	C. Those
GV giải thích và hướng dẫn HS cách làm bài tập
2.Circle the odd one out.
1.hello hi easy
2.learn like I
3.is he are
4.look close my
5.thanks my your
Giải thích và cho HS làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:1. easy; 2.I ;3. he; 4. my;5.thanks
3.Check the words you hear
1.fine why
2.when bag
3.see study
4.during new
5.he listen 
GV đọc hai lần cho HS làm bài.
Gọi một số HS nêu đáp án.và chữa bài cho HS 
Đáp án:1.fine ;2.bag ;3.see 4.new ;5.he.
4.GV chữa một số bài trong vở bài tập cho HS.
-Homework: xem trước phần bài tập trong sách bài tập
HS áp dụng kiến thức đã học để thực hành
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Hướng dẫn HS 
Giúp đỡ HS thực hiện
Gợi ý cho HS
Ngày soạn:17 tháng 12 năm2008 
Ngày giảng:19.tháng12 năm2008
Tuần 18: REVIEW
I.Mục tiêu
 1.Kiến thức: 
 - HS ôn luyện các âm,từ,ngữ pháp cơ bản đã học 
 2.kỹ năng:
 -Hs biết cách thực hành với những âm ,mẫu câu ,từ vựng đã học.
II.cấu trúc.
 Ôn lại cấu trúc đã học.
III.đồ dùng:
 Sgk ,shs ,tranh ..
IIII.tiến trình bài giảng
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
9-11ph
9-11ph
9-11ph
1ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs thực hành với mẫu câu đã học
-GV nghe và cho điểm
Review
GV cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức.
1.Complete the sentences (Hoàn thành câu)
1.H_ is Nam.
2.M_ n_ _e is Hoa.
3.Thi_ i_ a bo _k.
4.Th_s is my m_ _her.
5.Is you_ ru_er big?
6.N_,it i_n’t .
GV giải thích và hướng dẫn HS cách làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:
1.He is Nam.
2.My name is Hoa.
3.This is a book.
4.This is my mother.
5.Is your ruler big?
6.No,it isn’t .
2.Circle the odd one out.
1.this that fine
2.old new she
3.am your are
4.meet see father 5.sister brother school
Giải thích và cho HS làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:1. fine; 2.she ;3. your; 4.father;5.school
3.Answer the questions.
a.What’s your name?
 _______________
b.How are you?
 _______________
GV đọc hai lần cho HS làm bài.
Gọi một số HS nêu đáp án.và chữa bài cho HS 
Đáp án:
1.My name is
2.Fine.Thank you.
-Homework: xem trước phần bài tập trong sách bài tập
HS áp dụng kiến thức đã học để thực hành
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Hướng dẫn HS 
Giúp đỡ HS thực hiện
Gợi ý cho HS
Ngày soạn:.. tháng 12 năm2008 
Ngày giảng:.tháng12 năm2008
Tuần 17: REVIEW(T5)
I.Mục tiêu
 1.Kiến thức: 
 - HS ôn luyện các âm,từ,ngữ pháp cơ bản đã học 
 2.kỹ năng:
 -Hs biết cách thực hành với những âm ,mẫu câu ,từ vựng đã học.
II.cấu trúc.
 Ôn lại cấu trúc đã học.
III.đồ dùng:
 Sgk ,shs ,tranh ..
IIII.tiến trình bài giảng
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
9-11ph
9-11ph
9-11ph
1ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs thực hành với mẫu câu đã học
-GV nghe và cho điểm
Review
GV cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức.
1.Underline the words you hear (Gạch chân từ mà bạn nghe được.)
1.I My
2.see he.
3.This that
4.you your
5.Is are
GV giải thích và hướng dẫn HS cách làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:
1.My
2.he
3.This 
4.you
5.Is 
2.Circle the odd one out.
1.this that nice
2.big small he
3.am you is
4.look mother father 5.sister brother classroom
Giải thích và cho HS làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:1. nice; 2.he ;3. you; 4.look ; 5.classroom
3.Reorder the sentences.
a.meet/to/nice/you.
 _______________
b.you/later/see.
 ______________
c.school/your/is/big?
 ______________
GV đọc hai lần cho HS làm bài.
Gọi một số HS nêu đáp án.và chữa bài cho HS 
Đáp án:
1.Nice to meet you.
2.See you later.
3.Is your school big?
-Homework: xem trước phần bài tập trong sách bài tập
HS áp dụng kiến thức đã học để thực hành
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Hướng dẫn HS 
Giúp đỡ HS thực hiện
Gợi ý cho HS
Ngày soạn:.. tháng 12 năm2008 
Ngày giảng:.tháng12 năm2008
Tuần 17: REVIEW(T6)
I.Mục tiêu
 1.Kiến thức: 
 - HS ôn luyện các âm,từ,ngữ pháp cơ bản đã học 
 2.kỹ năng:
 -Hs biết cách thực hành với những âm ,mẫu câu ,từ vựng đã học.
II.cấu trúc.
 Ôn lại cấu trúc đã học.
III.đồ dùng:
 Sgk ,shs ,tranh ..
IIII.tiến trình bài giảng
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
9-11ph
9-11ph
9-11ph
1ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs thực hành với mẫu câu đã học
-GV nghe và cho điểm
Review
GV cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức.
1.Underline the words you hear (Gạch chân từ mà bạn nghe được.)
1.mother father
2.read meet.
3.nice bye
4.go close
5.open say
GV giải thích và hướng dẫn HS cách làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:
1.Mother
2.meet
3.bye 
4.go
5.open 
2.Read and match.
1.How are you?
a.Yes,it is.
2.Good bye
b.My name’s LiLi
3.What’s your name?
c.She is Linda
4.Who is she?
d.See you later.
5.Is it big?
e.Fine.thanks
Giải thích và cho HS làm bài tập.
Gọi một số HS nêu đáp án trước lớp sau đó GV đưa ra đáp án.
Đáp án:1. e; 2.d ;3. b; 4.c ; 5.a
3.Reorder the sentences.
a.it/small/is?
 _______________
b.This/my/friend/is.
 ______________
c.school/my/is/big.
 ______________
GV đọc hai lần cho HS làm bài.
Gọi một số HS nêu đáp án.và chữa bài cho HS 
Đáp án:
1.Is it small?
2.This is my friend..
3.My school is big.
-Homework: xem trước phần bài tập trong sách bài tập
HS áp dụng kiến thức đã học để thực hành.
Who is that?
That is my mother. 
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Một số HS nêu đáp án trước lớp
,HS khác nghe và cho nhận xét
Hướng dẫn HS 
Giúp đỡ HS thực hiện
Gợi ý cho HS
Ngày soạn :../../..
Ngày giảng:./../...
Tuần 18
Kiểm tra học kỳ I
(năm học 2008-2009)
A/GV giao bài và hướng dẫn HS cách làm bài kiểm tra.
B/GV cho HS làm bài kiểm tra theo đề sau:
I.Underline the words you hear.(Gạch chân từ mà bạn nghe được-2 ms)
1.classroom school
2.hi my
3.mother father
4.look book
5.meet see
II.Circle the odd one out.(Khoanh tròn từ không cùng loại)(2ms)
1. A. Miss B. School C. Classroom
2. A. Open B. Close C. Book
3. A. Linda B. LiLi C. Friend
4. A. Please B. He C. She
III.Complete the sentences with :i,s,u,w,o,m,n(Hoàn thành câu với :i,s,u,w,n,o_2ms)
1.Sit do_ n, please.
2.Thi_ is my fr_ end.
3.May I go o_ t?
4.Go_ d mor_ ing.
IV.Circle the true answers:A, B or C (Khoanh tròn đáp án đúng:A,B hoặc C_2ms)
1.Stand .., please.
A. down B. not C. up
2. ..I go out?
A. My B. Mai C. May
3. What’s. name?
A. its B. It C. is
4. . down, Please 
A. thanks B. Sit C. Yes
5. That’s Linda .. is my friend.
A. He B. It C. She
V. Complete the dialogue with Thanks, you, this, big, friend
(Hoàn thành hội thoại với :thanks,you,this,big,friend)(2marks) 
 A: (1).. is LiLi. She’s my(2)
B: Hi, LiLi. I’m Alan. How are(3)..?
A: Fine,(4).. Nice to meet you.
B: Nice to meet(5) , too.
Đáp án: I./1.school; 2.my; 3.mother; 4.look; 5.see II./ 1.miss; 2.book; 3.friend;4.please; 
 III./ 1.sit down;2.this is my friend;3.may I go out;4.good morning IV./1.c; 2.c; 3.a; 4.b; 5.c V/1.this ;2.friend;3.you ;4.thanks ;5.you 
Ngày soạn:.. tháng .. năm200.. 
Ngày giảng:tháng.. năm200..
Tuần 18
Sơ kết học kỳ I
I.Mục tiêu
 1.Kiến thức: 
 - HS ôn luyện các âm,từ,ngữ pháp cơ bản đã học 
 2.kỹ năng:
 -Hs biết cách thực hành với những âm ,mẫu câu ,từ vựng đã học.
II.cấu trúc.
 Ôn lại cấu trúc đã học.
III.đồ dùng:
 Sgk ,shs ,tranh ..
IIII.tiến trình bài giảng
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
4ph
14-16ph
14-16ph
1ph
Warm up and review
Giáo viên cho hs hát lại bài hát chữ cái 
-Cho từng nhóm lên hát trước lớp.
1.Correct the test
a.GV trả lại bài kiểm tra cho HS.
b.Gọi một vài HS đọc lại đề bài kiểm tra trước lớp.
GV chữa bài kiểm tra cho HS.
I./1.school; 2.my; 3.mother; 4.look; 5.see 
II./ 1.miss; 2.book; 3.friend; 4.please; 
III./ 1.sit down;2.this is my friend;3.may I go out;4.good morning 
IV./1.c; 2.c; 3.a; 4.b; 5.c V/1.this ;2.friend;3.you; 4.thanks ; 5.you 
c.Gọi một số HS đọc lại bài kiểm tra khi đã được chữa.
2.Review the knowledge.
GV cùng HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã học
.
-Cho một số cặp thực hành với mẫu câu và từ vựng đã học.Gọi một số cặp thực hành trước lớp
Home work
Cho HS về nhà xem trước unit 7 section A
HS hát lại bài hát chữ cái
hành.
-Từng nhóm HS lên hát trước lớp.
Nhận lại bài kiểm tra từ GV.
Một vài HS đọc lại đề bài kiểm tra trước lớp.
HS đối chiếu lại với bài kiểm tra của mình.
HS đọc lại bài kiểm tra khi đã được chữa.
HS nhắc lại kiến thức đã học:
Mẫu câu: What’s your name?How are you?.This is my friend/This is a book
It is big/small.
Từ vựng:
-Động từ:look,see, meet,sit,open, close.
-Danh từ:book ,ruler,eraser,pen .
-Đại từ nhân xưng:I,he.
-Tính từ:big,small,new,old
-Tính từ sở hữu:My,your,its.
-Tên người:Linda,LiLi,Peter.
-Câu hỏi với How,what..
HS thực hành theo cặp đôi.Một số cặp thực hành trước lớp HS khác nghe và cho nhận xét.
Hướng dẫn HS 
Giúp đỡ
Gợi ý cho HS

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an Anh Van 4.doc