Giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng lớp 4 môn Tiếng Việt

Giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng lớp 4 môn Tiếng Việt

 Tập đọc:Tiết 1

 DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I. Mục tiêu :

 - Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật ( Nhà Trò , Dế Mèn).

 - Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – Bênh vực người yếu .

 Phát hiện đước những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu viết nận xét về một nhân vật trong bài ( trả lời được các câu hỏi trong SGK).

 * Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật.

II. Đồ dùng dạy - học:

T: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi phần luyện đọc.

III. Các hoạt động dạy - học:

 

doc 285 trang Người đăng hoaithu33 Ngày đăng 15/11/2018 Lượt xem 149Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng lớp 4 môn Tiếng Việt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 16 tháng 8 năm2010
 Tập đọc:Tiết 1
 Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I. Mục tiêu :
	- Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật ( Nhà Trò , Dế Mèn).
 - Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – Bênh vực người yếu .
 Phát hiện đước những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu viết nận xét về một nhân vật trong bài ( trả lời được các câu hỏi trong SGK).
 * Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật.
II. Đồ dùng dạy - học:
T: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi phần luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các họat động
A.Mở đầu: (2’)
Giới thiệu 5 chủ điểm SGK 
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiẻu bài:
a/ Luyện đọc:(11’)
- Chia đoạn
- Luyện đọc đoạn
- Giảng nghĩa từ: chùn chùn...
b/ Tìm hiểu bài: (10’)
- ý1: Sức khoẻ của chị nhà trò
Yừu ớt, gầy , cánh mỏng. 
-ý2: Nhà Trò bị ức hiếp.
Đánh chị , đòi bắt ăn thịt 
- ý3: Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
 Vỗ về, dắt Nhà Trò đi 
* Đại ý: ( Như mục I )
c/ Luyện đọc diễn cảm: (12’)
Đoạn từ :" Năm trước.... ăn thịt em"
3. Củng cố, dặn dò: (3’)
Liên hệ bài học vào thực tế
Bài : Mẹ ốm
H: Mở phần mục lục và nêu ý kiến.
T Nhận xét chung.
T: Giới thiệu gián tiếp qua nhân vật Dế Mèn phiêu lưu kí, ghi bnảg.
H: Đọc toàn bài ( 1 em)
H: Chia đoạn và đọc nối tiếp đoạn( 2 lượt)
T: Nhận xét lỗi và giải nghĩa từ khó
H: Luyện đọc bài theo cặp ( 3 cặp) đọc trước lớp.
H: Đọc toàn bài ( 1-2 em)
* HKT: Luyện đọc thầm.
T: Đọc diễn cảm toàn bài.
H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 
+ Tìm chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu?
H: Đọc đoạn 2
+ Chị nhà Trò bị ức hiếp NTN?
H: Đọc đoạn 3,4
+ Những cử chỉ nào nói lên lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
+ hãy nêu những hình ảnh mà em thích ? Vì sao?
+ em hiểu điều gì qua bài học?
T+H: Nhận xét, tiểu kết, ghi ND lên bảng.
H: Đọc nối tiếp đoạn 3 trên bảng phụ ( 3 em)
H: Nhận xét về lời của từng nhân vật.
T: Đọc mẫu đoạn luyện đọc ( 1 lượt)
H: Luyện đọc diễn cảm. Thi đọc diễn cảm trước lớp.
H+T: nhận xét, đánh giá, biểu dương.
H: Nêu tóm tắt ND bài học ( 1 - 2 em)
T: Nhận xét chung giờ học, HD học ở nhà và xem trước bài học sau
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau.
******************************************
 Ngày giảng: 	Thứ ba, ngày 17 tháng 8 năm 2010
Tập đọc: Tiết 2
Mẹ ốm
I. Mục tiêu:
	- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng , tình cảm.
 - Hiểu ND bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm. ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3 ; thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài )
 * Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật .
II. Đồ dùng dạy học
	- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ luyện đọc
III. Các hoạt động dạy - học.
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động 
A. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Dế mèn bênh vực kẻ yếu.
B. Bài mới:
 1. Giới thiệu bài: (1’)
 2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
 a. Luyện đọc: (11’)
- Cơi trầu; Y sĩ
b. Tìm hiểu bài: (8’)
* Đại ý: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm.
c. Luyện đọc diễn cảm: (12’)
 Khổ thơ 4+5
3. Củng cố dặn dò: (3’)
Dế mèn bênh vực kẻ yếu ( tiếp)
H: Đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi (3em)
T: Nhận xét, ghi điểm.
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
H: Đọc toàn bài một lần, cả lớp theo dõi dọc thầm.
H: Nối tiếp nhau đọc 2- 3 lần, kết hợp giảI nghĩa một số từ khó.
T: Theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt dọng cho HS.
H: Luyện đọc theo cặp 
H: Đọc cả bài (2 em)
* HKT: Luyện đọc thầm.
T: Đọc mẫu toàn bài .
T: Nêu câu hỏi – HS đọc thầm trả lời câu hỏi trong SGK.
H+T: Nhận xét, bổ sung.
H: Nêu nội dung toàn bài .
T: Treo bảng phụ, HD học sinh luyện đọc 
H: Luyện đọc cá nhân
H: Đọc diễn cảm trước lớp.
T+H: Nhận xét, bình chọn.
H: Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ.
H+T: Nhận xét, cho điểm.
H: Nhắc lại ND chính của bài.
T: NX chung, HD học sinh học bài ở nhà.
H: VN học bài, xem trước bài sau.
***********************************************
Luyện từ và câu: Tiết 1
Cấu tạo của tiếng
I. Mục tiêu:
	- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ.
	- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu ( mục III )
II. Đồ dùng dạy - học:
	T: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng.
	 Bộ chữ cái ghép tiếng
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
A. Mở đầu: (2’)
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1’)
2. Hình thành kiến thức: (10’) 
Đánh vần: bờ - âu - bâu - huyền - bầu
 âm đầu vần thanh
 b - âu - huyền
*Ghi nhớ: SGK (3’)
3. Luyện tập: (22’)
* Bài tập 1: Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục ngữ
 Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước thì thương nhau cùng.
* Bài tập 2: Giải câu đố ( dành cho HS khá, giỏi )
Đáp án: Chữ đó là chữ sao
3. Củng cố, dặn dò: (3’)
Bài: Luyện tập về cấu tạo của tiếng 
T: Giới thiệu chung về chương trình môn Luyện từ và câu.
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng.
H: Đếm số tiếng trong mỗi dòng thơ.
H: Đánh vần tiếng " bầu"
 T: Phân tích cấu tạo của tiếng bầu
H: Theo dõi và thực hành phân tích tiếp các tiếng còn lại. Nêu ý kiến trên bảng lớp.
H+T: Nhận xét, bổ sung, tiểu kết.
H: Nêu ghi nhớ SGK( 3 - 4 em)
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em)
H: Thảo luận theo nhóm đôi.
H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng lớp.
H+T: Nhận xét, bổ sung, chốt ý kiến.
H: Đọc câu đố trước lớp ( 1 em)
H: Suy nghĩ và tìm câu trả lời.
H+T: Nhận xét, đánh giá, chốt ý kiến.
H: Nêu tóm tắt ND bài học ( 2 em)
T: Nhận xét chung và HD học và làm BT ở nhà, Chuẩn bị giờ học sau.
***************************************
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 18 tháng 8 năm 2010
Chính tả: Tiết 1
 Nghe – Viết:
 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
I. Mục tiêu: 
	- Nghe- viết chính tả và trình bày đúng bài chính tả ; không mắc quá 5 lối trong bài .
	- Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ: BT 2a hoặc 2b.
 * Rèn 	kĩ năng nhìn chép cho HS khuyết tật.
II. Đồ dùng dạy - học:
	H: SGK, bút , vở.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động 
A. Mở đầu: (2’)
Giới thiệu về môn học
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1’)
2. Hướng dẫn học sinh nghe - viết chính tả: (24’)
a, Trao đổi về nội dung đoạn trích :
b, Hướng dẫn viết từ khó :
c, Viết chính tả :
d, Chấm và chữa bài :
3. Hướng dẫn HS làm BT chính tả:
Bài tập 2: (10’)
 * Điền vào chỗ trống :
a, l hay n ? 
4. Củng cố, dặn dò: (3’)
T: Nhắc lại một số điểm cần lưu ý về môn học chính tả.
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bài.
H: Đọc toàn bộ đoạn viết ( 1 lượt)
H: Đọc thầm và tìm hiểu ND đoạn viết.
+ Đoạn trích cho em biết về điều gì ?
H: Viết từ khó trên bảng lớp.( 3 em)
H+T: Nhận xét, sửa chữa.
H: Nhận xét về cách trình bày bài viết.
T: Đọc cho HS viết bài lần 1
H: Viết bài vào vở.
* HKT: Nhìn chép.
T: Đọc lần 2 cho HS soát lỗi.
T: Thu bài, chấm điểm.
T: Chữa lỗi chung và đánh giá bài viết của HS.
H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)
T: HD học sinh làm BT
H: Làm BT vào vở, nêu ý kiến.
H: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
T: Nhận xét, chốt ý kiến.
T: Nhận xét giờ học, HD hoàn thành bài tập ở nhà và xem trước bài học sau.
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau.
**********************************************
Kể chuyện: Tiết 1
Sự tích hồ ba bể
I. Mục tiêu :
	- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể ( do GV kể )
II. Đồ dùng dạy - học.
	Tranh minh hoạ ( SGK)
III. Các hoạt động dạy - học.
Nôị dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
A. Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : (1’)
2. Giáo viên kể chuyện: (10’)
Tranh 1: Sự xuất hiện của bà cụ ăn xin.
Tranh 2: Hai mẹ con bà goá đưa bà cụ ăn xin về nhà.
Tranh 3: Bà cụ ăn xin biến mất.
Tranh 4: Trận lụt xảy ra trong đêm lễ hội.
Tranh 5: Hai mẹ con bà goá cứu giúp dân làng.
3. Hướng dẫn HS kể từng đoạn : (16’)
* ý nghĩa: Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể. Ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khẳng định những người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng.
4. Kể toàn bộ câu chuyện: (10’)
5. Củng cố, dặn dò: (3’)
KC: Đã nghe, đã đọc Nàng tiên ốc
T: Giới thiệu về chủ điểm, ghi bảng.
T: Kể chuyện lần 1( kết hợp giải nghĩa một số từ trong chuyện)
T: Kể chuyện lần 2, chỉ vào từng tranh minh hoạ.
H: Quan sát tranh trong SGK
T: Dựa vào tranh minh hoạ, đặ câu hỏi 
H: Trả lời câu hỏi .
T: Chốt lại .
T: Nhắc nhở HS trước khi kể chuyện
H: Thảo luận theo nhóm ( mỗi HS kể 1 đoạn)
H: Thi kể trước lớp( kể theo nhóm 4 em; kể cá nhân và nêu ý nghĩa câu chuyện)
H+T: Nhận xét, bình chọn.
H: Thi kể trong nhóm.
- 3 em kể toàn bộ câu chuyện trước lớp.
H+T: Nhận xét , bình chọn.
H: Nêu lại kiến thức bài học ( 1 em)
T: Nhận xét giờ học – Giao việc VN cho HS.
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau.
*******************************************
	Ngày giảng:	Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 2010
Luyện từ và câu: Tiết 2
Luyện tập về cấu tạo của tiếng
I. Mục tiêu:
 - Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học ( âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu ở BT1 .
 - Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3.
II. Đồ dùng dạy học.
	T: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần
	H: Vở, SGK tiếng việt tập 1.
III. Các hoạt động dạy - học
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
A. Kiểm tra bài cũ: (4’)
Phân tích các tiếng trong câu "Lá lành đùm lá rách"
B. Bài mới:
 1. Giới thiệu bài : (1’)
 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (31’)
 *. Bài tập 1: Phân tích cấu tạo từng tiếng trong câu tục ngữ.
"Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau"
* Bài tập 2: Tìm 2 tiếng bắt vần với nhau trong câu tục ngữ trên.
( Ngoài / hoài)
 * Bài tập 3: Tìm cặp tiếng bắt vần với nhau trong bài thơ Chú bé loắt choắt
* Bài tập 5: Giải câu đố chữ ( SGK)
3. Củng cố dặn dò: (3’)
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết 
H: Làm bài tập trên bảng lớp (2em)
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
H: Nêu YC bài tập, đọc phần VD (SGK)
H: Làm việc theo cặp.
T: Treo bảng phụ và gọi một cặp lên trình bày trước lớp.
H+T: Nhận xét, chốt ý kiến
H: Nêu YC bài tập (1em)
H: Suy nghĩ và trả lời trước lớp
H+T: Nhận xét, kết luận.
H: Nêu YC bài tập (1em)
T: HD học sinh làm bài tập vào vở
H: Trình bày ý kiến
H+T: Nhận xét, chố ... ; đặt ba câu có trạng ngữ chỉ phương tịên
Ngày giảng: 18.5 Kể chuyện
Tiết 34: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
A. Mục đích yêu cầu:
 - Học sinh chọn, kể được câu chuyện về người vui tính. Biết kể theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật ( kể không thành chuyện)., hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật ( kể thành chuyện)
 - Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
 - Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ.
 - Biết lắng nghe lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn.
B. Đồ dùng dạy – học:
 - G: Bảng lớp viết đề bài; bảng phụ viết ND gợi ý 3
 - H: Chuẩn bị trước bài.
C. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra bài cũ: 4'
 Kể chuyện đã nghe đã đọc
II. Bài mới: 
1. Giới thiệu bài: 1'
2. Hướng dẫn tìm hiểu đề: 3'
Đề bài: 
Kể một câu chuyện về một người vui tính mà em biết.
3. Hướng dẫn thực hành kể chuyện 25'
a. kể theo cặp: 
b. Thi kể trước lớp:
3. Củng cố – dặn dò: 2'
 "Ôn tập"
- H kể lại câu chuyện em đã được nghe, được đọc về người có tinh thần lạc quan yêu đời 2H
- G dẫn dắt từ bài cũ
- G: Viết đề bài lên bảng
- H đọc đề bài 1H
- G hướng dẫn gạch chân những từ trọng tâm xác định đúng yêu cầu của đề
- H Nối tiếp nhau đọc gợi ý (SGK) 3H
- Cả lớp quan sát tranh SGK
- Từng cặp H quay mặt vào nhau, kể cho nhau nghe câu chuyện của mình, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
- H lần lượt giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ kể, kể xong nêu ý nghĩa
- Cả lớp nhận xét, bình chọn người kể hay
- G nhận xét, khen những em kể hay
- G Nhận xét tiết học
Dặn dò học sinh
- H Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 18.5 Tập làm văn
 Tiết 68: Điền vào giấy tờ in sẵn
A. Mục đích yêu cầu:
 -Hiểu các yêu cầu trong điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nước.
 - Biết điền ND cần thiết vào một bức điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí
B. Đồ dùng dạy - học:
 Mẫu điện chuyển tiền
C. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra bài cũ: 2'
 Điền vào giấy tờ in sẵn
II. Bài mới: 
1. Giới thiệu bài: 1'
2. Hướng dẫn làm bài tập:
 * Bài 1:
Điền vào bức điện chuyển tiền gửi vè quê
* Bài 2: Điền giấy đặt mua báo
 BCVT, báo chí, độc giả, kết toán trưởng, thủ trưởng
4. Củng cố – dặn dò: 2' 
- H đọc bức thư chuyển tiền tiết trước 2H 
- G nêu yêu cầu của tiết học
- H nêu yêu cầu bài tập
G yêu cầu H đọc kĩ cả hai mặt của mẫu thư chuyển tiền rồi điền vào chỗ trống những ND cần thiết.
- G giải nghĩa những chữ viết tắt, từ khó
- H nối tiếp nhau đọc hai mặt của thư chuyển tiền
- G hướng dẫn cách điền vào mẫu thư chuyển tiền
- H giỏi làm mẫu
- Cả lớp làm vào mẫu thư chuyển tiền
- Vài H đọc ND thư của mình đã điền.
- G nhận xét
- H nêu yêu cầu bài tập
- G giúp H hiểu các từ viết tắt
- G lưu ý H những thông tin để các em ghi cho đúng
 - G: NX tiết học, khen những H làm tốt, hướng dẫn bài về nhà: Hoàn chỉnh cả bài văn; dặn chuẩn bị tiết sau
 Kí duyệt:
Tuần 35
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010
Ôn tập cuối học kì II
Tiết 1
A. Mục đích yêu cầu:
 - Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc – hiểu, H TL 1- 2 câu hỏi về ND bài đọc.
 - Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về tác giả, thể loại nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc thuộc chủ điểm “khám phá thế giới ” và " tình yêu cuộc sống"
B. Đồ dùng dạy - học:
 G: Chuẩn bị phiếu viết tên từng bài Tập đọc và Học thuộc lòng trong 15 tuần học kỳ II; bẳng phụ BT 2
 H: Chuẩn bị trước bài.
C. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
I. Kiểm tra bài cũ: 5'
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: 1'
2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: 14' 
3. Bài tập 2: 
 ghi lại điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc 2 chủ điểm: khám phá thế giới ” và " tình yêu cuộc sống" 13'
4. Củng cố - dặn dò: 2'
- Ôn tập cuối học kì II - tiết 2 
- H nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học trong kì II
- G Giới thiệu yêu cầu của tiết ôn tập
- H Lên bốc thăm chọn bài - chuẩn bị 
- H Đọc bài theo chỉ định của phiếu
- G Kết hợp nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc
- H Trả lời
- H+G Nhận xét, đánh giá
- H Đọc yêu cầu của bài
- G Nêu câu hỏi, gợi ý
- H Đọc thầm lại các truyện... Trao đổi theo cặp
- G Kẻ viết sẵn bẳng mẫu lên bảng
- H Lên bảng trình bày 2H
- H+G Nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- G Nhận xét tiết học
- H Chuẩn bị tiết sau
Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010
Ôn tập giữa học kì II
Tiết 2
A. Mục đích yêu cầu:
 - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL
 - Hệ thống hoá, cỉng cố vốn từ và kĩ năng ding từ thuộc hai chủ điểm“khám phá thế giới ” và " tình yêu cuộc sống"
B.Đồ dùng dạy - học:
 - G: Chuẩn bị phiếu viết tên từng bài Tập đọc và Học thuộc lòng trong 15 tuần học kỳ II; bẳng phụ BT 2
 - H: Chuẩn bị trước bài.
C.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
I. Kiểm tra bài cũ: 3'
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: 1'
2. Lập bảng thống kê các từ đã học 18'
3. Giải nghĩa và đặt câu với các từ vừa thống kê được 11'
4. Củng cố - dặn dò 2'
 Tiếp tục tập đọc và HTL
- G kiểm tra bài tập 2 những em hôm trước chưa hoàn thành 
- G nhận xét đánh giá
- G nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
- G nhắc các em ghi lậi những TN đã học ở các tiểt MVT ở 1 trong 2 chủ điểm: "khám phá thế giới ” và " tình yêu cuộc sống" ởp tuần 29 -30; và tuàn 33, 34
- H làm theo nhóm vào phiếu 6N
- Đại diện nhóm trình bày
- G nhận xét, chốt lời giải đúng
- G giúp H nắm yêu cầu, mời H khá làm mẫu trước lớp
- H làm theo nhóm đôi
- G Nhận xét tiết học, dặn dò học sinh, yêu cầu về làm quan sát trước cây xương rồng
- H Chuẩn bị bài sau
Ôn tập cuối học kì II
Tiết 3
I. Mục đích yêu cầu:
 - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
 - Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối( tả cây xương rồng)
II. Đồ dùng dạy - học:
 - G: Lập phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng; tranh vẽ cây xương rông 
 - H:Chuẩn bị trước bài.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
A. Kiểm tra bài cũ: 3'
 Bài 3 ( 163)
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: 1'
2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng 16'
3. Viết đoạn văn tả cây xương rồng 13'
4.Củng cố - dặn dò: 2'
- Ôn tập tiết 4
- H đọc các câu mà em đặt đựơc 3H
- H+G nhận xét - đánh giá
- G Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học
- G lần lượt gọi những em tiết trước đọc chưa đạt và chưa đọc lên để bốc thăm
- H Lên bốc thăm, chọn bài - chuẩn bị 2'
- H+G Nhận xét, đánh giá
- H đọc ND bài tập, quan sát tranh minh hoạ trong SGK, tranh vẽ cây xương rồng
 dựa vào chi tiết bài văn vànhững quan sát, mỗi em viết một đoạn văn khác nhau tả cây xương rồng
- H đọc đoạn văn của mình, nhận xét, cho điểm những đoạn viết tốt
H+G: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinh
H: Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 12 tháng 5 năm 2010
Ôn tập cuối học kì II
Tiết 4
I. Mục đích yêu cầu:
 - ôn luyện về các kiểu câu ( câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến).
 - ôn luyện về trạng ngữ.
II. Đồ dùng dạy - học:
 - Tranh minh hoạ bài đọc SGK; phiếu học tập
 - H:Chuẩn bị trước bài.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
1. Giới thiệu bài: 1'
2. Đọc truyện: " Có một lần" 
 14' 
ND: Sự hối hận của H vì đã nói dối, khôg xứng đáng với sự quan tâm của cô giáo và các bạn.
- Câu hỏi: Răng em đau, phải không?
- Câu cảm: + Ôi răng đau quá!
 + Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!
- Câu khiến: + Em về nhà đi!
 + Nhìn Kìa!
- Câu kể: ..
3.Tìm trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn trong bài đọc 18' 
4. Củng cố - dặn dò: 2'
- Ôn tập tiết 5
- G Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học
- G Nêu yêu cầu
- H nối tiếp nhau đọc truyện
- Cả lớp đọc thầm, nói ND truyện
- H+G Nhận xét, đánh giá
- H đọc thầm lại truyện tìm các câu kể, hỏi, cảm, khiến trong bài đọc, làm theo nhóm
- G Dán phiếu đã ghi lời giải 
- G chốt:
- H làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- G chốt:
- G Nhận xét tiết học.
- H+G Nhận xét giờ học, dặn dò học sinh
- H Chuẩn bị bài sau
Ôn tập cuối học kì II
Tiết 5
I. Mục đích yêu cầu:
 - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng.
 - Nghe đọc viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ nói với em
 II. Đồ dùng dạy - học:
 - G: Thăm ghi tên các bài tập đọc, HTL
 - H: Chuẩn bị trước bài.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
1.Giới thiệu bài: 1'
2. Hướng dẫn ôn tập: 32'
a) Kiểm tra tập đọc - HTL
b) Nghe - viết bài: nói với em
- Lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya,)
3. Củng cố - dặn dò: 2'
- G Giới thiệu - ghi bảng
- G Nêu yêu cầu kiểm tra
- H Lên bốc thăm, chọn bài - chuẩn bị
Trình bày theo yêu cầu của phiếu
- H+G Nhận xét, đánh giá
- G đọc một lần bài thơ
- H đọc thầm lại
- G nhắc các em chú ý cách trình bày từng khổ thơ, chú ý những từ dễ viết sai
- H nói về ND bài thơ
- G đọc từng câu cho H viết, soát lỗi
- G chấm bài, nhận xét
 - G Nhận xét tiết học. Dặn dò học sinh
- H Làm bài tập về nhà
Chuẩn bị bài ôn tập tiết 6
Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010
Ôn tập cuối học kì II
( Tiết 6)
I. Mục đích yêu cầu:
 - Tiếp tục ôn tập và kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng. 
 - Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả hoạt động của con chim bồ câu
 - Giúp HS hệ thống được kiến thức để làm bài kiểm tra tốt.
II. Đồ dùng dạy - học:
 - GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc, tranh minh hoạ hoạt động của con chim bồ câu HTL Phiếu học tập BT2, Bảng phụ...
 - HS: SGK, đọc trước bài ở nhà.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tổ chức các hoạt động
A. Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
 1. Giới thiệu bài: 1'
 2. Nội dung:
a) Ôn phần Tập đọc, HTL : 10'
b. Viết đoạn văn miêu tả hoạt động của con chim bồ câu 22'
3. Củng cố - dặn dò: 2'
- G Nêu mục đích, yêu cầu giờ ôn
- G Yêu cầu HS những em còn lại đọc bài HTL đã học 
- Sử dụng phiếu ghi tên các bài HTL đã chuẩn bị 
- H Đọc theo yêu cầu lá thăm đã bốc.
- H+G lắng nghe, nhận xét, đánh giá.
- G Nêu yêu cầu bài tập 
- H đọc thầm bài văn trong SGK, kết hợp quan sát tranh minh hoạ
- Hdựa vào bài văn trong SGK viết một đoạn văn tả hoạt động của con chim bồ câu 
- Một số em đọc bài, nhận xét
- G Lô gíc kiến thức đã ôn
- Nhận xét chung tiết học, nhắc các em viết chưa đạt về nhà tiếp tục viết lại vào vở
 Ôn tập cuối học kì II
( Tiết 7+ 8)
Kiểm tra cuối học kì II
(Đề bài do sở giáo dục ra)

Tài liệu đính kèm:

  • docGA cktkn lop 4 TV.doc