ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022 ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong hình bình hành ABCD, cạnh BC song song và bằng cạnh nào? a/ AD. b/ CD c/ BC d/ BD Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Trong hình bình hành ABCD, hiệu độ dài cạnh DC và BC bằng cm. Câu 3. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng. Cho hình bình hành ABDC 1 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Khi đó cạnh AC và cạnh BD a/ Song song với nhau. b/ Có độ dài bằng nhau. d/ Cắt nhau. e/ Vuông góc với nhau. Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Hình bình hành ABCD có độ dài ba cạnh AB,BC,CD đều bằng 7 cmcm. Độ dài cạnh DA bằng ..cm. Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình bình hành MNPQ dưới đây: 2 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Hỏi độ dài cạnh QP và MQ là bao nhiêu xăng-ti-mét? a/ QP=8cm,MQ=5cm. b/ QP=5cm,MQ=8cm. c/ QP=3cm,MQ=5cm. d/ QP=5cm,MQ=3cm. Câu 6. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình bình hành MNPQ có cạnh NP dài 7 cm, độ dài cạnh MN gấp ba lần độ dài cạnh NP. Hỏi cạnh QP dài bao nhiêu xăng-ti-mét? a/ 12cm b/ 18cm c/ 14cm d/ 21cm Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có cạnh đáy AB dài 12 cm, chiều cao AH dài 5cm, cạnh BC dài 7cm. Bạn hãy sắp xếp từ trên xuống dưới các cạnh DC,AH,AD theo thứ tự giảm dần của độ dài. a/ DC b/ AH c/ AD 3 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có cạnh đáy CD dài 20cm , chiều cao AH ngắn hơn cạnh đáy 6cm , cạnh BC có độ dài bằng trung bình cộng cạnh đáy và chiều cao. Bạn hãy sắp xếp từ trên xuống dưới các cạnh AB,AH,AD theo thứ tự tăng dần của độ dài. a/ AB b/ AH c/ AD Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho hình dưới đây có các hình bình hành ABCD,MBCN. Biết diện tích hình bình hành MBCN là 12 cm2 và độ dài cạnh AB gấp bốn lần cạnh MB. Diện tích hình bình hành ABCD bằng cm2 . 4 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 10. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành? a/ Hình 1 b/ Hình 4 c/ Hình 3 d/ Hình 2 Câu 11. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB bằng 8cm và độ dài chiều cao AH bằng 6cm. Diện tích hình bình hành ABCD bằng cm2 5 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 12.Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB và BC lần lượt là 9cm và 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là a/ 32cm b/ 64cm c/ 16cm d/ 8cm Câu 13. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Diện tích hình bình hành ABCD là 4000 cm2. Độ dài đáy CDlà 8dm Độ dài chiều cao AH bằng a/ 5000cm b/ 50cm c/ 5cm d/ 500cm Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. Cho hình bình hành có chiều cao là 75cm và độ dài đáy là 9dm.. Diện tích hình 6 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 bình hành đó bằng .. cm2 Câu 15. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho hình bình hành ABCD, biết bốn lần tổng độ dài cạnh AB và cạnh BC là 80cm. Chu vi hình bình hành ABCD bằng dm. Câu 16. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Một hình bình hành có độ dài chiều cao là 30cm, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là dm2 Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. Cho hình hai bình hành ABCD và ABFE có kích thước như trong hình vẽ, biết tổng diện tích hai hình là 990 cm2 Độ dài cạnh AB bằng ...cm Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho hình bình hành ABCD có AB=28cm,BC=21cm,AH=18cm. 7 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Độ dài chiều cao AK tương ứng với cạnh BC bằng ..cm. Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho hình bình hành ABCD có AH=24cm, AK=28cm.. Diện tích hình bình hành ABCD là 1008cm2. Chu vi hình bình hành ABCD bằng .cm. Câu 20. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy là 95m , độ dài chiều cao nhỏ hơn độ dài đáy 35m. Người ta trồng ngô trên mảnh vườn đó, tính ra cứ 100m2 thì thu được 50kg ngô. Hỏi trên mảnh vườn đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam ngô? a/ 2765kg b/ 2650kg c/ 2585kg d/ 2850kg 8 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hình nào dưới đây là hình thoi? a/ Hình 1. b/ Hình 3. c/ Hình 2. d/ Hình 4. Câu 22. Cho các hình vẽ: Bạn hãy kéo các đáp án vào ô trống để tất cả các câu trả lời đều đúng. 9 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Hình thoi ? Hình chữ nhật ? Hình bình hành? Câu 23. Cho các hình vẽ: Trong các hình vẽ trên, có ... hình thoi. Câu 24. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng. Cho hình thoi ABCD (hình vẽ). Những khẳng định nào dưới đây đúng? a/ Cạnh AD song song và bằng cạnh AB. 10 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 b/ AB=BC=CD=DA. c/ Cạnh BC song song và bằng cạnh CD. d/ Cạnh AB song song và bằng cạnh DC. Câu 25. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo (hình vẽ). Khi đó: OA= ... ; OB=... . Câu 26. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Cho hình thoi ABCD có cạnh bên AB=9cm. Khi đó, BC=CD=DA= cm. 11 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm. Cho hình thoi MNPQ có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết NQ=24cm, MP=30cm. Hiệu độ dài hai đoạn thẳng OM và ON là ... cm. Câu 28. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết độ dài hai đoạn thẳng OA=12cm,OB=9cm. Tổng độ dài hai đường chéo AC và BD là cm. Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình thoi MNPQ có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết độ dài cạnh MN bằng 10cm,10cm, độ dài đoạn thẳng OM bằng độ dài cạnh MN , độ dài đoạn thẳng ON bằng độ dài cạnh NP. Tính tổng độ dài hai đường chéo MP và NQ. a/ 30cm. b/ 27cm. c/ 29cm. d/ 28cm. Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết OA=12cm; OB=9cm và độ dài cạnh bên của hình thoi bằng tổng độ dài hai đường chéo. Độ dài một cạnh của hình thoi là a/ 14cm. b/ 12cm. c/ 13cm. d/ 15cm. Câu 31 Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Cho hình thoi MNPQ có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết tổng độ dài hai đường chéo MP và NQ là 38cm và hiệu độ dài hai đường chéo MP và NQ (MP>NQ)( là 6cm. Khi đó: Độ dài đoạn thẳng OMlà .cm. Độ dài đoạn thẳng ON là ..........cm. 12 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 32. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Cho hình thoi ABCDA có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết độ dài 1 cạnh AB bằng 25cm. Hiệu độ dài hai đoạn thẳng OAvà OB (OA>OB) bằng độ 5 dài cạnh AB và tổng độ dài hai đoạn thẳng OAOA và OBOB bằng 35cm. Khi đó: Độ dài đường chéo ACAC là .cm. Độ dài đường chéo BDBD là .cm. Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 4m và 5m. Diện tích của bồn hoa đó bằng a/ 13m2 b/ 12 m2 c/ 10m2 d/ 11m2 Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. Một hình thoi có độ dài đường chéo bé bằng 10cm, độ dài đường chéo lớn gấp hai lần độ dài đường chéo bé. Diện tích của hình thoi đó là cm2 Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình thoi MNPQ có đường chéo MP=48cm. Độ dài đường chéo MP lớn hơn độ dài đường chéo NQ là 12cm. Diện tích hình thoi MNPQ là a/ 864cm2 b/ 863cm2 c/ 861cm2 d/ 862cm2 Câu 37. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. Cho hình thoi ABCD có chu vi 60cm. Biết độ dài đường chéo AC bằng độ dài cạnh AB và độ dài đường chéo BD bằng 65 độ dài cạnh BC. Diện tích hình thoi ABCD là ... cm2 Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Một hình thoi có hiệu độ dài hai đường chéo bằng 4cm. Biết tổng độ dài hai đường chéo gấp 9 lần hiệu độ dài hai đường chéo. Diện tích hình thoi đó là a/ 140cm2 b/ 170cm2 c/ 150cm2 d/ 160cm2 13 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 39. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Một hình thoi có chu vi bằng 40cm. Biết hiệu độ dài hai đường chéo bằng độ dài một cạnh hình thoi và tổng độ dài hai đường chéo bằng 28cm. Diện tích hình thoi đó bằng ...... cm2 Câu 40. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Một hình thoi có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chu vi bằng 108cm, chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Biết hình thoi đó có độ dài đường chéo bé bằng 32cm. Độ dài đường chéo lớn của hình thoi là ...cm. Câu 41. Cho một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng thêm 2cm và giảm chiều dài đi 4cm thì ta được một hình vuông có diện tích là: 100cm2. Tính chu vi hình chữ nhật. Trả lời: Chu vi của hình chữ nhật là: .cm Câu 42. Hỏi nếu chiều dài của một hình chữ nhật tăng lên gấp 6 lần, chiều rộng giảm đi một nửa thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên mấy lần? Trả lời: Diện tích hình chữ nhật đó tăng lên lần. Câu 43. So sánh: 4906cm2 49dm2 60cm2 a/ không so sánh được b/ = c/ Câu 44.Trong tổng sau, tổng nào chia hết cho 5? a/ 365 + 230 b/ 642 + 825 c/ 225 + 276 d/ 472 + 475 Câu 45. Khi viết thêm số 3 vào bên trái số tự nhiên có hai chữ số, ta được số mới gấp 7 lần số ban đầu. Hỏi số tự nhiên có hai chữ số ban đầu là . Điền 50 Câu 46. Có bao nhiêu số có hai chữ số ̅̅̅ thỏa mãn giá trị biểu thức: K = ̅̅̅̅̅̅̅ + ̅̅̅ là số có bốn chữ số? Trả lời: 14 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 47. Hiệu hai số là 515. Tìm hai số đó, biết rằng nếu ta gạch bỏ chữ số 2 ở hàng đơn vị của số bị trừ ta sẽ được số trừ. A/672 B/762 C/572 D/752 Câu 48. Cho hai số lẻ liên tiếp biết tổng của chúng bằng 1024. Tìm số lớn. Trả lời: Số lớn là: .. Câu 49. An có 20 nhãn vở, Bình có 20 nhãn vở. Chi có số nhãn vở kém trung bình cộng số nhãn vở của hai bạn An và Bình là 6 nhãn vở. Hỏi Chi có bao nhiêu cái nhãn vở? a/ 17 nhãn vở b/ 15 nhãn vở c/ 14 nhãn vở d/ 13 nhãn vở Câu 50. Tìm trung bình cộng của dãy số sau, biết rằng dãy số có 20 số hạng: 2; 6; 10; 14; 18; . Trả lời: Trung bình cộng của dãy số trên là: a/ 42 b/ 41 c/ 39 d/ 40 Câu 51. Trong một vườn có 72 cây táo, 48 cây ổi và số cây cam bằng trung bình cộng của cây táo và cây ổi. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam? Trả lời: Trong vườn có ..cây cam. Câu 52. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Khi nhân một số với 6789, Sơn vô tình đặt tích riêng thứ hai thẳng cột với tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ tư thẳng cột với tích riêng thứ ba nên được kết quả là 15804. Tích đúng là Câu 52. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Có bao nhiêu số chẵn có sáu chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8? Trả lời: Có .số Câu 53. Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số. Biết số lớn là số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau. Tìm số bé. 15 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Trả lời: Số bé là: a/ 998 b/ 974 c/ 975 d/ 997 Câu 54. Trung bình cộng của 2cm, 3dm và 4m là: a/ 432cm b/ 144cm c/ 144dm d/ 144m 1 Câu 55. Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 11058 thì được kết 3 quả là 100235. Trả lời: Số cần tìm là: . Câu 56. Tìm x, biết: 2016 – x : 9 = 306 Trả lời: Giá trị của x là: .. a/ 20898 b/ 15390 c/ 738 d/ 190 Câu 57. Tìm x biết rằng: 10000 – x = 7382 Trả lời: . Câu 58. Tìm số x biết rằng x là số tròn chục và 837 > x > 827 Câu 59. Tìm y biết 100 : y – 28 : y = 8 (Với y là một số tự nhiên khác 0) Trả lời: Giá trị của y là: a/ 9 b/ 6 c/ 2 d/ 4 Câu 60. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 600g = ..hg Câu 61. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30kg = .yến Câu 62. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2kg = .hg Câu 63. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 tấn = kg Câu 64. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4 tấn 7 tạ 5kg = kg Câu 65. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tấn = tạ Câu 66. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9hg = dag Câu 67. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4dag = ..g Câu 68. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7kg = .dag 16 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Câu 69. Tổng kết sau 1 tuần bán hàng thì thấy rằng 3 ngày đầu mỗi ngày bán được 2 tấn 5kg hàng và 4 ngày sau mỗi ngày bán được 1 tấn 9 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilogam hàng? Trả lời: Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được ..kilogam hàng Câu 70. Trên cả hai thửa ruộng người ta thu hoạch được 5 tấn 786kg thóc. Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng thứ nhất ít hơn số thóc thu hoạch được trên thừa ruộng thứ hai 568kg. Tính số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng thứ nhất. Trả lời: Trên thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ..kg Câu 71. Một kho muối, ngày đầu xuất kho 261 tấn, ngày thứ hai xuất kho 178 tấn và ngày thứ ba xuất kho 362 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày kho muối cho xuất kho bao nhiêu tạ muối? Câu 72. Bạn Liên mua được 23 chiếc kẹo, bạn Linh mua được 21 chiếc kẹo và bạn Lan mua được số kẹo bằng trung bình cộng của hai bạn Liên và Linh. Hỏi trung bình mỗi bạn mua được bao nhiêu chiếc kẹo? Trả lời: Trung bình mỗi bạn mua được: .chiếc kẹo Câu 73. Một hình chữ nhật có chu vi là 50cm và chiều dài là 16cm. Tính diện tích của một hình vuông có chiều dài các cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích của hình vuông là cm2. 1 Câu 74. Trại chăn nuôi có 120 con ngỗng, ngan và vịt trong đó là số ngỗng. Biết 5 rằng số vịt nhiều hơn số ngan là 12 con. Hỏi trại đó có bao nhiêu con ngan? Trả lời: Trang trại đó có con ngan A/54 B/45 C/42 D/24 Câu 75. Bao thứ nhất đựng được 12kg gạo. Bao thứ hai đựng 16kg gạo. Hỏi bao thứ ba đựng được bao nhiêu ki-lô-gam gạo, biết rằng trung bình mỗi bao đựng 15kg gạo? Trả lời: Bao thứ ba đựng số gạo là: .. 17 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 a/ 28kg gạo b/ 17kg gạo c/ 13kg gạo d/ 43kg gạo 18 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022 ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong hình bình hành ABCD, cạnh BC song song và bằng cạnh nào? a/ AD. b/ CD c/ BC d/ BD Đáp án: a/ AD. Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Trong hình bình hành ABCD, hiệu độ dài cạnh DC và BC bằng cm. Đáp án: 4cm Câu 3. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng. Cho hình bình hành ABDC 19 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4 Khi đó cạnh AC và cạnh BD a/ Song song với nhau. b/ Có độ dài bằng nhau. d/ Cắt nhau. e/ Vuông góc với nhau. Đáp án: b/ Có độ dài bằng nhau. a/ Song song với nhau. Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Hình bình hành ABCD có độ dài ba cạnh AB,BC,CD đều bằng 7 cmcm. Độ dài cạnh DA bằng ..cm. Đáp án: 7cm 20 H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Tài liệu đính kèm: