1 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 GIÁO ÁN LỚP 4B TUẦN 1 TOÁN Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Đọc, viết được các số đến 100 000. - Biết phân tích cấu tạo số . 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng đọc và viết số, phân tích cấu tạo số 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,... *Bài tập cần làm: Làm BT 1, 2, 3, 4 II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV : Bảng phụ - HS: sách, vở. 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu; Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - Chơi trò chơi "Chuyền điện" + Cách chơi: đọc nối tiếp ngược các số - Tổng kết trò chơi tròn chục từ 90 đến 10. - Dẫn vào Khám phá 2. Hoạt động thực hành:(30p) * Mục tiêu: - Đọc, viết được các số đến 100 000. - Biết phân tích cấu tạo số . GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 2 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 * Cách tiến hành: Bài 1: Gọi Hs nêu yêu cầu. Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp a, Hướng dẫn Hs tìm quy luật. - HS nêu yêu cầu của bài + Ứng với mỗi vạch là các số tròn nghìn. - HS tự làm bài vào vở - Đổi chéo vở KT - HS tự tìm quy luật và viết tiếp. * Đáp án: b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; - Chữa bài, nhận xét. 41 000 Cá nhân – Lớp - 2 HS phân tích mẫu. Bài 2: Gv treo bảng kẻ sẵn - HS làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp Cá nhân – Lớp - Chốt cách viết số, đọc số và phân tích cấu tạo số - HS phân tích mẫu. Bài 3: - HS làm cá nhân – Chia sẻ lớp a, Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1(....) M : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 - Chữa bài, nhận xét. b) 7000 + 300 + 50 + 1= 7351 (...) b, Viết theo mẫu: Nhóm 2 – Lớp M : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 + Ta tính độ dài các cạnh của hình đó. Bài 4 : Tính chu vi các hình sau - HS làm nhóm 2 – Chia sẻ kết quả: + Muốn tính chu vi một hình ta làm thế Chu vi hình tứ giác ABCD là: nào? 6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (4 + 8) 2 = 24 (cm) Chu vi hình vuông GHIK là: 5 4 = 20 (cm) GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 3 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 - Chữa bài, nhận xét, chốt cách tính chu - Ghi nhớ nội dung bài học vi - VN luyện tập tính chu vi và diện tích 3. Hoạt động ứng dụng (1p) của các hình phức hợp 4. Hoạt động sáng tạo (1p) Điều chỉnh nội dung ( nếu có) ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. ____________________________________________________________ TOÁN Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo) I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số. - Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000. 2. Kĩ năng - Củng cố kĩ năng tính toán, so sánh và sắp thứ tự các số tự nhiên 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát huy các năng lực - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,... * BT cần làm: Bài 1, bài 2a, bài 3 (dòng 1, 2) bài 4a. II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: bảng phụ. - HS: VBT, PBT, bảng con. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, trò chơi học tập - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 4 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (5p) - Trò chơi: Sắp thứ tự - HS chơi theo tổ - GV Chuẩn bị sẵn các tấm thẻ có ghi - HS lên bảng bốc các thẻ và thảo luận các số, yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự - HS cầm thẻ đứng theo thứ tự quy định từ bé đén lớn (lớn đến bé) - Tổ nào xếp nhanh, xếp đúng thì thắng cuộc. - TK trò chơi, nêu lại cách sắp thứ tự 2. Hoạt động thực hành (28p) * Mục tiêu: - Thực hiện được phép cộng ,phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số . - Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000. * Cách tiến hành Bài 1: Viết số. Cá nhân-Lớp - HS chơi trò chơi Truyền điện * Đáp án: 7000 + 2000 = 9000 ; 9000 – 3000 = 6000 ; 8000 : 2 = 4000 8000 x 3 =24000 ; 16000:2 = 8000 11000 x 3 = 33000 ; 49000 :7 = 7000 - Tổng kết trò chơi, chốt cách tính nhẩm Bài 2a (HSNK làm cả bài): - HS làm bài cá nhân vào vở Cá nhân- Lớp - GV nhận xét, đánh giá bài làm trong - Chia sẻ kết quả vở của HS *Đáp án: 4637 7036 + 8245 - 2316 (...) 13882 4720 GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 5 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 - GV chốt cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia - Hs đọc đề bài. Bài 3 (dòng 1, 2) HSNK làm cả bài - HS làm cá nhân – Chia sẻ kết quả Cá nhân- Cả lớp VD: 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4 chữ số, hàng nghìn 4 > 3 nên 4327 > 3742 - Chữa bài, nhận xét, chốt cách so sánh - HS nêu yêu cầu các số nhiều chữ số - HS làm cá nhân – Đổi chéo vở KT – Bài 4a (HSNK làm cả bài) Thống nhất đáp án: Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp a) 56731<65371 < 67351 < 75631 b) 92678 >82697 > 79862 > 62978 - GV chốt cách so sánh và sắp thứ tự - HS làm cá nhân vào vở Tự học và báo cáo kết quả Bài 5 (bài tập chờ dành cho HS hoàn thành sớm): - Nắm lại kiến thức của tiết học - GV kiểm tra riêng từng HS - VN lập bảng thống kê về số sách em 3. Hoạt động ứng dụng (1p) có, giá tiền mỗi quyển và tổng số tiền 4. Hoạt động sáng tạo (1p) mua sách ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. ________________________________________________________ TOÁN Tiết 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp) I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 6 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 - Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số. - Tính được giá trị của biểu thức 2. Kĩ năng - Củng cố kĩ năng tính toán 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát triển các kĩ năng - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,... * BT cần làm: Bài 1, bài 2 b, bài 3a, b II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: bảng phụ - HS: Bút, SGK, ... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi - đáp, thực hiện bảng con, bảng nhóm. - KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động (5p) - Trò chơi: Truyền điện + TBHT điều hành + Nội dung: Tính nhẩm (BT1-SGK) - GV chốt cách tính nhẩm 2. Hoạt động thực hành:(28p) * Mục tiêu: HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số. - Tính được giá trị của biểu thức * Cách tiến hành: GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 7 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 Bài 2b: (HSNK làm cả bài) Đặt tính rồi Cá nhân- Nhóm 2 - Cả lớp tính - HS làm cá nhân – Chia sẻ nhóm 2 – Thống nhất và chia sẻ lớp 56346 43000 + 2854 - 21308 (...) 59200 21692 - GV nhận xét, chốt cách thực hiện các phép tính Bài 3a,b: (HSNK làm cả bài) Tính giá Cá nhân- Cả lớp trị BT - HS làm cá nhân – Chia sẻ kết quả a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400 - Gv chữa bài, nhận xét, chốt thứ tự thực hiện phép tính trong bài tính giá trị BT Bài 4 + Bài 5 (BT chờ dành cho HS hoàn - HS trình bày bài giải vào vở Tự học - thành sớm) Báo cáo kết quả với GV - GV kiểm tra riêng từng HS 3. HĐ ứng dụng (1p) - Ghi nhớ các KT trong tiết học 4. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trogn sách buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................. _____________________________________________________ TOÁN Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 8 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ . - Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số. 2. Kĩ năng - Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ. 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát triền các NL: - NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề * Bài tập cần làm: 1, BT 2a, BT 3b * ĐCND: Bài tập 3 ý b: Chỉ cần tính giá trị của biểu thức với hai trường hợp của n. II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: bảng phụ - HS: Sgk, bảng con, vở 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm. - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (5p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào Khám phá 2. Hình thành kiến thức mới:(12p) * Mục tiêu: - HS nhận biết được biểu thức có chứa 1 chữ - Biết cách tính giá trị của BT có chứa 1 chữ * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 9 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 a. Biểu thức có chứa 1 chữ: - HS: 2 em đọc bài toán. - GV: Gọi HS đọc bài toán. + Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu + Ta thực hiện phép cộng số vở Lan có quyển vở ta làm như thế nào? ban đầu với số vở mẹ cho thêm. - Treo bảng số như SGK và hỏi: + Nếu mẹ cho Lan 1 quyển vở thì Lan + Lan có 4 quyển vở có tất cả bao nhiêu quyển vở? - Yêu cầu làm tương tự với các trường - HS thực hành cá nhân – Chia sẻ lớp hợp thêm 2, 3, 4 quyển vở. + Nếu mẹ cho thêm a quyển thì Lan có + Lan có 3 + a quyển vở tất cả bao nhiêu quyển - GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức có - HS nhắc lại chứa 1 chữ. b. Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ: + Nếu a = 1 thì 3 + a = ? + 3 + a = 3 + 1 = 4 Khi đó ta nói 4 là giá trị của biểu thức - HS nhắc lại 3 + a. + Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn + Ta thay giá trị của a vào biểu thức tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm rồi thực hiện. thế nào ? Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì? + ta tính được giá trị của biểu thức - GV chốt lại KT về biểu thức có chứa 3 + a. 1 chữ - HS lắng nghe, nhắc lại 3. Hoạt động thực hành:(18p) * Mục tiêu: HS tính được giá trị của BT có chứa 1 chữ * Cách tiến hành:. Bài 1: Bài 1: Tính giá trị Cá nhân - Lớp biểu thức: - Nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS làm cá nhân - HS làm cá nhân – Chia sẻ lớp * Đáp án: GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 10 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 + Nếu b = 4 thì 6 + b = 6 + 4 = 10. + Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108 - Chữa bài, nhận xét, chốt (...) cách tính giá trị BT có chứa 1 chữ Bài 2a: (HSNK làm cả Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp bài) - HS làm cá nhân – Trao đổi KT chéo - Thống nhất đáp án: * Đáp án: x 8 30 100 125+x 125+8=133 125+30=155 125+100=225 - GV chữa, chốt cách tính Cá nhân –Lớp Bài 3b: (HSNK làm cả - HS làm vào vở bài) - Chỉ y/c tính với 2 giá trị của n: n = 10, n = 300 - HS chia sẻ bài làm - Nhận xét, đánh giá bài + Với n = 10 thì 873 – 10 = 863 làm trong vở của HS + Với n = 300 thì 873 – 300 = 573 - Chữa bài, nhận xét cách trình bày - VN thực hành tính giá trị BT có chứa 1 chữ 4, HĐ ứng dụng (1p) - Tìm các bài toán cùng dạng trong sách Toán buổi 2 5. HĐ sáng tạo (1p) để làm ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. ___________________________________________________ TOÁN Tiết 5: LUYỆN TẬP GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 11 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số - Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có đọ dài cạnh a. 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng tính toán 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát triển các NL - NL tự học, làm việc nhóm, tính toán * Bài tập cần làm: BT 1, BT2 (2 câu), BT4 (chọn 1 trong 3 trường hợp). * ĐCND : Bài tập 1: Mỗi ý làm một trường hợp. II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Vở BT, bút, sgk. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, trò chơi học tập - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động:(3p) - HS cùng chơi dưới sự điều hành của TBHT: Truyền điện + Nội dung: Tính giá trị BT có chứa 1 - GV nhận xét chung, dẫn vào Khám chữ phá 2. Hoạt động thực hành:(30p) * Mục tiêu: - Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số - Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có đọ dài cạnh a. * Cách tiến hành: GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 12 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 Bài 1 ( Mỗi ý làm 1 trường hợp) Cá nhân - Nhóm 2 – Lớp - Yêu cầu làm cá nhân – Đổi chéo vở KT - HS nêu yêu cầu - HS làm cá nhân – trao đổi nhóm 2 – Thống nhất kết quả * Đáp án: a) a = 7 thì 6 x a = 6 x 7 = 42 - GV chốt lại đáp án, chốt cách tính giá b) b = 2 thì 18 : b = 18 : 2 = 9 trị BT có chứa 1 chữ c) a = 50 thì a + 56 = 50 + 56 = 106 Bài 2a,c (HSNK làm cả bài): d) b = 18 thì 97 – b = 97 – 18 = 79 - Yêu cầu HS làm vào vờ Cá nhân – Lớp - Chữa bài, chốt cách trình bày - HS làm cá nhân – Chia sẻ lớp * Đáp án: a) Với n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 46 b) Với x = 34 thì 237 – (66 + x) = 237 – Bài 4: Chọn ý a = 3 cm (HSNK làm cả (66 + 34) = 237 - 100 = 137 bài) Nhóm 2 – Lớp - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2, xây - Hs đọc yêu cầu đề, làm việc nhóm 2 và dựng công thức tính chu vi chia sẻ trước lớp - Yêu cầu tính P với trường hợp a = 3 cm P = a x 4 3. HĐ ứng dụng (1p) - HS tính và chia sẻ: Với a = 4cm thì P = 4 x 4 = 16 cm 4. HĐ sáng tạo (1p) - VN tiếp tục thực hành tính giá trị của BT có chứa 1 chữ - Tìm các BT cùng dạng trong sách Toán buổi 2 và giải Điều chỉnh nội dung ( nếu có) ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................._ ____________________________________________________ GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 13 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 TẬP ĐỌC DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Hiểu được nghĩa một số từ ngữ khó trong bài: cỏ xước, nhà trò, bự, thâm,... - Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu. 2. Kĩ năng - Đọc rành mạch, trôi chảy biết đọc phân biệt lời các nhân vật, bước đầu đọc diễn cảm được một đoạn trong bài. 3. Hình thành phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm 4. Góp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ,... + GDKNS: Thể hiện sự cảm thông; xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân. * ĐCND: Không hỏi câu hỏi 4 II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Tranh minh họa SGK. - HS: SGK, vở,.. 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, đóng vai - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - HS cùng hát: Lớp chúng ta đoàn kết - HS cùng hát - GV giới thiệu chủ điểm Thương người - Quan sát tranh và lắng nghe như thể thương thân và bài học 2. Luyện đọc: (8-10p) GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 14 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 * Mục tiêu: HS biết nhận diện đoạn văn, đọc đúng, đọc rành mạch, trôi chảy và giải nghĩa được một số từ ngữ. * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Giọng đọc chậm rãi khi thể hiện sự đáng thương - HS lắng nghe của chị Nhà Trò, giọng dứt khoát, mạnh mẽ khi thể hiện lời nói và hành động của Dế Mèn - GV chốt vị trí các đoạn: - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn - Bài có 4 đoạn: + Đoạn 1: Hai dòng đầu + Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo. + Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo. + Đoạn 4: Phần còn lại. - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các - Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc nối HS (M1) tiếp đoạn trong nhóm lần 1 và phát hiện các từ ngữ khó (cỏ xước, tỉ tê, nhà trò, tảng đá cuội, lột, ngắn chùn chùn, nức nở),... - Luyện đọc từ khó: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khó (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhóm trưởng - Các nhóm báo cáo kết quả đọc - 1 HS đọc cả bài (M4) 3.Tìm hiểu bài: (8-10p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài học, nêu được nội dung đoạn, bài. * Cách tiến hành: Làm việc cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Chia sẻ trước lớp - Yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài. - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 15 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 - GV hỗ trợ TBHT điều hành lớp trả lời - Nhóm điều hành nhóm trả lời. TBHT điều hành hoạt động chia sẻ: + Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh + Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì như thế nào? nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng đảng đá cuội. 1. Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò =>Nội dung đoạn 1? + Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu . + Những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt? + Cánh chị mỏng ngắn chùn chùn, quá yếu lại chưa quen mở. + Dế Mèn thể hiện sự ái ngại, thông cảm + Dế Mèn đã thể hiên tình cảm gì khi đối với chị Nhà Trò. gặp chị Nhà Trò? 2. Hình dáng yếu ớt, tội nghiệp của chị => Đoạn 2 nói lên điều gì? Nhà Trò + Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương +Tại sao Nhà Trò bị Nhện ức hiếp? ăn của bọn Nhện chưa trả được thì đã chết. Nhà Trò ốm yếu kiếm ăn không đủ. Bọn Nhện đã đánh Nhà Trò, hôm nay chăng tơ ngang đường dọa vặt chân, vặt cánh ăn thịt. + Thấy tình cảnh đáng thương của Nhà + Qua lời kể của Nhà Trò chúng ta thấy Trò khi bị Nhện ức hiếp. được điều gì? + Trước tình cảnh ấy, Dế Mèn đã xòe + Trước tình cảnh đáng thương của Nhà càng và nói với Nhà Trò: Em đừng sợ. Trò, Dế Mèn đã làm gì? Hãy trở về cùng với tôi đây. Đứa độc ác không thể cậy khỏe ăn hiếp kẻ với tôi đây. Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu. + Cử chỉ: Phản ứng mạnh mẽ xoà cả hai càng ra, dắt Nhà Trò đi. + Những lời nói và cử chỉ nào nói lên 3. Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp. tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 16 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 => Lời nói và cử chỉ đó cho thấy Dế * Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm Mèn là người như thế nào? lòng nghĩa hiệp ,sẵn sàng bênh vực kẻ * Nêu nội dung bài yếu, xoá bỏ những bất công - HS ghi vào vở – nhắc lại ý nghĩa - GV tổng kết, nêu nội dung bài 3. Luyện đọc diễn cảm: (8-10p) * Mục tiêu: HS biết đọc diến cảm đoạn 2 của bài * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhóm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc toàn bài. - 1 HS nêu. 1 HS đọc lại toàn bài - Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn 2 - Nhóm trưởng điều khiển nhóm đọc diễn cảm đoạn 2 + Luyện đọc trong nhóm + Thi đọc trước lớp. - Lớp nhận xét, bình chọn. - GV nhận xét chung 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Qua bài đọc giúp các em học được điều - HS nêu bài học của mình (phải dũng gì từ nhân vật Dế Mèn? cảm bảo vệ lẽ phải, phải bênh vực người yếu,...) 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - Đọc và tìm hiểu nội dung trích đoạn tiếp theo "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. ________________________________________________ CHÍNH TẢ DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 17 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả theo hình thức đoạn văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài. - Làm đúng bài tập chính tả 2a phân biệt l/n. BT 3a giải câu đố 2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng viết đẹp và đúng. 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát triển năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ,.... II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng - GV: Giấy khổ to + bút dạ. Bài tập 2a, 3a viết sẵn. Bảng nhóm cho hs làm bài tập. - HS: Vở, bút,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài. 2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các hiện tượng chính tả, cách trình bày đoạn văn * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp a. Trao đổi về nội dung đoạn viết - Gọi HS đọc bài viết. - 2 học sinh đọc. - Yêu cầu thảo luận nhóm 2: - HS thảo luận (2p) và báo cáo trước lớp GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 18 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 + Đoạn văn kể về điều gì? + Đoạn viết cho biết hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò, hình dáng yếu ớt, đáng thương của Nhà Trò. - Yêu cầu phát hiện những chữ dễ viết - cỏ xước, tỉ tê, tảng đá, bự, chùn chùn,... sai? - Hs viết bảng con từ khó. - GV đọc từ khó - 1 hs đọc lại bài viết. Cả lớp đọc 1 lần + Chữ đầu tiên lùi 1 ô và viết hoa + Lưu ý gì khi trình bày đoạn văn? 3. Viết bài chính tả: (15p) * Mục tiêu: Hs nghe - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp - GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết - GV đọc bài cho HS viết, lưu ý HS đọc - HS nghe - viết bài vào vở nhẩm các cụm từ để viết cho chính xác - GV giúp đỡ các HS M1, M2 4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi - Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực - Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau - GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe. 5. Làm bài tập chính tả: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được l/n (BT2a), giải được câu đố (BT3a) * Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp Bài 2a: Điền vào chỗ trống l/n - Làm bài cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Lớp GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 19 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 Đáp án : lẫn- nở-nang-lẳn-nịch-lông- - Gọi hs đọc đoạn văn đã điền hoàn lòa-làm chỉnh. - 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn - Chữa bài, nhận xét. chỉnh. Bài 3a: Viết lời giải đố - Lời giải: la bàn 5. Hoạt động ứng dụng (1p) 6. Hoạt động sáng tạo (1p) - Viết 5 tiếng, từ chứa l/n - Chép lại đoạn văn ở BT 2 vào vở Tự học cho đẹp ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. _____________________________________________________ LUYỆN TỪ VÀ CÂU CẤU TẠO CỦA TIẾNG I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ. - Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu. Giải được câu đố trong SGK 2. Kĩ năng - Rèn KN xác định cấu tạo của tiếng 3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 4. Góp phần phát triển các năng lực - NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ. II.Đồ dùng dạy học 1. Đồ dùng GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG 20 Giáo án lớp 4B ------- Năm học 2022 - 2023 - GV: Bảng phụ viết săn sơ đồ cấu tạo của tiếng, phiếu học tập, VBT,.. - HS: vở BT, bút, ... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm. - KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV kết nối bài học 2. Hình thành kiến thức mới:(13p) * Mục tiêu: Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhóm 2-Cả lớp a. Phần nhận xét. - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nối tiếp đọc các yêu cầu. - Yêu cầu làm việc nhóm 2 với các nhiệm - HS làm việc nhóm 2 với các câu hỏi vụ sau: phần nhận xét – Chia sẻ trước lớp * Yêu cầu 1: Câu tục ngữ dưới đây gồm bao nhiêu tiếng? + Câu tục ngữ có 14 tiếng Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.. *Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. + B-âu-bâu-huyền-bầu * Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu. + Tiếng bầu gồm: âm đầu: b, vần: âu, * Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của các thanh: huyền tiếng còn lại, rút ra nhận xét. + HS phân tích theo bảng trong VBT + Tiếng nào có đủ bộ phận như tiếng bầu? + Các tiếng: thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn GIÁO VIÊN: LÊ THANH NHƯỢNG
Tài liệu đính kèm: