Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền Thứ hai ngày 1 tháng 5 năm 2023 Bài dạy vào chiều thứ 5 ngày 27/4 TỐN Tiết 161: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Ơn tập về phép tính nhân, chia phân số 2. Kĩ năng - Thực hiện được nhân, chia phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS cĩ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC học tập tích cực, làm bài tự giác 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4 (a). Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả BT II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC; Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều khiển lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu bài – Ghi tên bài 2. Hoạt động thực hành (35p) * Mục tiêu: - Thực hiện được nhân, chia phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số. * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 1: Tính Cá nhân – Chia sẻ nhĩm 2 - Lớp - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. Đáp án: 2 4 2x4 8 - Nhận xét, khen ngợi/ động viên. a) x - Chốt cách thực hiện phép nhân, chia 3 7 3x7 21 8 2 8 3 24 4 hai phân số; nhân, chia phân số với số tự : x nhiên; mối quan hệ giữa phép nhân và 21 3 21 2 42 7 8 4 8 7 56 2 phép chia : x 21 7 21 4 84 3 1 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền 4 2 4x2 8 x 7 3 7x3 21 3 3x2 6 6 3 6 11 6 b) x2 ; : x 2 11 11 11 11 11 11 3 3 6 6 1 6 3 3 2x3 6 : 2 x ; 2 x 11 11 2 22 11 11 11 11 2 4x2 8 8 2 8 7 8 c) 4 x ; : x 4 7 7 7 7 7 7 2 2 8 2 8 7 8 2 2x4 8 : x 4 ; x4 Bài 2: Tìm x: 7 7 7 2 2 7 7 7 - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. Cá nhân – Lớp a. 2 x = 2 ; b. 2 : x = 1 ; c. x: 7 = 22 - Cho các em chia sẻ với cả lớp về cách 7 3 5 3 11 2 2 2 1 7 tìm thừa số chưa biết và cách tìm số bị x = : x = : x = 22 3 7 5 3 11 chia, số chia. 7 6 - Nhận xét, đánh giá bài làm trong vở x = x = x = 14 3 5 của HS – Chốt đáp án - Nhận xét, khen ngợi/ động viên. * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 Bài 4a (HS năng khiếu hồn thành cả bài) Cá nhân – Lớp - Gọi 1 HS đọc và xác định đề bài trước lớp. Giải: a. Chu vi tờ giấy hình vuơng là: 2 8 x4 (m) 5 5 - HS tự làm bài. Diện tích tờ giấy hình vuơng là: - Chữa một số bài, nhận xét chung. 2 2 4 x (m2) - Gọi 1 HS chữa bài trên bảng. 5 5 25 * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 củng cố b. Diện tích mỗi ơ vuơng là: cách tính chu vi, diện tích hình vuơng. 2 2 4 x (m2) 25 25 625 Cắt được số ơ vuơng là: 4 4 : 25 (ơ) 25 625 c. Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là: 4 4 1 : (m) 25 5 5 8 4 Đáp số: a. m ; m2 5 25 b. 25 ơ vuơng c. 1 m Bài 3 (Bài tập chờ dành cho HS hồn 5 thành sớm) - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp 2 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền 3 7 - Củng cố cách thực hiện phép nhân, a) x 1 (PS nhân với PS đảo ngược phép chia và vận dụng tínhnhanh 7 3 thì kết quả bằng 1) 3 3 b) : 1 (Một PS chia cho chính nĩ 7 7 kết quả bằng 1) 2 1 9 2x1x9 2x1x3x3 1 c) x x 3 6 11 3x6x11 3x2x3x11 11 2x3x4 1 d) 3. Hoạt động ứng dụng (1p) 2x3x4x5 5 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải KHOA HỌC QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Nắm được mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên. 2. Kĩ năng - Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS cĩ ý thức bảo vệ mơi trường tự nhiên 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL làm việc nhĩm, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác *KNS: - Khái quát, tổng hợp thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật - Phân tích, so sánh, phán đốn về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên - Giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhĩm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Hình minh hoạ trang 130, SGK (phĩng to). + Hình minh họa trang 131, SGK phơtơ theo nhĩm. - HS: Một số tờ giấy A4. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành – luyện tập - KT: Động não, chia sẻ nhĩm đơi, tia chớp II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt đơng của giáo viên Hoạt đơng của của học sinh 1. Khởi động (4p) - HS chơi trị chơi dưới sự điều hành của TBHT điều khiển trị chơi: Hộp TBHT quà bí mật + Thế nào là sự trao đổi chất ở động + Động vật lấy từ mơi trường thức ăn, vật? nước uống và thải ra các chất cặn bã, khí các - bơ- níc, nước tiểu, + Bạn hãy vẽ sơ đồ sự trao đổi chất + HS lên vẽ sơ đồ sau đĩ trình bày. 3 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền ở động vật. Sau đĩ trình bày theo sơ đồ? - GV giới thiệu, dẫn vào bài mới 2. Khám phá (30p) * Mục tiêu: - Nắm được mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên. - Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm – Lớp a.Giới thiệu bài: Nhĩm 4 – Lớp + Thức ăn của thực vật là gì? + Thức ăn của thực vật là nước, khí các- bơ- níc, các chất khống hồ tan trong đất. + Thức ăn của động vật là gì? + Thức ăn của động vật là thực vật hoặc động vật. - GV: Thực vật sống là nhờ chất hữu cơ tổng hợp được rễ hút từ lớp đất - Lắng nghe. trồng lên và lá quang hợp. Động vật sống được là nhờ nguồn thức ăn từ thực vật hay thịt của các lồi động vật khác. Thực vật và động vật cĩ các mối quan hệ với nhau về nguồn thức ăn như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hơm nay. b. Tìm hiểu bài: HĐ1: Mối quan hệ giữa thực vật và Nhĩm 2 – Lớp các yếu tố vơ sinh trong tự nhiên: - Cho HS quan sát hình trang 130, SGK, trao đổi và trả lời câu hỏi sau: + "Thức ăn" của cây ngơ là gì? + “Thức ăn” của cây ngơ dưới năng lượng của ánh sáng Mặt Trời: cây ngơ hấp thụ khí các- bơ- níc, nước, các chất khống hồ tan trong đất. + Từ những "thức ăn" đĩ, cây ngơ cĩ + Cây ngơ tạo ra chất bột đường, chất thể tạo ra những chất dinh dưỡng nào đạm,.... nuơi cây? + Ý nghĩa của chiều các mũi tên cĩ + Chiều mũi tên chỉ vào lá cho biết cây trong sơ đồ? hấp thụ khí các- bơ- níc qua lá, chiều mũi tên chỉ vào rễ cho biết cây hấp thụ nước, các chất khống qua rễ. - GV vừa chỉ vào hình minh hoạ và giảng: Hình vẽ này thể hiện mối quan hệ về thức ăn của thực vật giữa các yếu tố vơ sinh là nước, khí các- bơ- níc để tạo ra các yếu tố hữu sinh là các - Quan sát, lắng nghe. chất dinh dưỡng như chất bột đường, chất đạm, Mũi tên xuất phát từ khí 4 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền các- bơ- níc và chỉ vào lá của cây ngơ cho biết khí các- bơ- níc được cây ngơ hấp thụ qua lá. Mũi tên xuất phát từ nước, các chất khống và chỉ vào rễ của cây ngơ cho biết nước, các chất khống được cây ngơ hấp thụ qua rễ. + Theo em, thế nào là yếu tố vơ sinh, + Yếu tố vơ sinh là những yếu tố khơng thế nào là yếu tố hữu sinh? Cho ví dụ? thể sinh sản được mà chúng đã cĩ sẵn trong tự nhiên như: nước, khí các- bơ- níc. Yếu tố hữu sinh là những yếu tố cĩ thể sản sinh tiếp được như chất bột - Kết luận: Thực vật khơng cĩ cơ quan đường, chất đạm. tiêu hố riêng nhưng chỉ cĩ thực vật - Lắng nghe. mới trực tiếp hấp thụ năng lượng ánh sáng Mặt Trời và lấy các chất vơ sinh như nước, khí các- bơ- níc để tạo thành các chất dinh dưỡng như chất bột đường, chất đạm để nuơi chính thực vật. - GV: Các em đã biết, thực vật cũng chính là nguồn thức ăn vơ cùng quan trọng của một số lồi động vật. Mối quan hệ này như thế nào? Chúng thức ăn cùng tìm hiểu ở hoạt động 2. Hoạt động2: Mối quan hệ thức ăn giữa Cá nhân – Nhĩm 2– Lớp các sinh vật: + Thức ăn của châu chấu là gì? + Là lá ngơ, lá cỏ, lá lúa, + Giữa cây ngơ và châu chấu cĩ mối + Cây ngơ là thức ăn của châu chấu. quan hệ gì? + Thức ăn của ếch là gì? + Là châu chấu. + Giữa châu chấu và ếch cĩ mối quan + Châu chấu là thức ăn của ếch. hệ gì? + Giữa lá ngơ, châu chấu và ếch cĩ + Lá ngơ là thức ăn của châu chấu, quan hệ gì? châu chấu là thức ăn của ếch. ** Mối quan hệ giữa cây ngơ, châu - Lắng nghe. chấu và ếch gọi là mối quan hệ thức ăn, sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. - Phát hình minh họa trang 131, SGK cho từng nhĩm. Sau đĩ yêu cầu HS vẽ mũi tên để chỉ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. - Gọi HS trình bày, GV nhận xét phần sơ đồ của nhĩm và trình bày của đại diện. Sơ đồ: 5 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Kết luận: Vẽ sơ đồ bằng chữ lên bảng. Cây ngơ Châu chấu Ếch - Cây ngơ, châu chấu, ếch đều là các sinh vật. Đây chính là quan hệ thức ăn - Lắng nghe giữa các sinh vật trong tự nhiên. Sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. HĐ3:Trị chơi: “Ai nhanh nhất” Nhĩm 4 – Lớp GV tổ chức cho HS thi vẽ sơ đồ thể Ví dụ một số sơ đồ hiện mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên. (Khuyến khích HS Cỏ Cá Người vẽ sơ đồ chứ khơng viết) sau đĩ tơ màu cho đẹp. Lá rau Sâu Chim sâu - Nhận xét về sơ đồ của từng nhĩm: Đúng, đẹp, trình bày lưu lốt, khoa học. Lá cây Sâu Gà. GV cĩ thể gợi ý HS vẽ các mối quan hệ thức ăn sau: Cỏ Hươu Hổ. Cỏ Thỏ Cáo Hổ . 3. HĐ ứng dụng (1p) - Ghi nhớ kiến thức của bài. 4. HĐ sáng tạo (1p) - Trang trí sơ đồ mối quan hệ thức ăn và trưng bày ở gĩc học tập Chiều thứ 2 ngày 1-5-2023 ĐỊA LÍ KHAI THÁC KHỐNG SẢN VÀ HẢI SẢN Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản, dầu khí, du lịch, cảng biển, ): + Khai thác khống sản: dầu khí, cát trắng, muối. + Đánh bắt và nuơi trồng hải sản. + Phát triển du lịch. 2. Kĩ năng - Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tự hào biển đảo, cĩ ý thức giữ vững chủ quyền biển đảo 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL tự chủ, NL giải quyết vấn đề, NL ngơn ngữ, NL sáng tạo * BVMT: Sự thích nghi và cải tạo mơi trường ở biển, đảo và quần đảo + Khai thác dầu khí, cát trắng + Đánh bắt và nuơi trồng thủy sản 6 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền * TKNL: Tài nguyên khống sản quan trọng nhất của thềm lục địa là dầu lửa, khí đốt. Cần khai thác và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm nguồn tài nguyên quý giá này. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: BĐ Địa lí tự nhiên VN. - HS: Tranh, ảnh về khai thác dầu khí; khai thác và nuơi hải sản, ơ nhiễm mơi trường biển. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thuyết trình - KT: đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: (2p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Bạn hãy mơ tả vùng biển nước ta? + Vùng biển nước ta cĩ diện tích rộng + Bạn hãy nêu vai trị của biển, đảo và + Là kho muối vơ tận, đồng thời cĩ các quần đảo đối với nước ta? nhiều khống sản, hải sản quý và cĩ vai trị điều hồ khí hậu - GV giới thiệu bài mới 2. Khám phá: (30p) * Mục tiêu: - Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản, dầu khí, du lịch, cảng biển, ) - Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta * Cách tiến hành: Cá nhân- Nhĩm-Lớp Hoạt động1: Khai thác khống sản : Cá nhân – Lớp - Cho HS dựa vào SGK, tranh, ảnh trả lới các câu hỏi sau: + Tài nguyên khống sản quan trọng nhất + Là dầu mỏ và khí đốt của vùng biển VN là gì? + Dầu khí nước ta khai thác để làm gì? + Để sử dụng trong nước và xuất + Nước ta đang khai thác những khống khẩu sản nào ở vùng biển VN? Ở đâu? Dùng để + Khai thác cát trắng để làm làm gì? nguyên liệu cho cơng nghiệp thuỷ + Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí nơi đang tinh ở ven biển Khánh Hồ, sản khai thác các khống sản đĩ. xuất muối - GV nhận xét: Vùng biển nước ta cĩ + HS chỉ trên bản đồ. nhiều loại khống sản. Hiện nay dầu khí của nước ta khai thác được chủ yếu dùng cho xuất khẩu và chủ yếu xuất khẩu sản - Lắng nghe phẩm thơ nên giá thành thấp. Nước ta đang xây dựng các nhà máy lọc và chế biến dầu. * Giáo dục tiết kiệm năng lượng: 7 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền + Theo em, nguồn tài nguyên dầu mỏ và + Tài nguyên cĩ hạn, khai thác khí đốt là tài nguyên vơ hạn hay cĩ hạn? nhiều sẽ cạn kiệt + Cần khai thác hai loại khống sản này + Cần khai thác tiết kiệm, sử dụng như thế nào? cĩ hiệu quả *Hoạt động2: Đánh bắt và nuơi trồng Nhĩm 2 – Lớp hải sản - GV cho các nhĩm dựa vào tranh, ảnh, bản đồ, SGK thảo luận theo gợi ý: + Nêu những dẫn chứng thể hiện biển + Cĩ hàng nghìn loại cá: cá thu, cá nước ta cĩ rất nhiều hải sản. song, cá nhụ, cá hồng, Cĩ hàng chục loại tơm: tơm hùm, tơm he, Cĩ nhiều loại hải sản khác: hải sâm, bào ngư, đồi mồi, sị huyết, ốc hương, + Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta + Hoạt động đánh bắt hải sản của diễn ra như thế nào? Những nơi nào khai nước ta diễn ra khắp vùng biển từ thác nhiều hải sản? Hãy tìm những nơi đĩ Bắc tới Nam.Vùng ven biển từ trên bản đồ. Quảng Ngãi tới Kiên Giang là nới đánh bắt nhiều hải sản nhất + Ngồi việc đánh bắt hải sản, nhân dân + Ngồi việc đánh bắt hải sản, cịn làm gì để cĩ thêm nhiều hải sản? nhân dân cịn nuơi các laọi cá, tơm và các hải sản khác như đồi mồi, - GV cho HS chỉ trên bản đồ vùng đánh ngọc trai, bắt nhiều hải sản. - GV mơ tả thêm về việc đánh bắt, tiêu thụ hải sản của nước ta. Cĩ thể cho HS kể những loại hải sản mà các em đã trơng thấy hoặc đã được ăn. 3. Hoạt động ứng dụng (1p) * GDBVMT: Người dân sống ở các đảo + Khai thác dầu khí, khai thác cát và quần đảo đã tận dụng những lợi thế trắng làm thuỷ tinh, đánh bắt và của mơi trường biển vào các hoạt động nuơi trồng thuỷ hải sản nào? - GV: Nhờ tận dụng các điều kiện cĩ lợi mà con người sống hồ hợp với mơi trường, tạo cảnh quan mơi trường sạch, đẹp 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm hiểu về quy trình sản xuất thuỷ tinh từ cát trắng và một số sản phẩm làm từ thuỷ tinh 8 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền ĐẠO ĐỨC THAM GIA TRỒNG VÀ CHĂM SĨC CÂY I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - HS biết được ích lợi của việc trồng và chăm sĩc cây. 2. Kĩ năng - HS cĩ kĩ năng trồng và chăm sĩc cây 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS tự giác tham gia trồng và chăm sĩc cây để giúp cho mơi trường xanh, sạch, đẹp. 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Cây trồng - HS: Cuốc, xơ, bình tưới,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, trị chơi học tập, đĩng vai - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm 2 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát và vận - Lớp hát bài Ai trồng cây? động - GV dẫn vào bài mới 2. Bài mới (30p) * Mục tiêu: HS biết được ích lợi của việc trồng và chăm sĩc cây. HS tự giác tham gia trồng và chăm sĩc cây để giúp cho mơi trường xanh, sạch, đẹp. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm-Lớp * Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của Cá nhân – Lớp HS - HS tập trung theo đội hình hàng dọc. - chuẩn bị dụng cụ. * Hoạt động 2: Phân cơng lao động - GV phân cơng cơng việc theo tổ, yêu cầu tổ trưởng điều khiển tổ mình thực hiện các yêu - Nghe cầu của GV như sau : + Tổ 1 : Dọn cỏ, cuốc đất + Tổ 2: Đào hố để trồng cây. + Tổ 3: Trồng cây. - Các tổ nhận cơng việc. + Cả 3 tổ: Rào xung quanh cây và tưới cây. - YC HS thực hành trồng và chăm sĩc cây. - GV theo dõi, chỉ dẫn cho HS thực hiện. 9 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Lưu ý đảm bảo an tồn, vệ sinh trong lao - HS thực hành trồng cây. động . * Hoạt động 3: Đánh giá kết quả - GV nhận xét, đánh giá kết quả của từng tổ. - Biểu dương những nhĩm, cá nhân tham gia - Nghe GV nhận xét. tích cực, hồn thành tốt cơng việc - Các tổ bình chọn cá nhân tiêu biểu được giao. 3. HĐ ứng dụng (1p) - Tiếp tục thực hiện trồng và chăm 4. HĐ sáng tạo (1p) sĩc cây xanh gĩp phần bảo vệ mơi trường xanh, sạch, đẹp Thứ ba ngày 2 tháng 5 năm 2023 Bài dạy vào sáng thứ 6/ 28-4 TỐN Tiết 162: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Tiếp tục ơn tập về 4 phép tính với phân số 2. Kĩ năng - Tính giá trị của biểu thức với các phân số. - Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS cĩ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC học tập tích cực. 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * Bài tập cần làm: Bài 1 (a) (chỉ yêu cầu tính), bài 2 (b), bài 3. Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả BT II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC; Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu bài – Ghi tên bài 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: 10 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Tính giá trị của biểu thức với các phân số. - Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số. * Cách tiến hành: Bài 1a: Tính (HS năng khiếu hồn Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp thành cả bài.) - Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đĩ hỏi: + Khi muốn nhân một tổng với một số ta + Ta lấy từng số hạng của tổng nhân cĩ thể làm theo những cách nào? với số đĩ rồi cộng các kết quả lại với nhau - YC HS làm bài cá nhân trong vở (nhắc Đáp án: 6 5 3 11 3 3 3 HS chỉ cần thực hiện 1 cách); mời 1 HS a) ( )x = x 1x thực hiện trên bảng lớn; HS chia sẻ về 11 11 7 11 7 7 7 cách làm trước lớp. - Mời cả lớp cùng nhận xét, bổ sung; Bài 2b: (HS năng khiếu hồn thành cả Cá nhân – Lớp bài.) Đáp án b) 2 3 4 1 2x3x4 1 2 5 2 - Gọi HS nhận xét, bổ sung, chữa bài. x x : : x 2 - GV nhận xét, HD cách thuận tiện nhất: 3 4 5 5 3x4x5 5 5 1 1 VD: 1x2x3x4 1x2x1x1 2 1 + Rút gọn 3 với 3. c) + Rút gọn 4 với 4. 5x6x7x8 5x2x7x4 280 140 Ta cĩ: 2 3 4 = 2 3 4 5 5 - Chốt đáp án, khen ngợi HS Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài tốn. Nhĩm 2 – Lớp - Hỏi đáp nhĩm 2 về bài tốn: + Bài tốn cho biết gì? + Bài tốn cho biết: Tấm vải dài 20 m May quần áo hết 4 tấm vải 5 2 Số vải cịn lại may túi. Mỗi túi hết 3 m + Bài tốn hỏi gì? + Hỏi số vải cịn lại may được bao + Để biết số vải cịn lại may được bao nhiêu cái túi. nhiêu cái túi chúng ta phải tính được gì? + Ta phải tính được số mét vải cịn lại - GV nhận xét, chốt đáp án đúng. sau khi đã may áo. Bài giải Đã may áo hết số mét vải là: 20 4 = 16 (m) 5 Cịn lại số mét vải là: 20 – 16 = 4 (m) Số cái túi may được là: 11 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền 4: 2 = 6 (cái túi) Bài 4 (bài tập chờ dành cho HS hồn 3 thành sớm) Đáp số: 6 cái túi * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 giải tốn cĩ lời văn Chọn đáp án: D 3. Hoạt động ứng dụng (1p) 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải TẬP ĐỌC VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK). 2. Kĩ năng - Đọc trơi trảy bài tập đọc, với giọng đọc vui tươi, phân biệt được lời của các nhân vật 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Truyền cho HS cảm hứng vui vẻ và ĐỒ DÙNG DẠY HỌC học tập tích cực 4. Gĩp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc (phĩng to nếu cĩ điều kiện). + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc - HS: SGK, vở viết 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm. - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Học thuộc lịng bài Ngắm trăng, + 2 HS đọc Khơng đề + Em cảm nhận gì về Bác Hồ qua hai + Phong thái ung dung, tinh thần lạc bài thơ đã học quan của Bác Hồ trong mọi hồn cảnh - GV nhận xét chung, giới thiệu bài 2. Luyện đọc: (8-10p) * Mục tiêu: Đọc trơi trảy bài tập đọc với giọng tươi vui, phân biệt lời các nhân vật 12 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Cần đọc - Lắng nghe với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng. Biết đọc phân biệt lời nhân vật. - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn - GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn: + Đ1: Cả triều đình ta trọng thưởng. + Đ2: Tiếp theo đứt giải rút ạ. + Đ3: Cịn lại. - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện HS (M1) các từ ngữ khĩ (phi thường, hồng bào, bụm miệng, vườn ngự uyển, dải rút ,...) - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc - 1 HS đọc cả bài (M4) 3. Tìm hiểu bài: (8-10p) * Mục tiêu: Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK). * Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi cuối - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài bài - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết quả dưới sự điều hành của TBHT + Cậu bé phát hiện ra những chuyện + Ở xung quanh cậu bé: nhà vua quên buồn cười ở đâu? lau miệng, túi áo quan ngự uyển căng phồng một quả táo đang cắn dở, cậu bị đứt giải rút. + Vì sao những chuyện ấy buồn cười? + Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái ngược với lẽ tự nhiên. + Bí mật của tiếng cười là gì? + Là nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẩn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìn vui vẻ lạc quan. + Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở + Tiếng cười như cĩ phép màu làm mọi vương quốc u buồn như thế nào? gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh. Hoa nở, chim hĩt, những tia nắng mặt trời nhảy múa * Nêu nội dung bài tập đọc * Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn * Lưu ý giúp đỡ HS M1+M2 trả lời các thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi 13 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền câu hỏi tìm hiểu bài. HS M3+M4 trả lời các câu hỏi nêu nội dung đoạn, bài. 4. Luyện đọc diễn cảm (8-10p) * Mục tiêu: HS đọc phân vai được bài tập đọc * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc tồn bài, - HS nêu lại giọng đọc cả bài giọng đọc của các nhân vật - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài - Yêu cầu đọc phân vai trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên trong nhĩm: + Phân vai + Đọc phân vai + Thi đọc trước lớp - Bình chọn nhĩm đọc phân vai tốt - GV nhận xét, đánh giá chung 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của bài 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - Đọc phân vai tồn bộ bài tập đọc Vương quốc vắng nụ cười. KHOA HỌC CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. 2. Kĩ năng - Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS học tập nghiêm túc, tích cực. 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác, NL sáng tạo * KNS: - Bình luận, khái quát, tổng hợp các thơng tin để biết mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên rất đa dạng - Phân tích, phán đốn và hồn thành 1 sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên - Đảm nhận trách nhiệm xây dựng kế hoạch và kiên định thực hiện kế hoạch cho bản thân để ngăn chặn các hành vi phá vỡ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Hình minh họa trang 132, SGK phơ tơ theo nhĩm. + Hình minh hoạ trang 133, SGK (phĩng to). - HS: Giấy A3 và bút dạ. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành thí nghiệm. - KT: Động não, chia sẻ nhĩm đơi, tia chớp 14 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt đơng của giáo viên Hoạt đơng của của học sinh 1, Khởi động (2p) - TBHT điều khiển lớp trả lời, nhận xét + Nêu một số ví dụ về chuỗi thức ăn? + Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn của cáo, cáo chết xác bị phân huỷ và là thức ăn của cỏ. - Giới thiệu bài, ghi bảng. ..... 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm – Lớp HĐ1: Mối quan hệ thức ăn giữa các Nhĩm 4 – Lớp sinh vật với nhau, giữa sinh vật với yếu tố vơ sinh: - Chia nhĩm, mỗi nhĩm gồm 4 HS và phát phiếu cĩ hình minh họa trang 132, SGK cho từng nhĩm. - Gọi 1 HS đọc yêu cầu trong phiếu - Hồn thành sơ đồ bằng mũi tên và chữ, (Dựa vào hình 1 để xây dựng sơ đồ nhĩm trưởng điều khiển các bạn lần lượt (bằng chữ và mũi tên) chỉ ra mối quan giải thích sơ đồ. hệ qua lại giữa cỏ và bị trong một bãi chăn thả bị). - Yêu cầu HS hồn thành phiếu sau đĩ viết lại sơ đồ mối quan hệ giữa bị và cỏ bằng chữ và giải thích sơ đồ đĩ. GV đi giúp đỡ các nhĩm để đảm bảo HS nào cũng được tham gia. - Gọi các nhĩm trình bày. Yêu cầu các - Đại diện của 4 nhĩm lên trình bày. nhĩm khác theo dõi và bổ sung. - Nhận xét sơ đồ, giải thích sơ đồ của - Trao đổi và tiếp nối nhau trả lời. từng nhĩm. + Thức ăn của bị là gì? + Là cỏ. + Giữa cỏ và bị cĩ quan hệ gì? + Quan hệ thức ăn, cỏ là thức ăn của bị. + Trong quá trình sống bị thải ra mơi + Bị thải ra mơi trường phân và nước trường cái gì? Cái đĩ cĩ cần thiết cho sự tiểu cần thiết cho sự phát triển của cỏ. phát triển của cỏ khơng? + Nhờ đâu mà phân bị được phân huỷ? + Nhờ các vi khuẩn mà phân bị được phân huỷ. + Phân bị phân huỷ tạo thành chất gì + Phân bị phân huỷ thành các chất cung cấp cho cỏ? khống cần thiết cho cỏ. Trong quá trình phân huỷ, phân bị cịn tạo ra nhiều khí các- bơ- níc cần thiết cho đời sống của cỏ. 15 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền + Giữa phân bị và cỏ cĩ mối quan hệ + Quan hệ thức ăn. Phân bị là thức ăn gì? của cỏ. - Viết sơ đồ lên bảng: Phân bị Cỏ Bị. + Trong mối quan hệ giữa phân bị, cỏ, + Chất khống do phân bị phân hủy để bị đâu là yếu tố vơ sinh, đâu là yếu tố nuơi cỏ là yếu tố vơ sinh, cỏ và bị là yếu hữu sinh? tố hữu sinh. - Vừa chỉ vào hình minh họa, sơ đồ bằng - Quan sát, lắng nghe. chữ và giảng: Cỏ là thức ăn của bị, trong quá trình trao đổi chất, bị thải ra mơi trường phân. Phân bị thải ra được các vi khuẩn phân hủy trong đất tạo thành các chất khống. Các chất khống này lại trở thành thức ăn của cỏ. HĐ2: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên: Nhĩm 2 – Lớp - Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp. - Yêu cầu: Quan sát hình minh họa trang 133, SGK, trao đổi và trả lời câu hỏi. + Hãy kể tên những gì được vẽ trong sơ + Hình vẽ cỏ, thỏ, cáo, sự phân hủy xác đồ? chết động vật nhờ vi khuẩn. + Sơ đồ trang 133, SGK thể hiện gì? + Thể hiện mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên. + Chỉ và nĩi rõ mối quan hệ về thức ăn + Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn trong sơ đồ? của cáo, xác chết của cáo được vi khuẩn phân hủy thành chất khống, chất - GV: Đây là sơ đồ về một trong các khống này được rễ cỏ hút để nuơi cây. chuỗi thức ăn trong tự nhiên: Cỏ là - Quan sát, lắng nghe. thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn của cáo, xác chết của cáo là thức ăn của nhĩm vi khuẩn ngoại sinh. Nhờ cĩ nhĩm vi khuẩn ngoại sinh mà các xác chết hữu cơ trở thành các chất khống (chất vơ cơ). Những chất khống này lại trở thành thức ăn của cỏ và các cây khác. Người ta gọi những mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên là chuỗi thức ăn. Chuỗi thức ăn là một dãy bao gồm nhiều sinh vật, mỗi lồi là một mắc xích thức ăn, mỗi “mắc xích” thức ăn tiêu thụ mắt xích ở phía trước nĩ bị mắc xích ở phía sau tiêu thụ. + Thế nào là chuỗi thức ăn? + Chuỗi thức ăn là mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên. Sinh 16 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền vật này ăn sinh vật kia và chính nĩ lại là thức ăn cho sinh vật khác. + Theo em, chuỗi thức ăn bắt đầu từ + Từ thực vật. sinh vật nào? - Kết luận: Trong tự nhiên cĩ rất nhiều - Lắng nghe. chuỗi thức ăn, các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ thực vật. Thơng qua chuỗi thức ăn, các yếu tố vơ sinh và hữu sinh liên hệ mật thiết với nhau thành một chuỗi khép kín. 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Vẽ và trang trí một chuỗi thức ăn và trưng bày tại gĩc học tập .CHÍNH TẢ NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức 2 bài thơ: 1 bài thơ theo thể thơ 7 chữ, 1 bài thơ theo thể thơ lục bát - Làm đúng BT 2a, 3a phân biệt âm đầu ch/tr 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: giấy khổ to ghi nội dung BT 2a, 3a - HS: Vở, bút,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài mới 2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, tìm được các từ khĩ viết * Cách tiến hành: * Trao đổi về nội dung đoạn cần viết 17 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền - Cho HS đọc thuộc lịng bài chính tả - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK. + Nêu nội dung bài viết + Hai bài thơ giúp ta hiểu được: dù trong hồn cảnh khĩ khăn, gian khổ, Bác Hồ vẫn luơn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống - Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu từ - HS nêu từ khĩ viết: rượu, ngàn, bương khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện viết. - Viết từ khĩ vào vở nháp 3. Viết bài chính tả: (15p) * Mục tiêu: Hs nhớ - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2 bài thơ * Cách tiến hành: Cá nhân - GV yêu cầu HS viết bài, nhắc nhở HS - HS nhớ- viết bài vào vở cách trình bày bài thơ + Bài Ngắm trăng: Các câu thơ cách lề 1 - GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS ơ viết chưa tốt. + Bài Khơng đề: Câu 6 cách lề 2 ơ, câu - Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 8 cách lề 1 ơ viết. 4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi - Cho học sinh tự sốt lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực - Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau - GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe. 5. Làm bài tập chính tả: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 2a: Nhĩm 2 – Lớp Đáp án: a am an ang tr trà, tra hỏi, thanh rừng tràm, quả tràn đầy, tràn lan, trang vở, trang bị, - GV lưutra, ý tràHS trộn,một số dối trường trám, trạmhợp đặcxá tràn ngập trang điểm, trang biệt để cáctrá,trả em bài, khơng trả giáviết sai chính tả hoàng, trang trí, Bài 3a: Tổ chức cho HS chơi trị chơi - HS tham gia trị chơitrang trọng Tiếpch sứccha mẹ, cha xứ, áo chàm, chạm Đápchan án: hồ, chán nản, chàng trai, (nắng) chà đạp, chà xát, , cốc, chạm trổ chán ngán chang chang chả giị, chả lê + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm tr: trịn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn, (đen) trùi trũi,.... + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm ch: chơng chênh, chống chếnh, chong chĩng, chĩi chang 18 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền 6. Hoạt động ứng dụng (1p) - Viết lại các từ đã viết sai 7. Hoạt động sáng tạo (1p) - Đặt câu với 1 trong các từ láy tìm được ở BT 3 Chiều Thứ ba ngày 2 tháng 5 năm 2023 LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước cĩ tiếng lạc thành hai nhĩm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước cĩ tiếng quan thành ba nhĩm nghĩa (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luơn lạc quan, khơng nản chí trước khĩ khăn (BT4). 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Cĩ ý thức tham gia tích cực các HĐ học tập 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL ngơn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Vở BT, bút dạ 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, luyện tập - thực hành,... - KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhĩm 2, trình bày 1 phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1. Khởi động (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu - Dẫn vào bài mới 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước cĩ tiếng lạc thành hai nhĩm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước cĩ tiếng quan thành ba nhĩm nghĩa (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luơn lạc quan, khơng nản chí trước khĩ khăn (BT4). * Cách tiến hành * Bài tập 1: Cho HS đọc yêu cầu của Nhĩm 2 - Chia sẻ lớp 19 Giáo án tuần 33 - Lớp 4 - GV :Trần Việt Hùng- Trường TH Hương Điền BT. - GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: Luơn tin tưởng ở tương lai tốt Câu đẹp Cĩ triển vọng tốt đẹp Tình hình đội tuyển rất lạc quan + Chú ấy sống rất lạc quan + Lạc quan là liều thuốc bổ + + Vậy quan bài 1, từ "lạc quan" cĩ + 2 nét nghĩa: Tin tưởng ở tương lai tốt mấy nét nghĩa? đẹp và Cĩ triển vọng tốt đẹp * Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu của Nhĩm 2 – Lớp BT. Đáp án: + Những từ trong đĩ lạc cĩ nghĩa là “vui, - GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: mừng” là: lạc quan, lạc thú + Những từ trong đĩ lạc cĩ nghĩa là “rớt lại”, “sai” là: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề + Hãy tìm các từ khác cĩ chứa tiếng + lục lạc: vật đeo cổ con vật phát ra "lạc" và giải nghĩa từ đĩ. tiếng kêu + lạc dân: người dân + lạc lõng: rớt lại + củ lạc: tên một loại củ *Bài tập 3: Cho HS đọc yêu cầu của Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp BT. Đáp án: - GV chốt đáp án + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là “quan lại” là: quan quân + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là “nhìn, xem” là: lạc quan (lạc quan là cái nhìn vui, tươi sáng, khơng tối đen ảm đạm). + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là “liên hệ, gắn bĩ” là: quan hệ, quan tâm. + Tìm các từ khác cĩ chứa tiếng + quan tồ, vị quan (nghĩa: quan lại) "quan" + quan sát, tham quan (nghĩa: nhìn, xem) *Bài tập 4: Cho HS đọc yêu cầu của Cá nhân – Lớp BT. a). Câu tục ngữ “Sơng cĩ khúc, người cĩ - GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. lúc” khuyên người ta: Gặp khĩ khăn là chuyện thường tình khơng nên buồn phiền, nản chí (cũng giống như dịng sơng cĩ khúc thẳng, khúc quanh co, khúc rộng, khúc hẹp: con người cĩ lúc sướng, lúc khổ, lúc vui, lúc buồn ) 20
Tài liệu đính kèm: