Giáo án Khối 4 - Tuần 18 - Năm học 2010-2011 (Tổng hợp)

Giáo án Khối 4 - Tuần 18 - Năm học 2010-2011 (Tổng hợp)

Tiết 3: Đạo đức

 THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I

I. Mục tiêu:

- Củng cố cho HS những hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực hành vi đạo đức.

- Củng cố những kĩ năng lựa chọn cách ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống và biết thực hiện các chuẩn mực đã học trong cuộc sống.

II. Đồ dùng:

- Phiếu bài tập.

III. Các hoạt động dạy học:

 

doc 10 trang Người đăng lilyphan99 Ngày đăng 15/02/2022 Lượt xem 157Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Khối 4 - Tuần 18 - Năm học 2010-2011 (Tổng hợp)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 17/12/ 2010
 Ngày dạy: Thứ hai ngày 20 tháng12 năm 2010
Tiết 1: Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I.Mục tiêu:
- SGV trang 172
II.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ: (5’)
- Gọi 1HS lên làm lại BT 3 tiết trước
- Kiểm tra VBT của HS
- GV nhận xét 
B.Bài mới: (28’)
1. Giới thiệu bài:
2. Dấu hiệu chia hết cho 9.
- Lấy ví dụ về các số chia hết cho 9.
- Lấy ví dụ về các số không chia hết cho 9.
- Nhận xét gì về tổng của các chữ số của các số chia hết cho 9 trong các ví dụ trên?
- Các số không chia hết cho 9 thì có đặc điểm như thế nào?
- GV nhấn mạnh dấu hiệu chia hết cho2,5,9.
3. Thực hành:
Bài 1: Trong các số sau,số nào chia hết cho9?
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2: Số nào trong các số sau không chia hết cho 9?
- Yêu cầu hs xác định số không chia hết cho 9.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Viết hai số có ba chữ số chia hết cho 9
- Yêu cầu HS viết số.
- Nhận xét.
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống để được số chia hết cho 9.
- Chữa bài, nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chuẩn bị bài sau.
- 1HS lên làm
- HS lấy ví dụ số chia hết cho 9 là 9, 18, 27, 36, 342, 5481,...
- HS lấy ví dụ số không chia hết cho 9 là 34, 58, 244, 7561,...
- Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9.
- HS nêu.
- HS làm bài.
Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là: 99, 108, 5643, 29385.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài.
- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853.
- HS nêu yêu cầu.
- HS viết số, đọc các số vừa viết được.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS điền số cho thích hợp.
Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 1)
I. Mục tiêu:
- SGV trang 349 - 350
II. Đồ dùng:
- Phiếu tên bài tập đọc, học thuộc lòng.
- Một số phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài mới: (33’)
1. Giới thiệu bài: 
2. Hướng dẫn học sinh ôn tập: 
a. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- GV hướng dẫn học sinh lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài.
- Tổ chức kiểm tra đọc lần lượt từng em.
- Gv đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài, đoạn hs vừa đọc.
- GV nhận xét, cho điểm.
b. Bài tập: Lập bảng thống kê theo mẫu.
- GV giới thiệu mẫu.
- Tổ chức cho HS hoàn thành bảng.
- GV nhận xét, tổng kết bài.
3. Củng cố, dặn dò:(2’)
- Ôn tập tiếp ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs thực hiện bốc thăm tên bài và thực hiện đọc bài theo yêu cầu.
- HS nêu yêu cầu.
- HS theo dõi mẫu.
- HS hoàn thành nội dung bảng theo mẫu.
Tiết 3: Đạo đức
 THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS những hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực hành vi đạo đức.
- Củng cố những kĩ năng lựa chọn cách ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống và biết thực hiện các chuẩn mực đã học trong cuộc sống.
II. Đồ dùng:
- Phiếu bài tập.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ (5’)
- Vì sao ta phải yêu lao động?
- Đọc ca dao tục ngữ, thành ngữ nói về ý nghĩa t/d của lao động?
B. Bài mới: (27’)
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn học sinh thực hành
Bài 1: Nối mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để thành một câu hoàn chỉnh về chủ đề 
“ Trung thực trong học tập”
A
- Tự lực làm bài trong giờ kiểm tra 
- Hỏi bạn trong gời kiểm tra
- Không cho bạn chép bài của mình trong giờ kiểm tra
- Thà bị điểm kém
- Trung thực trong học tập
Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý em cho là đúng.
Tiết kiệm tiền của là:
a, ăn tiêu dè sẻn, nhịn ăn, nhịn mạc.
b, Sử dụng tiền của một cách hợp lí.
c, Chỉ sử dụng tiền của cho riêng mình.
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Ôn tập thực thành thêm ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
-HS thực hiện nối ý ở cột A với ý ở cột B để được câu hoàn chỉnh. Hs đọc các câu đó.
B
- Còn hơn phải cầu cứu bạn cho chép bài.
- giúp em mau tiến bộ và được mọi người yêu mến
- là thể hiện sự thiếu trung thực trong họctập
-giúp bạn mau tiến bộ.
-là thể hiện sự trung thực trong học tập.
- HS nêu yêu cầu.
- HS thực hiện khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý đúng.
Tiết 4: Khoa học
KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ CHÁY
I.Mục tiêu:
- SGV trang 131
II.Đồ dùng:
- Hình sgk trang 70, 71.
- Đồ làm thí nghiệm theo nhóm: 2 lọ thuỷ tinh ( 1to, 1 nhỏ), 2 cây nến, 1 ống thuỷ tinh, nến, đế kê ( như hình vẽ)
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ: (5’)
- Trả và công bố bài kiểm tra cuối kỳ I.
- Động viên HS học tốt ở học kì II
B. Bài mới: (27’)
1. Giới thiệu bài:
2. Tìm hiểu vai trò của ô xi đối với sự cháy. 
- Tổ chức cho HS làm việc theo 4 nhóm.
- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm.
Kết luận: Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy lâu hơn.
3. Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và ứng dụng trong cuộc sống.
- Tổ chức cho HS làm việc theo 4 nhóm.
- Yêu cầu đọc phần thực hành, làm thí nghiệm.
- Kết luận: để duy trì sự cháy, cần liên tục cung cấp không khí. Nói cách khác, không khí cần được lưu thông.
4.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Tóm tắt nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS làm việc theo nhóm.
- HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm.
- HS các nhóm trình bày kết quả nhận xét được sau khi làm thí nghiệm.
- HS làm việc theo nhóm.
- HS đọc sgk, tiến hành làm thí nghiệm.
- HS các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm, giải thích hiện tượng xảy ra.
Tiết 5: Lịch sử
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Ngày soạn: 18/ 12/ 2010
 Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Chính tả
ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I. Mục tiêu:
- SGV trang 352
II.Đồ dùng:
- Phiếu tên bài tập đọc học thuộc lòng.
- Phiếu nội dung bài tập 3.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài mới: (33’)
1. Giới thiệu bài 
2. Hướng dẫn học sinh ôn tập: 
a. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Tổ chức cho HS bốc thăm tên bài.
- Gv yêu cầu HS đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài.
- Gv nhận xét, cho điểm.
( Kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh của lớp)
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 2: Đặt câu để nhận xét về các nhân vật đã học.
- Tổ chức cho HS đặt câu.
- Nhận xét.
Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ nào để khuyến khích, khuyên nhủ bạn?
- Gợi ý để HS đưa ra các tình huống sử dụng thành ngữ, tục ngữ nhằm mục đích khuyên nhủ, khuyến khích bạn.
- Nhận xét.
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hướng dẫn ôn tập thêm .
- Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra của gv.
- HS nêu yêu cầu.
- HS đặt câu hỏi về các nhân vật.
- HS nối tiếp nêu câu đã đặt.
- HS nêu yêu cầu.
- HS lựa chọn các thành ngữ, tục ngữ thích hợp để khuyến khích, khuyên nhủ bạn.
Tiết 2: Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I. Mục tiêu:
- SGV trang 174
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ: (4’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? VD?
- Nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới: (29’)
1. Giới thiệu bài:
2. Dấu hiệu chia hết cho 3.
- Số chia hết cho 3?
- Số không chia hết cho 3?
- Nhận xét.
- Dấu hiệu chia hết cho 3.
3. Luyện tập:
Bài 1: Trong các số, số nào chia hết cho 3?
- Nhận xét.
Bài 2: Trong các số, số nào không chia hết cho 3?
- Nhận xét.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số chia hết cho 3
- Nhận xét.
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống để được các số chia hết cho 3, không chia hết cho 9.
- Chữa bài, nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: (2’)
- Luyện tập thêm.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS lấy ví dụ số chia hết cho 3:
3 : 3 = 1; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4;....
- HS lấy ví dụ số không chia hết cho 3:
4 : 3 = 1 dư 1; 383 : 3 = 127 dư 2;.....
- HS nhận xét về các số bị chia trong các phép chia cho 3.
- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3- như sgk.
- HS làm bài.
Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài.
Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS viết các số có ba chữ số chia hết cho 3 là: 453; 249; 768.
- HS nêu yêu cầu.
- HS điền số vào ô trống để được các số chia hết cho 3, không chia hết cho 9 là: 
 564; 795; 2543.
Tiết 3: Luyện từ và câu
ÔN TẬP HỌC KÌ I ( TIẾT 3)
I. Mục tiêu:
- SGV trang 353
II. Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập đọc.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài mới: (33’)
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn ôn tập:
a. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Gv tiếp tục thực hiện kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng những học sinh tiếp theo.
( khoảng 1/3 số học sinh của lớp)
b. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 2: Cho đề tập làm văn sau: Kể chuyện ông Nguyễn Hiền. Em hãy viết:
a, Mở bài theo kiểu gián tiếp.
b, Kết bài theo kiểu mở rộng.
- Yêu cầu HS nhắc lại về cách mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng.
- Yêu cầu đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều.
- Tổ chức cho hs viết bài.
- Nhận xét.
- GV đọc một vài mở bài, kết bài hay, đúng cách cho HS nghe.
3. Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài bài tập 2.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra.
- HS nêu yêu cầu.
- HS nêu ghi nhớ về hai cách mở bài, hai cách kết bài.
- HS đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều.
- HS viết bài.
- HS nối tiếp đọc mở bài, kết bài đã viết.
Tiết 4: Địa lí
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tiết 5: Kể chuyện
ÔN TẬP HỌC KÌ I(TIẾT 4)
I. Mục tiêu:
- SGV trang 354
II. Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài mới: (33’)
1. Giới thiệu bài: 
2. Hướng dẫn học sinh ôn tập: 
a. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- GV tiếp tục kiểm tra đọc đối với những học sinh còn lại và những học sinh chưa đạt yêu cầu.
b. Hướng dẫn luyện tập:
Nghe – viết bài: Đôi que đan.
- GV đọc bài thơ.
- Nội dung bài thơ?
- Lưu ý cách trình bày bài thơ.
- GV đọc bài cho hs nghe – viết bài.
- GV đọc lại để học soát lỗi.
- Có thể thu một số bài chấm, nhận xét, chữa lỗi.
3. Củng cố,dặn dò:(2’)
- Ôn luyện thêm ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra.
- HS chú ý nghe GV đọc bài thơ.
- HS đọc lại bài viết.
- HS nêu nội dung bài: 
- HS chú ý nghe – viết bài.
- HS tự chữa lỗi trong bài viết của mình.
Ngày soạn: 19/ 12/ 2010
 Ngày dạy: Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
	- SGV trang 176
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ: (5’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Lấy VD.
- Nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới: (28’)
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Cho các số, số nào là số chia hết cho3, số nào là số chia hết cho 9, số nào chia hết cho 3 và không chia hết cho 9?
- Nhận xét.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết các số có ba chữ số chia hết cho 3, 9.
- Chữa bài, nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hướng dẫn luyện tập thêm.
- Chuẩn bị bài sau.
- 1 HS làm lại bài 3 (98)
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu.
- HS chọn các số theo yêu cầu dựa vào các dấu hiệu chia hết cho 3, 9.
- HS điền số thích hợp.
a) 945 chia hết cho 9.
b) 255 chia hết cho 3.
c) 768 chia hết cho 3 và 2.
- HS nêu yêu cầu.
- HS lựa chọn câu đúng/sai.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài.
Các số viết được:
a) 612; 120; 261;
b) 102; 120; 201; 210.
Tiết 3: Tập đọc
 ÔN TẬP HỌC KÌ I ( TIẾT 5)
I. Mục tiêu:
- SGV trang 355
II.Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
- Một số phiếu bài tập 2.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài mới: (32’)
1. Giới thiệu bài : 
2. Hướng dẫn học sinh ôn tập: 
a. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Tiếp tục kiểm tra những HS còn lại trong lớp.
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 2:
Tìm danh từ, động từ, tính từ trong các câu sau. Đặt câu hỏi cho các bộ phận được in đậm.
- Tổ chức cho hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Ôn tập thêm ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra đọc.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS đọc các câu văn đã cho.
- HS làm bài vào vở, một vài hs làm bài vào phiếu.
+ Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu dí, Phù lá.
+ Động từ:dừng lại, chơi đùa.
+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ.
- HS đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm.
- HS nối tiếp đọc câu hỏi đã đặt.
Tiết 4: Tập làm văn
 ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 6)
I. Mục tiêu:
- SGV trang 356
II.Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ. 
- Phiếu bài tập 2.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài mới: (33’)
1. Giới thiệu bài: 
2. Hướng dẫn ôn tập: 
a.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Gv tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 2: Cho đề bài tập làm văn sau:
“ Tả một đồ dùng học tập của em”
a). Quan sát đồ dùng ấy và chuyển kết quả quan sát thành dàn ý.
- Nhận xét.
b).Viết phần mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn.
- Nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: (3’)
- Ôn tập thêm ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau: kiểm tra học kì I.
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS đọc đề bài tập làm văn, xác định yêu cầu của đề.
- HS lựa chọn đồ dùng học tập để quan sát.
- HS chuyển ý quan sát thành dàn ý bài văn.
- 1 vài HS đọc dàn ý.
- HS viết mở bài và kết bài theo yêu cầu.
- 1 vài HS đọc mở bài và kết bài.
Ngày soạn: 20/ 12/ 2010
 Ngày dạy: Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán
 LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu:
- SGV trang 177
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới: (28’)
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn học sinh luyện tập: 
Bài 1: Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766.Số nào:
- Nhận xét, ghi điểm.
Bài 2: Trong các số, số nào :
a) Chia hết cho 2 và 5?
b) Chia hết cho 3 và 2?
c) Chia hết cho 2,3,5,9?
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống.
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức.
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Nhận xét.
Bài 5: 
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:(2’)
- Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra học kì I.
- 1HS làm lại BT3 tiết trước
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm.
a)4568; 2050; 35766;
b) 7435; 2050; 
c) 7435; 2229; 35766; 
d)35766.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài. 1HS lên bảng làm bài
a) 64620; 5270; b) 57234; 64620 c) 64620.
- HS nêu yêu cầu.
- HS điền số vào ô trống:
- HS tính giá trị của biểu thức.
- HS đọc đề, xác định yêu cầu của đề.
- HS làm bài.
Tiết 4: Luyện từ và câu
 KIỂM TRA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Tiết 5: Khoa học
KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ SỐNG
I. Mục tiêu:
- SGV trang 133
II. Đồ dùng:
- Hình sgk trang 72,73.
- Tranh, ảnh về người bệnh thở bằng ô xi.
- Hình ảnh hoặc dụng cụ thật để bơm không khí vào bể cá.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ: (5’)
- Nêu vai trò của không khí cần cho sự cháy.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới: (27’)
1. Giới thiệu bài:
2. Nội dung:
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của không khí đối với con người.
- Yêu cầu hs đọc mục thực hành sgk.
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của không khí đối với thực vật và động vật.
- Tại sao sâu bọ, cây trong bình bị chết?
- Gv lấy dẫn chứng về vai trò của không khí đối với đời sống thực vật, động vật.
HĐ 3: Tìm hiểu một số trường hợp phải dùng bình ô xi.
- Hình 5,6 sgk.
- Yêu cầu HS thảo luận nêu tên dụng cụ giúp người thợ lặn có thể lặn lâu dưới nước, tên dụng cụ giúp nước trong bể cá có nhiều không khí hoà tan.
- Nêu ví dụ chứng tỏ không khí cần cho sự sống của người, động vật, thực vật.
- Thành phần nào trong không khí quan trọng nhất đối với sự thở?
- Trong trường hợp nào phải thở bằng bình ô xi?
3. Củng cố, dặn dò: (3’)
- Chuẩn bị bài sau.
- HS trả lời
- HS đọc sgk.
- HS thực hiện như hướng dẫn, mô tả lại cảm giác của mình khi nín thở.
- HS quan sát tranh, ảnh nêu vai trò của không khí đối với đời sống của con người và ứng dụng trong y học, trong đời sống.
- HS nêu.
- HS quan sát hình.
- HS thảo luận theo cặp.
- HS nêu ví dụ.
Ngày soạn: 21/ 12/ 2010
 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán 
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tiết 4: Tập làm văn
KIỂM TRA HỌC KÌ I(TIẾT 2)

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_khoi_4_tuan_18_nam_hoc_2010_2011_tong_hop.doc