Giáo án Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Thị Tố Như

Giáo án Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Thị Tố Như

ĐẠO ĐỨC Tiết 21

LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 - Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người.

 - Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người.

 - Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác.

Kĩ năng ứng xử lịch sự với mọi người.

Kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nói phù hợp trong 1 số tình huống .

Kĩ năng kiểm soát cảm xúc khi cần thiết.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG

Đóng vai .

Nói cách khác.

Thảo luận nhóm.

Xử lí tình huống

IV. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 - Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng.

 - Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai.

 V.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

 

doc 31 trang Người đăng lilyphan99 Ngày đăng 14/01/2022 Lượt xem 311Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Thị Tố Như", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÁO GIẢNG TUẦN 21
NĂM HỌC 2011-2012
16/01/2012 – 20/01/2012
Thứ ngày
Môn
Tiết
Bài
Đồ dùng
Giảm tải
Hai
16/01
 2012
CC
Nhạc
TĐ
Tóan
ĐĐ
21
41
101
21
Sinh hoạt dưới cờ
GVBM
Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Phân số bằng nhau
Lịch sự với mọi người
Phiếu
Phiếu
Thẻ màu
Ba
17/01
2012
LTVC
Toán
Khoa
KT
KC
41
102
41
21
21
Câu kể Ai thế nào ?
Rút gọn Phân số 
Âm thanh
GVBM
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 
Phiếu
Phiếu
Tư
18/01
2012
TĐ
Toán
TD
L.sử
TLV
42
103
21
21
41
Bè xuôi sông La
Luyện tập
GVBM
Nhà hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước
Trã bài văn miêu tả đồ vật 
Phiếu
Hình
Phiếu
Năm
19/01
2012
Ch tả
Toán
Khoa
TD
LTVC
Toán
Ôn TV
TV
21
104
42
21
42
BC
01
02
03
Nhớ - viết :Chuyện cổ tích về loài người
Quy đồng mẩu số các phân số
Sự lan truyền âm thanh
GVBM
Vị ngữ trong câu kể ai thế nào
Ôn vỡ thực hành
Ôn chính tả
Ôn LT&C
Phiếu
Phiếu
Tranh
Bảng
nhóm
Sáu
20/01
2012
TLV
MT
Toán
Địa
SHL
TV
Toán
TV
42
21
105
21
BC
01
02
03
Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối
GVBM
Quy đồng mẩu số các phân số (tt)
H/Đ sản xuất cảu người dân ở đồng bằng Nam bộ
Ôn vỡ thực hành
Ôn chính tả
Ôn LT&C
Bảng phụ
Phiếu
Bản đồ
Kg làm ý c bt 1
TUẦN 21
Thứ hai ngày 16 tháng 1 năm 2012
TẬP ĐỌC Tiết 41
ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
I.Mục tiêu: 
- Đọc đúng một số từ khó trong bài, đọc trôi chảy nội dung toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu chấm câu, gĩưa các cụm từ.
- Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài và nội dung bài học: ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có công trong cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học của nước nhà.
- Giáo dục học sinh có ý thức biết ơn anh hùng lao động TĐN.
II. Chuẩn bị: 
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra:
- Đọc bài: Trống đồng Đông Sơn
- Nhận xét đánh giá 
2.Bài mới:
a.Gíơi thiệu bài , ghi bảng.
b.Hướng dẫn luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài.
-Giáo viên chia đọan
-Hướng dẫn đọc đúng
- Giáo viên đọc mẫu
c.Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+Nêu tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trước khi theo Bác Hồ?
-Yêu cầu đọc đoạn 2,3
Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có đóng góp gì lớn trong kháng chiến?
+Nêu đóng góp của Trần Đại nghĩa cho sự nghiệp xây dựng nước nhà?
-Đọc thầm đoạn còn lại 
 Những cống hiến của ông cho nước nhà được đánh giá cao như thế nào?
+Nhờ đâu mà ông có cống hiến như vậy?
-Yêu cầu h/s nêu nội dung chính của bài.
- Giáo viên ghi bảng.
c.Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- G/V hướng dẫn cách đọc diễn cảm.
- Nhận xét ,đánh giá.
3.Củng cố ,dặn dò:
- Cho HS nhắc lại ND.
-Nhận xét tiết học 
-Học sinh đọc và trả lời caccâu u hỏi
-Nhận xét
- 1 HS đọc toàn bài.
-Đọc nối tiếp đoạn ,kết hợp đọc từ khó.
-Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ khó.
-Học sinh đọc nhóm đôi.
-H/S đọc thầm đoạn 1.
-Thảo luận và trả lời câu hỏi.
-Nhận xét, bổ sung
-Đọc thầm đoạn 2 ,3và trả lời.
+Ông cùng anh em sáng chế ra vũ khí có sức công phá lớn.
+Ông có công lớn trong sự nghiệp xây dựng nền khoa học trẻ tuổi nước nhà...
-Một em đọc to đoạn cuối
+Năm 1948 được phong thiéu tướng , 1952 được phong anh hùng lao động.
+Nhờ lòng yêu nước ,tạn tụy với công việc...
-H/S đọc nối tiếp toàn bài, nêu cách đọc từng đoạn.
- -Nhận xét,sửa sai
-Luyện đọc theo cặp.
-Thi đọc diễn cảm Đ1.
Nhận xét bình chọn
- H/s nhắc lại ND.
...........................................................................................................................
Toán Tiết 101
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I Mục Tiêu
+ Bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau.
(Bài 1)
II Các hoạt động dạy học 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra 
- Gọi hs lên làm bài 2
- Gv nhận xét đánh giá.
2. Bài mới
HĐ1. Giới thiệu bài
HĐ2. Hướng dẫn hs nhận biết: và tự nêu được tính chất của phân số.
- Gv chồng 2 băng giấy khít lên nhau, xoay chiều để hs nhận xét.
- Băng giấy thứ nhất được chia thành? Phần bằng nhau và đã tô màu ? phần.
- Băng giấy thứ hai được chia thành ? phần bằng nhau và tô màu? phần.
- Em có nhận xét phần đã tô màu ở hai băng giấy ?
- Giới thiệu : và là hai phân số bằng nhau.
-Gọi hs nêu cách viết :
+ Làm thế nào để từ phân số có phân số ? ....
- Giới thiệu t/c của phân số.
 HĐ3. Thực hành.
Bài 1. Cho hs tự làm rồi đọc kết quả
- Gv nhận xét đánh giá.
3. Củng cố dặn dò :
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- Hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét bổ sung
- Hs đọc tên bài 
Quan sát hai băng giấy.
B1
B2
Hai băng giấy bằng nhau.
+ B1: chia thành 4 phần , tô màu 
+ B2 : chia thành 8 phần , tô màu 
- băng giấy bằng băng giấy.
- Hs nhận ra được 
+ và .
HS nêu cách viết và tìm ra tính chất phân số bằng nhau.
- Kết luận như sgk.
- Hs chắc lại tính chất
-Hs làm bài tập 1 sgk.
- ta có hai phần năm bằng sáu phần mười lăm.
...........................................................................................................................
ĐẠO ĐỨC Tiết 21
LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
 - Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người.
 - Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người.
 - Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh.
II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác.
Kĩ năng ứng xử lịch sự với mọi người.
Kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nói phù hợp trong 1 số tình huống .
Kĩ năng kiểm soát cảm xúc khi cần thiết.
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
Đóng vai .
Nói cách khác.
Thảo luận nhóm.
Xử lí tình huống
IV. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
 - Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng.
 - Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai.
 V.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
 Tiết: 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 1. Ổn định:
 2. KTBC:
 3. Bài mới:
a. khám phá : 
b. kết nối :
* Hoạt động 1: 
- Thảo luận lớp: “Chuyện ở tiệm may” (SGK/31- 32)
 - Các nhóm HS đọc truyện (hoặc xem tiểu phẩm dựa theo nội dung câu chuyện) rồi thảo luận theo câu hỏi 1, 2- SGK/3 2.
 - GV kết luận:
 + Trang là người lịch sự vì đã biết chào hỏi mọi người, ăn nói nhẹ nhàng, biết thông cảm với cô thợ may 
 + Hà nên biết tôn trọng người khác và cư xử cho lịch sự.
 + Biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người tôn trọng, quý mến.
* Hoạt động 2: 
Thực hành
- Thảo luận nhóm đôi (Bài tập 1- bỏ ý a) thay ý d) SGK/32)
 - GV chia 5 nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho các nhóm.
 Những hành vi, việc làm nào sau là đúng? Vì sao?
*Hoạt động 3: 
Thảo luận nhóm (Bài tập 3 : bỏ từ “phép”, thay thế từ “để nêu” bằng từ “tìm”- SGK/33)
 - GV chia 4 nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, trong nhóm thảo luận để nêu ra một số biểu hiện của phép lịch sự khi ăn uống, nói năng, chào hỏi 
 - GV kết luận:
 Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện ở:
 * Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn, không nói tục, chửi bậy 
 * Biết lắng nghe khi người khác đang nói.
 * Chào hỏi khi gặp gỡ.
 * Cảm ơn khi được giúp đỡ.
 * Xin lỗi khi làm phiền người khác.
 * Ăn uống từ tốn, không rơi vãi, Không vừa nhai, vừa nói.
 4. vận dụng công việc về nhà :
 - Sưu tầm ca dao, tục ngữ, truyện, tấm gương về cư xử lịch sự với bạn bè và mọi người.
 - Về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
- Một số HS thực hiện yêu cầu.
- HS nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe.
- Các nhóm HS làm việc.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe.
- Các nhóm HS thảo luận.
- Đại diện từng nhóm trình bày. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm trình bày. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp thực hiện.
...........................................................................................................................
Thứ ba ngày 17 tháng 1 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 41
CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I.Mục tiêu: 
- Nhận diện được câu kể Ai thế nào?Xác định được bộ phận chủ ngữ vị ngữ trong câu.
- Biết viết đoạn văn có sử dụng câu kể Ai thế nào?
- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học.
II. Chuẩn bị: 
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra:
- Bài:2
- Nhận xét đánh giá 
2.Bài mới:
a. Giới thiệu bài , ghi bảng.
b.Hướng dẫn tìm hiểu nhận xét:
- Yêu cầu h/s đọc yêu cầu nhận xét1,2 
Yêu cầu h/s gạch chân dưới những từ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật?
- Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét3
Yêu cầu h/s đặt câu hỏi miệng
Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét4.
Yêu cầu h/s tìm từ chỉ sự vật được miêu tả
- Giáo viên kết luận
Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét5
Yêu cầu h/s đặt câu hỏi với những từ đó
*Ghi nhớ(SGK).
3.Luyện tập
Bài số1 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài.
Hướng dẫn h/s làm
Bài số2 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
Hướng dẫn h/s cách làm
- Nhận xét ,đánh giá.
3.Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại ghi nhớ.
-Nhận xét tiết học 
-Học sinh chữa bài
-Nhận xét,sửa chữa
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 1,2
- Học sinh đọc đoạn văn 
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 Câu 1:Bên đường cây cối xanh um.
Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần.
Câu 4: Chúng thật hiền lành.
Câu6: Anh trẻ và thật khỏe mạnh.
- H/S rút ra nhận xét.
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 3.
 Học sinh đọc câu mẫu 
-H/s thảo luận nhóm
- H/s trình bày miệng
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 4
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung. 
Câu 1:Bên đường cây cối xanh um.
Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần.
Câu 4: Chúng thật hiền lành.
Câu6: Anh trẻ và thật khỏe mạnh
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 5
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày miệng
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung. 
- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
H/S đọc yêu cầu của bài.
H/S làm nháp
H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
 Rồi những người con /cũng lớn lên và lần lượt lên đường.
 Căn nhà / trống vắng.
Anh Khoa/ hồn nhiên ,xởi lởi.
Anh Đức / lầm lì ít nói.
Còn anh Định/ thì đĩn đạc , chu đáo 
*Nêu lại ghi nhớ.
H/S đọc yêu cầu của bài.
H/S làm vở
H/S chữa miệng ,nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
...........................................................................................................................
TOÁN Tiết 10 ... êu cầu HS chọn câu trả lời đúng , đánh vào ô trống (tiết 1).
(Sách thực hành Tv và Toán 4 tập 2 / trang 17,18 )
...........................................................................................................................
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2012
TẬP LÀM VĂN Tiết 42
CẤU TẠO BÀ VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I.Mục tiêu: 
-Nắm được cấu tạo của bài văn miêu tả cây cối. biết lập dàn ý miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong hai cách đã học( tả lần lựơt từng bộ phận của cây, từng thời kì phát triển của cây)
- Rèn khả năng áp dụng và bài tập
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học
II. Chuẩn bị: 
- Bảng phụ 
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra:
+Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả đồ vật.
2.Bài mới:
a. Giới thiệu bài , ghi bảng.
b.Hướng dẫn tìm hiểu nhận xét:
- Yêu cầu h/s đọc yêu cầu nhận xét1 
Yêu cầu nêu nội dung các đoạn
Yêu cầu h/s trả lời 
Nhận xét đánh giá.
- Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét2
Yêu cầu h/s xác định đoạn và nội dung của từng đoạn .Yêu cầu h/s so sánh trình tự miêu tả 2 bìa văn trên.
Gọi h/s đọc y/c nhận xét 3
+Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả cây cối?
- Giáo viên kết luận
*Ghi nhớ(SGK).
3.Luyện tập
-Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài.
-Hướng dẫn h/s làm
Yêu cầu h/s xác định trình tự của bài văn
Gọi h/s đọc y/c bài 2 
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Nhận xét ,đánh giá.
3.Củng cố ,dặn dò:
-Nhận xét tiết học 
- 2 HS nêu.
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 1 
H/s đọc thầm bài: Bãi ngô
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Đoạn 1;Giới thiệu bao quát bãi ngô.
Đoạn 2:Tả hoa và búp ngô non giai đoạn đơn hoa kết trái.
Đoạn 3:Tả hoa và bắp ngô giai đoạn bắp đã mập và chắc , có thể thu hoạch.
- H/S rút ra nhận xét.
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 2
H/s đọc bài cây mai tứ quý.. 
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Đ1:Giới thiệu bao quát cây mai
Đ2:Đi sâu tả cây mai cánh hoa ,trái cây.
Đ3:Nêu cảm nghĩ của người miêu tả.
H/s đọc SGK và thảo luận nhóm bàn 
 Học sinh nêu..
-- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
H/S đọc yêu cầu của bài.
Học sinh đọc bài văn
H/S làm nháp
H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa.
H/s chọn một cây ăn quả quen thuộc để lập dàn ý.
H/s trình bày dàn ý của mình 
Nhận xét sửa chữa.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
-H/s chuẩn bị tiết học sau.
...........................................................................................................................
MỸ THUẬT Tiết 21
VẼ TRANG TRÍ
TRANG TRÍ HÌNH TRÒN
 I- MỤC TIÊU:
- Học sinh cảm nhận được vẻ đẹp của trang trí hình tròn và biểu sự ứng dụng của nó trong cuộc sống hằng ngày.
- Học sinh biết cách sắp xếp họa tiết và trang trí được hình tròn theo ý thích.
- Học sinh có ý thức làm đẹp trong học tập và cuộc sống. 
II- CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- Giáo viên:
- SGK, SGV.
- Một số đồ vật được trang trí có dạng hình tròn: cái đĩa, khay tròn, ...
- Hình gợi ý cách trang trí hình tròn ở bộ ĐDDH.
- Một số bài vẽ trang trí hình tròn của học sinh các lớp trước. 
2- Học sinh:
- SGK. 
- Giấy vẽ hoặc Vở thực hành. 
- Bút chì, tẩy, compa, thước kẻ, màu vẽ...
- Sưu tầm một số bài trang trí hình tròn. 
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
A- Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp.
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ.
B- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: 
- Trong cuộc sống hàng ngày có rất nhiều đồ vật dạng hình tròn được trang trí như: Cái đĩa, cái khay, khăn trải bàn ...
- Có nhiều cách trang trí hình tròn. Mỗi cách tạo ra vẻ đẹp riêng.
- Các hình mảng, hoạ tiết màu sắc trong trang trí hình tròn thường được sắp xếp đối xứng nhau qua trục.
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét: 
- Giáo viên giới thiệu một số đồ vật hoặc hình ảnh minh họa để học sinh thấy trong cuộc sống có nhiều đồ vật dạng hình tròn được trang trí rất đẹp như: Cái khay, cái đĩa, ...
- Yêu cầu học sinh tìm và nêu ra những đồ vật dạng hình tròn có trang trí.
- Giới thiệu một số bài trang trí hình tròn và hình 1, 2 trang 48 SGK và gợi ý đẻ học sinh tìm hiểu về:
+ Bố cục (cách sắp xếp hình mảng, họa tiết).
+ Vị trí của các hình mảng chính, phụ.
+ Những họa tiết thường được sử dụng để trang trí hình tròn
+ Cách vẽ màu (H.2, tr.48 SGK).
- Giáo viên bổ sung
+ Trang trí hình tròn thường:
* Đối xứng qua các trục.
* Mảng chính ở giữa, các mảng phụ ở xung quanh.
* Màu sắc làm rõ trọng tâm
Cách trang trí này gọi là trang trí cơ bản
+ Có những hình tròn trang trí không theo cách nêu trên nhưng cân đối về bố cục, hình mảng và màu sắc như: trang trí cái đĩa, huy hiệum, ..
Cách trang trí này gọi là trang trí ứng dụng.
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách trang trí hình tròn:
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách trang trí hình tròn.
+ Vẽ hình tròn và kẻ trục (H.3a, b, tr.49 SGK)
+ Vẽ các hình mảng chính, phụ cho cân đối, hài hòa (H.3c, tr.49 SGK)
+ Tìm họa tiết vẽ vào các mảng cho phù hợp (H.3a, e, tr.49 SGK)
+ Tìm và vẽ màu theo ý thích (có đậm có nhạt cho rõ trọng tậm (H.3g, tr.49 SGK).
- Giáo viên cho học sinh xem thêm một số bài trang trí hình tròn của học sinh các lớp trước, trước khi làm bài.
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: 
+ Bài tập: Trang trí hình tròn. 
- Giáo viên gợi ý học sinh:
+ Vẽ một hình tròn (vẽ bằng compa sao cho vừa phải, cân đối với tờ giấy).
+ Kẻ các đường trục (bằng bút chì, mờ).
+ Vẽ các hình mảng chính, phụ.
+ Chọn các họa tiết thích hợp vẽ vào mảng chính.
+ Tìm các họa tiết vẽ ở các mảng phụ sao cho phong phú, vui mắt và hài hòa với họa tiết ở mảng chính.
+ Vẽ màu ở họa tiết chính trước, họa tiết phụ sau rồi vẽ màu nền.
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét và đánh giá một số bài vẽ về bố cục, hình vẽ và màu sắc.
- Học sinh xếp loại bài theo ý thích. 
...........................................................................................................................
TOÁN Tiết 105
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ ( tt)
I.Mục tiêu:
-Biết cách quy đồng mẫu số các phân số trong trường hợp đơn giản.Bước đầu biết thực hành quy đồng mẫu số các phân số.
- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập
- Giáo dục học sinh tính chính xác.
II. Chuẩn bị: 
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra:
- GV kiểm tra hs.
- Nhận xét đánh giá 
2.Bài mới:
a. .Giới thiệu bài , ghi bảng..
b.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Giáo viên lấy ví dụ, hướng dẫn học sinh thực hiện.quy đồng mẫu số hai phân số.
 Ví dụ: 7/6 và 5/12 
- Giáo viên kết luận.
3.Luyện tập
Bài số1 -Yêu cầu học sinh đọc yêu Bài cầu của bài.
Hướng dẫn h/s cách làm
Bài số2
 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
Hướng dẫn h/s cách làm
3.Củng cố ,dặn dò:
- Cho HS nhắc lại ND chính của bài.
-Nhận xét tiết học 
-Học sinh làm bài, chữa bài.
-Nhận xét,sửa chữa
H/s nêu mối quan hệ giữa hai mẫu số 6 và 12 của hai phân số.
6x2=12, hay 12:2= 6
- Học sinh thực hiện phép 
7/6= 7x2/6x2= 14/12 và giữ nguyên phân số 5/12
- H/S rút ra nhận xét.
+ Xác định mẫu số chung
+Tìm thương của mãu số chung và mẫu của phân số kia.
+Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia , giữ nguyên PS có MS chung.
- Học sinh nhắc lại cách QĐMS.
H/S đọc yêu cầu của bài.
H/S làm vở
H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
*Nêu cách QĐMS ở trường hợp 2.
H/S đọc yêu cầu của bài.
H/S làm nháp
H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
...........................................................................................................................
ĐỊA LÝ Tiết 21
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN
Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
I.Mục tiêu: 
- Nắm được đồng bằng Nam Bộ là nơi trồng nhiều lúa gạo, đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản nhiều nhất trong cả nước. 
- Nêu một số dẫn chứng, chứng minh cho đặc điểm trên và nguyên nhân của nó.Kể tên các công việc trong xuất khẩu gạo, khai thác khoáng sản.
- Giáo dục học sinh ham tìm hiểu về hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam bộ.
II. Chuẩn bị: 
- Bản đồ nông nghiệp Việt Nam
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra:
-Kể tên một số lễ hội ở Nam Bộ?
- Nhận xét đánh giá 
2.Bài mới:
a. Giới thiệu bài , ghi bảng.
b.Hướng dẫn tìm hiểu nhận xét:
1.Vựa lúa ,vựa trái cây lớn nhất nước
- Yêu cầu h/s đọc SGK
+Đồng bằng Nam Bộ có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa ,vựa trái cây lớn nhất nước?
+Yêu cầu nêu quy trình thu hoạch và chế biến gạo?
 nhận xét , kết luận.
2.Nơi sản xuất nhiều thúỷ sản nhất cả nước.
- Yêu cầu h/s đọc và trả lời
+Giải thích từ: thủy sản, hải sản
+Điều kiện nào làm cho đồng bằng NamBộ đánh bắt được nhiều thủy ssản?
+ Kể tên một số thủy sản được nuôi nhiều ở đây?
- Giáo viên kết luận
*Ghi nhớ(SGK).
3.Củng cố ,dặn dò:
- Củng cố kiến thức cho hs.
-Nhận xét tiết học.
-Học sinh chữa bài
-Nhận xét,sửa chữa
- Học sinh đọc SGK
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Đất đai màu mỡ,khí hậu nóng ẩm ,người dân cần lao động,...
H/s thảo luận và trả lời
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
 Mạng lưới sông ngòi dày đặc,vùng biển rộng là điều kiện thuận lợi đánh bắt cá...
- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
- HS chỳ ý nghe.
...........................................................................................................................
SINH HOẠT CUỐI TUẦN
I. Nhận xét tuần qua :
Thực hiện nội quy
Vệ sinh phòng lớp , sân trường 
Chăm sóc cây
Chuyên cần
II. Kế hoạch tuần tới :
Phân công làm vệ sinh
Chăm sóc cây
Thực hiện nội quy
...........................................................................................................................
BUỔI CHIỀU :
Tiết 1
ÔN TẬP LÀM VĂN
Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập tiết 2 tuần 21
(Sách thực hành TV và Toán trang 20,21 )
Tiết 2
ÔN TOÁN
Yêu cầu HS làm các bài tập tiết 2 tuần 21
( Sách thực hành Tv và Toán / trang 23)
1/ Quy đồng mẩu số các phân số : 
 a/ 3 và 1 : ............................................................................
2
 b/ 7 và 9 : ...........................................................................
4
2/ Viết 4 và 5 thành hai phân số đều có mẩ số là 7 : 
 7
Tiết 3
ÔN TẬP ĐỌC VÀ KỂ CHUYỆN
Tổ chức cho HS thi đọc hai bài tập đọc vừa học trong tuần 21.
Duyệt khối trưởng
Lâm Phương Trang
Duyệt BGH
Nguyễn Phúc Lộng

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 4 tuan 21 ckt kns.doc