Biên soạn: Lop4.com Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mời hai em trình bày, lớp kiểm từng lần chia Câu a chia cả tử/mẫu cho 6 rồi 12. Câu b chia cùng thừa số. Hỏi câu b đã xong ở 8 chưa; yêu cho 9, 15 rồi rút gọn 8 bằng cách chia cả tử/mẫu 16 16 cầu rút gọn tiếp, chốt lời giải sạch. cho 8. Kiểm nhân ngược các thừa số chung. Đúng 5 và 1; nói được vì sao chia nhẩm không làm đổi giá trị phân số. 7 2 Trò chơi Hái hoa (8 phút) Phần giao HS: dùng bàn chơi dưới đây. Năm thẻ hoa của nhóm ghi 1, 2, 1, 1, 3. Mỗi bạn một quân, 2 3 3 4 4 bắt đầu ở ô XUẤ T PHÁT; lần lượt gieo xúc xắc, đi theo vòng ngoài theo chiều mũi tên, đếm số ô bằng số chấm. Đọc phân số tô màu ở ô đến và lấy thẻ hoa có phân số bằng nó nếu thẻ còn trên bàn. Bạn khác kiểm; chưa đúng thì sửa và chưa lấy thẻ. Qua XUẤ T PHÁT tiếp tục đi, không tính đó là ô có phân số. Kết thúc khi nhóm đã hái đủ 5 thẻ hoa. Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 70. Phát sẵn 5 thẻ cho mỗi nhóm 4; các bông hoa Mẫu ô 1: 2 = 1, lấy thẻ một phần ba. Mỗi HS 6 3 trùng giá trị trong tranh dùng để đối chiếu, nhóm đọc phân số, giải thích cách rút gọn; các bạn chỉ lấy 5 thẻ đã chuẩn bị. Đánh số ô ngoài theo kiểm trước khi công nhận. chiều kim đồng hồ từ ô ngay sau XUẤ T PHÁT để tiện chữa. 9 Biên soạn: Lop4.com Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Làm mẫu một lượt đến ô 1: đếm hai ô xanh trong Bảng đối chiếu GV, theo chiều đi từ ô 1 đến ô sáu ô, tìm thẻ bằng phân số đó. Cho mọi HS lần 15: lượt chơi trong 6 phút; mỗi lượt khoảng 20 giây, 1: 2 = 1; 2: 2 = 1; 3: 4 = 2; 4: 6 = 3; 5: 2 = 1. 6 3 8 4 6 3 8 4 8 4 các bạn cùng kiểm bằng đếm và rút gọn. Nếu thẻ 6: 4 = 1; 7: 4 = 2; 8: 2 = 1; 9: 2 = 1; 10: 3 = 1. cần lấy đã được lấy thì giữ quân ở ô đó, chuyển 8 2 6 3 8 4 6 3 6 2 11: 6 = 3; 12: 2 = 1; 13: 4 = 1; 14: 6 = 3; 15: lượt. 8 4 6 3 8 2 8 4 4 = 2. 6 3 Dùng bảng đối chiếu sau để giúp nhóm đếm sai. Nhóm thu đủ 5 thẻ có giá trị khác nhau, cùng Hết thời gian mà còn thẻ chưa hái, nhóm chỉ ra nêu một lỗi đếm hoặc rút gọn đã sửa. Nếu hết một ô phù hợp, giải thích và lấy nốt; không bỏ giờ, hoàn tất lượt tìm hình cho thẻ còn lại theo phần nhận xét/đọc phân số. Nhận xét sự hợp tác, hướng dẫn. không dùng số hoa làm điểm đánh giá. Quan sát mỗi HS có lượt đọc/giải thích; kiểm phân số từ hình trước khi công nhận bằng nhau. Không chỉ căn cứ nhóm đã thu thẻ. Vận dụng, trải nghiệm (3 phút) Giải thích cách kiểm hai phân số bằng nhau và tối giản. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nói rõ cách kiểm (3 phút) Phần giao HS: giải thích vì sao 4 và 2 bằng nhau. Khi rút gọn 36 được 9 thì đã hoàn thành yêu cầu 10 5 60 15 rút gọn đến tối giản chưa? Mời HS trả lời cá nhân rồi cả lớp đối chiếu; nhắc 4 = 4:2 = 2. Chia cả tử và mẫu cho cùng số 10 10:2 5 nêu thao tác kiểm thay vì chỉ nói bằng khác 0 nên giá trị giữ nguyên. nhau/chưa. Nhận xét phần tiến bộ qua bài làm và trò chơi; Chưa; 9 = 9:3 = 3 mới tối giản. Tự sửa và nêu 15 15:3 5 HS đánh dấu câu cần luyện lại, chuẩn bị quy cách kiểm kết quả. đồng mẫu số ở tiết sau. Nêu được tính chất và điều kiện dừng; có minh chứng từ chính bài trong tiết. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 10 Biên soạn: Lop4.com KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 59. LUYỆN TẬP CHUNG Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 28 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 138 • Tiết 2 – Quy đồng mẫu số • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Quy đồng mẫu số hai, ba, bốn phân số khi có một mẫu chia hết cho các mẫu còn lại; viết số tự nhiên và phân số về mẫu cho trước. Nhận biết phân số qua đoạn thẳng được chia thành các phần bằng nhau. Giải quyết tình huống lấy một phần tư mét dây không dùng thước; trình bày lí do, kiểm tra thao tác và kết quả của bạn. Phát triển tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác; chăm chỉ, cẩn thận khi thực hành. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: SGK tập hai tr.71, hình đoạn thẳng dưới đây; mỗi nhóm 4 một đoạn dây mềm dài 1 m đã chuẩn bị trước, bút đánh dấu; kéo do GV giữ và thao tác. HS: vở, bảng con; bàn nhóm đủ chỗ duỗi dây. Có thể dùng dải giấy dài 1 m nếu thiếu dây. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động (3 phút) Gợi lại phân số bằng nhau, so sánh và quy đồng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ba câu kiểm nhanh (3 phút) (1) Phân số nào bằng 5: A.10; B.25; C.25; D.15? (2) So sánh 15 và 3. (3) Quy đồng 6 và 12. 7 12 21 35 14 14 4 7 28 Cho HS giơ bảng sau 30 giây mỗi câu; gọi người (1) C, vì 25 = 5. (2) 15 > 1 > 3 nên 15 > 3. (3) 35 7 14 4 14 4 giải thích khác nhau, cả lớp kiểm bằng quy tắc 6 = 24; giữ 12. đã học. 7 28 28 Ở câu 2, gợi so với 1 nếu HS chưa tìm mẫu HS sửa dấu hoặc cặp phân số trên bảng; nêu đã chung. Ở câu 3, hỏi mẫu nào chia hết cho mẫu nhân cả tử và mẫu của phân số đầu với 4. còn lại; dẫn vào luyện quy đồng. Đúng lựa chọn C, dấu lớn hơn và cặp mẫu 28; nêu ít nhất một lí do. 11 Biên soạn: Lop4.com 2. Luyện tập (29 phút) Quy đồng, đọc phân số trên đoạn thẳng và vận dụng gấp dây. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 – Quy đồng hai phân số (5 phút) a) 1 và 7 ; b) 4 và 11; c) 7 và 3 . 6 18 5 60 25 100 HS đọc ba cặp, nêu mẫu chung dự kiến 18, 60, a) 1 = 1×3 = 3 ; được 3 và 7 . 6 6×3 18 18 18 100. Cho làm vở, ba em trình bày ba ý; yêu cầu b) 4 = 4×12 = 48; được 48 và 11. ghi cả phân số giữ nguyên. 5 5×12 60 60 60 c) 7 = 7×4 = 28 ; được 28 và 3 . 25 25×4 100 100 100 Bạn cùng bàn kiểm hệ số nhân. Nếu chỉ nhân Giữ nguyên phân số đã mang mẫu chung; tử và mẫu, yêu cầu thử rút gọn phân số mới về phân số mẫu của phân số cần đổi đều được nhân với cùng ban đầu; chữa và chốt quy tắc. số khác 0. Đủ ba cặp, đúng hệ số 3, 12, 4 và không thay đổi giá trị. Bài 2 – Quy đồng nhiều phân số (7 phút) a) 2 , 13 , 19. 5 15 45 b) 1 , 3 , 5 , 7 . 2 8 4 16 Cặp đôi chọn mẫu chung cho từng nhóm trước a) 45:5 = 9, 45:15 = 3. khi tính. Hỏi: 45 có chia hết cho cả 5 và 15 2 = 18; 13 = 39; giữ 19. 5 45 15 45 45 không; 16 có chia hết cho 2, 8, 4 không? HS làm b) 16:2 = 8, 16:8 = 2, 16:4 = 4. cá nhân rồi đối chiếu. 1 8 3 6 5 20 7 = ; = ; = ; giữ . 2 16 8 16 4 16 16 Hai cặp trình bày. Với ýb, yêu cầu giữ nguyên Các nhóm kết quả: 18 , 39 , 19 và 8 , 6 , 20 , 7 . 45 45 45 16 16 16 16 phân số cuối; chữa nhầm 5 phần 4 thành phân số Phân số 5 lớn hơn 1, sau quy đồng vẫn lớn hơn có tử nhỏ hơn mẫu vì muốn kết quả nhỏ hơn 1. 4 1. Đúng đủ ba và bốn phân số theo thứ tự; giải thích vì sao 45 và 16 dùng được làm mẫu chung. 12
Tài liệu đính kèm: