Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 4 KNTT - Năm học 2026-2027

docx 249 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 13/10/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 4 KNTT - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.com 
 TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập làm tròn số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Làm tròn số 58 276 419 đến hàng chục nghìn được:
 A. 58 270 000 B. 58 280 000 C. 58 276 000 D. 58 300 000
b) Số nào làm tròn đến hàng trăm nghìn được 17 600 000?
 A. 17 526 400 B. 17 684 205 C. 16 598 370 D. 17 648 920
c) Một cửa hàng thu được 86 750 000 đồng trong một tháng. Làm tròn số tiền đó đến hàng trăm 
nghìn được:
 A. 86 700 000 B. 86 750 000 C. 86 800 000 D. 87 000 000
d) Một xưởng in sản xuất 6 843 721 quyển vở và báo cáo khoảng 6 844 000 quyển. Số quyển vở 
đã được làm tròn đến hàng nào?
 A. Hàng nghìn B. Hàng trăm C. Hàng chục nghìn D. Hàng trăm nghìn
Bài 2. Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn.
 Số 4 659 208 718 024 635 52 981 406
 Kết quả ................................... ................................... ...................................
Bài 3. Hoàn thành bảng sau.
 Số 391 465 082 74 932 658 8 050 317
 Làm tròn đến hàng chục nghìn ................................... ................................... ...................................
 Làm tròn đến hàng trăm nghìn ................................... ................................... ...................................
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Một xe khách đi được tổng cộng 2 786 450 m trong một tuần. Làm tròn quãng đường đó:
a) Đến hàng chục nghìn: ................................ m.
b) Đến hàng trăm nghìn: ................................ m.
 41 Biên soạn: Lop4.com 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Hoàn thành bảng: xét chữ số 7 và làm tròn số đã cho.
Số 27 845 306 685 172 490 4 708 253
Chữ số 7 thuộc hàng ................................... ................................... ...................................
Chữ số 7 thuộc lớp ................................... ................................... ...................................
Làm tròn số đã cho đến hàng 
 ................................... ................................... ...................................
trăm nghìn
Bài 6. Điền “nghìn”, “chục nghìn” hoặc “trăm nghìn” cho thích hợp.
a) Làm tròn 60 437 682 đến hàng ........................... được 60 438 000.
b) Làm tròn 31 852 047 đến hàng ........................... được 31 900 000.
c) Làm tròn 926 714 503 đến hàng ........................... được 926 710 000.
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) Làm tròn 8 450 000 đến hàng trăm nghìn được 8 400 000. ........
b) Làm tròn 63 294 518 đến hàng chục nghìn được 63 290 000. ........
c) Khi làm tròn 5 706 249 đến hàng nghìn, cần xét chữ số 6. ........
Bài 8. Tìm mã số.
Một mã số có sáu chữ số, bắt đầu bằng 7 và kết thúc bằng 243. Khi làm tròn mã số đến hàng 
nghìn hoặc hàng chục nghìn, đều được 740 000.
Tìm mã số và viết ngắn gọn cách tìm.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 42 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
A. 583 716 B. 95 842 C. 582 967 D. 579 381
b) Chữ số nào thay vào □ để 7 2□8 516 < 7 238 516?
A. 6 B. 3 C. 4 D. 1
c) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A. 986 754 B. 987 654 C. 998 765 D. 987 650
d) Số bé nhất trong các số dưới đây là:
A. 36 418 205 B. 36 408 912 C. 36 481 027 D. 36 410 598
Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
a) 92 416 308 9 824 561
b) 17 905 624 17 950 206
c) 408 731 052 408 730 952
d) 65 208 417 65 208 417
e) 72 060 000 70 000 000 + 2 000 000 + 60 000
g) 8 504 000 8 000 000 + 500 000 + 40 000
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số chẵn lớn nhất nhỏ hơn 6 300 000 là 
b) Số lớn nhất có bảy chữ số và không chứa chữ số 9 là 
c) Số bé nhất có tám chữ số khác nhau là 
d) Số liền trước của số bé nhất có chín chữ số là 
Bài 4. Điền một chữ số vào mỗi chỗ trống để được so sánh đúng.
a) 46____ 218 735 > 468 950 612
b) 91 572 60____ < 91 572 601
c) 7____5 02____ 164 = 735 028 164
d) 283 ____64 910 < 283 164 910
 43 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Sắp xếp các số theo yêu cầu.
a) Từ bé đến lớn: 14 682 903; 14 628 390; 9 754 826; 14 680 239.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Từ lớn đến bé: 503 196 824; 53 917 608; 503 169 248; 498 725 631.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Viết số còn thiếu vào chỗ chấm.
a) Các số trong dãy tăng thêm 10 000 sau mỗi bước:
 4 980 000 5 000 000 
b) Các số trong dãy giảm đi 100 000 sau mỗi bước:
 81 400 000 81 300 000 81 000 000
Bài 3. Đọc bảng giá rồi trả lời câu hỏi.
Một cửa hàng niêm yết giá bốn mẫu máy giặt như sau:
Mẫu A Mẫu B Mẫu C Mẫu D
12 680 000 đồng 9 750 000 đồng 12 608 000 đồng 15 420 000 đồng
a) Mẫu máy giặt nào có giá cao nhất? 
b) Mẫu máy giặt nào có giá thấp nhất? 
c) Giá mẫu A cao hơn hay thấp hơn giá mẫu C?
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Lập số từ các thẻ chữ số.
 6 0 2 6 0 1 0 4
Dùng cả tám thẻ trên, mỗi thẻ đúng một lần cho mỗi ý, để lập:
a) Số lớn nhất có tám chữ số: 
b) Số chẵn bé nhất có tám chữ số: 
 44 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Dãy số tự nhiên
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số liền trước của 42 700 000 là:
A. 42 699 999 B. 42 700 001 C. 42 699 000 D. 42 690 000
b) Dãy nào viết đúng phần đầu của dãy số tự nhiên?
A. 1; 2; 3; 4; B. 0; 2; 4; 6; 
C. 0; 1; 2; 3; D. 0; 1; 3; 4; 
c) Dãy nào gồm bốn số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 726; 727; 729; 730 B. 854; 853; 852; 851
C. 608; 610; 612; 614 D. 437; 438; 439; 440
d) Số liền sau của 5 609 999 là:
A. 5 600 000 B. 5 610 000 C. 5 609 998 D. 5 610 999
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.
a) Số 0 không có số tự nhiên liền trước. 
b) Khi viết dãy số tự nhiên, đến số 999 999 999 thì phải dừng lại. 
c) Trong dãy số tự nhiên, số đứng ngay sau 4 086 là 4 085. 
d) Lấy số liền trước của 18 240 cộng với 1 thì được 18 240. 
Bài 3. Viết số tự nhiên liền trước và liền sau vào bảng.
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 703 580 
 6 400 000 
 98 765 999 
 415 026 
Bài 4. Sắp xếp các số theo yêu cầu.
Cho các số: 28 493 615; 7 826 904; 28 439 561; 104 275 830.
a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 45 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Điền số còn thiếu vào mỗi dãy trong bảng.
Quy luật của dãy Số thứ 1 Số thứ 2 Số thứ 3 Số thứ 4
a) Số tự nhiên liên tiếp, tăng dần 73 998 
b) Số chẵn liên tiếp, tăng dần 5 826 
c) Số lẻ liên tiếp, giảm dần 31 457
d) Tăng dần, số sau hơn số trước 5 
 846 
đơn vị
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số liền trước của số bé nhất có năm chữ số là 
b) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, chữ số hàng nghìn là 6, là 
c) Có số tự nhiên lớn hơn 57 và bé hơn 62.
d) Số bé nhất có bốn chữ số và tổng các chữ số bằng 8 là 
Bài 3. Đếm số và đếm chữ số.
Lan làm các thẻ ghi số thứ tự từ 86 đến 112, mỗi số ghi trên một thẻ và mỗi số chỉ ghi một lần.
a) Lan làm tất cả bao nhiêu thẻ?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Lan viết tất cả bao nhiêu chữ số để ghi số thứ tự trên các thẻ đó?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Tìm ba số.
Viết liền ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn, không thêm chữ số hay dấu nào ở giữa, 
ta được một số có sáu chữ số. Chữ số đầu tiên là 6, chữ số cuối cùng là 5.
Ba số tự nhiên đó lần lượt là: ; ; 
Em hãy giải thích cách tìm.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 46 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Hàng, lớp, cấu tạo và so sánh số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số sáu trăm linh bảy triệu không trăm năm mươi hai nghìn chín trăm linh bốn viết là:
A. 607 520 904 B. 6 752 904 C. 607 052 904 D. 607 025 904
b) Các chữ số thuộc lớp nghìn của số 258 640 731, từ trái sang phải, là:
A. 2, 5, 8 B. 6, 4, 0 C. 7, 3, 1 D. 8, 6, 4
c) Trong các số sau, số nào bé nhất?
A. 246 915 803 B. 246 905 813 C. 246 950 183 D. 246 915 038
d) Chữ số 9 trong số 193 467 082 có giá trị là:
A. 900 000 B. 9 000 000 C. 9 000 D. 90 000 000
Bài 2. Viết mỗi số thành tổng các giá trị của từng chữ số khác 0.
a) 284 090 615 =
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) 93 050 708 =
.............................................................................................................................................................
c) 70 600 241 =
.............................................................................................................................................................
d) 5 204 060 =
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Hoàn thành bảng sau.
Dấu gạch ngang chỉ hàng chưa có trong số.
 Trăm Chục Trăm Chục
 Số Triệu Nghìn Trăm Chục Đơn vị
 triệu triệu nghìn nghìn
 491 582 306 
 — 8 7 2 6 0 3 5 4
 — — 6 9 0 1 8 2 3
 56 307 092 — 
 47 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Dãy số, so sánh và làm tròn
Bài 1. Điền số còn thiếu theo quy luật ghi ở mỗi hàng.
 Quy luật Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba Số thứ tư Số thứ năm
a) Tăng 100 000 18 700 000 19 000 000 
 b) Giảm 1 6 300 001 6 299 998
 c) Tăng 1 000 4 727 000 4 730 000
Bài 2. Làm tròn và sắp xếp số.
a) Bảng dưới cho biết giá của năm mẫu xe đạp. Điền giá làm tròn đến hàng trăm nghìn.
 Mẫu xe A B C D E
 Giá (đồng) 2 649 000 3 158 000 1 876 000 4 250 000 3 592 000
 Giá làm tròn
 (đồng)
b) Viết các chữ cái chỉ mẫu xe theo thứ tự giá ban đầu từ thấp đến cao.
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Di chuyển đúng một que để phép so sánh trở thành đúng.
Giữ nguyên dấu > và sáu vị trí chữ số. Hai số sau khi chuyển đều phải có ba chữ số, không bắt 
đầu bằng 0. Các chữ số phải có dạng như chữ số ghép bằng que thông thường.
Viết phép so sánh đúng và mô tả que em chuyển.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 48 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng kiến thức về số
Bài 1. Điền chữ số thích hợp vào mỗi chỗ trống.
a) 75 408 312 < 75 ____00 261
b) 62 091 574 > 62 ____80 473
c) 408 653 217 = 40____ 65____ 21____
d) 58 276 903 < 58 ____26 903
Bài 2. Ghi hàng, lớp và giá trị của chữ số được xét.
 Chữ số
 Số Hàng Lớp Giá trị
 cần xét
 724 168 350 4 
 360 975 128 9 
 85 720 416 2 
 219 430 687 7 
Bài 3. Giải bài toán.
Các ngăn trong một dãy tủ thư viện được đánh số liên tiếp từ 148 đến 236, mỗi ngăn mang một số. 
Dãy tủ đó có bao nhiêu ngăn?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 49 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết và tính với số đo khối lượng
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 600 kg = tạ là:
A. 60 B. 6 C. 600 D. 6 000
b) Kết quả của phép tính 64 yến − 28 yến là:
A. 36 kg B. 360 tạ C. 360 kg D. 36 tấn
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5 tạ 6 yến = yến là:
A. 56 B. 506 C. 11 D. 560
d) Kết quả của phép tính 756 tấn : 7 là:
A. 108 tạ B. 1 080 kg C. 108 kg D. 1 080 tạ
Bài 2. Ước lượng và làm tròn số đo khối lượng.
a) Điền một trong các đơn vị kg, yến, tạ, tấn vào mỗi chỗ chấm:
• Một chiếc xe khách lớn nặng khoảng 12 
• Một bao thóc loại lớn nặng vài chục ki-lô-gam, khoảng 5 
• Một con chó nhỏ nặng khoảng 6 
• Một con lợn trưởng thành nặng khoảng 2 
b) Bao ngô cân được 68 kg. Làm tròn số đo này đến hàng chục được kg.
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 27 tấn + 46 tấn = tấn = tạ
b) 54 tạ : 6 = tạ = kg
c) 35 yến × 6 = yến = tạ
d) 83 kg − 47 kg = kg
 50 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đổi đơn vị và vận dụng
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 tạ 8 yến = yến
b) 4 tấn 9 yến = kg
c) 83 kg = yến kg
d) 74 tạ = tấn tạ
Bài 2. Giải bài toán.
Một vườn thu hoạch được 6 tạ 4 yến ổi. Người ta đã đóng gói 2 tạ 9 yến ổi. Hỏi còn bao nhiêu yến 
ổi chưa đóng gói?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Điền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể”.
Ba bao hàng lần lượt nặng 7 yến, 86 kg và 9 yến. Chọn ngẫu nhiên một bao hàng.
a) Bao được chọn nhẹ hơn 1 tạ.
b) Bao được chọn nặng 86 kg.
c) Bao được chọn nặng 6 yến.
 51 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Giải toán về khối lượng
Bài 1. Giải bài toán.
Một cơ sở thu mua có 4 tấn 6 tạ khoai lang. Số bí đỏ ít hơn số khoai lang 18 tạ. Hỏi cơ sở đó có tất 
cả bao nhiêu tạ khoai lang và bí đỏ?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Giải bài toán.
Hợp tác xã cần chở 26 tấn phân hữu cơ ra các vườn. Xe đã chở được 6 chuyến, mỗi chuyến 3 tấn 
2 tạ. Hỏi còn bao nhiêu tạ phân hữu cơ cần chở?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Trả lời và giải thích.
Một thang máy chở được tối đa 5 tạ. Bốn người nặng lần lượt 63 kg, 72 kg, 29 kg và 36 kg cùng 
đi thang máy, mang theo 3 tạ hàng. Tổng khối lượng người và hàng có vượt quá mức tối đa 
không? Vì sao?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 52 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đề-xi-mét vuông
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Bảy mươi sáu đề-xi-mét vuông được viết là:
A. 76 cm² B. 76 dm C. 76 dm² D. 76 cm
b) Diện tích mặt một tấm bưu thiếp phù hợp nhất với số đo nào?
A. 2 cm² B. 2 dm² C. 200 dm² D. 20 cm²
Bài 2. Hoàn thành bảng sau.
 Đọc Viết
 ..................................................................................................................................
 617 dm²
 ..................................................................................................................................
Ba trăm tám mươi sáu đề-xi-mét vuông 
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 dm² 42 cm² = cm²
b) 900 cm² = dm²
Bài 4. Giải bài toán.
Tấm bìa A hình chữ nhật dài 25 cm, rộng 8 cm. Tấm bìa B hình vuông có cạnh 3 dm.
a) Tính diện tích tấm bìa A theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
b) Tấm bìa nào có diện tích lớn hơn? Giải thích.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 53 Biên soạn: Lop4.com 
 TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Mét vuông
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 9 m² = dm² là:
 A. 90 B. 900 C. 9 000 D. 9
b) Diện tích hình vuông có cạnh 5 m là:
 A. 20 m² B. 10 m² C. 25 m² D. 5 m²
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 6 m² 37 dm² = dm² là:
 A. 637 B. 673 C. 6 037 D. 97
Bài 2. Hoàn thành bảng sau.
 Đọc Viết
 Một trăm chín mươi sáu mét vuông 
 ..................................................................................................................................
 802 m²
 ..................................................................................................................................
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 m² 48 dm² = dm²
b) 1 200 dm² = m²
Bài 4. Nối mỗi bề mặt với diện tích ước lượng phù hợp.
 Sàn một phòng nhỏ 10 cm²
 Mặt một chiếc khay 12 m²
 Mặt một quân cờ đô-mi-nô 8 dm²
 54 Biên soạn: Lop4.com 
 TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Mi-li-mét vuông
Bài 1. Hoàn thành bảng sau.
 Đọc Viết
 ..................................................................................................................................
 470 mm²
 ..................................................................................................................................
 Một nghìn sáu trăm hai mươi mi-li-mét vuông 
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 9 cm² = mm²
b) 4 cm² 27 mm² = mm²
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
 Nhận xét Đ/S
 a) 7 cm² lớn hơn 650 mm².
 b) 3 cm² + 45 mm² = 75 mm².
 c) 900 mm² = 9 dm².
 d) 2 cm² 80 mm² = 280 mm².
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Diện tích mặt một hạt cườm dẹt nhỏ phù hợp nhất với số đo nào sau đây?
 A. 12 m² B. 12 cm² C. 12 dm² D. 12 mm²
 55 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 4 · TIẾT 4
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập về diện tích
Bài 1. Giải bài toán.
Một mảnh bìa hình vuông có chu vi 28 dm. Tính diện tích mảnh bìa đó theo đơn vị xăng-ti-mét 
vuông.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Giải bài toán.
Một phòng sinh hoạt hình chữ nhật rộng 5 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta lát kín sàn 
bằng các viên gạch hình vuông cạnh 2 dm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch? Coi các viên gạch được 
đặt khít nhau, không kể mạch gạch.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 56 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 19. Giây, thế kỉ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Giây và thế kỉ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) 11 phút bằng bao nhiêu giây?
A. 110 giây B. 660 giây C. 66 giây D. 6 600 giây
b) Năm 1534 thuộc thế kỉ nào?
A. XIV B. XVII C. XV D. XVI
c) 900 năm bằng bao nhiêu thế kỉ?
A. 9 thế kỉ B. 90 thế kỉ C. 900 thế kỉ D. 19 thế kỉ
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1 phút = giây d) 8 thế kỉ = năm
b) 14 phút = giây e) 1 200 năm = thế kỉ
c) 1 020 giây = phút g) 13 thế kỉ = năm
Bài 3. Viết số La Mã chỉ thế kỉ thích hợp.
a) Năm 864: thế kỉ c) Năm 1701: thế kỉ 
b) Năm 1500: thế kỉ d) Năm 2039: thế kỉ 
Bài 4. Nối mỗi năm với thế kỉ thích hợp.
Năm 389 Thế kỉ XVI
Năm 1173 Thế kỉ XIX
Năm 1556 Thế kỉ IV
Năm 2000 Thế kỉ XX
Năm 1801 Thế kỉ XII
Bài 5. Giải bài toán.
Một thư viện mở cửa từ năm 1968. Lễ kỉ niệm 57 năm ngày thư viện mở cửa được tổ chức vào 
năm nào? Năm đó thuộc thế kỉ nào?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 57 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 19. Giây, thế kỉ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập về thời gian
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 ngày = giờ e) 5 phút 36 giây = giây
b) 6 tuần = ngày g) 6 thế kỉ 18 năm = năm
c) 63 ngày = tuần h) 16 phút = giây
d) 3 giờ 27 phút = phút i) 2 500 năm = thế kỉ
Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
a) 3 ngày 70 giờ d) 4 phút 55 giây 300 giây
b) 6 giờ 370 phút e) 7 thế kỉ 680 năm
c) 12 phút 720 giây g) 3 thế kỉ 26 năm 326 năm
Bài 3. Chọn đơn vị giây, phút, năm hoặc thế kỉ để điền.
a) Bạn Minh đếm đều từ 1 đến 10 trong khoảng 10 
b) Buổi đọc sách của lớp ở thư viện kéo dài 25 
c) Em học từ lớp 1 đến hết lớp 5 trong 5 
d) Một ngôi làng cổ đã tồn tại qua nhiều đời người, tuổi của làng khoảng 9 
Bài 4. Tìm hiểu năm nhuận.
Năm nhuận là năm mà tháng Hai có 29 ngày. Từ năm 2028 đến năm 2056, các năm nhuận là: 
2028, 2032, 2036, , 2056.
a) Khoảng thời gian trên có bao nhiêu năm nhuận?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Tháng Hai năm 2056 có nhiều hơn tháng Hai năm 2057 (không nhuận) bao nhiêu ngày?
.............................................................................................................................................................
Bài 5. Giải bài toán.
Từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến hết năm 2023, một câu lạc bộ tổ chức đều đặn 18 buổi đọc sách 
mỗi năm. Trong thời gian đó, câu lạc bộ đã tổ chức bao nhiêu buổi đọc sách?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 58 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc số đo và thực hành đo
Bài 1. Đọc cân và tính.
Hai cân dưới đây đã trừ khối lượng bao bì. Mỗi vạch nhỏ ứng với 1 kg.
a) Cân A chỉ: kg. Cân B chỉ: kg.
b) Tổng khối lượng trên hai cân là: kg = yến kg.
Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Một bao gạo loại lớn nặng vài chục ki-lô-gam, khoảng 2 Đơn vị thích hợp là:
A. kg B. yến C. tạ D. tấn
b) Bốn bạn cùng xếp một mẫu hình. Thời gian của Hà, Bình, Lan, Dũng lần lượt là 94 giây, 1 phút 
38 giây, 1 phút 27 giây, 102 giây. Ai hoàn thành nhanh nhất?
A. Hà B. Bình C. Lan D. Dũng
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 tạ 7 yến = yến c) 7 dm² 24 cm² = cm²
b) 4 tấn 6 tạ = yến d) 8 phút 13 giây = giây
Bài 4. Đo và tính diện tích.
Dùng thước đo cạnh một tấm bìa hình vuông do giáo viên chuẩn bị (cạnh là số nguyên xăng-ti-
mét, không quá 9 cm). Ghi kết quả đo rồi tính diện tích tấm bìa.
Cạnh tấm bìa: cm.
Diện tích tấm bìa: cm².
 59 Biên soạn: Lop4.com 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Diện tích và mua bán
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Mặt bàn hình chữ nhật dài khoảng 1 m, rộng khoảng 5 dm. Diện tích mặt bàn khoảng:
A. 50 cm² B. 5 m² C. 50 dm² D. 500 m²
b) Hai tờ tiền 200 000 đồng và một tờ tiền 500 000 đồng có tổng giá trị là:
A. 700 000 đồng B. 900 000 đồng C. 400 000 đồng D. 1 000 000 đồng
Bài 2. Tính tiền mua đồ dùng.
 Đồ dùng Giá tiền
Một hộp bút sáp 46 000 đồng
Một tập bìa vẽ 19 000 đồng
Một cuộn băng giấy 7 000 đồng
Mai mua 1 hộp bút sáp và 2 tập bìa vẽ, đưa người bán 200 000 đồng. Tính số tiền mua hàng, tiền 
thừa và nêu một cách trả tiền thừa bằng các tờ 100 000 đồng, 10 000 đồng, 2 000 đồng.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Thử làm người mua và người bán.
Cùng bạn đóng vai mua bán theo Bài 2, dùng giấy ghi mệnh giá làm tiền. Chọn 2 món khác nhau, 
mỗi món 1 sản phẩm; đưa 50 000 đồng hoặc 100 000 đồng sao cho đủ trả. Ghi kết quả rồi đổi vai.
Hai món chọn mua: 
Cần trả: đ. Đưa: đ. Thừa: đ.
Bài 4. Giải bài toán.
Một tấm bìa hình chữ nhật dài 12 dm, rộng 4 dm. Một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng chu vi 
tấm bìa hình chữ nhật đó. Tính diện tích tấm bìa hình vuông.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 60

Tài liệu đính kèm:

  • docxtron_bo_phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_4_kntt_nam_hoc.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx